Gói thầu: Lắp đặt hệ thống âm thanh phòng họp giao ban Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210947137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống âm thanh phòng họp giao ban Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931339 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 11:28:00 đến ngày 2021-09-27 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 248,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,487,100 VNĐ ((Hai triệu bốn trăm tám mươi bảy nghìn một trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 175.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao ít nhất trong vòng 05 năm sau thời hạn bảo hành.- Chế độ, thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất theo yêu cầu hồ sơ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý giám sát hoặc quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành: Điện - điện tử hoặc Điện tử Viễn thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật lắp đặt, vận hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ Trung cấp trở lên chuyên ngành: Điện - điện tử hoặc Điện tử Viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt hệ thống âm thanh phòng họp giao ban Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi NSNN năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Catalogue của từng loại hàng hóa; - Cam kết hỗ trợ bán hàng, bảo hành, bảo trì của nhà sản xuất đối với Camera vì hàng hóa có tính chất đặc chuẩn. - Có sơ đồ lắp đặt thiết bị đúng theo hồ sơ chào hàng của thiết bị. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Cam kết giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO (nếu là hàng nhập khẩu), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Danh sách các hợp đồng tương tự, danh sách nhân sự, bản sao bằng cấp chuyên môn nghiệp vụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.487.100 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngai. Địa chỉ: Số 02 Trương Quang Giao, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngai. SĐT: 02553.817775. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi, Số 02 Trương Quang Giao, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3817775 Fax: 0255.3817775 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Vũ Văn Hải - Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 02 Trương Quang Giao, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 02 Trương Quang Giao, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng - Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 02 Trương Quang Giao, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255.37817775 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera – Micro speaker | 1 | Bộ | * CAMERA:- Cảm biến pixel 2M siêu sáng, giữ hình ảnh rõ nét và tự nhiên trong điều kiện ánh sáng yếu- Độphân giải: Full HD 1080p- Zoom: 18X total zoom (12X optical zoom)- DFOV: 84.5°- Pan: ±170°; Tilt: +90° (up) -30° (down)- SmartFrame: Auto Framing, Preset framing. Tự động điều chỉnh FOV để bắt hết tất cả gương mặt người tham gia- Công nghệ chống ngược sáng True WDR 120dB. Preset camera 10 vị trí.- Camera control: IR,RS233(128 preset), IP.- Kết nối: Plug-n-Play qua cổng USB 3.1 / LAN: RSTP/RMTP* SPEAKERPHONE: - Tần số của Microphone : 120Hz–16kHz- Dual micro full duplex đơn hướng với Touch control- Chức năng chống vang, chống nhiễu- Độ nhạy của Microphone : -38± 1 dBV @1KHz, 94dBSPL- Độ méo tiếng Microphone : | ||
| 2 | Speaker mở rộng | 1 | Cái | - Tần số của Microphone : 120Hz–16kHz- Dual micro full duplex đơn hướng với Touch control- Chức năng chống vang, chống nhiễu- Độ nhạy của Microphone : -38± 1 dBV @1KHz, 94dBSPL- Độ méo tiếng Microphone : | ||
| 3 | Loa | 4 | Cái | - Hệ thống loa có 2 kênh phản trầm có độ phân tán rộng, hiệu quả cao.- Công suất; 30W- Trở kháng: 100V/70V-Cường độ âm thanh(1W,1m): 90dB- Đáp tuyến tần số: 85-20kHz | ||
| 4 | Âm ly | 1 | Cái | - Công suất: hiệu dụng 240W, tối đa 360W Kết nối đầu vào: 4 x XLR, 1 x AUX, 1 x Tel.Kết nối đầu ra: 1 x AUX, 1 x PRE OUT.Tần số đáp ứng: 80-16,000 Hz ±3 dB Nguồn phantom: 24 V(1-4)Trở kháng: 4 Ω and 100, 70 and 25 V lines, screw terminals | ||
| 5 | Tivi 85 inches | 1 | Bộ | - Kích thước màn hình:>= 85"- HDR 10+Certified(HDR10+)- Độ phân giải >= 3,840 x 2,160- Color100% Colour Volume with Quantum Dot- Engine Hình ảnh: Neo Quantum Processor 8K- Kết nối: HDMI ( 4 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)), USB (3 cổng USB A); Cổng mạng LAN, Wifi; Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động) | ||
| 6 | Tivi 65 inches | 2 | Bộ | - Kích thước màn hình:>= 65"- HDR 10+Certified(HDR10+)- Độ phân giải >= 3,840 x 2,160- Color100% Colour Volume with Quantum Dot- Engine Hình ảnh: Neo Quantum Processor 8K- Kết nối: HDMI ( 4 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)), USB (3 cổng USB A); Cổng mạng LAN, Wifi; Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động) | ||
| 7 | Thiết bị kết nối | 1 | Bộ | - Bộ chia HDMI Ugreen1 ra 4 ( 05 bộ)- Cáp Nối Dài Ugreen USB 20m (18 dây )- Cáp HDMI Nối Dài Ugreen 20m (18 dây)- Cablle mạng COMMSCOPE Cat6e (600m)- Cabble âm thanh Alantek 18AWG (600m)- ConnetorRJ 45 Cat6e 100 cái- Modunjack cat6e 20 Cái ( đế + mặt nạ 1 port) | ||
| 8 | Nhân công | 1 | Gói | - Vật tư phụ: Ống, nẹp, đính vít, dây gút ......- Nhân công: + Thì công hoàn thiện hệ thống âm thanh.+ Thi công lắp đặt hoàn thiện hệ thống mạng.+ Thi công lắp đặt hoàn thiện hế thống họp trực tuyến, thiết bị nghe nhìn.+ Đào tạo, hướng dẩn sử dụng, chuyển giao công nghệ hệ thống mạng, hệ thống âm thanh, hệ thống họp trực tuyến và thiết bị nghe nhìn . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 175.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao ít nhất trong vòng 05 năm sau thời hạn bảo hành.- Chế độ, thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất theo yêu cầu hồ sơ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giám sát hoặc quản lý kỹ thuật | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành: Điện - điện tử hoặc Điện tử Viễn thông; | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật lắp đặt, vận hành | 2 | Có bằng từ Trung cấp trở lên chuyên ngành: Điện - điện tử hoặc Điện tử Viễn thông. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi