Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nà Mường, huyện Mộc Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924147-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nà Mường, huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20210923070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 15:31:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,104,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.431E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng hoặc công trình giao thông, hạ tầng mà có hạng mục cụ thể thuộc công trình dân dụng có giá trị xây lắp ≥ 5.670.000.000) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.673.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 11.340.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 người)- Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng hoặc giao thông).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 người)- Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng hoặc giao thông).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường (02 người)- Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng.- 01 người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ tải trọng từ 5 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu từ 0.8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu sức nầng từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công xuất từ 108CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình đảm bảo các yêu cầu đo cao
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc trong lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan tay công suất từ 4,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nà Mường, huyện Mộc Châu
Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nà Mường, huyện Mộc Châu
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 Bên mời thầu: - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu.- Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. ĐC: Đường Bản Cọ,, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0986012636 F Fax: [email protected] + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng - Sở xây dựng Sơn La. ĐC: Số 41, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. ĐC: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. ĐC: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 Bên mời thầu: - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu.- Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải có chứng nhận đảm bảo năng lực thi công hoặc có đơn vị đảm bảo năng lực (trường hợp liên danh, nhà thầu phụ) thi công hệ thống PCCC theo quy định của pháp luật về PCCC
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 Bên mời thầu: - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu.- Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP PHẦN MÓNG NHÀ 3T
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5602100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,818m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2696100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,4995m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3352m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6621m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7764100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9081100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5059tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7784tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2999tấn
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0314m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3174m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,105m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9248m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7497m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9441m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9451m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6757100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4311tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,78tấn
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,5119m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1596m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,468m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6074m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7924100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5175100m3
28Đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0291m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9786m3
30Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V9,174m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,3903m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5997m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2242100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1935tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V109cấu kiện
B XÂY LẮP BỂ TỰ HOẠI NHÀ 3T
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2661100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4075m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1696m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1286tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7545m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6291m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,185m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,185m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2758m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,185m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0315100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7258m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
C XÂY LẮP PHẦN THÂN NHÀ 3T
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0398m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,0796m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,221100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3644tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4267tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0826tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8752tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6158tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,7092m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1241100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4587tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0986tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0075tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0134tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2428tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8967tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,1367m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8761100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5792tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,431tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0428m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3326m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9447100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1302100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0179tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1279tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0565tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1317tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,377tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh trang trí đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8114tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5723m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8099100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1608tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,498tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1503tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4342tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,7569m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4316m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,6236m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7228m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1088m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,776m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3483m3
45Bê tông xỉ tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0821m3
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4002tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4002tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V161,36m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3538100m2
50Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,57m
51Nắp tôn đậy cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
52Bậc thang mái bằng ống thép mã kẽm đk25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,72m
53Trụ cái InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Quả cầu INOX trụ cái cầu thang D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Quả
55Thép lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V392,6304kg
56Mặt bích tay vịn cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
57Mặt bích trụ con cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V56Cái
58Thép lan can hành lang INOX ( Đã có công gia công, chưa có công lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V508,8343kg
59Mặt bích tay vịn lan can INOX ĐK60Mô tả kỹ thuật theo Chương V44Cái
60Mặt bích trụ con lan can INOX 50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V272Cái
61Lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V83,348m2
D XÂY LẮP PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ 3T
1Cửa đi nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,01m2
2Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,28m2
3Vách kính (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,52m2
4Sản xuất hoa sắt cửa (Cả sơn theo yêu cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.091,5486kg
5Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,96m2
6Khoá cửa đi nhựa lõi thép 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
7Khoá cửa đi nhựa lõi thép 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,158m2
9Ngâm nước xi măng ( 5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,158m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,444m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,2181m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7625m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,2976m2
14Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,968m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V791,9371m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,1272m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V998,2013m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.127,57m2
19Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,2828m2
20Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.068,6m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,02m2
22Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,76m
23Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V486,76m
24Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V118,989m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.574,4728m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V803,1478m2
27Vách ngăn nhôm kính ( WC )Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
28Giá treo chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
E CÔNG TÁC KHÁC NHÀ 3T
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3874100m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2891m3
3Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,933tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,26410m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8912100m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4451tấn
7Vận chuyển lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5411m3
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,14m3
F THANG SẮT THOÁT HIỂM NHÀ 3T
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3449100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3427m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,507m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0861m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2178m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,327100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0313100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1455m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0372100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0049tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0401tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3581tấn
16Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4775tấn
17Lắp dựng thang sắt ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4775tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V190,153m2
G PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ 3T
1Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( loại gật gù )Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
12Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
16Van phao thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
H PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ 3T
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 48/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 110/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Y nhựa d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Y nhựa d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Măng sông ren ngoài d27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
I ỐNG NƯỚC PP-R NHÀ 3T
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
4Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
J ỐNG HDPE NHÀ 3T
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
K PHẦN THU SÉT NHÀ 3T
1Gia công kim thu sét dài 0.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V268m
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,6m3
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82m
6Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
7Quả hồ lôMô tả kỹ thuật theo Chương V12quả
8Bu lông đk 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V73cái
9Thép ĐK12; L= 300; 190Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
10Thép bản dày 5m, KT 80x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,6752kg
11Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V154cái
L PHẦN ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V225m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
4Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V225m
5Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V580m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
9Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
10Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
11Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.150m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
14Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,35100m
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
22Mặt áp tô mátMô tả kỹ thuật theo Chương V83cái
23Máy bơm Q =10m3/h, h=30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Đế âm áp tô mát + bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V209cái
25Mặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V79cái
26Mặt 1 ổMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
27Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
28Mặt 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Mặt 4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Tủ điện tổng tầng 1 kt 300x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Tủ điện tổng tầng 2, 3 kt 200x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Đinh vítMô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
38Bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bình
39Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
40Hộp đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Cầu nối tủ bằng thép 25x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
42Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V21hộp
44Kéo rải dây thép chống sét dưới đất 1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
45Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
46Đèn led pha cao áp 250wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
M ĐIỆN CẤP MÁY BƠM VÀ NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
2Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
4Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
N VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rác thép fi 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
2ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
O VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI SẢNH
1Rọ chắn rác thép fi 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
P MẠNG + ĐIỆN THOẠI
1Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
2Dây cáp mạng 8 sợi có đầu chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.010m
3Dây cáp mạng 4 sợi có đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12100m
5Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
6Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
7Mặt 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Hạt mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
9Hạt điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
10ModemMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Bộ giải mã swith 36 lan portMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Tủ tổng rackMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Máy phát WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Đầu RJ11Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
15Đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V136cái
16Hộp đấu dây hộp điện thoại 30 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
Q BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY, SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5536100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3389100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2147100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2147100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,624m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,9204m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0984100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5791100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9344100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1728100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0339tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0276tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6207tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6674tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2264tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0515tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4402tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8716m3
20Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,936m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,936m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V178,936m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,592m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,72m2
25Bậc thép (Đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,3372kg
26Nắp tôn bể (Đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cỏi
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7399m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,8164m2
29Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V49,8164m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1401100m2
31Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,104m2
35Thép làm khung cửa lướiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,2216kg
36Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,796m2
37Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
38Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
R PHẦN THU SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
4Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
5Quả hồ lôMô tả kỹ thuật theo Chương V1quả
6Bu lông đkMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Thép 40x4 + Thép ĐK 10, L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8726kg
8Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
S CẤP ĐIỆN MÁY BƠM
1Tủ điện 300x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
6Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
T VẬT LIỆU CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2192100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,72m3
4Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V272,7273viên
5Lưới bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Bộ dụng cu phá dỡ PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Hộp chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
16Cuộn vòi 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lăng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Khớp đầu vòi + đầu chờMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Khớp nối ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt Y thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Khớp chống rungMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Rọ chắn rác D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Máy bơm động cơ điện chữa cháy CS 15KW, Q=44L/S, H=45-55mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Máy bơm động cơ diêzen chữa cháy Q=10L/S, H=45-55mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
U NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,775m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3996m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1332m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,475m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5775m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,182m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0584tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1882m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7993m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5082m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5082m2
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2254tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2254tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1714tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1714tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,8104m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.35mm chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6695100m2
V CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,356m3
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
7ống thép InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V104,8952kg
8Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1049tấn
9Bu lông d20 L=350 ( Đã bao gồm lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Bánh xe PULI đk 50 ( Đã bao gồm lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Dây cáp lụa đk4 ( Đã bao gồm lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
12Đai ốc M24 ( Đã bao gồm lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
13Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,304kg
W TƯỜNG BIỂN TÊN CƠ QUAN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3158m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4177m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3562m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0339100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0177tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0342tấn
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4625m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,463m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
14Hàng chữ tên cơ quan in trên nền đá Granit màu đỏ, sơn nhũ vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
X CỔNG CHÍNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,25m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0414100m2
5Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2953tấn
6Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2953tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,182m2
8Tôn dày 1mm ( Đã bao gồm lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
9Bánh xe vòng bi đk 100 ( Đã bao gồm lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Bánh xe vòng bi đk 40 ( Đã bao gồm lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Chốt + khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Y SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,1m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,5m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,36m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,272m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,494m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,29m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,8m2
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,26m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,12m3
Z TƯỜNG RÀO HOA SẮT T1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3067m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,239m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3575m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1328m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5471m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6798m2
10Thép tường rào, cả sơn theo yêu cầu kỹ thuấtMô tả kỹ thuật theo Chương V23,584kg
11Đinh mũMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
12Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m2
13Thép gia cố trụ L 75x75x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,726kg
AA KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7955100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,694m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,736m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,7775m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4088m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,252m3
7Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,742m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,628100m
AB BẬC LÊN XUỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0739100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,608m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,425m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5313m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ chống trơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,375m2
10Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,827m2
AC LAN CAN DÂY XÍCH
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0961tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0961tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9392m2
4Dây xích mạ kẽm trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V164,672kg
AD PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá tường gạch bằng máy đào gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0841100m3
2Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,5m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4161m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4161m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4161m3
AE PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG 5 GIAN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,8416m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6419tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V76,2496m2
4Phá kết cấu bê tông cốt thép bằng máy đào gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0792100m3
5Phá tường gạch bằng máy đào gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4746100m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,32m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V55,38m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V55,38m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V55,38m3
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8614m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4567tấn
12Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V59,1556m2
13Phá kết cấu bê tông cốt thép bằng máy đào gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
14Phá tường gạch bằng máy đào gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4299100m3
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V49,39m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V49,39m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V49,39m3
AF SAN NỀN CẢI TẠO MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V87,426100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,7498100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,7498100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.431E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng hoặc công trình giao thông, hạ tầng mà có hạng mục cụ thể thuộc công trình dân dụng có giá trị xây lắp ≥ 5.670.000.000) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.673.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 11.340.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người)- Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng hoặc giao thông).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Chỉ huy trưởng công trường (01 người)- Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng hoặc giao thông).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường (02 người)- Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng.- 01 người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Ôtô tự đổ tải trọng từ 5 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
2 Máy đào Máy đào dung tích gầu từ 0.8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
3 Cần cẩu Cần cẩu sức nầng từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
4 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
5 Máy tời Máy tời (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
6 Máy ủi Máy ủi công xuất từ 108CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
7 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến1
8 Máy thủy bình Máy thủy bình đảm bảo các yêu cầu đo cao1
9 Máy hàn Máy hàn công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
10 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
11 Đầm cóc Đầm cóc trong lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
12 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
13 Máy trộn vữa Máy trộn vữa dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
14 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
15 Máy đầm dùi Máy đầm dùi công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
16 Máy đầm bàn Máy đầm bàn công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
17 Máy khoan tay Máy khoan tay công suất từ 4,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->