Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt và đào tạo chuyển giao công nghệ thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt và đào tạo chuyển giao công nghệ thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210907692 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 11:25:00 đến ngày 2021-10-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,513,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.777E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.554E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Sever/MCU hoặc thiết bị hội nghị truyền hình hoặc màn hình.1. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công dự án tương tự và Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nội dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.2. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.* Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý được chứng thực có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạt động tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu, các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai.Trường hợp cần thiết để kiểm tra tính trung thực một trong các tài liệu dự thầu, Nhà thầu phải sẵn sàng tài liệu bản gốc (dấu đỏ) để nộp kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu.Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý hoặc đại diện hoặc văn phòng hoặc Văn bản cam kết cụ thể và chi tiết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu có bản văn bản cam kết kèm theo về thời gian thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa tại trung tâm dữ liệu và tất cả các điểm cầu đã lắp đặt: Trong thời gian bảo hành khi xảy ra sự cố, lỗi thiết bị trong quá quá trình vận hành, sử dụng thì Nhà thầu phải có có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. Nhà thầu phải trực tiếp bố trí nhân sự đến hiện trường để thực hiện bảo hành và khắc phục sự cố các thiết bị khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng, sau khi Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng thông báo đến nhà thầu bằng một trong các hình thức như điện thoại hoặc email hoặc làm việc trực tiếp… thì nhà thầu phải bố trí nhân sự có mặt tại hiện trường trong vòng 48 tiếng đồng hồ sau khi có yêu cầu để thực hiện bảo hành và khắc phục sự cố.- Nhà thầu có bản văn bản cam kết kèm theo về thời gian bảo trì định kỳ tối thiểu 03 tháng/ 01 lần tại Trung tâm dữ liệu và tất cả các điểm cầu đã lắp đặt.- Nhà thầu có bản văn bản cam kết kèm theo về các thiết bị thay thế chính hãng của nhà sản xuất trong vòng 05 năm sau khi đưa và sử dụng và cam kết hỗ trợ trong việc thay thế lắp đặt vận hành hệ thống. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý, điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 nhân sự tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về công nghệ thông tin. Có chứng chỉ Quản lý dự án Công nghệ thông tin. Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, vận hành, đào tạo chuyển giao thiết bị dự án hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến có tính chất tương tự.Nhà thầu phải nộp tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự:Thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 5 nhân sự tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về công nghệ thông tin. Đã trực tiếp tham gia lắp đặt thiết bị dự án hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến có tính chất tương tự;Nhà thầu phải nộp tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự: Vận hành, đào tạo chuyển giao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 02 nhân sự tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về công nghệ thông tin. Đã trực tiếp tham gia lắp đặt thiết bị dự án hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến có tính chất tương tự;Nhà thầu phải nộp tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt và đào tạo chuyển giao công nghệ thiết bị Mở rộng hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Giấy ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm tại chương IV của E-HSMT - Bảng đề xuất về kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT. - Văn bản cam kết bảo hành với thời gian tối thiểu 12 tháng. - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai nguyên kiện, thiết bị chính được sản xuất năm 2020- 2021, các thiết bị khác được sản xuất từ 2019 trở lại đây, hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT (Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan đến pháp luật của Nhà nước về hải quan, thuế, môi trường...) - Đối với thiết bị chính (Thiết bị chính được quy định tại Bảng Phạm vi cung cấp Chương IV của E-HSMT): + Xác nhận của hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng tại Việt Nam về cam kết dịch vụ bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật, phụ tùng thay thế và dịch vụ sau bán hàng. + Cam kết cung cấp Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (đối với thiết bị nhập khẩu), chứng nhận chất lượng (C/Q) của hãng sản xuất cấp cho chủ đầu tư, Giấy chứng nhận Bản quyền phần mềm của hãng được xác nhận bởi hãng sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức. + Có giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác về việc uỷ quyền cho Nhà thầu sử dụng sản phẩm của nhà sản xuất tham gia dự thầu trong vòng tối đa 07 ngày kể từ khi có yêu cầu của bên mời thầu trước khi được trao hợp đồng (trong trường hợp được mời thương thảo đàm phán hợp đồng). + Có Catalogue thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật và hình ảnh, bản vẽ chi tiết (nếu có) được công bố trên website chính hãng và có dấu xác nhận của nhà sản xuất gửi kèm theo hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai nguyên kiện, thiết bị chính được sản xuất năm 2020- 2021, các thiết bị khác được sản xuất từ 2019 trở lại đây, hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT (Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan đến pháp luật của Nhà nước về hải quan, thuế, môi trường...) - Đối với thiết bị chính (Thiết bị chính được quy định tại Bảng Phạm vi cung cấp Chương IV của E-HSMT) + Xác nhận của hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng tại Việt Nam về cam kết dịch vụ bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật, phụ tùng thay thế và dịch vụ sau bán hàng. + Có Catalogue thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật và hình ảnh, bản vẽ chi tiết (nếu có) được công bố trên website chính hãng và có dấu xác nhận của nhà sản xuất gửi kèm theo hồ sơ dự thầu. + Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (đối với thiết bị nhập khẩu), chứng nhận chất lượng (C/Q) của hãng sản xuất cấp cho chủ đầu tư, Giấy chứng nhận Bản quyền phần mềm của hãng được xác nhận bởi hãng sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức. + Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác về việc uỷ quyền cho Nhà thầu sử dụng sản phẩm của nhà sản xuất tham gia dự thầu trong vòng tối đa 07 ngày kể từ khi có yêu cầu của bên mời thầu trước khi được trao hợp đồng (trong trường hợp được mời thương thảo đàm phán hợp đồng). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác về việc uỷ quyền cho Nhà thầu sử dụng sản phẩm của nhà sản xuất tham gia dự thầu trong vòng tối đa 07 ngày kể từ khi có yêu cầu của bên mời thầu trước khi được trao hợp đồng (trong trường hợp được mời thương thảo đàm phán hợp đồng). - Nhà thầu phải có một đại lý hoặc đại diện hoặc văn phòng hoặc Văn bản cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 50 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 50 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. SĐT: 02353815555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng CNTT -Bưu chính Viễn thông, Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 50 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. SĐT: 02353.811760 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam – Địa chỉ: 02 Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam – SĐT: 0235 3810 394. Sở Tài chính tỉnh Quảng Nam – Địa chỉ: 102 Trần Quý Cáp, Tam Kỳ, Quảng Nam – SĐT: 0235 3811 077 |
| E-CDNT 36 |
15 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống điều khiển , quản lý, vận hành ứng dụng MCU (*) | 1 | Bộ | Thiết bị tại trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh. Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | (*) Các thiết bị chính trong gói thầu này | |
| 2 | License phòng họp (*) | 1 | License | Thiết bị tại trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh. Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | (*) Các thiết bị chính trong gói thầu này | |
| 3 | License ghi hình cuộc họp (*) | 1 | License | Thiết bị tại trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh. Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | (*) Các thiết bị chính trong gói thầu này | |
| 4 | License phần mềm Expressway/CUCM (*) | 1 | License | Thiết bị tại trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh. Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | (*) Các thiết bị chính trong gói thầu này | |
| 5 | Bản quyền Windows Server | 1 | Gói | Thiết bị tại trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh.Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Phần mềm họp trực tuyến sử dụng 5 năm | 1 | Gói | Thiết bị tại trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh.Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị đầu cuối HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH (*) | 2 | Bộ | Thiết bị tại Phòng họp 2 Hội trường tầng 2 Văn phòng UBND tỉnh. Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | (*) Các thiết bị chính trong gói thầu này | |
| 8 | Thiết bị camera HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH (*) | 1 | Bộ | Thiết bị tại Phòng họp 2 Hội trường tầng 2 Văn phòng UBND tỉnh. Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | (*) Các thiết bị chính trong gói thầu này | |
| 9 | Màn hình ghép 55inch viền ghép 1.8mm (*) | 8 | Chiếc | Thiết bị tại Phòng họp 2 Hội trường tầng 2 Văn phòng UBND tỉnh. Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | (*) Các thiết bị chính trong gói thầu này | |
| 10 | Giá treo màn ghép 55inch | 8 | Chiếc | Thiết bị tại Phòng họp 2 Hội trường tầng 2 Văn phòng UBND tỉnh.Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Màn hình hiển thị chuyên dụng 75 inch (*) | 2 | Chiếc | Thiết bị tại Phòng họp 2 Hội trường tầng 2 Văn phòng UBND tỉnh. Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | (*) Các thiết bị chính trong gói thầu này | |
| 12 | Giá treo cố định màn hình 75inch | 2 | Chiếc | Thiết bị tại Phòng họp 2 Hội trường tầng 2 Văn phòng UBND tỉnh.Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bộ chuyển tín hiệu HDMI sang CAT | 13 | Bộ | Thiết bị tại Phòng họp 2 Hội trường tầng 2 Văn phòng UBND tỉnh.Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bộ nguồn cấp điện liên tục | 1 | Bộ | Thiết bị tại Phòng họp 2 Hội trường tầng 2 Văn phòng UBND tỉnh.Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Chi phí cải tạo phòng họp | 1 | Gói | Thiết bị tại Phòng họp 2 Hội trường tầng 2 Văn phòng UBND tỉnh.Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Thiết bị đầu cuối HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH (*) | 1 | Bộ | Thiết bị tại Phòng họp 3 tầng 3 Văn phòng UBND tỉnh. Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | (*) Các thiết bị chính trong gói thầu này | |
| 17 | Màn hình hiển thị chuyên dụng 98 inch (*) | 1 | Bộ | Thiết bị tại Phòng họp 3 tầng 3 Văn phòng UBND tỉnh. Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | (*) Các thiết bị chính trong gói thầu này | |
| 18 | Giá treo cố định màn hình 98inch | 1 | Chiếc | Thiết bị tại Phòng họp 3 tầng 3 Văn phòng UBND tỉnh.Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Màn hình hiển thị chuyên dụng 65 inch (*) | 4 | Chiếc | Thiết bị tại Phòng họp 3 tầng 3 Văn phòng UBND tỉnh. Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | (*) Các thiết bị chính trong gói thầu này | |
| 20 | Giá treo màn hình cố định 65 inch | 4 | Chiếc | Thiết bị tại Phòng họp 3 tầng 3 Văn phòng UBND tỉnh.Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Màn hình hiển thị chuyên dụng 55 inch (*) | 1 | Bộ | Thiết bị tại Phòng họp 3 tầng 3 Văn phòng UBND tỉnh. Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | (*) Các thiết bị chính trong gói thầu này | |
| 22 | Bộ chia HDMI 1 vào 8 ra | 1 | Bộ | Thiết bị tại Phòng họp 3 tầng 3 Văn phòng UBND tỉnh.Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bộ trộn 16 kênh | 1 | Bộ | Thiết bị tại Phòng họp 3 tầng 3 Văn phòng UBND tỉnh.Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bộ cân bằng 15 âm sắc | 1 | Bộ | Thiết bị tại Phòng họp 3 tầng 3 Văn phòng UBND tỉnh.Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bộ nguồn cấp điện liên tục | 1 | Bộ | Thiết bị tại Phòng họp 3 tầng 3 Văn phòng UBND tỉnh.Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Thiết bị đầu cuối HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH (*) | 1 | Bộ | Thiết bị tại Phòng họp 3 tầng 4 Văn phòng UBND tỉnh. Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | (*) Các thiết bị chính trong gói thầu này | |
| 27 | Màn hình hiển thị chuyên dụng 85 inch (*) | 1 | Bộ | Thiết bị tại Phòng họp 3 tầng 4 Văn phòng UBND tỉnh. Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | (*) Các thiết bị chính trong gói thầu này | |
| 28 | Giá treo cố định màn hình 85inch | 1 | Chiếc | Thiết bị tại Phòng họp 3 tầng 4 Văn phòng UBND tỉnh.Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Amply công suất 240W, tối đa 300W | 1 | Bộ | Thiết bị tại Phòng họp 3 tầng 4 Văn phòng UBND tỉnh.Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bộ trộn 16 kênh | 1 | Bộ | Thiết bị tại Phòng họp 3 tầng 4 Văn phòng UBND tỉnh.Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bộ cân bằng 15 âm sắc | 1 | Bộ | Thiết bị tại Phòng họp 3 tầng 4 Văn phòng UBND tỉnh.Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bộ nguồn cấp điện liên tục | 1 | Bộ | Thiết bị tại Phòng họp 3 tầng 4 Văn phòng UBND tỉnh.Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Thiết bị đầu cuối HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH (*) | 18 | Bộ | Thiết bị 18 VP UBND huyện, thị xã, thành phố. Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | (*) Các thiết bị chính trong gói thầu này | |
| 34 | Bộ nguồn cấp điện liên tục | 18 | Bộ | Thiết bị 18 VP UBND huyện, thị xã, thành phố.Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Thiết bị đầu cuối HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH (*) | 6 | Bộ | Thiết bị Sở NNPTNT, Sở GDĐT, BCH BĐBP tỉnh, BCH QS tỉnh. Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | (*) Các thiết bị chính trong gói thầu này | |
| 36 | Màn hình hiển thị chuyên dụng 65 inch (*) | 6 | Chiếc | Thiết bị Sở NNPTNT, Sở GDĐT, BCH BĐBP tỉnh, BCH QS tỉnh. Chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | (*) Các thiết bị chính trong gói thầu này | |
| 37 | Thiết bị đầu cuối HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH (*) | 1 | Bộ | Thiết bị dự phòng Tham chiếu đến Điểm 2.2 Mục 2 chương V E-HSMT | (*) Các thiết bị chính trong gói thầu này | |
| 38 | Chi phí thi công lắp đặt thiết bị tất cả điểm theo yêu cầu. | 1 | Gói | thi công lắp đặt thiết bị tất cả điểm theo yêu cầu | ||
| 39 | Chi phí đào tạo | 1 | Gói | 01 lớp đào tạo chuyển giao thời gian 02 ngày cho 26 người tại thành Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.777E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.554E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Sever/MCU hoặc thiết bị hội nghị truyền hình hoặc màn hình.1. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công dự án tương tự và Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nội dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.2. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.* Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý được chứng thực có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạt động tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu, các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai.Trường hợp cần thiết để kiểm tra tính trung thực một trong các tài liệu dự thầu, Nhà thầu phải sẵn sàng tài liệu bản gốc (dấu đỏ) để nộp kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu.Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý hoặc đại diện hoặc văn phòng hoặc Văn bản cam kết cụ thể và chi tiết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu có bản văn bản cam kết kèm theo về thời gian thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa tại trung tâm dữ liệu và tất cả các điểm cầu đã lắp đặt: Trong thời gian bảo hành khi xảy ra sự cố, lỗi thiết bị trong quá quá trình vận hành, sử dụng thì Nhà thầu phải có có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. Nhà thầu phải trực tiếp bố trí nhân sự đến hiện trường để thực hiện bảo hành và khắc phục sự cố các thiết bị khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng, sau khi Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng thông báo đến nhà thầu bằng một trong các hình thức như điện thoại hoặc email hoặc làm việc trực tiếp… thì nhà thầu phải bố trí nhân sự có mặt tại hiện trường trong vòng 48 tiếng đồng hồ sau khi có yêu cầu để thực hiện bảo hành và khắc phục sự cố.- Nhà thầu có bản văn bản cam kết kèm theo về thời gian bảo trì định kỳ tối thiểu 03 tháng/ 01 lần tại Trung tâm dữ liệu và tất cả các điểm cầu đã lắp đặt.- Nhà thầu có bản văn bản cam kết kèm theo về các thiết bị thay thế chính hãng của nhà sản xuất trong vòng 05 năm sau khi đưa và sử dụng và cam kết hỗ trợ trong việc thay thế lắp đặt vận hành hệ thống. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý, điều hành dự án | 1 | Yêu cầu 01 nhân sự tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về công nghệ thông tin. Có chứng chỉ Quản lý dự án Công nghệ thông tin. Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, vận hành, đào tạo chuyển giao thiết bị dự án hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến có tính chất tương tự.Nhà thầu phải nộp tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự:Thi công lắp đặt | 5 | Yêu cầu 5 nhân sự tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về công nghệ thông tin. Đã trực tiếp tham gia lắp đặt thiết bị dự án hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến có tính chất tương tự;Nhà thầu phải nộp tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự: Vận hành, đào tạo chuyển giao | 2 | Yêu cầu 02 nhân sự tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về công nghệ thông tin. Đã trực tiếp tham gia lắp đặt thiết bị dự án hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến có tính chất tương tự;Nhà thầu phải nộp tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi