Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công nâng cấp, cải tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941181-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công nâng cấp, cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20210936831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 11:43:00 đến ngày 2021-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,565,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.365E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tư như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xà lan, tải trọng ≥ 100 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị võ thép dùng để vận chuyển, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn giáo thép (bộ khung)
- Đặc điểm thiết bị - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 200
4-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 300
5-Cốppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1200
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc)
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Thi công nâng cấp, cải tạo
Trụ sở UBND xã Tân Thành B
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Đồng Tháp – Trung tâm quy hoạch Đô thị & Nông thôn, địa chỉ: Số 60, đường 30/4, phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp; Sở Xây dựng Đồng Tháp – Trung tâm giám định Chất Lượng Xây Dựng, địa chỉ: Số 128, đường Phù Đổng, Phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghệ TC, địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Mở rộng trụ sở
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0974100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,50481m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7399100m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT37,9055m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,09100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1369tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,1467tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0962tấn
9Cung cấp thép bản dày 3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,83Kg
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,18100m
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (tính ép âm cọc, NC và máy x 1.05)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,54100m
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6875m3
13Trải tấm nilonTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4915100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,3115m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,5257m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,474m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,8256m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,6901m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31,8046m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,0574m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,9803m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,2425m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4825m3
24Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9132100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,3408100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,1713100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7125100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9352100m2
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1655100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9027tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1406tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3953tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0933tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3052tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2001tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3158tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0628tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5183tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9209tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7309tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1805tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1747tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1474tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0247tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0893tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5049tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,357tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5399tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5383tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0661tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7862tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0381tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8879tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2147tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3933tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1699tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2164tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1734tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9162tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5233tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0099tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0321tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0553tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0962tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2928tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0198tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,023tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,017tấn
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đầm nền HT, H=0.3m, Không tính vật liệu)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0355100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8223100m3
71Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,6841m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9472m3
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,1298m3
74Trải tấm nilong đenTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5238100m2
75Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0546100m2
76Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,1441m3
77Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,444m3
78Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2793m3
79Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2921m3
80Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8761m3
81Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,8378m3
82Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,085m3
83Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,5692m3
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,7248m3
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngoài, trát 2 mặt, không sơn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4847m3
86Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,06m3
87Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,234m3
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9902m3
89Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3647m3
90Ốp đá chẻ chân tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40,3125m2
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch ốp Ceramic KT 300x600 - màu đậm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT56,64m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch ốp Ceramic KT 300x600 - màu nhạt)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,32m2
93Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2 (Gạch ốp Ceramic 150x300mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,1445m2
94Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Gạch ốp chân tường 150x400)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,637m2
95Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch Ceramic KT 300x300mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT111,859m2
96Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (Gạch KT 400x400)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT126,038m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch KT 300x300 - loại nhám)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,47m2
98Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (Gạch lát vỉa hè Terrazzo KT 400x400)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,85m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Nền lát gạch Terrazzo)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,85m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,734m2
101Cung cấp và thi công chống thấm màng khò bitum (cấu tạo theo chỉ dẫn ghi chú bản vẽ)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT88,344m2
102Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - (Gạch tàu KT 300x300)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT65,52m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,418m2
104Kẻ ron tường xây gạch lõm 20mm, rộng 30mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,62m2
105Đắp chỉ nước hình bán nguyệt lồi R=15, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT54,32m
106Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,8125m2
107Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,64m2
108Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,4964m2
109Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không tính sơn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT89,3296m2
110Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT322,2353m2
111Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT592,3979m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT103,925m2
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT126,4904m2
114Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT44,216m2
115Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT88,6714m2
116Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT171,252m2
117Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT326,4303m2
118Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT592,3979m2
119Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT389,1834m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT88,6714m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT981,5813m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT415,1017m2
123Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0151tấn
124Cung cấp xà gồ thép STK C45x125x20 dày 2.0mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.015,09kg
125Lợp mái bằng tole màu giả ngói dày 4.5dem, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,2889100m2
126Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,32m2
127Cửa đi khung nhôm trắng hệ 700, có lamri, kính màu dày 5ly (Giá bao gồm vật tư, vận chuyển và lắp dựng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41,53m2
128Cửa sổ khung nhôm trắng hệ 700, cánh lùa, kính màu dày 5ly (Giá bao gồm vật tư, vận chuyển và lắp dựng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT39,78m2
129Cửa sổ khung nhôm trắng hệ 700, cánh lật, kính màu dày 5ly (Giá bao gồm vật tư, vận chuyển và lắp dựng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,32m2
130Cửa khung nhôm trắng hệ 700, cánh bật, kính màu dày 5ly (Giá bao gồm vật tư, vận chuyển và lắp dựng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,16m2
131Khung kính nhôm màu trắng hệ 700, kính màu dày 5ly (Giá bao gồm vật tư, vận chuyển và lắp dựng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,4975m2
132Khung kính nhôm màu trắng hệ 700, cánh bật, kính màu dày 5ly (Giá bao gồm vật tư, vận chuyển và lắp dựng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,0656m2
133Khung, lam nhôm Z màu trắng hệ 700 (Giá bao gồm vật tư, vận chuyển và lắp dựng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,664m2
134Lam nhôm hộp 45x100x1.3, sơn tĩnh điện màu trắng sữa (Giá bao gồm vật tư, vận chuyển và lắp dựng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,2034m2
135Cung cấp và lắp tay vịn cầu thang (gỗ căm xe KT 50x100mm, sơn PU 3 nước)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,71m
136Gia công lan can cầu thang (tính KL theo thực tế)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0651tấn
137Lắp dựng lan can sắt (cầu thang)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,839m2
138Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,7414kg
139Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,6666kg
140Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,5695kg
141Cung cấp Thép la 30x3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,1183kg
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (thép mạ kẽm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,6811m2
143Thống kê KL thép / 1m dài lan can sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT201,7932kg
144Gia công lan can STK (không tính VL)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2018tấn
145Cung cấp thép ống STK đk 60x2.3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT101,8324kg
146Cung cấp thép hộp STK 30x30x1.2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38,0318kg
147Cung cấp thép hộp STK 20x20x1.2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT61,929kg
148Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,541m2
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (thép mạ kẽm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,18361m2
150Cung cấp, lắp dựng trần tấm kim loại Aluwin rộng 200f màu trắng sơn tỉnh điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT109,217m2
151Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nỗi (khung thép tráng kẽm theo nhà sản xuất)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,475m2
152Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng khung nhôm hệ 700, lamri lá phẳng 105x9.5 màu trắngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,62m2
153Cung cấp, lắp đặt tấm đá Granite tự nhiên màu đen dày 18mm, loại trong nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,99m2
154Cung cấp, lắp dựng logo Quốc huy bằng mica dày 2lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
155Lắp đặt đoạn ống nhựa pvc thoát nước, đk 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,045100m
156Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (Đá Granite tự nhiên màu đen dày 18mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,9752m2
157Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (Đá Granite tự nhiên màu đen dày 18mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,7083m2
158Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,8225100m2
159Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT177,3248m2
160Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn Led tuyp đơn 1.2m x 18W, ánh sáng trắng ấm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9bộ
161Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Bộ đèn Led tuyp đôi 1.2m x 36W, ánh sáng trắng )Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12bộ
162Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn Led ốp trần KT 170x170-12W, ánh sáng trắng ấm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20bộ
163Lắp đặt công tắc 1 hạt - 16ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
164Lắp đặt công tắc 2 hạt - 16ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11cái
165Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3hộp
166Lắp đặt hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11hộp
167Lắp ổ cắm điện 3 cực, loại đôi - 16A (bao gồm hộp 2 ổ cắm âm tường)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26cái
168Lắp đặt MCCB-150A-2P-2.2kaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
169Lắp đặt MCCB-100A-2P-2.2kaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
170Lắp đặt MCCB-50A-2PTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
171Lắp đặt MCB-2P-16ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
172Lắp đặt MCB-2P-20ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20cái
173Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 2-4 module) KT:200x125x58Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8hộp
174Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 4-8 module) KT:200x200x58Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2hộp
175Lắp đặt quạt trần - 75WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
176Lắp đặt quạt hútTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
177CC & Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 400x600x210x1.2, trong nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 tủ
178CC & Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 400x300x150x1.2, trong nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 tủ
179Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn led chỉ dẫn thoát nạn, lưu điện 2h)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,25 đèn
180Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn led chiếu sáng khẩn cấp, lưu điện 2h)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,25 đèn
181Cung cấp tiêu lệnh PCCC + nội quyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
182Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT690m
183Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.085m
184Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT245m
185Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT360m
186Lắp đặt dây đơn CVV/Cu/PVC 35mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT55m
187Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (Ống nhựa xoắn Fi 20mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT560m
188Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (Ống nhựa xoắn Fi 25mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT80m
189Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm (Ống nhựa dẹt KT 100x60mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,72100m
191Cung cấp móc định vị ống Fi 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT50cái
192Lắp đặt ống đồng phức hợp 6/12.7Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,53100m
193CCLD giá treo máy 500x500x2.5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12bộ
194Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,81m3
195Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,008100m3
196Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cọc
197Lắp kẹp xiết cáp tiếp đấtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
198Ốc xiếc cápTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1con
199Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9m
200Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm (ống cứng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4m
201Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm + hộp đếm sét (bán kính bảo vệ 72m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
202Cung cấp kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm (bán kính bảo vệ 72m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
203Cung cấp Hộp đếm sét 100kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
204Lắp đặt tủ bảo vệ 200x300x200 (ngoài trời)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 tủ
205Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 trên máiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT95m
206Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cọc
207Lắp kẹp xiết cáp tiếp đấtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20Cái
208Lắp đặt ống STK Fi 49 x3.2mm (trụ đỡ kim thu sét)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,03100m
209Lắp đặt ống STK Fi 60 x3.2mm (trụ đỡ kim thu sét)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,035100m
210Kéo rải dây cáp thép chằng trụ chống sét 7mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40m
211Cung cấp tăng đơ cáp 3/8'x6'Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3Cái
212Cung cấp ốc xiếc cápTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20Con
213Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm (ống cứng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT72m
214Lắp đặt nối ống nhựa PVC Fi 25mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21cái
215Cung cấp code Inox Fi 150mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5Cái
216Cung cấp code nhựa Fi 25mm định vị ống, cápTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT52Cái
217Cung cấp bulong Þ8, L=30; + tắc kê 40x8Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30Con
218Cung cấp bulon móc neo Fi 10mm, L=120mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
219Cung cấp thép J tráng kẽm Fi 14, L=200Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4Cái
220Cung cấp, lắp thép tấm 10mm (38.5kg/m2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,7kg
221Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,561m3
222Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1056100m3
223Lót nylon cảnh báo cápTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,099100m2
224Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT91m3
225Đắp đất đường ống công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,9308m3
226Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3215100m3
227Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3539100m3
228Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2251100m3
229Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính công không tính VL)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0605100m3
230Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,2648m3
231Trải ni long chống mất nước xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9011100m2
232Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1347100m2
233Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2588m3
234SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,111100m2
235SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan HTH, cây chống gỗ (BT đổ tại chổ)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0795100m2
236Bê tông nắp hầm (vận dụng bt sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8734m3
237Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11cấu kiện
238Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT531cấu kiện
239SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1928tấn
240SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1117tấn
241SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1105tấn
242SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,095tấn
243SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0211tấn
244SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0048tấn
245SXLD cốt thép đan nắp hố thăm HTH thép đk = 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0017tấn
246Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,1621m3
247Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5889m3
248Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT86,3154m2
249Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,21m2
250Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT44,61cấu kiện
251Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT44,61cấu kiện
252Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,446m3
253Lắp đặt Cầu chắn rác Inox Ø100mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
254Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24cái
255Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,18100m
256Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 200mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,09100m
257Lắp đặt van thau, ĐK34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
258Lắp đặt van thau, ĐK42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
259Lắp đặt van thau 1 chiều, ĐK60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
260Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
261Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
262Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
263Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
264Lắp đặt khâu nối PVC răng ngoài thau, ĐK 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
265Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
266Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
267Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
268Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
269Lắp đặt Co 90 rút nhựa PVC răng trong thau, miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
270Lắp đặt Co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
271Lắp đặt Co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
272Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
273Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
274Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
275Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
276Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
277Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,03100m
278Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,056100m
279Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,201100m
280Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2.1mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,565100m
281Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
282Lắp đặt Tê rút 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
283Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
284Lắp đặt Co lơi 135o nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
285Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
286Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
287Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
288Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
289Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
290Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
291Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
292Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,062100m
293Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,156100m
294Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,258100m
295Lắp đặt Tê rút 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
296Lắp đặt Tê rút 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
297Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9cái
298Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
299Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18cái
300Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
301Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
302Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
303Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
304Lắp đặt Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
305Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
306Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
307Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
308Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,056100m
309Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,234100m
310Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,082100m
311Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
312Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
313Lắp đặt Tê 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
314Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,05100m
315Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
316Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
317Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
318Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm van xả nhấn + bộ xả)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
319Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
320Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bể
321Lắp đặt Van phao tự động bằng gang - Đường kính42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
B Hạng mục 2: Sân đan, lát gạch vỉa hè
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6655100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,441m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0086100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,72m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1204100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,8089m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT50,62m2
8Lót nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,47100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT82,384m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,2542tấn
11Cắt ron sân daleTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT63,0510m
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,1081m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0604100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,36100m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,036m3
16Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3018100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,4504m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT84,504m2
19Lót nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6036100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,8m3
21Lát gạch xi măng, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT360m2
C Hạng mục 3: Tháo dỡ hiện trạng - Cải tạo
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT83,4m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38,7m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19,14m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,016m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,7662m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,1m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43,29m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,075m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,9018m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41,85m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng (Phá dỡ nền trát đá mài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,41m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công (VD Tháo dỡ lan can sắt)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36,87m2
13Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT211,825m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41,85m2
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT278,5663m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1419tấn
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà, tính cạo 100%)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,2655m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà, tính cạo 100%)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT81,6472m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà, tính cạo 100%)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT193,491m2
20Tính KL tường, cột hiện trạng (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT949,096m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà. tính cạo 30% DT hiện trạng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT284,7288m2
22Vệ sinh tường hiện trạng phía trong nhà (70% DT) - Tạm tính NC=2000đTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT664,3672m2
23Tính khối lượng sơn trên xà dầm, trần hiện trạng (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT299,62m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa sắt HT tính bằng DT 1 mặt cửa)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT166,05m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT162,811m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,565m2
27Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,565m2
28Đục nhám mặt bê tông (Đục nhám mặt bê tông, tường HT)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT50,3585m2
29Đục nhám mặt bê tông (mặt tường HT trát vữa mới)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,6378m2
30Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm (NC + MTC tạm tính 50%)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT106,48m
31Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm (NC+M tạm tính 10%)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT210,74m
32Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0399m3
33Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,88m2
34Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,4127m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,4127m3
36Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,0403m3
37Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi =14mm, chiều sâu khoan ≤10cm (thép Fi 10mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3201 lỗ khoan
38Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi =16mm, chiều sâu khoan ≤10cm (thép Fi 12mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2581 lỗ khoan
39Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi =18mm, chiều sâu khoan ≤20cm (thép Fi 14mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT321 lỗ khoan
40Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi =20mm, chiều sâu khoan ≤20cm (thép Fi 16mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT321 lỗ khoan
41Bơm dung dịch keo liên kết giữa bt cũ và cốt thép (hóa chất HILTI-HIT -RE500)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,1579chai
42Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn - Chiều dày đục ≤3cm, đục theo hướng nằm ngangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,96m2
43Quét nước xi măng (VD Quét dung dịch keo liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới sikadur 732)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,1496m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,88m2
45Cung cấp và thi công chống thấm màng khò bitum (cấu tạo theo chỉ dẫn ghi chú bản vẽ)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,88m2
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu đào lắp lại, H=0.3m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0792100m3
47Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7475100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vật liệu đào lắp lại)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7255100m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,93961m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4176m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5952m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,552m3
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,492m3
54Trải tấm nilon đen lótTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3271100m2
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá mi, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2391m3
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,164m3
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,9432m3
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,788m3
59Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3946m3
60Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,623m3
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,106tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1072tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,056tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,215tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0967tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1671tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0594tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0016tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0053tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1907tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0708tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0946tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0193tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1608tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1016tấn
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0388tấn
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0982tấn
78Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0077tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0287tấn
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0412tấn
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1756tấn
82Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0208tấn
83Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0724100m2
84Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8549100m2
85Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2722100m2
86Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,546100m2
87Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5189100m2
88Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2078100m2
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1811m3
90Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2767m3
91Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,6342m3
92Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,8196m3
93Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,3894m3
94Ốp đá chẻ chân tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,055m2
95Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2 (Gạch ốp Ceramic 150x300mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,3525m2
96Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Gạch ốp chân tường 150x400)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,783m2
97Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Gạch đất nung KT 60x240mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,96m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch ceramic KT 300x300mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20m2
99Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (Gạch ceramic KT 400x400mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,97m2
100Kẻ ron tường xây gạch lõm 15mm, rộng 30mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0908m2
101Kẻ ron tường xây gạch lõm 10mm, rộng 20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2012m2
102Đắp chỉ nước hình bán nguyệt lồi R=15, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,6m
103Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,249m
104Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,4708m2
105Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,83m2
106Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,8m2
107Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2906m2
108Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT127,3651m2
109Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40,1835m2
110Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT96,8775m2
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,573m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,42m2
113Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,024m2
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT55,59m2
115Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT63,0524m2
116Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,964m2
117Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,74m2
118Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT366,9032m2
119Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT381,6063m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT140,7904m2
121Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT81,6472m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT522,3967m2
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT448,5504m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà 2 nước phủ (trên tường sơn P hiện trạng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT963,9872m2
125Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm (VD Cắt nền gạch hiện trạng, tạo rãnh thoát nước R50 (NC+M tạm tính 10% ĐM)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32m
126Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (làm rãnh nước)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,56m2
127Miết mạch tường đá loại lõm (VD) Làm rãnh thoát nước ban công, hành langTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5m2
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5m2
129Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, (lắp ống thoát nước)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15lỗ
130Lắp đặt đoạn ống nhựa pvc thoát nước, đk 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,045100m
131Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (Đá Granite tự nhiên màu đỏ dày 18mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,0272m2
132Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (Đá Granite tự nhiên màu đen dày 18mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,2342m2
133Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (Đá Granite tự nhiên màu đen dày 18mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,78m2
D Hạng mục 4: Cải tạo, xây dựng mới hàng rào
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0634m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1545m3
3Đục nhám mặt bê tông (xây mới tường, trát cột)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,566m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0544tấn
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tháo dỡ bảng tên ốp tole)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,24m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT176,8936m2
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8932100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2621100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,47671m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,4434m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,5264m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,1086m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,4384m3
14Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9702100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4976100m2
16Lót nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4928100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,3086100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5515tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3237tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2985tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4313tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0538tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0075tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8821tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,027tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,136tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT34,0213m3
28Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0817m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT684,5676m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT130,0886m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,35m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT150,085m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,01m
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch đất nung KT 98x198mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1046m2
35Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.130,4675m2
36Gia công hàng rào song sắt (tính công sản xuất, vật tư tính theo thực tế)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT89,796m2
37Gia công cửa song sắt (tính công vật tư tính theo thực tế)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,847m2
38Lắp dựng lan can sắt (Vân dụng lắp cửa thép, cổng thép, hàng rào)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT94,643m2
39Lắp dựng hàng rào lưới B40 (tính nhân công)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT171,915m
40Sơn sắt thép (mạ kẽm) bằng sơn các loại 1 nước lót chuyên dụng thép mạ kẽm + 2 nước phủ thép mạ kẽm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT352,51551m2
41Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng STK các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT162,8811m2
42Cung cấp thép mạ kẽm []40x40x1.4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,49Kg
43Cung cấp thép mạ kẽm V40x40x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,46Kg
44Cung cấp thép La 30x3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT408,033Kg
45Cung cấp thép tròn đk 14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT722,3694Kg
46Cung cấp thép tấm dày 3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT42,25Kg
47Cung cấp lưới B40 dầy 3ly, khổ 1.5m (2.35kg/m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT404,0002Kg
48Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,4716m2
49Cung cấp bản lề cửaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6Cái
50Thi công khắc âm bộ chữ ghi tên công trình trên đá Granite (giá tạm tính NC + VL)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
E Hạng mục 5: San lắp mặt bằng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,0459100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,4054100m3
3Khoan đặt ống nhựa PVC trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,03100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x4,9mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,06100m
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32,3807100m3
6Cung cấp cát san lấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3.238,07m3
7Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống thoát nướcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5496m2
8Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0037100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5761m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1012m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,144m3
12Trải nilon chống mất nước BTTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0208100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1008m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0512m3
15Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0034100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0026100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0044tấn
18Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0057tấn
19Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6062m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,6244m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11cấu kiện
22Cắt ống nhựa PVC - Đường kính 315mm bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,210 mối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.365E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tư như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xà lan, tải trọng ≥ 100 Tấn - Loại thiết bị võ thép dùng để vận chuyển, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Giàn giáo thép (bộ khung) - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.200
4 Cây chống thép (cây) - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.300
5 Cốppha thép hoặc nhựa (m2) - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1200
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->