Gói thầu: Dịch vụ kiểm tra, thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện, đo lường điện trong hệ thống phân phối điện cao áp 10 kv và 110 Kv tại Nhà máy Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 13:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY GIẤY VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH |
| Tên gói thầu | Dịch vụ kiểm tra, thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện, đo lường điện trong hệ thống phân phối điện cao áp 10 kv và 110 Kv tại Nhà máy Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210935874 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 11:31:00 đến ngày 2021-09-27 13:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 733,394,627 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10009194E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.20018388E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 586.715.701 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.173.431.402 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Xác nhận của chủ đầu tư mà nhà thầu đã thực hiện công việc đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. Có bằng đại học chuyên ngành Điện, Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện công việc thí nghiệm, kiểm định |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện đã thực hiện công ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có bằng đại học chuyên ngành Điện. Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Giấy việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ kiểm tra, thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện, đo lường điện trong hệ thống phân phối điện cao áp 10 kv và 110 Kv tại Nhà máy Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam Dịch vụ kiểm tra, thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện, đo lường điện trong hệ thống phân phối điện cao áp 10 kv và 110 Kv tại Nhà máy Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hóa, dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện. - Hồ sơ năng lực của nhà thầu, trong đó có chứng minh hoạt động thí nghiệm các thiết bị điện và đo lường trong hệ thống cung cấp điện 10Kv đến 110Kv do nhà nước cấp phép. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (có chứng chỉ công nhận đạt chuẩn phòng thí nghiệm do cơ quan nhà nước cấp; Có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm được cấp bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Có giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn, thử nghiệm, phương tiện đo, chuẩn đo lường được cấp bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện được cấp bởi cơ quan nha· nước có thẩm quyền) - Báo cáo Tài chính, Hợp đồng tương tự về lĩnh vực thí nghiệm các thiết bị điện và đo lường trong hệ thống cung cấp điện các nhà máy Công nghiệp. - Có bản mô tả giải pháp thực hiện công việc đảm bảo chất lượng kỹ thuật, an toàn trong công việc - Có bản tiến độ thực hiện công việc đáp ứng được theo E- HSMT - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp biên bản kiểm định và thí nghiệm theo đúng các quy định của nhà nước. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng chào giá hàng hóa theo mẫu số 18 - Chương IV, các dịch vụ liên qua theo mẫu số 19 - Chương IV, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá là giá trọn gói cho toàn bộ hàng hóa nêu tại mẫu số 01A - Chương IV; các dịch vụ liên quan, mẫu số 1B - Chương IV, trong đó đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và giao hàng tại địa chỉ của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xí nghiệp Bảo dưỡng - Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829637, Fax: 0210 3829637 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thí nghiệm dầu máy biến áp T1, bao gồm: Tính chất hóa học mẫu dầu cách điện = 2 mẫu Điện áp xuyên thủng = 2 mẫuTg dầu cách điện = 2 mẫuĐộ ổn định ôxy dầu cách điện = 01 mẫuVi lượng ẩm dầu cách điện = 2 mẫuPhân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện = 2 mẫu | 1 | Cái | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt không khí 110Kv | 3 | cái | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 3 | Thí nghiệm máy cắt dầu 110Kv | 1 | Cái | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 4 | Thí nghiệm máy biến dòng điện 110Kv | 12 | Cái | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 5 | Thí nghiệm máy biến điện áp 110Kv | 3 | Cái | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 6 | Thí nghiệm máy biến dòng điện ≤ 15KV | 12 | Cái | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 7 | Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha ≤ 15KV | 20 | Cái | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 8 | Thí nghiệm máy pháy điện G2 ≤ 25 MW | 1 | Cái | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 9 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện của MBA ≤ 15KV | 54 | mẫu | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 10 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của MBA ≤ 15KV | 54 | mẫu | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 11 | Rơ le so lệch kỹ thuật số bảo vệ máy biến áp T1 và T2, bao gồm các chức năng bảo vệ so lệch các loại, quá tải, ghi sự cố, đo lường | 2 | Bộ | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 12 | Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bảo vệ MBA T1 và T2, bao gồm các chức năng bảo vệ quá dòng, chạm đất, ghi sự cố, đo lường | 2 | Bộ | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 13 | Rơ le dòng điện điện từ, điện tử bảo vệ MBA T1 và T2 | 4 | Bộ | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 14 | Rơ le cắt (đầu ra) điện từ, điện tử bảo vệ MBA T1 và T2 | 4 | Bộ | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 15 | Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử MBA T1 và T2 | 8 | Bộ | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 16 | Rơ le tín hiệu điện từ, điện tử MBA T1 và T2 | 8 | Cái | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 17 | Mạch dòng điện của MBA T1 và T2 | 12 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 18 | Mạch điện áp của MBA T1 và T2 | 4 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 19 | Mạch bảo vệ của MBA T1 và T2 | 12 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 20 | Mạch tín hiệu của MBA T1 và T2 | 2 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 21 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KV | 4 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 22 | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số của ngăn đường day 110 Kv, bao gồm các chức năng bảo vệ khoảng cách các loại, tự động đóng lại, ghi sự cố, đo lường | 2 | Bộ | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 23 | Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số của ngăn đường day 110Kv, bao gồm các chức năng bảo vệ quá dòng các loại, ghi sự cố, đo lường | 2 | Bộ | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 24 | Rơ le cắt (đầu ra) điện từ, điện tử của ngăn đường dây 110 kv | 2 | Bộ | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 25 | Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử của ngăn đường dây 110 kv | 2 | Bộ | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 26 | Rơ le tín hiệu điện từ, điện tử của ngăn đường dây 110 kv | 4 | Cái | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 27 | Mạch điện áp của ngăn đường dây 110 kv | 4 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 28 | Mạch dòng điện của ngăn đường dây 110 kv | 6 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 29 | Mạch bảo vệ của ngăn đường dây 110 kv | 4 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 30 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KV của ngăn đường dây 110 kv | 2 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 31 | Mạch tín hiệu của ngăn đường dây 110 kv | 2 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 32 | Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số của ngăn lộ tỏng 10 Kv, bao gồm các chức năng bảo vệ quá dòng, chạm đất, ghi sự cố, đo lường | 1 | Bộ | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 33 | Rơ le dòng điện điện từ, điện tử của ngăn lộ tổng 10 Kv | 3 | Bộ | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 34 | Mạch dòng điện của ngăn lộ tổng 10 Kv | 2 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 35 | Mạch điện áp của ngăn lộ tổng 10 Kv | 2 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 36 | Mạch bảo vệ của ngăn lộ tổng 10 Kv | 2 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 37 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 10 KV của ngăn lộ tổng 10 Kv | 2 | Hệt thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 38 | Mạch tín hiệu của ngăn lộ tổng 10 Kv | 2 | hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 39 | Rơ le dòng điện-Điện tử, điện từ của ngăn phân đoạn 10 Kv | 2 | Bộ | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 40 | Mạch dòng điện của ngăn phân đoạn 10 Kv | 1 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 41 | Mạch bảo vệ của ngăn phân đoạn 10 Kv | 1 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 42 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 10 KV của ngăn phân đoạn 10 Kv | 1 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 43 | Mạch tín hiệu của ngăn phân đoạn 10 Kv | 1 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 44 | Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số của ngăn lộ đi 10 Kv, bao gồm các chức năng bảo vệ quá dòng, chạm đất, ghi sự cố, đo lường | 35 | Bộ | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 45 | Mạch dòng điện của ngăn lộ đi 10 Kv | 35 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 46 | Mạch bảo vệ của ngăn lộ đi 10 Kv | 35 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | |
| 47 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 10 KV của ngăn lộ đi 10 Kv | 35 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 48 | Mạch tín hiệu của ngăn lộ đi 10 Kv | 35 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 49 | Rơ le bảo vệ so lệch điện từ của ngăn máy phát điện G1 và G2 | 2 | Bộ | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 50 | Rơ le bảo vệ quá dòng điện-Điện tử, điện từ của ngăn máy phát điện G1 và G2 | 4 | Bộ | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 51 | Rơ le bảo vệ chạm đất Stato-Điện tử, điện từ của ngăn máy phát điện G1 và G2 | 4 | Bộ | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 52 | Rơ le bảo vệ quá điện áp-Điện tử, điện từ của ngăn máy phát điện G1 và G2 | 2 | Bộ | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 53 | Mạch dòng điện của ngăn máy phát điện G1 và G2 | 12 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 54 | Mạch điện áp của ngăn máy phát điện G1 và G2 | 2 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 55 | Mạch bảo vệ của ngăn máy phát điện G1 và G2 | 2 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 56 | Mạch tín hiệu của ngăn máy phát điện G1 và G2 | 2 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 57 | Kiểm định công tơ đo đếm điện năng, loại 3 pha điện từ | 4 | Cái | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Kẹp chì niêm phong và cấp biên bản kiểm định | |
| 58 | Kiểm định công tơ đo đếm điện năng, loại 3 pha điện tử | 10 | Cái | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Kẹp chì niêm phong và cấp biên bản kiểm định | |
| 59 | Thí nghệm hệ thống mạch đo lường của hệ thống đo đêm điện năng | 9 | Hệ thống | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 60 | Kiểm định công tơ đo đếm điện năng, loại 3 pha ký thuật số, có lập trình | 1 | Cái | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Kẹp chì niêm phong và cấp biên bản kiểm định | |
| 61 | Thí nghệm mạch dòng điện của hệ thống đo đếm điện năng | 1 | Mạch | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm | |
| 62 | Thí nghệm mạch điện áp của hệ thống đo đếm điện năng | 1 | Mạch | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. | Cấp biên bản thí nghiệm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10009194E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.20018388E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 586.715.701 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.173.431.402 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu: Xác nhận của chủ đầu tư mà nhà thầu đã thực hiện công việc đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. Có bằng đại học chuyên ngành Điện, Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ thực hiện công việc thí nghiệm, kiểm định | 5 | Là kỹ sư điện đã thực hiện công ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có bằng đại học chuyên ngành Điện. Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi