Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946648-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN CAM LÂM
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210656769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 11:43:00 đến ngày 2021-09-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,609,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4414E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.882E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc di dời dây điện trung hạ thế thi công tại khu vực miền nam trung bộ, kèm biên bản đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu (hoặc tài liệu khác chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.726.514.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.179.544.700 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 8 năm (96 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng).- Đã đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 06 năm (72 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Đã làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có tối thiểu 01 kỹ sư xây dựng có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 06 năm (72 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 cán bộ vệ sinh môi trường trình độ đại học trở lên chuyên ngành về môi trường có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn trình độ đại học trở lên có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn điện và có Giấy chứng nhận kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu là 15 công nhân ngành điện và 05 công nhân ngành xây dựng bậc 3,0/7 trở lên.- Có chứng chỉ nghề tương ứng với chuyên ngành và cấp bậc theo yêu cầu của HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ben 7-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị 7-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe chở nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 130-150CV
- Đặc điểm thiết bị 130-150CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 200-250 lít
- Đặc điểm thiết bị 200-250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu 25T vươn 37m
- Đặc điểm thiết bị 25T vươn 37m
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Đặc điểm thiết bị loại 100T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện 16-60kW
- Đặc điểm thiết bị 16-60kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời máy dựng cột 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hãm dây 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Giá đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị Giá đỡ bành cáp
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bộ đàm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy bộ đàm cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN CAM LÂM
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình

120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Trái phiếu Chính phủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN CAM LÂM , địa chỉ: Thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hoà
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Xây dựng Điện – Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật Xây dựng Nam An; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Định giá Thăng Long. Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà COMA, số 125D Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư thương mại và Xây dựng hạ tầng Thái Dương.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN CAM LÂM , địa chỉ: Thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hoà
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 và Mẫu số 19 Chương IV; 2. Bảng tổng hợp giá dự thầu quy định tại Mẫu số 18B Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III: - Năng lực tài chính: Để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tình trạng năng lực tài chính hiện nay, bao gồm Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và một trong các giấy tờ sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và các tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020). 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 7A hoặc 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị Trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3983 510;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tổng hợp – Hành chính - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị Trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3983 510;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị Trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B TIẾP ĐỊA
C Tiếp đất trạm TĐT-G3
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
D Tiếp đất trạm TĐT-16
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
E Tiếp địa TĐLL-06
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
F TĐXC-08
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
G TĐXC-08A
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
H TĐXC-14A
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
I TĐXC-10
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
J TĐXC-14
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
K TĐXC-16
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
L MÓNG KHỐI MK
M Móng cột ghép BTLT 8.5m MK 1x1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6137m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,53m3
5Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9397m3
N Móng cột BTLT 10m MK 1x1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9263m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,673m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1093m3
O Móng cột ghép BTLT 8,5m MK 1,2x1,2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3477m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,165m3
5Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9867m3
P Móng cột ghép BTLT 10m MK 1,2x1,2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9403m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,335m3
5Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4093m3
Q Móng cột BTLT 8.5m MK-1.2x1.2A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3893m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1008100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,783m3
5Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4103m3
R Móng cột BTLT 8.5m MK-1.2x1.2B
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5583m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,22m3
5Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1423m3
S Móng cột BTLT 14m đơn MK-ĐB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,1973m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1512100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,292m3
5Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6803m3
T MÓNG MT
U Móng cột BTLT 12m MT-02
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,858m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
7Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,542m3
V Móng cột BTLT 14m MT-02
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,8833m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
7Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5673m3
W Móng cột BTLT 12m MT-03
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,223m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
7Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,621m3
X Móng cột BTLT 12m MT-04
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,42m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,59m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0109tấn
7Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,55m3
Y Móng cột BTLT 14m MT-04
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,1333m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,59m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0109tấn
7Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2633m3
Z MÓNG MGT
AA Móng cột BTLT 12m MGT 1,7x2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4495m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0596100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,122m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0453tấn
7Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9495m3
AB Móng cột BTLT ghép 14m MGT 1,7x2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4708m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0596100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0453tấn
7Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,8908m3
AC Móng cột BTLT 14m MGT 1,8x2,2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,2583m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,437m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0656100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0395tấn
7Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,2713m3
AD MÓNG NEO
AE Móng neo MNX-01B cột BTLT 8.5m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,836m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,836m3
3Móng néo đúc sẳn M.200 TN-15-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AF Móng neo MNX-02A cột BTLT 8.5m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,848m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,848m3
3Móng néo đúc sẳn M.200 TN-12-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AG Móng neo MNX-01C cột BTLT 14m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,736m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,736m3
3Móng néo đúc sẳn M.200 TN-18-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AH CÁP NGẦM
AI BVC-01
AJ BVC-01-1
AK HCN-01
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5424m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,851m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0587tấn
7Gia công thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,33Kg
8Tắc kê thép nở M10-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
AL HCN-01-ĐB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5817m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1934100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,851m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0587tấn
7Gia công thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,33Kg
8Tắc kê thép nở M10-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
AM HCN-01-LĐ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6266m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1366100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,851m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0587tấn
7Gia công thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,33Kg
8Tắc kê thép nở M10-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
AN HCTNĐ-02-STK
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
AO HCĐ-HKT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,97m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,305m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Hào cáp kT 1 ngăn 500x500mm thành mỏng đúc sẵn lòng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
AP HCĐ-HKT-ĐB
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,97m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,305m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Hào cáp kT 1 ngăn 500x500mm thành mỏng đúc sẵn lòng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
AQ HCLĐ-HKT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,67m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,035m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,375m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Hào cáp kT 1 ngăn 500x500mm thành mỏng đúc sẵn lòng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
AR Hoàn trả mặt bằng và xây tường rào
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m3
2Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
AS PHẦN LẮP ĐẶT
AT PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
AU TĐXC-08
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,216kg
2Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810cọc
3Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V125,736KgSP
AV TĐXC-08A
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,6kg
2Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810cọc
3Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V133,12KgSP
4Dây đồng trần M.35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cốt đồng kiểu ép 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Kẹp cáp đồng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Kẹp U nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
AW TĐXC-14A
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,064kg
2Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,410cọc
3Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V224,224KgSP
4Dây đồng trần M.35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cốt đồng kiểu ép 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Kẹp cáp đồng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Kẹp U nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
11Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
AX TĐXC-10
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,704kg
2Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V110cọc
3Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V156,104KgSP
AY TĐXC-14
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,68kg
2Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,410cọc
3Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V216,84KgSP
AZ TĐXC-16
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,168kg
2Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610cọc
3Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V247,208KgSP
BA Móng neo MNX-01C cột BTLT 14m
1Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Dây néo cáp thép C.70Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
3Sản xuất chi tiết neo mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3024KgSP
4Kẹp cáp thép U 12mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
5Sứ phân cách cỡ 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Rãnh đệm dây chằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
BB BVC-01
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
3Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-190/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10mét
4Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
5Khóa đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
6Ống thép mạ kẽm F250-4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5mét
7Nút cao su chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Dây đồng trần M.35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Kẹp U nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Bản nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08KgSP
BC Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-28-41 đến cột 473-E30/35-28-46 và đường dây hạ áp TBA-T.N124.
BD Lắp đặt
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ
2Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6667bộ
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
5Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
7Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
10Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0034tấn
11Phát rừng loại 3, thủ công, mật độ cây TC/100m2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m2
BE Phần giao chéo đường, viễn thông
1Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V3vị trí
BF Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134km dây
2Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,292km dây
3Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213km dây
4Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076km dây
BG Phần thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,376km dây
2Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15km dây
3Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,164km dây
4Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082km dây
5Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
6Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m3
8Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
9Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
10Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ (chuỗi)
11Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V17sứ
BH Lắp đặt Phần xà
1Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
BI Mua sắm vật tư
1Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 AWBCC-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
2Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém xiên, kèm giá lắp trên đỉnh cột và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ DCL-24kV630A-25kA/1s(Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PTMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
4Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
5Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
6Khóa néo dây trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
7Chống sét van Polymer.(Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
10Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
11Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
12Đai thép không rĩ 20x0,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26Mét
13Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
14Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Mét
15Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
16Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
17Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Mét
18Ổ khóa cần thao tác của DCLMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
19Biển tên cho thiết bị đóng cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Biển
20Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
21Cột BTLT 12m ứng lực trước PC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
22Liên kết cột BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
BJ Phần xà
1Xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
BK Nhánh rẽ 22kV và đường dây 0,4kV từ cột 473-E30/35-28-11 đến cột 473-E30/35-28-16 Nút Giao Suối Dầu
BL Lắp đặt
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,279km
2Lắp đặt bộ thoát quá áp, cụm đấu rẽ, đấu nối đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
3Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V12sứ
4Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
7Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0177tấn
BM Phần giao chéo đường, viễn thông
1Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
2Làm giàn giáo rải dây vượt kênh thủy lợiMô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
BN Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,246km dây
2Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,675km dây
3Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,369km dây
4Thay cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ (chuỗi)
5Thay sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5sứ
6Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ (3 pha)
BO Phần thu hồi
1Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,158km dây
2Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093km dây
3Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,237km dây
4Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m3
6Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
8Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5sứ
BP Lắp đặt Phần xà
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
BQ Mua sắm vật tư
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,58Mét
2Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PTMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
3Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
4Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
5Khóa néo dây bọcMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
6Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-GN-24PMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
7Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
8Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
9Giáp níu dây bọcMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
10Khóa néo ép cho dây dẫn bọc AT 75 G 28/45Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
11Dây composite buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V10Mét
12Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
13Bộ thoát quá điện áp đối với vị trí néo dùng kẹp răng kèm mỏ phóng cho dây bọc cách điện bán phần.Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
14Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V27Cái
15Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
16Cụm đấu rẽ cho dây bọc CĐR-185Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
17Đầu nối đứng CDB…86G..Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
18Nắp chụp Silicon cho cụm đấu rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
19Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
20Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cột
21Liên kết cột BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
BR Phần xà
1Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
4Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
BS Nhánh rẽ 22kV và TBA T.N610 từ cột 473-E30/35-16-6 đến cột 473-E30/35-16-7.
BT Lắp đặt
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V6sứ
2Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
5Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
8Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
10Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0034tấn
BU Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045km dây
BV Phần thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123km dây
2Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
4Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ (chuỗi)
7Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3sứ
BW Lắp đặt Phần xà
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
BX Mua sắm vật tư
1Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 70mm2 AWBCC-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
2Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV630A-25kA/1s(Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PTMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
4Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
5Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
6Khóa néo dây trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
7Chống sét van Polymer.(Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
8Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
9Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
10Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
11Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
12Đai thép không rĩ 20x0,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32Mét
13Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
14Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Mét
15Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
16Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
17Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Mét
18Cột BTLT 12m ứng lực trước PC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
19Liên kết cột BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
BY Phần xà
1Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
BZ Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-19 đến cột 473-E30/35-31; nhánh rẽ 22kV TBA T.N623; nhánh rẽ 22kV TBA T.N120; nhánh rẽ 22kV và đường dây hạ áp TBA T.N121 Đoạn ĐT.657K Đi Hòn Bà.
CA Lắp đặt Phần trung áp
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48km
2Lắp đặt bộ thoát quá áp, cụm đấu rẽ, đấu nối đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
3Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V64sứ
4Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
5Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
7Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V133cái
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
10Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
11Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cột
12Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cột
13Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348tấn
CB Phần giao chéo đường, viễn thông
1Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V4vị trí
2Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
3Làm giàn giáo rải dây vượt kênh thủy lợiMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
CC Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,153km dây
2Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,518km dây
3Thay xà thép cho cột hình II; A, trọng lượng 140kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Thay cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ (chuỗi)
5Thay sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3sứ
6Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,66671bộ (3 pha)
CD Phần thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,282km dây
2Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018km dây
3Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,348km dây
4Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
5Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m3
7Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
8Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
9Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ (chuỗi)
10Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V39sứ
CE Lắp đặt Phần xà
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
15Lắp đặt xà cho cột hình II, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
16Lắp đặt xà cho cột hình II, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
CF Mua sắm vật tư Phần trung áp
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V489,6Mét
2Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 AWBCC-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V45Mét
3Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV630A-25kA/1s(Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây trần (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PTMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
7Khóa néo dây trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-AT-24PMô tả kỹ thuật theo Chương V36Bộ
9Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
10Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V72Cái
11Khóa néo dây bọcMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
12Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-GN-24PMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
13Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
14Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
15Giáp níu dây bọcMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
16Khóa néo cho dây dẫn trần Khóa néo 5 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
17Khóa néo ép cho dây bọc tiết diện 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
18Khóa néo ép cho dây bọc tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
19Dây composite buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V6Mét
20Chống sét van Polymer.(Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
21Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64Cái
22Bộ thoát quá điện áp đối với vị trí néo dùng kẹp răng kèm mỏ phóng cho dây bọc cách điện bán phần.Mô tả kỹ thuật theo Chương V25Bộ
23Bộ thoát quá điện áp đối với vị trí đỡ dùng kẹp răng kèm mỏ phóng cho dây bọc cách điện bán phần.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
24Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
25Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V49Cái
26Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
27Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V52Cái
28Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
29Cụm đấu rẽ cho dây bọc CĐR-185Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
30Đầu nối đứng CDB…86G..Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
31Cụm đấu rẽ cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
32Nắp chụp Silicon cho cụm đấu rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
33Ống nối dây nhôm trung áp có bọc cách điện cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
34Đai thép không rĩ 20x0,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48Mét
35Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
36Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V56Mét
37Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
38Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
39Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
40Ổ khóa cần thao tác của DCLMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
41Biển tên cho thiết bị đóng cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
42Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
43Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Cột
44Liên kết cột BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
45Cột BTLT 12m ứng lực trước PC.I-12-190-7.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cột
46Cột BTLT 12m ứng lực trước PC.I-12-190-9.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cột
47Cột BTLT 12m ứng lực trước PC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cột
48Liên kết cột BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
CG Phần xà
1Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
3Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
4Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
8Xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
10Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
13Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
14Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
15Xà cho cột hình II, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
16Xà cho cột hình II, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
CH Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/23-14 đến cột 473-E30/23-15.
CI Lắp đặt Phần trung áp
1Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
7Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
9Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0035tấn
CJ Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011km dây
CK Phần thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231km dây
2Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
4Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3sứ
CL Lắp đặt Phần xà
1Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
CM Mua sắm vật tư Phần trung áp
1Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 70mm2 AWBCC-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
2Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV630A-25kA/1s(Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây trần (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PTMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
4Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
5Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
6Khóa néo dây trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7Chống sét van Polymer.(Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
8Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
9Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
10Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
11Đai thép không rĩ 20x0,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28Mét
12Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
13Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Mét
14Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
15Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
16Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Mét
17Ổ khóa cần thao tác của DCLMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
18Biển tên cho thiết bị đóng cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Biển
19Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
20Liên kết cột BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
CN Phần xà
1Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
CO Nhánh rẽ 22kV từ cột 477-E30/20-06 đến cột 477-E30/20-11.
CP Lắp đặt Phần trung áp
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V8sứ
2Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
7Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
9Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
10Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ 3 pha
CQ Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04km dây
2Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,411km dây
CR Phần thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294km dây
2Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176km dây
3Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
5Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
6Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ (3 pha)
8Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ (chuỗi)
9Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6sứ
CS Lắp đặt Phần xà
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
CT Mua sắm vật tư Phần trung áp
1Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 AWBCC-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Mét
2Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 95mm2 AWBCC-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
3Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây trần (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PTMô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
4Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
5Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
6Khóa néo dây trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
7Cầu chì tự rơi cắt có tải cách điện Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
8Dây chảy cầu chì tự rơi 3kMô tả kỹ thuật theo Chương V3Sợi
9Nắp chụp đầu cực LBFCO cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
10Chống sét van Polymer.(Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
11Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
12Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
13Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
14Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
15Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
16Ống nối dây nhôm trung áp có bọc cách điện cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
17Đai thép không rĩ 20x0,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24Mét
18Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
19Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Mét
20Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
21Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
22Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Mét
23Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
24Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
25Liên kết cột BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
CU Phần xà
1Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
3Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
CV PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
CW Tiếp địa TĐLL-06
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,364kg
2Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610cọc
3Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V95,004KgSP
4Dây đồng trần M.35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cốt đồng kiểu ép 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Kẹp cáp đồng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
CX BVC-01-1
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
3Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10mét
4Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
5Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
6Ống thép mạ kẽm F168-4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5mét
7Nút cao su chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Dây đồng trần M.35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Kẹp U nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Bản nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08KgSP
CY Móng neo MNX-01B cột BTLT 8.5m
1Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Dây néo cáp thép C.70Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
3Sản xuất chi tiết neo mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3488KgSP
4Kẹp cáp thép U 12mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
5Sứ phân cách cỡ 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Kẹp U siết cáp F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
CZ Móng neo MNX-02A cột BTLT 8.5m
1Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Dây néo cáp thép C.50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
3Sản xuất chi tiết neo mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,0416KgSP
4Kẹp cáp thép U 12mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
5Sứ phân cách cỡ 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Rãnh đệm dây chằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
7Kẹp U siết cáp F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
DA Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-28-41 đến cột 473-E30/35-28-46 và đường dây hạ áp TBA-T.N124.
DB Lắp đặt Phần đường dây hạ áp
1Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
5ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mối
6Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
7Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5bộ
DC Lắp mới hộp chia dây
1Lắp hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
4Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
DD Phần nhánh rẽ sau công tơ
1Lắp đặt 4hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Lắp đặt khung rackMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V473m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
7Lắp đặt khung rackMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126tấn
DE Tháo lắp lại công tơ
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
2Tháo lắp lại hộp điện kế (Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
3Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Thay công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
DF Phần giao chéo đường, viễn thông
1Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V4vị trí
2Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
DG Phần tháo lắp lại
1Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17km
DH Phần thu hồi
1Thu hồi hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
2Thu hồi khung rack hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
3Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,232km
DI Mua sắm vật tư Phần đường dây hạ áp
1Sứ ống chỉ hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V27Cái
2Dây nhôm buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V6Mét
3Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp IPC-0,4kV IPC 95-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
4Ống nối dây nhôm có bọc cách điện cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Ống nối dây nhôm có bọc cách điện cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
7Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
8Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC-Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
9Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
11Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
12Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
13Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
14Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
15Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V41Mét
16Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V26Cái
17Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cuộn
18Dây đồng trần tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
19Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
20Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
DJ Phần hộp chia dây
1Hộp chia dây vỏ Composite HCD-ABC-100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
2Cáp 4 lõi đồng bọc đấu nối+trong hộp chia dây CVV-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55Mét
3Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 0,6/1kV IPC-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V55Cái
4Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
5Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp HDPE-40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44Mét
6Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V22Mét
7Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V22Cái
8Dây đồng trần tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Mét
9Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
10Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
DK Phần nhánh rẽ sau công tơ
1Thùng 4 công tơ 1 pha vỏ CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thùng
2Áp tô mát 1 pha 30A loại tépMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
3Kẹp giữ dây DuplexMô tả kỹ thuật theo Chương V38Kẹp
4Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V38Cái
5Khung Rack hạ áp Rack 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
6Sứ ống chỉ hạ áp SO-0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
7Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320Mét
8Dây đồng cứng bọc cách điện PVC-0,6kV sau công tơ 1 pha CV-20/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V150Mét
9Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
10Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
11Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V94Mét
12Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V94Mét
13Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cuộn
14Dây đồng mềm bọc cách điện PVC-0,6kV đấu nối nội bộ hộp bảo vệ công tơ CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Mét
15Cột BTLT 8,5m ứng lực trước PC.I-8,5-160-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Cột
16LKC-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
17KNC-ABC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
18Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
19Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
20Nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
21Rack 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
22XHĐC-HA-01Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23XHĐC-HA-02Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
24XHĐC-HA-03Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
DL Nhánh rẽ 22kV và đường dây 0,4kV từ cột 473-E30/35-28-11 đến cột 473-E30/35-28-16 Nút Giao Suối Dầu
DM Lắp đặt Phần đường dây hạ áp
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,153km
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sét, Tiết diện dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155km
3Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
7Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
DN Phần nhánh rẽ sau công tơ
1Lắp đặt khung rackMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
DO Phần tháo lắp lại
1Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046km
DP Phần thu hồi
1Thu hồi khung rack hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
2Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008km
DQ Mua sắm vật tư Phần đường dây hạ áp
1Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x95).Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,06Mét
2Sứ ống chỉ hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
3Dây nhôm buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V8Mét
4Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
5Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC-Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
6Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
8Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
9Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V42Mét
10Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
11Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cuộn
12KN-ABC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
13Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
14Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
15KNC-ABC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
17Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
18Nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
19Rack 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
20Cáp thép mạ kẽm chịu lực (chưa tính độ võng) TK-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,325Mét
21Đai khóa cáp viễn thông mạ kẽm + kèm ốc siết trọn bộ (2m/bộ) Chế tạo sẵnF100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70Cái
22Cổ dề bắt cáp thép cho cột BTLT ghép CDC-CTMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
23Kẹp U thép Cỡ cho dây TK-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
DR Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-19 đến cột 473-E30/35-31; nhánh rẽ 22kV TBA T.N623; nhánh rẽ 22kV TBA T.N120; nhánh rẽ 22kV và đường dây hạ áp TBA T.N121 Đoạn ĐT.657K Đi Hòn Bà.
DS Lắp đặt Phần đường dây hạ áp
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264km
3Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
6ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo Chương V9mối
7Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5bộ
DT Lắp mới hộp chia dây
1Lắp hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
2Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
4Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
DU Phần nhánh rẽ sau công tơ
1Lắp đặt 2hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
4Lắp đặt khung rackMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
5Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V449m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
7Lắp đặt khung rackMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0083tấn
DV Tháo lắp lại công tơ
1Tháo lắp lại hộp điện kế (Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
2Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3Thay công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
DW Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,439km dây
2Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,632km dây
DX Phần thu hồi
1Thu hồi khung rack hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V29Bộ
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V6,58m3
3Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,387km dây
4Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036km dây
DY Mua sắm vật tư Phần đường dây hạ áp
1Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,42Mét
2Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V269,28Mét
3Sứ ống chỉ hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V45Cái
4Dây nhôm buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V24Mét
5Kẹp quai hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
6Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp IPC-0,4kV IPC 95-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V34Cái
7Ống nối dây nhôm có bọc cách điện cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
8Ống nối dây nhôm có bọc cách điện cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
9Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
10Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC-Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V34Cái
11Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
12Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
13Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
14Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
15Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V91Mét
16Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V71Cái
17Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cuộn
18Dây đồng trần tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Mét
19Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
20Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
DZ Phần hộp chia dây
1Hộp chia dây vỏ Composite HCD-ABC-100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Hộp
2Cáp 4 lõi đồng bọc đấu nối+trong hộp chia dây CVV-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Mét
3Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 0,6/1kV IPC-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Cái
4Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
5Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp HDPE-40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Mét
6Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
7Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
EA Phần nhánh rẽ sau công tơ
1Thùng 1 công tơ 1 pha vỏ CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thùng
2Áp tô mát 1 pha 30A loại tépMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3Kẹp giữ dây DuplexMô tả kỹ thuật theo Chương V20Kẹp
4Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
5Khung Rack hạ áp Rack 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
6Sứ ống chỉ hạ áp SO-0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V26Cái
7Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240Mét
8Dây đồng cứng bọc cách điện PVC-0,6kV sau công tơ 1 pha CV-20/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V200Mét
9Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
10Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
11Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V118Mét
12Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V118Mét
13Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cuộn
14Dây đồng mềm bọc cách điện PVC-0,6kV đấu nối nội bộ hộp bảo vệ công tơ CVV-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Mét
15Dây đồng mềm bọc cách điện PVC-0,6kV đấu nối nội bộ hộp bảo vệ công tơ CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Mét
16Cột BTLT 10m ứng lực trước PC.I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cột
17Cột BTLT 10m ứng lực trước PC.I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
18LKC-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
19KT-ABC-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
20Giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
21Khóa treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
22KN-ABC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
24Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
25KNC-ABC-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
26Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
27Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
28Nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
29KNC-ABC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
30Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
31Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
32Nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
33Rack 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
34XHĐC-HA-01Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
EB Đường dây hạ áp TBA T.N120.
EC Lắp đặt Phần đường dây hạ áp
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,374km
2Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
ED Lắp mới hộp chia dây
1Lắp hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
2Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
4Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
EE Phần nhánh rẽ sau công tơ
1Lắp đặt 2hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
4Lắp đặt khung rackMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
5Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V503m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
7Lắp đặt khung rackMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cột
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252tấn
EF Tháo lắp lại công tơ
1Tháo lắp lại hộp điện kế (Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
3Thay công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
EG Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,188km dây
2Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034km dây
EH Phần thu hồi
1Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
2Thu hồi khung rack hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V21Bộ
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V10,528m3
4Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75km dây
5Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192km dây
EI Mua sắm vật tư Phần đường dây hạ áp
1Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,48Mét
2Sứ ống chỉ hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
3Kẹp quai hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
4Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp IPC-0,4kV IPC 95-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Cái
5Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
6Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC-Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
7Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
8Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V61Mét
9Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V61Cái
10Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cuộn
11Dây đồng trần tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Mét
12Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
13Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
EJ Phần hộp chia dây
1Hộp chia dây vỏ Composite HCD-ABC-100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Hộp
2Cáp 4 lõi đồng bọc đấu nối+trong hộp chia dây CVV-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Mét
3Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 0,6/1kV IPC-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Cái
4Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V44Cái
5Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp HDPE-40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Mét
6Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
7Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
EK Phần nhánh rẽ sau công tơ
1Thùng 1 công tơ 1 pha vỏ CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V3Thùng
2Áp tô mát 1 pha 30A loại tépMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
3Kẹp giữ dây DuplexMô tả kỹ thuật theo Chương V18Kẹp
4Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
5Khung Rack hạ áp Rack 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
6Sứ ống chỉ hạ áp SO-0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
7Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V360Mét
8Dây đồng cứng bọc cách điện PVC-0,6kV sau công tơ 1 pha CV-20/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V140Mét
9Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
10Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
11Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V59Mét
12Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V59Mét
13Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cuộn
14Dây đồng mềm bọc cách điện PVC-0,6kV đấu nối nội bộ hộp bảo vệ công tơ CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Mét
15Cột BTLT 8,5m ứng lực trước PC.I-8,5-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
16Cột BTLT 8,5m ứng lực trước PC.I-8,5-190-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V22Cột
17LKC-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
18KT-ABC-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
19Giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
20Khóa treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
21KN-ABC-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
22Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
23Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
24KN-ABC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
25Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
26Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
27KNC-ABC-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
28Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
29Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
30Nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
31KNC-ABC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
32Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
33Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
34Nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
35Rack 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
36XHĐC-HA-02Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
EL Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/23-14 đến cột 473-E30/23-15.
EM Lắp đặt Phần đường dây hạ áp
EN Phần nhánh rẽ sau công tơ
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
EO Phần tháo lắp lại
1Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037km
EP Phần thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077km
EQ Mua sắm vật tư Phần đường dây hạ áp
1Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cuộn
ER Phần nhánh rẽ sau công tơ
1KNC-ABC-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
5KNC-ABC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
9XHĐC-HA-01Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
ES Nhánh rẽ 22kV từ cột 477-E30/20-06 đến cột 477-E30/20-11.
ET Lắp đặt Phần đường dây hạ áp
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098km
2Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp đặt khung rackMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
EU Mua sắm vật tư Phần đường dây hạ áp
1Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (2x70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,96Mét
2Sứ ống chỉ hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
3Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
4Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
5Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cuộn
6KNC-ABC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
10Rack 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
11Mắt nối chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
EV PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Tiếp đất trạm TĐT-G3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo Chương V3giếng
3Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V83m
4Gia công thép tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,1344KgSP
5Tiếp đất trạm TĐT-16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610cọc
7Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
8Gia công thép tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,88KgSP
EW Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-28-41 đến cột 473-E30/35-28-46 và đường dây hạ áp TBA-T.N124.
EX Lắp đặt Phần trạm biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
6Lắp đặt ống PVC bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1,810m
7Lắp đặt xà ThépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0521tấn
EY Phần tháo lắp lại
1Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời 50kVA
22±2x2,5%/2x0,23kV
Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66671bộ (3 pha)
3Chống sét van 18kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6667bộ
4Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
EZ Phần thu hồi
1Cùm lắp tủ điện cột đơn (TT 25kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
2Xà FCO và LA (TT 45kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
3CVV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
4CVV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
FA Mua sắm vật tư Phần trạm biến áp
1Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV PVC/XLPE-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Mét
2Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
3Dây đồng bọc cách điện PVC-0,6kV; tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Mét
4Dây đồng bọc cách điện PVC-0,6kV; tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
5Đầu cốt ép đồng 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
6Đầu cốt ép đồng 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
7Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện HDPE F 105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Mét
8Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V10Mét
9Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
10Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cuộn
11Dây đồng trần nối tiếp địa M-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
12Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
13Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
14XFCO-CSV-TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15CTĐ-14.01Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
FB Nhánh rẽ 22kV và TBA T.N610 từ cột 473-E30/35-16-6 đến cột 473-E30/35-16-7.
FC Lắp đặt Phần trạm biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3333bộ
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
4Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
5Lắp đặt ống PVC bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
6Lắp đặt xà ThépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1959tấn
FD Phần tháo lắp lại
1Tháo lắp lại máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ (3 pha)
3Chống sét van 18kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6667bộ
4Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
FE Phần thu hồi
1Cùm lắp tủ điện cột đơn (TT 25kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
2Xà FCO và giá lắp MBA (TT 45kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
FF Mua sắm vật tư Phần trạm biến áp
1Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV PVC/XLPE-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Mét
2Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
3Chống sét van Polymer-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
5Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện HDPE F 130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Mét
6Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V10Mét
7Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
8Dây đồng trần nối tiếp địa M-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
9Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
10Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
11XFCOMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12X-MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13CTĐ-12.01Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
FG Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-19 đến cột 473-E30/35-31; nhánh rẽ 22kV TBA T.N623; nhánh rẽ 22kV TBA T.N120; nhánh rẽ 22kV và đường dây hạ áp TBA T.N121 Đoạn ĐT.657K Đi Hòn Bà.
FH Lắp đặt Phần trạm biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
7Lắp đặt ống PVC bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
8Lắp đặt xà ThépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0521tấn
FI Phần tháo lắp lại
1Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời 50kVA
22±2x2,5%/2x0,23kV
Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66671bộ (3 pha)
3Chống sét van 18kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6667bộ
4Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Tháo lắp lại dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
FJ Phần thu hồi
1Cùm lắp tủ điện cột đơn (TT 25kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
2Xà FCO và CSV(TT 45kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
3CVV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
4CVV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
FK Mua sắm vật tư Phần trạm biến áp
1Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV PVC/XLPE-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Mét
2Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 AWBCC-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Mét
3Đầu cốt ép nhôm kèm bulong Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
4Đầu cốt ép đồng nhôm kèm bulong Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
5Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
6Dây đồng bọc cách điện PVC-0,6kV; tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Mét
7Dây đồng bọc cách điện PVC-0,6kV; tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
8Đầu cốt ép đồng 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
9Đầu cốt ép đồng 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện HDPE F 105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
11Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V10Mét
12Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
13Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cuộn
14Dây đồng trần nối tiếp địa M-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
15Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
16Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
17XFCO-CSV-TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18CTĐ-14.01Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
FL PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP
1HCTNĐ-02-STKMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V20viên
FM Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-28-41 đến cột 473-E30/35-28-46 và đường dây hạ áp TBA-T.N124.
FN Lắp đặt Phần cáp ngầm trung áp
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V253m
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V455m
FO Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm trung áp
1Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)Kv C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V253Mét
2Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ/3 cái
3Biển tên cáp ngầm trên trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
4Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V455Mét
5Nút cao su chống thấm HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Nút loe HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
FP Nhánh rẽ 22kV và TBA T.N610 từ cột 473-E30/35-16-6 đến cột 473-E30/35-16-7.
FQ Lắp đặt Phần cáp ngầm trung áp
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V106m
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V161m
FR Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm trung áp
1Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V106Mét
2Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ/3 cái
3Biển tên cáp ngầm trên trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
4Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V161Mét
5Nút cao su chống thấm HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Nút loe HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
FS Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-19 đến cột 473-E30/35-31; nhánh rẽ 22kV TBA T.N623; nhánh rẽ 22kV TBA T.N120; nhánh rẽ 22kV và đường dây hạ áp TBA T.N121 Đoạn ĐT.657K Đi Hòn Bà.
FT Lắp đặt Phần cáp ngầm trung áp
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V218m
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu
3Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V334m
FU Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm trung áp
1Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V218Mét
2Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ/3 cái
3Biển tên cáp ngầm trên trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4Biển
4Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V334Mét
5Ống thép mạ kẽm STK đường kính trong 250mm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18Mét
6Co nối ống cho ống thép mạ kẽm STK đường kính trong 250mm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
7Nút cao su chống thấm HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8Nút loe HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
FV Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/23-14 đến cột 473-E30/23-15.
FW Lắp đặt Phần cáp ngầm trung áp
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V268m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V134m
FX Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm trung áp
1Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160Mét
2Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ/3 cái
3Biển tên cáp ngầm trên trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
4Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V268Mét
5Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V134Mét
6Nút cao su chống thấm HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
7Nút cao su chống thấm HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8Nút loe HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Nút loe HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
FY Nhánh rẽ 22kV từ cột 477-E30/20-06 đến cột 477-E30/20-11.
FZ Lắp đặt Phần cáp ngầm trung áp
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V133m
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V214m
GA Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm trung áp
1Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V133Mét
2Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ/3 cái
3Biển tên cáp ngầm trên trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
4Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V214Mét
5Nút cao su chống thấm HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Nút loe HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
GB PHẦN CÁP NGẦM HẠ ÁP
GC Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-28-41 đến cột 473-E30/35-28-46 và đường dây hạ áp TBA-T.N124.
GD Lắp đặt Phần cáp ngầm hạ áp
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V286m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V117m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V245m
4Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đầu
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V911m
GE Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm hạ áp
1Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV
(4x50)mm²
Mô tả kỹ thuật theo Chương V117Mét
2Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV(4x70)mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V245Mét
3Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV(2x50)mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V286Mét
4Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (2x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
5Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Biển tên đầu cáp ngầm hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V6Biển
8Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện (băng keo, phụ kiện làm kín, măng sông…) HDPE F 130/100(2 ống trong hào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V911Mét
9Nút loe phục vụ cho lắp đặt cáp ngầm Cỡ F130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
10Nắp bịt đầu ống chế tạo sẵn Cỡ F130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
GF Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-19 đến cột 473-E30/35-31; nhánh rẽ 22kV TBA T.N623; nhánh rẽ 22kV TBA T.N120; nhánh rẽ 22kV và đường dây hạ áp TBA T.N121 Đoạn ĐT.657K Đi Hòn Bà.
GG Lắp đặt Phần cáp ngầm hạ áp
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V132m
2Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V222m
GH Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm hạ áp
1Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV
(4x70)mm²
Mô tả kỹ thuật theo Chương V132Mét
2Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Biển tên đầu cáp ngầm hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
4Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện (băng keo, phụ kiện làm kín, măng sông…) HDPE F 130/100(2 ống trong hào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V222Mét
5Nút loe phục vụ cho lắp đặt cáp ngầm Cỡ F130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Nắp bịt đầu ống chế tạo sẵn Cỡ F130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
GI Đường dây hạ áp TBA T.N120.
GJ Lắp đặt Phần cáp ngầm hạ áp
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
2Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V194m
GK Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm hạ áp
1Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV
(4x70)mm²
Mô tả kỹ thuật theo Chương V115Mét
2Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Biển tên đầu cáp ngầm hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
4Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện (băng keo, phụ kiện làm kín, măng sông…) HDPE F 130/100(2 ống trong hào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V194Mét
5Nút loe phục vụ cho lắp đặt cáp ngầm Cỡ F130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Nắp bịt đầu ống chế tạo sẵn Cỡ F130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
GL Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/23-14 đến cột 473-E30/23-15.
GM Lắp đặt Phần cáp ngầm hạ áp
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V152m
2Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu
GN Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm hạ áp
1Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV
(4x70)mm²
Mô tả kỹ thuật theo Chương V152Mét
2Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Biển tên đầu cáp ngầm hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
GO PHẦN VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Phần vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn gói
2Phần bốc dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4414E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.882E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc di dời dây điện trung hạ thế thi công tại khu vực miền nam trung bộ, kèm biên bản đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu (hoặc tài liệu khác chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.726.514.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.179.544.700 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 8 năm (96 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng).- Đã đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).86
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 06 năm (72 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Đã làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có tối thiểu 01 kỹ sư xây dựng có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 06 năm (72 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).64
3 Cán bộ vệ sinh môi trường 1 - Có tối thiểu 01 cán bộ vệ sinh môi trường trình độ đại học trở lên chuyên ngành về môi trường có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).53
4 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn trình độ đại học trở lên có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn điện và có Giấy chứng nhận kèm theo.53
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 20 - Có tối thiểu là 15 công nhân ngành điện và 05 công nhân ngành xây dựng bậc 3,0/7 trở lên.- Có chứng chỉ nghề tương ứng với chuyên ngành và cấp bậc theo yêu cầu của HSMT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 5-10 tấn tải trọng 5-10 tấn1
2 Xe ben 7-15 tấn 7-15 tấn1
3 Xe chở nước >= 5m3 >= 5m31
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
5 Máy ủi 130-150CV 130-150CV1
6 Máy đào đất Máy đào đất1
7 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
8 Máy trộn bê tông 200-250 lít 200-250 lít1
9 Cần cẩu 25T vươn 37m 25T vươn 37m1
10 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T loại 100T1
11 Máy phát điện 16-60kW 16-60kW1
12 Máy hàn 23kW 23kW1
13 Tời máy dựng cột 3 tấn 3 tấn1
14 Máy kéo dây Máy kéo dây1
15 Máy hãm dây 5 tấn 5 tấn1
16 Giá đỡ bành cáp Giá đỡ bành cáp1
17 Máy bộ đàm cầm tay Máy bộ đàm cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->