Gói thầu: Gói thầu hỗn hợp số 01: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN 30/4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu hỗn hợp số 01: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 11:38:00 đến ngày 2021-09-27 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 792,312,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 0,554 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 554.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.108.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | nhân sự đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp có chuyên môn được đào tạo liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 nămKinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 0,554 tỷ VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân sự đảm nhiệm phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp có chuyên môn được đào tạo liên quan đến xây dựng công trình.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 nămKinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự: Công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bậc 3/7 trở lên trở lên, trong đó có:- ≥ 02 công nhân chuyên môn điện;- ≥ 02 công nhân chuyên môn cấp thoát nước;- ≥ 16 công nhân chuyên môn nề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN 30/4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu hỗn hợp số 01: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình. Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: “Cải tạo phòng làm việc của Giám đốc; Phó Giám đốc; Phòng văn thư; Phòng trực ban và Phòng Truyền thống; đường nội bộ xung quanh vườn hoa; trổ cửa đi 02 cánh cho kho thuốc chẵn Khoa Dược” 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa): Doanh nghiệp nhỏ: Là doanh nghiệp có: + Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm (năm gần nhất) không quá 100 người và tổng doanh thu của năm (năm gần nhất) không quá 50 tỷ đồng, hoặc + Tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. Doanh nghiệp siêu nhỏ: Là doanh nghiệp có: + Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm (năm gần nhất) không quá 10 người và tổng doanh thu của năm (năm gần nhất) không quá 3 tỷ đồng, hoặc + Tổng nguồn vốn không quá 3 tỷ đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 30-4, Bộ Công an (09 Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh); Điện thoại/Fax: (028) 38335910. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 30-4, Bộ Công an (09 Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh); Điện thoại/Fax: (028) 38335910. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Quản trị, Bệnh viện 30-4, Bộ Công an (09 Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh); Điện thoại/Fax: (028) 38335910 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính Quản trị, Bệnh viện 30-4, Bộ Công an (09 Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh); Điện thoại/Fax: (028) 38335910. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC CỦA GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,0306 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,3466 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 53,18 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện cũ | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 7,1078 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 7,1078 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 7,1078 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 7,1078 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (HS: 3) | Chương V của E-HSMT | 7,1078 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan | Chương V của E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 18 | Cấy sắt vào cột bằng phụ gia liên kết | Chương V của E-HSMT | 8 | lỗ |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 24 | Xây tường gạch CLXM (8x8x19)cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,4022 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch CLXM (8x8x19)cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,9109 | m3 |
| 26 | Đắp cát bù lún nền nhà | Chương V của E-HSMT | 10,636 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,18 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 50,121 | 1m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 150x600mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,434 | 1m2 |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,9796 | 1m2 |
| 32 | Lát ngạch đá granite - tiết diện đá | Chương V của E-HSMT | 0,501 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,7942 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,8698 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 39,8663 | m2 |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 203,4886 | 1m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 203,4886 | 1m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 39 | Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao 600x600 | Chương V của E-HSMT | 17,22 | m2 |
| 40 | Thi công vách bằng tấm thạch cao cách âm | Chương V của E-HSMT | 22,922 | m2 |
| 41 | CCLĐ cửa đi 2 cánh bằng gỗ tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 3,6036 | m2 |
| 42 | CCLĐ cửa đi 1 cánh bằng gỗ tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 3,4101 | m2 |
| 43 | CCLĐ cửa sổ 2 cánh bằng gỗ tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 1,2312 | m2 |
| 44 | CCLĐ khuôn bao cửa | Chương V của E-HSMT | 18,63 | m |
| 45 | CCLĐ nẹp cửa 2 phân | Chương V của E-HSMT | 38,56 | m |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ, sơn PU hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 21,6613 | m2 |
| 47 | Cùi chỏ hơi cửa gỗ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | CCLĐ ổ khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 3 | ổ |
| 49 | CCLĐ ổ khóa cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 1 | ổ |
| 50 | CCLĐ ổ khóa vân tay cửa chính | Chương V của E-HSMT | 1 | ổ |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 300x1200 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 130x130 | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc máy nước nóng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 | Chương V của E-HSMT | 128 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 342 | m |
| 10 | MCB 1P-50A-6KVA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | MCB 1P-63A-6KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 13 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 16 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 15mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 17 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu nắp êm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường + chân đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy nước nóng gián tiếp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ chia máy tắm nước nóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi loại mạ Cr-Ni | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Ống PVC DN40 | Chương V của E-HSMT | 0,142 | 100m |
| 13 | Tê PVC DN40/25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Co PVC DN40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Ông PVC DN25 | Chương V của E-HSMT | 0,197 | 100m |
| 16 | Tê PVC DN25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Co PVC DN25 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Ống PVC DN89 | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 19 | Y PVC DN89 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Co PVC DN89 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Ống PPR DN25 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 22 | Hút hầm phân | Chương V của E-HSMT | 1 | Hầm |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC CỦA PHÓ GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 22,7115 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 6,975 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,7187 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 2,7484 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện cũ | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 3,4671 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 3,4671 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 3,4671 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 3,4671 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 3,4671 | m3 |
| 13 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,732 | m3 |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Cấy sắt vào cột bằng phụ gia liên kết | Chương V của E-HSMT | 16 | lỗ |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V của E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,366 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch CLXM (8x8x19)cm chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,9974 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,615 | 1m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,568 | 1m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,691 | 1m2 |
| 25 | Lát đá granite - tiết diện đá | Chương V của E-HSMT | 0,2175 | 1m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,4506 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,7916 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 52,191 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 159,3442 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 111,6586 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 46,9656 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 15,052 | m2 |
| 33 | CCLD cửa sổ 2 cánh mở, nhôm xinfa, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 3,3264 | m2 |
| 34 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 4,224 | m2 |
| 35 | CCLD cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 3,248 | m2 |
| 36 | CCLĐ khung sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 3,3264 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 300x1200 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 300x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn led panel âm trần đường kính d200 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đế âm) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc máy nước nóng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 46 | MCB 1P-50A-6KVA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | MCB 1P-63A-6KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ chia máy tắm nước nóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Ống PVC DN40 | Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 11 | Tê PVC DN40/25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Co PVC DN40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ông PVC DN25 | Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m |
| 14 | Tê PVC DN25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Co PVC DN25 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Ống PVC DN89 | Chương V của E-HSMT | 0,107 | 100m |
| 17 | Y PVC DN89 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Co PVC DN89 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Ống PPR DN25 | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 20 | Hút hầm phân | Chương V của E-HSMT | 1 | Hầm |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG VĂN THƯ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 6,536 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan | Chương V của E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 4 | Cấy sắt vào cột bằng phụ gia liên kết | Chương V của E-HSMT | 8 | lỗ |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch CLXM (4x8x19)cm chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,8966 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch CLXM (8x8x19)cm chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,4485 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,696 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,696 | 1m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Chương V của E-HSMT | 2,46 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 1m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,664 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 7,1168 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 60,1216 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 60,1216 | 1m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 24 | CCLĐ khung, lưới sắt mắt cáo chống côn trùng | Chương V của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 25 | CCLĐ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 26 | Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao 600x600 | Chương V của E-HSMT | 18,696 | m2 |
| 27 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 9,204 | m2 |
| 28 | CCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm xinfa, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 29 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng sắt, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 2,288 | m2 |
| 30 | SXLD khung inox, kính cường lực dày 10mm, khoan lỗ 10mm | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 31 | CCLD khung sắt bệ đá | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bệ sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 1,536 | m2 |
| 33 | CCLD chỉ viền bằng đá granit, kích thước 50mm | Chương V của E-HSMT | 5,8 | m |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đế âm) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 257 | m |
| 7 | MCB 1P-50A-6KVA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | MCB 1P-63A-6KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 15mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ông PVC DN25 | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m |
| 3 | Tê PVC DN25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Co PVC DN25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG TRỰC BAN - TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,694 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 4,1875 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 2,692 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 1,782 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện cũ | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 3,6581 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 3,6581 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 3,6581 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 3,6581 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T (HS: 3) | Chương V của E-HSMT | 3,6581 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,3407 | 1m2 |
| 14 | Trám vữa lỗ gạch cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,2 | m |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,6715 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 14,55 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 108,679 | 1m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 4,5225 | m2 |
| 19 | CCLD cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm xinfa, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 1,7825 | m2 |
| 20 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 2,2785 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1,782 | m2 |
| 22 | CCLĐ cùi chỏ hơi cửa đi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Keo silicon chít mạch cửa | Chương V của E-HSMT | 2 | tuýt |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (mặt nạ + đế âm) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 7 | MCB 1P-50A-6KVA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ XUNG QUANH VƯỜN HOA | |||
| 1 | Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao 600x600 | Chương V của E-HSMT | 26,0227 | m2 |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| L | HÀNG LANG TRƯỚC PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Chương V của E-HSMT | 13,0515 | m2 |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đấu nối lại hệ thống điện 3 pha khu vực hành lang trước phòng | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| M | NÂNG NỀN, LÁT GẠCH NHÁM HÀNH LANG NỐI PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch CLXM (4x8x19)cm chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 1m2 |
| 5 | Công tác đổ bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 6 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0684 | 100kg |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| N | CẢI TẠO KHU VỰC SÂN GẠCH | |||
| O | HỒ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,4167 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch CLXM (8x8x19)cm chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 6 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép viền nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| P | NỀN GẠCH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 28,562 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0286 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 28,562 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,772 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 22,9509 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,9509 | 1m2 |
| Q | HẠNG MỤC: TRỔ CỬA ĐI 2 CÁNH CHO KHO THUỐC CHẴN CỦA KHO DƯỢC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 3 | Đắp vữa chèn lỗ gạch tháo dỡ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 200x300mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 1m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch (4x8x19)cm chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,0416 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,242 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,658 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 13 | CC cửa sắt, kính cường lực 8mm, dán decal phản quang (bao gồm phụ kiện, ổ khóa đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| R | THIẾT BỊ | |||
| S | PHÒNG GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Máy lạnh gắn tường 1,5HP, inverter | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy lạnh gắn tường 2,5HP, inverter | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| T | PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Tủ đựng hồ sơ 1000x400x2400 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tủ đựng quần áo 1000x600x2400 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ đầu giường 400x655x500 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ thấp để bàn khách 300x300x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Màn che cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 3,8544 | m2 |
| U | PHÒNG VĂN THƯ | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 1.5 HP, inverter | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Màn che cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 0,554 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 554.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.108.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhân sự đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp có chuyên môn được đào tạo liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 nămKinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 0,554 tỷ VND. | 5 | 3 |
| 2 | nhân sự đảm nhiệm phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng tốt nghiệp có chuyên môn được đào tạo liên quan đến xây dựng công trình.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 nămKinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự: Công trình dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thi công | 20 | Công nhân bậc 3/7 trở lên trở lên, trong đó có:- ≥ 02 công nhân chuyên môn điện;- ≥ 02 công nhân chuyên môn cấp thoát nước;- ≥ 16 công nhân chuyên môn nề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi