Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210947464-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210947405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục, thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 11:32:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,900,693,042 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150lit
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0.62KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa Trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS xã Đồng Tiến
720 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục, thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng ABT; + Thẩm tra thiết kế + dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Công trình Xây dựng thuộc Sở Xây dựng Hà Giang + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh Tế - Hạ tầng huyện Bắc Quang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Nhật Sơn; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,3311100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,7562m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7832tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,997tấn
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,5717tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,5945100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt137,0616m3
8Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt73,4607m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,541100m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6232tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0378tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3173100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,4835m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt68,553m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1989tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6042tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7696100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,7024m3
19Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,2542m3
20Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt49,3625m3
21Xây cột, trụ bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,8644m3
22Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2461m3
23Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8257m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,1972100m2
25Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4654tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,3133m3
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2892100m2
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3491tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1694tấn
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,8514m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bock tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,891m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,8036100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5654tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2164tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,1653tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,5627m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,5802100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,2259tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36,4536m3
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1989tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2685tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,1336tấn
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7696100m2
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,7024m3
45Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt47,2175m3
46Xây cột, trụ bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,8644m3
47Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,2728m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2258100m2
49Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4654tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,4136m3
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2892100m2
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3491tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1694tấn
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,8514m3
55Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,891m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6491100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5324tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2162tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,8644tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,2427m3
61Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,3076100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,8619tấn
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32,7283m3
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1989tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2301tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9716tấn
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7696100m2
68Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,7024m3
69Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt47,2175m3
70Xây cột, trụ bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,8644m3
71Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,2728m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2258100m2
73Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4654tấn
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,4136m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,8906100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9623tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,0798tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,9501tấn
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,2032m3
80Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,3493100m2
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,9815tấn
82Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt45,2292m3
83Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,2733m3
84Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6118m3
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0604100m2
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,093tấn
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,3281m3
88Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6106tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,628tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,4359100m2
91Tấm úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt29,4md
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt146,1608m2
93Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,577m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt570,6254m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt206,5984m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.180,9164m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt179,2812m2
98Trát trần, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt838,008m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt259,866m2
100Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt792,6216m2
101Lát đá bậc tam cấpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt29,889m2
102Lát đá bậc cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt56,72m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt597,2024m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2.458,0716m2
105Sản xuất cửa nhôm hệ kính 2 lớp, dày 6,38mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt138,24m2
106Vách kính nhôm hệ kính 2 lớp, dày 6,38mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35,076m2
107Phụ kiện cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18bộ
108Phụ kiện cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt54bộ
109Hoa sắt cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt90,72m2
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt173,316m2
111Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt90,72m2
112Lan can inox mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,62m
113Trụ inox mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
114Lan can trang trí mặt tiềnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,94m2
115Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,94m2
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt195m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt615m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.305m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt130m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.075m
122Dây thép tráng kẽm D=6mm treo cáp vào đầu cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50m
123Lắp đặt các automat 1 pha 200ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
126Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt56cái
127Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
128Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50bảng
129Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6bảng
130Đế nhựa các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt70cái
131Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24cái
132Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28bộ
133Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9bộ
134Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36cái
135Xà đón điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
136Bình cứu hỏaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
137Hộp đựng bình cứu hỏaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
138Nội quy + tiêu lệnh phòng cháyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3bộ
139Cầu chắn rácTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
140Đai giữ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt96cái
141Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,864100m
142Cút nhựa D110Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
143Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,184m3
144Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,184m3
145Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt105m
146Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
147Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cọc
148Dây tiếp địa thép dẹt 30x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8m
149Qủa hồ lô gắn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
150Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,8051m3
151Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,048m3
152Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,2096m3
153Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, dày Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,0058m3
154Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4115100m2
155Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,261tấn
156Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,5208m3
157Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50cái
158Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,2m2
159Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,4m2
160Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,201m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,4854100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt71,708m2
3Tháo dỡ ống thoát nước mái cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cv
4Cầu chắn rácTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
5Đai thép giữ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt72cái
6Nối góc PVC D110Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
7Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,432100m
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt71,708m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt71,708m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,4854100m2
11Tấm úp nóc máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36,22m
12Phá dỡ mặt granitoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,266m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt359,0064m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt359,0064m2
15Lát đá bậc tam cấpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,266m2
16Tháo dỡ tay vịn và lan can cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cv
17Phá dỡ mặt granitoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,4544m2
18Tay vịn cầu thang inoxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,76m
19Trụ cái lan canTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
20Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,784m2
21Lát đá bậc cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,4544m2
22Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0949tấn
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8655m3
24Tháo dỡ hoa sắt lan can hành lang toàn nhàTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,928m2
25Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,3165m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3233m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0233tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0259100m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt72,7608m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,068m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt82,8288m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,051m2
33Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,727m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,727m2
35Tay vịn lan can hành lang, inox tròn D60, D42Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt45,74m
36Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,108m2
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,78m2
38Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt43,2m2
39Cửa xếp sắt có tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,24m2
40Hoa sắt cửa, hoa sắt thép vuông 14x14Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt45,048m2
41Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,24m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt45,048m2
43Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cv
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt95m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt230m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt770m
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt48bộ
49Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9bộ
50Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24cái
51Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt56cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
54Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
55Lắp đặt ô cắm đơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
56Đế nhựa các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt46cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
60Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt31 tủ
61Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40m
62Xứ + xà đỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Bộ
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.020m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15m
65Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
66Bình cứu hỏaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
67Hộp đựng bình cứu hỏaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
68Nội quy + tiêu lệnh phòng cháyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
69Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,4815m3
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,2106m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,6081m3
72Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch block tiêu chuẩn, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,1778m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt53,805m2
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,0702m3
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,0793m3
76Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2291tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1405100m2
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt79cái
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,603m3
80Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt90,8572m2
81Phá lớp vữa trát tường sê nô máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,2236m2
82Phá lớp vữa trát tường trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt93,997m2
83Phá lớp vữa trát cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,4656m2
84Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt47,8549m2
85Phá lớp vữa trát trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt87,6686m2
86Phá lớp vữa trát cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,1335m2
87Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt363,4288m2
88Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường sê nôTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt88,8944m2
89Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt375,988m2
90Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt69,8624m2
91Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt191,4196m2
92Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt350,6744m2
93Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,534m2
94Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt90,8572m2
95Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,2236m2
96Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt93,997m2
97Trát trụ cột, lam đứng dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,4656m2
98Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt47,8549m2
99Trát trần, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt87,6686m2
100Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,1335m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt565,404m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.255,598m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,7088100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,327100m2
105Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,7205m3
106Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2072m3
107Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2072m3
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG TRƯỜNG
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,75m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,04m2
3Đào xúc phế thải bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,75m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0275100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0275100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,55m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,97m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0154tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1271tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1539tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,8612m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1143100m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0485100m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4266m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0671tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2003tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1729100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,6587m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1209tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3716tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1399tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3244100m2
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,3302m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,956m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5401100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3447tấn
27Xây cột, trụ bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,0094m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block tiêu chuẩn, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1106m3
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,72m
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt43,259m2
31Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt33,1623m2
32Trát trần, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32,3175m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,1448m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,728m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt39,1903m2
36Gia công lắp đặt chữ inoxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,004m2
37Cổng thép hộp, quét sơn chống rỉTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,39m2
38Bản lề mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cái
39Bánh xe thép mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
40Lưỡi mác gang đúcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt58cái
41Chốt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
42Khóa cửa mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,39m2
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,97m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,63m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,44m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,49m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bloc tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,3892m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,594m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0171tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,089tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,054100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0995100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,8318m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,02m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0022tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0018100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2376m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,043tấn
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0348100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,0878m3
20Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,8358m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,792m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0259tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1243tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,072100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,7414m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4002tấn
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3591100m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt61,893m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,9328m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt54,804m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,616m2
32Trát trần, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35,9024m2
33Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt68,04m
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt76,8258m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt99,3224m2
36Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0701tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0701tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2912100m2
39Tấm úp nóc máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,28m
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,4916m2
41Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,4916m2
42Ống PVC D60 thoát qua sê nô máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4m
43Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,5164m2
44Lát đá bậc tam cấpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,056m2
45Cửa đi, cửa kính khung nhôm hệ Việt PhápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,43m2
46Phụ kiện cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
47Cửa sổ cửa kính khung nhôm hệ Việt PhápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,8m2
48Phụ kiện cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
49Hoa sắt cửa sổ - sắt vuông 14x14Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,8m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,23m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,8m2
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt150m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35m
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
56Lắp đặt đèn led ốp trần nổiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
57Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
59Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
60Đế nhựa các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
62Băng dính cách điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cuộn
63Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt150m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt55m
65Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,02m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,25m3
3Phá dỡ móng xây gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,212m3
4Đào xúc phế thải bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt37,482m3
5Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3748100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3748100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,0875m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2375m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,28m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0103100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,46m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1123tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0885100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,1292m3
15Xây cột, trụ bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,1921m3
16Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt291,44m
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt84,45m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt75,7804m2
19Dán gạch thẻTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,382m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,432m2
21Đắp đỉnh trụ VXM M75#Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23cái
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt176,6624m2
23Hoa sắt hàng rào thép hộp 30x60, quét sơn chống rỉTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt67,56m2
24Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt67,56m2
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt142,351m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,5833m3
27Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,216m3
28Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt88,519m3
29Ông thoát nước PVC D76 + lắp đặtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42,6m
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt47,4503m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,6972m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1978tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2452100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,6123m3
35Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,486m3
36Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,5956m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt444,796m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt31,7824m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,52m2
40Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt501,0984m2
F HẠNG MỤC: KÈ CHỐNG SẠT LỞ, KÈ ỐP MÁI ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,1551100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,638m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,68m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt125,59m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,07m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,81m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt212,24m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2268100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,124100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,0825100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,94m3
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt37,71m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,85100m
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7726100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7726100m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7103100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,952m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,86m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,65m3
20Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,66m3
21Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt53,79m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,76m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3687100m3
24Miết mạch tường đá loại lồiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt134,3128m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,69m3
26Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5231100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5231100m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,84m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,18m3
30Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,912m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1526tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,0768m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2927100m2
34Xây cột, trụ bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9504m3
35Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4379m3
36Con tiện xi măng đúc sẵn KT: 12x12x60cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt175cái
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt175cái
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,976m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28,424m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt39,648m2
41Đắp đỉnh hàng ràoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt47,2m
42Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt188,8m
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt83,048m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50,16m2
G HẠNG MỤC: CHỈNH TRANG KHUÔN VIÊN TRƯỜNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,52100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,345100m3
3Di chuyển cột điện 0,35KVTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,7936m3
5Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤40cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cây
6Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1gốc
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4gốc
9Đào xúc phế thải bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,7936m3
10Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3829100m3
11Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3829100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt31,3m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt227,87m3
14Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4134100m2
15Cát khe co giãn sân bê tôngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt795m
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,1643m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,2011m3
18Xây móng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,024m3
19Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,1816m3
20Ốp gạch thẻTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt92,7264m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40,56m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,0548m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,5275m3
24Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1175m3
25Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,128m3
26Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,816m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,8m2
28Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,8m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0054100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0242tấn
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,0721m3
32Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6327m3
33Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch block tiêu chuẩn, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,0032m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,84m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5001m3
36Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0564tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0338100m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19cái
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,3574m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực)51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥5 kW1
2 Máy hàn điện ≥23KW1
3 Máy đầm bàn ≥1KW1
4 Máy đầm dùi ≥1,5KW1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg1
6 Máy trộn bê tông 250lit ≥250L1
7 Máy trộn vữa 150lit ≥150L1
8 Ô tô tự đổ ≥7T1
9 Máy đào ≥0.8m31
10 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0.62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->