Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công nâng cấp, cải tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công nâng cấp, cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 11:43:00 đến ngày 2021-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,565,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.365E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tư như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xà lan, tải trọng ≥ 100 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại thiết bị võ thép dùng để vận chuyển, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn giáo thép (bộ khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 4-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 5-Cốppha thép hoặc nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Thi công nâng cấp, cải tạo Trụ sở UBND xã Tân Thành B 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Mở rộng trụ sở | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0974 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,5048 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7399 | 100m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 37,9055 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,09 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1369 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,1467 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0962 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép bản dày 3mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,83 | Kg |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,18 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (tính ép âm cọc, NC và máy x 1.05) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,54 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,6875 | m3 |
| 13 | Trải tấm nilon | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4915 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,3115 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22,5257 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,474 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,8256 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,6901 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 31,8046 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,0574 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,9803 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,2425 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4825 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9132 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,3408 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,1713 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,7125 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,9352 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1655 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9027 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1406 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3953 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0933 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3052 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2001 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3158 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0628 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5183 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9209 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7309 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1805 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1747 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1474 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0247 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0893 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5049 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,357 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5399 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5383 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0661 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7862 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0381 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8879 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2147 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3933 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1699 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2164 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1734 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9162 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5233 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0099 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0321 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0553 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0962 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2928 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0198 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,023 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,017 | tấn |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đầm nền HT, H=0.3m, Không tính vật liệu) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8223 | 100m3 |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,684 | 1m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9472 | m3 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,1298 | m3 |
| 74 | Trải tấm nilong đen | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5238 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,1441 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,444 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2793 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2921 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8761 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,8378 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,085 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,5692 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,7248 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngoài, trát 2 mặt, không sơn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,4847 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,06 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,234 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9902 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3647 | m3 |
| 90 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40,3125 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch ốp Ceramic KT 300x600 - màu đậm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 56,64 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch ốp Ceramic KT 300x600 - màu nhạt) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28,32 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2 (Gạch ốp Ceramic 150x300mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,1445 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Gạch ốp chân tường 150x400) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,637 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch Ceramic KT 300x300mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 111,859 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (Gạch KT 400x400) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 126,038 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch KT 300x300 - loại nhám) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,47 | m2 |
| 98 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (Gạch lát vỉa hè Terrazzo KT 400x400) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,85 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Nền lát gạch Terrazzo) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,85 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28,734 | m2 |
| 101 | Cung cấp và thi công chống thấm màng khò bitum (cấu tạo theo chỉ dẫn ghi chú bản vẽ) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 88,344 | m2 |
| 102 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - (Gạch tàu KT 300x300) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 65,52 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23,418 | m2 |
| 104 | Kẻ ron tường xây gạch lõm 20mm, rộng 30mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,62 | m2 |
| 105 | Đắp chỉ nước hình bán nguyệt lồi R=15, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 54,32 | m |
| 106 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,8125 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,64 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,4964 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không tính sơn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 89,3296 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 322,2353 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 592,3979 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 103,925 | m2 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 126,4904 | m2 |
| 114 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 44,216 | m2 |
| 115 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 88,6714 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 171,252 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 326,4303 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 592,3979 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 389,1834 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 88,6714 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 981,5813 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 415,1017 | m2 |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0151 | tấn |
| 124 | Cung cấp xà gồ thép STK C45x125x20 dày 2.0mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.015,09 | kg |
| 125 | Lợp mái bằng tole màu giả ngói dày 4.5dem, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,2889 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,32 | m2 |
| 127 | Cửa đi khung nhôm trắng hệ 700, có lamri, kính màu dày 5ly (Giá bao gồm vật tư, vận chuyển và lắp dựng) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 41,53 | m2 |
| 128 | Cửa sổ khung nhôm trắng hệ 700, cánh lùa, kính màu dày 5ly (Giá bao gồm vật tư, vận chuyển và lắp dựng) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 39,78 | m2 |
| 129 | Cửa sổ khung nhôm trắng hệ 700, cánh lật, kính màu dày 5ly (Giá bao gồm vật tư, vận chuyển và lắp dựng) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,32 | m2 |
| 130 | Cửa khung nhôm trắng hệ 700, cánh bật, kính màu dày 5ly (Giá bao gồm vật tư, vận chuyển và lắp dựng) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,16 | m2 |
| 131 | Khung kính nhôm màu trắng hệ 700, kính màu dày 5ly (Giá bao gồm vật tư, vận chuyển và lắp dựng) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,4975 | m2 |
| 132 | Khung kính nhôm màu trắng hệ 700, cánh bật, kính màu dày 5ly (Giá bao gồm vật tư, vận chuyển và lắp dựng) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,0656 | m2 |
| 133 | Khung, lam nhôm Z màu trắng hệ 700 (Giá bao gồm vật tư, vận chuyển và lắp dựng) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,664 | m2 |
| 134 | Lam nhôm hộp 45x100x1.3, sơn tĩnh điện màu trắng sữa (Giá bao gồm vật tư, vận chuyển và lắp dựng) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,2034 | m2 |
| 135 | Cung cấp và lắp tay vịn cầu thang (gỗ căm xe KT 50x100mm, sơn PU 3 nước) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,71 | m |
| 136 | Gia công lan can cầu thang (tính KL theo thực tế) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0651 | tấn |
| 137 | Lắp dựng lan can sắt (cầu thang) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,839 | m2 |
| 138 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x3mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,7414 | kg |
| 139 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 29,6666 | kg |
| 140 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,5695 | kg |
| 141 | Cung cấp Thép la 30x3mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,1183 | kg |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (thép mạ kẽm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,681 | 1m2 |
| 143 | Thống kê KL thép / 1m dài lan can sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 201,7932 | kg |
| 144 | Gia công lan can STK (không tính VL) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2018 | tấn |
| 145 | Cung cấp thép ống STK đk 60x2.3mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 101,8324 | kg |
| 146 | Cung cấp thép hộp STK 30x30x1.2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 38,0318 | kg |
| 147 | Cung cấp thép hộp STK 20x20x1.2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 61,929 | kg |
| 148 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 26,541 | m2 |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (thép mạ kẽm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,1836 | 1m2 |
| 150 | Cung cấp, lắp dựng trần tấm kim loại Aluwin rộng 200f màu trắng sơn tỉnh điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 109,217 | m2 |
| 151 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nỗi (khung thép tráng kẽm theo nhà sản xuất) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23,475 | m2 |
| 152 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng khung nhôm hệ 700, lamri lá phẳng 105x9.5 màu trắng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,62 | m2 |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt tấm đá Granite tự nhiên màu đen dày 18mm, loại trong nhà | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,99 | m2 |
| 154 | Cung cấp, lắp dựng logo Quốc huy bằng mica dày 2ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt đoạn ống nhựa pvc thoát nước, đk 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,045 | 100m |
| 156 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (Đá Granite tự nhiên màu đen dày 18mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,9752 | m2 |
| 157 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (Đá Granite tự nhiên màu đen dày 18mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,7083 | m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,8225 | 100m2 |
| 159 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 177,3248 | m2 |
| 160 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn Led tuyp đơn 1.2m x 18W, ánh sáng trắng ấm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Bộ đèn Led tuyp đôi 1.2m x 36W, ánh sáng trắng ) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn Led ốp trần KT 170x170-12W, ánh sáng trắng ấm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | bộ |
| 163 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - 16A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - 16A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | hộp |
| 166 | Lắp đặt hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11 | hộp |
| 167 | Lắp ổ cắm điện 3 cực, loại đôi - 16A (bao gồm hộp 2 ổ cắm âm tường) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 26 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCCB-150A-2P-2.2ka | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCCB-100A-2P-2.2ka | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCCB-50A-2P | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB-2P-16A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt MCB-2P-20A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 173 | Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 2-4 module) KT:200x125x58 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | hộp |
| 174 | Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 4-8 module) KT:200x200x58 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | hộp |
| 175 | Lắp đặt quạt trần - 75W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt quạt hút | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 177 | CC & Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 400x600x210x1.2, trong nhà | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 178 | CC & Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 400x300x150x1.2, trong nhà | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 tủ |
| 179 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn led chỉ dẫn thoát nạn, lưu điện 2h) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 180 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn led chiếu sáng khẩn cấp, lưu điện 2h) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 181 | Cung cấp tiêu lệnh PCCC + nội quy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 690 | m |
| 183 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.085 | m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 245 | m |
| 185 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 360 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn CVV/Cu/PVC 35mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 55 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (Ống nhựa xoắn Fi 20mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 560 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (Ống nhựa xoắn Fi 25mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 80 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm (Ống nhựa dẹt KT 100x60mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 60 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,72 | 100m |
| 191 | Cung cấp móc định vị ống Fi 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 50 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống đồng phức hợp 6/12.7 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,53 | 100m |
| 193 | CCLD giá treo máy 500x500x2.5 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | bộ |
| 194 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8 | 1m3 |
| 195 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 196 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cọc |
| 197 | Lắp kẹp xiết cáp tiếp đất | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 198 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | con |
| 199 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm (ống cứng) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | m |
| 201 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm + hộp đếm sét (bán kính bảo vệ 72m) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 202 | Cung cấp kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm (bán kính bảo vệ 72m) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 203 | Cung cấp Hộp đếm sét 100kA | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 204 | Lắp đặt tủ bảo vệ 200x300x200 (ngoài trời) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 205 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 trên mái | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 95 | m |
| 206 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cọc |
| 207 | Lắp kẹp xiết cáp tiếp đất | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | Cái |
| 208 | Lắp đặt ống STK Fi 49 x3.2mm (trụ đỡ kim thu sét) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,03 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống STK Fi 60 x3.2mm (trụ đỡ kim thu sét) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,035 | 100m |
| 210 | Kéo rải dây cáp thép chằng trụ chống sét 7mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40 | m |
| 211 | Cung cấp tăng đơ cáp 3/8'x6' | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | Cái |
| 212 | Cung cấp ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | Con |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm (ống cứng) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 72 | m |
| 214 | Lắp đặt nối ống nhựa PVC Fi 25mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21 | cái |
| 215 | Cung cấp code Inox Fi 150mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | Cái |
| 216 | Cung cấp code nhựa Fi 25mm định vị ống, cáp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 52 | Cái |
| 217 | Cung cấp bulong Þ8, L=30; + tắc kê 40x8 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30 | Con |
| 218 | Cung cấp bulon móc neo Fi 10mm, L=120mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 219 | Cung cấp thép J tráng kẽm Fi 14, L=200 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | Cái |
| 220 | Cung cấp, lắp thép tấm 10mm (38.5kg/m2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,7 | kg |
| 221 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,56 | 1m3 |
| 222 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1056 | 100m3 |
| 223 | Lót nylon cảnh báo cáp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 224 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | 1m3 |
| 225 | Đắp đất đường ống công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,9308 | m3 |
| 226 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3215 | 100m3 |
| 227 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3539 | 100m3 |
| 228 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2251 | 100m3 |
| 229 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính công không tính VL) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0605 | 100m3 |
| 230 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,2648 | m3 |
| 231 | Trải ni long chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9011 | 100m2 |
| 232 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1347 | 100m2 |
| 233 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2588 | m3 |
| 234 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 235 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan HTH, cây chống gỗ (BT đổ tại chổ) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0795 | 100m2 |
| 236 | Bê tông nắp hầm (vận dụng bt sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8734 | m3 |
| 237 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 238 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 53 | 1cấu kiện |
| 239 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1928 | tấn |
| 240 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1117 | tấn |
| 241 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1105 | tấn |
| 242 | SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,095 | tấn |
| 243 | SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0211 | tấn |
| 244 | SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0048 | tấn |
| 245 | SXLD cốt thép đan nắp hố thăm HTH thép đk = 12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0017 | tấn |
| 246 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,1621 | m3 |
| 247 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5889 | m3 |
| 248 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 86,3154 | m2 |
| 249 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23,21 | m2 |
| 250 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 44,6 | 1cấu kiện |
| 251 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 44,6 | 1cấu kiện |
| 252 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,446 | m3 |
| 253 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox Ø100mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 254 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24 | cái |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,18 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 200mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,09 | 100m |
| 257 | Lắp đặt van thau, ĐK34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt van thau, ĐK42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 259 | Lắp đặt van thau 1 chiều, ĐK60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt khâu nối PVC răng ngoài thau, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 265 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 268 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt Co 90 rút nhựa PVC răng trong thau, miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt Co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt Co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 275 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 276 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,03 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,056 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,201 | 100m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2.1mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,565 | 100m |
| 281 | Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 282 | Lắp đặt Tê rút 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 284 | Lắp đặt Co lơi 135o nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 285 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 287 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 288 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 290 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,062 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,156 | 100m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,258 | 100m |
| 295 | Lắp đặt Tê rút 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 296 | Lắp đặt Tê rút 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 297 | Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 298 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 299 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 300 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 302 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 303 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 304 | Lắp đặt Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 305 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,056 | 100m |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,234 | 100m |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,082 | 100m |
| 311 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 313 | Lắp đặt Tê 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,05 | 100m |
| 315 | Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 316 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 317 | Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 318 | Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm van xả nhấn + bộ xả) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 319 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 320 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bể |
| 321 | Lắp đặt Van phao tự động bằng gang - Đường kính42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Sân đan, lát gạch vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,6655 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,44 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1204 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,8089 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 50,62 | m2 |
| 8 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,47 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 82,384 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,2542 | tấn |
| 11 | Cắt ron sân dale | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 63,05 | 10m |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,108 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0604 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,036 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3018 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,4504 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 84,504 | m2 |
| 19 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6036 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28,8 | m3 |
| 21 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 360 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Tháo dỡ hiện trạng - Cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 83,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 38,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19,14 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,016 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,7662 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,1 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 43,29 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,075 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,9018 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 41,85 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng (Phá dỡ nền trát đá mài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28,41 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (VD Tháo dỡ lan can sắt) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36,87 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 211,825 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 41,85 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 278,5663 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1419 | tấn |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà, tính cạo 100%) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,2655 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà, tính cạo 100%) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 81,6472 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà, tính cạo 100%) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 193,491 | m2 |
| 20 | Tính KL tường, cột hiện trạng (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 949,096 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà. tính cạo 30% DT hiện trạng) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 284,7288 | m2 |
| 22 | Vệ sinh tường hiện trạng phía trong nhà (70% DT) - Tạm tính NC=2000đ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 664,3672 | m2 |
| 23 | Tính khối lượng sơn trên xà dầm, trần hiện trạng (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 299,62 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa sắt HT tính bằng DT 1 mặt cửa) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 166,05 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 162,81 | 1m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,565 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,565 | m2 |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông (Đục nhám mặt bê tông, tường HT) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 50,3585 | m2 |
| 29 | Đục nhám mặt bê tông (mặt tường HT trát vữa mới) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,6378 | m2 |
| 30 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm (NC + MTC tạm tính 50%) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 106,48 | m |
| 31 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm (NC+M tạm tính 10%) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 210,74 | m |
| 32 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0399 | m3 |
| 33 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,88 | m2 |
| 34 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 29,4127 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 29,4127 | m3 |
| 36 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,0403 | m3 |
| 37 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi =14mm, chiều sâu khoan ≤10cm (thép Fi 10mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 320 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi =16mm, chiều sâu khoan ≤10cm (thép Fi 12mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 258 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi =18mm, chiều sâu khoan ≤20cm (thép Fi 14mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi =20mm, chiều sâu khoan ≤20cm (thép Fi 16mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Bơm dung dịch keo liên kết giữa bt cũ và cốt thép (hóa chất HILTI-HIT -RE500) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,1579 | chai |
| 42 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn - Chiều dày đục ≤3cm, đục theo hướng nằm ngang | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,96 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng (VD Quét dung dịch keo liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới sikadur 732) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,1496 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,88 | m2 |
| 45 | Cung cấp và thi công chống thấm màng khò bitum (cấu tạo theo chỉ dẫn ghi chú bản vẽ) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,88 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu đào lắp lại, H=0.3m) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0792 | 100m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7475 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vật liệu đào lắp lại) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7255 | 100m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9396 | 1m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4176 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5952 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,552 | m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,492 | m3 |
| 54 | Trải tấm nilon đen lót | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3271 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá mi, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2391 | m3 |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,164 | m3 |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,9432 | m3 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,788 | m3 |
| 59 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3946 | m3 |
| 60 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,623 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,106 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1072 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,056 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,215 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0967 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1671 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0594 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0016 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0053 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1907 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0708 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0946 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0193 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1608 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1016 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0388 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0982 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0077 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0287 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0412 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1756 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0208 | tấn |
| 83 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0724 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8549 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2722 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5189 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2078 | 100m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1811 | m3 |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2767 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,6342 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,8196 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,3894 | m3 |
| 94 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,055 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2 (Gạch ốp Ceramic 150x300mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,3525 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Gạch ốp chân tường 150x400) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,783 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Gạch đất nung KT 60x240mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,96 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch ceramic KT 300x300mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (Gạch ceramic KT 400x400mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22,97 | m2 |
| 100 | Kẻ ron tường xây gạch lõm 15mm, rộng 30mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0908 | m2 |
| 101 | Kẻ ron tường xây gạch lõm 10mm, rộng 20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2012 | m2 |
| 102 | Đắp chỉ nước hình bán nguyệt lồi R=15, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,6 | m |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,249 | m |
| 104 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,4708 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,83 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,8 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2906 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 127,3651 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40,1835 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 96,8775 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,573 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,42 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,024 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 55,59 | m2 |
| 115 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 63,0524 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,964 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,74 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 366,9032 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 381,6063 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 140,7904 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 81,6472 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 522,3967 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 448,5504 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 2 nước phủ (trên tường sơn P hiện trạng) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 963,9872 | m2 |
| 125 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm (VD Cắt nền gạch hiện trạng, tạo rãnh thoát nước R50 (NC+M tạm tính 10% ĐM) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32 | m |
| 126 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (làm rãnh nước) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,56 | m2 |
| 127 | Miết mạch tường đá loại lõm (VD) Làm rãnh thoát nước ban công, hành lang | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5 | m2 |
| 129 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, (lắp ống thoát nước) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | lỗ |
| 130 | Lắp đặt đoạn ống nhựa pvc thoát nước, đk 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,045 | 100m |
| 131 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (Đá Granite tự nhiên màu đỏ dày 18mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,0272 | m2 |
| 132 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (Đá Granite tự nhiên màu đen dày 18mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28,2342 | m2 |
| 133 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (Đá Granite tự nhiên màu đen dày 18mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,78 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo, xây dựng mới hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0634 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1545 | m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông (xây mới tường, trát cột) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,566 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0544 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tháo dỡ bảng tên ốp tole) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,24 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 176,8936 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,8932 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2621 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,4767 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,4434 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,5264 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,1086 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,4384 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9702 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4976 | 100m2 |
| 16 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,4928 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,3086 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5515 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3237 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2985 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4313 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0538 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0075 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,8821 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,027 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,136 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 34,0213 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0817 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 684,5676 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 130,0886 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,35 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 150,085 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,01 | m |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch đất nung KT 98x198mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1046 | m2 |
| 35 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.130,4675 | m2 |
| 36 | Gia công hàng rào song sắt (tính công sản xuất, vật tư tính theo thực tế) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 89,796 | m2 |
| 37 | Gia công cửa song sắt (tính công vật tư tính theo thực tế) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,847 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt (Vân dụng lắp cửa thép, cổng thép, hàng rào) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 94,643 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 (tính nhân công) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 171,915 | m |
| 40 | Sơn sắt thép (mạ kẽm) bằng sơn các loại 1 nước lót chuyên dụng thép mạ kẽm + 2 nước phủ thép mạ kẽm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 352,5155 | 1m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng STK các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 162,881 | 1m2 |
| 42 | Cung cấp thép mạ kẽm []40x40x1.4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 29,49 | Kg |
| 43 | Cung cấp thép mạ kẽm V40x40x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,46 | Kg |
| 44 | Cung cấp thép La 30x3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 408,033 | Kg |
| 45 | Cung cấp thép tròn đk 14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 722,3694 | Kg |
| 46 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 42,25 | Kg |
| 47 | Cung cấp lưới B40 dầy 3ly, khổ 1.5m (2.35kg/m) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 404,0002 | Kg |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,4716 | m2 |
| 49 | Cung cấp bản lề cửa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | Cái |
| 50 | Thi công khắc âm bộ chữ ghi tên công trình trên đá Granite (giá tạm tính NC + VL) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| E | Hạng mục 5: San lắp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,0459 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,4054 | 100m3 |
| 3 | Khoan đặt ống nhựa PVC trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x4,9mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32,3807 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát san lấp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3.238,07 | m3 |
| 7 | Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống thoát nước | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5496 | m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,576 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1012 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,144 | m3 |
| 12 | Trải nilon chống mất nước BT | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1008 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0512 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0026 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0044 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0057 | tấn |
| 19 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6062 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,6244 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 22 | Cắt ống nhựa PVC - Đường kính 315mm bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2 | 10 mối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.365E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tư như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xà lan, tải trọng ≥ 100 Tấn | - Loại thiết bị võ thép dùng để vận chuyển, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Giàn giáo thép (bộ khung) | - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 200 |
| 4 | Cây chống thép (cây) | - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 300 |
| 5 | Cốppha thép hoặc nhựa (m2) | - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1200 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) | - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi