Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835791-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã đầu tư và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 11:18:00 đến ngày 2021-09-30 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,837,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế; - Yêu cầu là hợp đồng thi công giao thông (Đường BTXM và các hạng mục thoát nước trên tuyến) hoặc các hợp đồng tương tự có các hạng mục chính trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.- Thời gian hợp đồng thi công tương tự được xác định từ khi ký kết hợp đồng với chủ đầu từ bắt đầu từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm mở thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông chuyên ngành giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông tối thiểu hạng III+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư thủy lợi kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 120 lit, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23 kW, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu. Nhà thầu cam kết bằng văn bản về tình hình huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Xây dựng, nâng cấp tuyến đường Cồn Cau Mỹ Thiện, xã Nam Cát, huyện Nam Đàn 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã đầu tư và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Công trình giao thông tối thiểu hạng III (bản sao được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu và tổ tư vấn sẽ kiểm tra thực tế công trình thi công tương tự mà nhà thầu thực hiện) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Tình hình tài chính 2018, 2019, 2020 và Doanh thu từ hoạt động xây dựng đáp ứng theo yêu cầu; Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý II/2021 (Trong trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đăng nhập vào hệ thống tra cứu thuế điện tử (https://thuedientu.gdt.gov.vn) của Nhà thầu để Tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT). - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Nam Cát
Địa chỉ: xã Nam Cát, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nam Cát Đại diện: Hồ Đình Thắng - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: xã Nam Cát, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Nam Đàn; Địa chỉ: Thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3.450,2948 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 34,503 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 519,2212 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,1922 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 57,9765 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 472,392 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 23,6196 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 70,8588 | m3 |
| 9 | Ni lon chống mất nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2.361,96 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,3739 | 100m2 |
| 11 | Đánh bóng mặt đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2.361,96 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 121,7229 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,387 | 100m2 |
| 14 | Đánh bóng mặt đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 754,6743 | m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,9866 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,9598 | m3 |
| 17 | Ni lon chống mất nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 198,66 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 45,974 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,184 | 100m2 |
| 20 | Đánh bóng mặt đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 261,08 | m2 |
| 21 | Mua đất đắp và vận chuyển đến công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8.158,2598 | m3 |
| B | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,149 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0872 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 25,5 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2415 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,516 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 23,94 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2318 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,042 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0453 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 13 | Đào đất móng băng , rộng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,456 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,48 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,288 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18,3312 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,9704 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18 | đoạn ống |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,196 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8285 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1031 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0252 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1728 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,026 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cấu kiện |
| 28 | Cánh Van+ máy đóng mở | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,88 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4097 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 30 | cấu kiện |
| 33 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,03 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,6552 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,579 | tấn |
| C | TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,0968 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,9684 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,0194 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,6946 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,704 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 26,796 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,176 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,232 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,2876 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1339 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,5 | m2 |
| D | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,1639 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,7911 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8328 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 34,875 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3488 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,6207 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18,3821 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,4432 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 26,3384 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 21,5951 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2109 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,9562 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,9112 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,657 | tấn |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,544 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,905 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4544 | 100m2 |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 71 | cái |
| 5 | Tiêu phản quang | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 142 | cái |
| 6 | Trồng cây ban đường kính thân 10-12cm, cao 4,5-5m (Gía cây, đào hồ, chăm sóc, bảo hành, cọc chống) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 103 | cây |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-8,5-190-5 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | cột |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 78,75 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M70 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AH70 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 5 | Cổ dề tròn cột đơn CD-2T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cổ dề tròn cột đôi CDK-2T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 8 | Ghíp nối 2 bu lông | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 9 | Sơn đánh số cột | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 10 | Móng cột MT cho cột đơn 8,5m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | móng |
| 11 | Móng cột đôi MT-K cho cột đôi 8,5m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế; - Yêu cầu là hợp đồng thi công giao thông (Đường BTXM và các hạng mục thoát nước trên tuyến) hoặc các hợp đồng tương tự có các hạng mục chính trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.- Thời gian hợp đồng thi công tương tự được xác định từ khi ký kết hợp đồng với chủ đầu từ bắt đầu từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm mở thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư giao thông chuyên ngành giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông tối thiểu hạng III+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư thủy lợi kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán | 1 | Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Ô tô ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy lu tĩnh | Tải trọng tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thể tích tối thiểu 120 lit, còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1,5 kW, còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5 kW, còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu 23 kW, còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu. Nhà thầu cam kết bằng văn bản về tình hình huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi