Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210947464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210947405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục, thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 11:32:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,900,693,042 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0.62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa Trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS xã Đồng Tiến 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục, thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,3311 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25,7562 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7832 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,997 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,5717 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,5945 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 137,0616 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 73,4607 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,541 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6232 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0378 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3173 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,4835 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 68,553 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1989 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,6042 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7696 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,7024 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,2542 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 49,3625 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,8644 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2461 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8257 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,1972 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4654 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,3133 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2892 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3491 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1694 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,8514 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bock tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,891 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,8036 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5654 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2164 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,1653 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,5627 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,5802 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,2259 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36,4536 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1989 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2685 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,1336 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7696 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,7024 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 47,2175 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,8644 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,2728 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2258 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4654 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,4136 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2892 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3491 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1694 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,8514 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,891 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,6491 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5324 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2162 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,8644 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,2427 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,3076 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,8619 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 32,7283 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1989 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2301 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9716 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7696 | 100m2 |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,7024 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 47,2175 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,8644 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,2728 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2258 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4654 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,4136 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,8906 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9623 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,0798 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,9501 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,2032 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,3493 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,9815 | tấn |
| 82 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 45,2292 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,2733 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6118 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0604 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,093 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,3281 | m3 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6106 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,628 | tấn |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,4359 | 100m2 |
| 91 | Tấm úp nóc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 29,4 | md |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 146,1608 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,577 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 570,6254 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 206,5984 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.180,9164 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 179,2812 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 838,008 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 259,866 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 792,6216 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 29,889 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 56,72 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 597,2024 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2.458,0716 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính 2 lớp, dày 6,38mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 138,24 | m2 |
| 106 | Vách kính nhôm hệ kính 2 lớp, dày 6,38mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 35,076 | m2 |
| 107 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18 | bộ |
| 108 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 54 | bộ |
| 109 | Hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 90,72 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 173,316 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 90,72 | m2 |
| 112 | Lan can inox mua thẳng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18,62 | m |
| 113 | Trụ inox mua thẳng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lan can trang trí mặt tiền | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23,94 | m2 |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23,94 | m2 |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 195 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 615 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.305 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 130 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.075 | m |
| 122 | Dây thép tráng kẽm D=6mm treo cáp vào đầu cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50 | m |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 56 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50 | bảng |
| 129 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | bảng |
| 130 | Đế nhựa các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 70 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36 | cái |
| 135 | Xà đón điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 136 | Bình cứu hỏa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 137 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 138 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | bộ |
| 139 | Cầu chắn rác | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 140 | Đai giữ ống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 96 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,864 | 100m |
| 142 | Cút nhựa D110 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 143 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,184 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,184 | m3 |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 105 | m |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 147 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cọc |
| 148 | Dây tiếp địa thép dẹt 30x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | m |
| 149 | Qủa hồ lô gắn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 150 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20,8051 | m3 |
| 151 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,048 | m3 |
| 152 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,2096 | m3 |
| 153 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, dày | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,0058 | m3 |
| 154 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4115 | 100m2 |
| 155 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,261 | tấn |
| 156 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,5208 | m3 |
| 157 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50 | cái |
| 158 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,2 | m2 |
| 159 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 34,4 | m2 |
| 160 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,201 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,4854 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 71,708 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cv |
| 4 | Cầu chắn rác | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 5 | Đai thép giữ ống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 72 | cái |
| 6 | Nối góc PVC D110 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,432 | 100m |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 71,708 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 71,708 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,4854 | 100m2 |
| 11 | Tấm úp nóc mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36,22 | m |
| 12 | Phá dỡ mặt granito | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,266 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 359,0064 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 359,0064 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,266 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ tay vịn và lan can cầu thang | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cv |
| 17 | Phá dỡ mặt granito | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,4544 | m2 |
| 18 | Tay vịn cầu thang inox | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,76 | m |
| 19 | Trụ cái lan can | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,784 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,4544 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0949 | tấn |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8655 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ hoa sắt lan can hành lang toàn nhà | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,928 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,3165 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3233 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0233 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0259 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 72,7608 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,068 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 82,8288 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,051 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20,727 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20,727 | m2 |
| 35 | Tay vịn lan can hành lang, inox tròn D60, D42 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 45,74 | m |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,108 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,78 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 43,2 | m2 |
| 39 | Cửa xếp sắt có tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,24 | m2 |
| 40 | Hoa sắt cửa, hoa sắt thép vuông 14x14 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 45,048 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,24 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 45,048 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cv |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 95 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 230 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 770 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 48 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 56 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 56 | Đế nhựa các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 46 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | 1 tủ |
| 61 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | m |
| 62 | Xứ + xà đỡ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.020 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 66 | Bình cứu hỏa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 67 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 68 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,4815 | m3 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,2106 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,6081 | m3 |
| 72 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,1778 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 53,805 | m2 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,0702 | m3 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,0793 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2291 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1405 | 100m2 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 79 | cái |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,603 | m3 |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 90,8572 | m2 |
| 81 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 22,2236 | m2 |
| 82 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 93,997 | m2 |
| 83 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,4656 | m2 |
| 84 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 47,8549 | m2 |
| 85 | Phá lớp vữa trát trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 87,6686 | m2 |
| 86 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,1335 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 363,4288 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường sê nô | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 88,8944 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 375,988 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 69,8624 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 191,4196 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 350,6744 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cầu thang | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,534 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 90,8572 | m2 |
| 95 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 22,2236 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 93,997 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,4656 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 47,8549 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 87,6686 | m2 |
| 100 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,1335 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 565,404 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.255,598 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,7088 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,327 | 100m2 |
| 105 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20,7205 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2072 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2072 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,75 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,04 | m2 |
| 3 | Đào xúc phế thải bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,75 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0275 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0275 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,55 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,97 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0154 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1271 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1539 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,8612 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1143 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0485 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4266 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0671 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2003 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1729 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,6587 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1209 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3716 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1399 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3244 | 100m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,3302 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,956 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5401 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3447 | tấn |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,0094 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1106 | m3 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,72 | m |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 43,259 | m2 |
| 31 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 33,1623 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 32,3175 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,1448 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,728 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 39,1903 | m2 |
| 36 | Gia công lắp đặt chữ inox | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,004 | m2 |
| 37 | Cổng thép hộp, quét sơn chống rỉ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,39 | m2 |
| 38 | Bản lề mua thẳng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18 | cái |
| 39 | Bánh xe thép mua thẳng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lưỡi mác gang đúc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 58 | cái |
| 41 | Chốt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 42 | Khóa cửa mua thẳng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,39 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,97 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,63 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,44 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,49 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bloc tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,3892 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,594 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0171 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,089 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0995 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,8318 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,02 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0022 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0018 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2376 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,043 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0348 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,0878 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,8358 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,792 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0259 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1243 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,7414 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4002 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3591 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 61,893 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,9328 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 54,804 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,616 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 35,9024 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 68,04 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 76,8258 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 99,3224 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0701 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0701 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2912 | 100m2 |
| 39 | Tấm úp nóc mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,28 | m |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,4916 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,4916 | m2 |
| 42 | Ống PVC D60 thoát qua sê nô mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | m |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18,5164 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,056 | m2 |
| 45 | Cửa đi, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,43 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 47 | Cửa sổ cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,8 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 49 | Hoa sắt cửa sổ - sắt vuông 14x14 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,8 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,23 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,8 | m2 |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 35 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn led ốp trần nổi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 60 | Đế nhựa các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 62 | Băng dính cách điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cuộn |
| 63 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 150 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 55 | m |
| 65 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 22,02 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,25 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,212 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 37,482 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3748 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3748 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,0875 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2375 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,28 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0103 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,46 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1123 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0885 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,1292 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,1921 | m3 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 291,44 | m |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 84,45 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 75,7804 | m2 |
| 19 | Dán gạch thẻ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,382 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,432 | m2 |
| 21 | Đắp đỉnh trụ VXM M75# | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23 | cái |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 176,6624 | m2 |
| 23 | Hoa sắt hàng rào thép hộp 30x60, quét sơn chống rỉ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 67,56 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 67,56 | m2 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 142,351 | m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,5833 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,216 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 88,519 | m3 |
| 29 | Ông thoát nước PVC D76 + lắp đặt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 42,6 | m |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 47,4503 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,6972 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1978 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2452 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,6123 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,486 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,5956 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 444,796 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 31,7824 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24,52 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 501,0984 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: KÈ CHỐNG SẠT LỞ, KÈ ỐP MÁI ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,1551 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,638 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 125,59 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,07 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,81 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 212,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2268 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,124 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,0825 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,94 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 37,71 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,85 | 100m |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7726 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7726 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7103 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,952 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,86 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,65 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,66 | m3 |
| 21 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 53,79 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,76 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3687 | 100m3 |
| 24 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 134,3128 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,69 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5231 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5231 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,84 | m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,18 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,912 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1526 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,0768 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2927 | 100m2 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9504 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4379 | m3 |
| 36 | Con tiện xi măng đúc sẵn KT: 12x12x60cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 175 | cái |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 175 | cái |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,976 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28,424 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 39,648 | m2 |
| 41 | Đắp đỉnh hàng rào | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 47,2 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 188,8 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 83,048 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50,16 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CHỈNH TRANG KHUÔN VIÊN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,345 | 100m3 |
| 3 | Di chuyển cột điện 0,35KV | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,7936 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cây |
| 6 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | gốc |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | gốc |
| 9 | Đào xúc phế thải bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,7936 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3829 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3829 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 31,3 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 227,87 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4134 | 100m2 |
| 15 | Cát khe co giãn sân bê tông | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 795 | m |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,1643 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,2011 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,024 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,1816 | m3 |
| 20 | Ốp gạch thẻ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 92,7264 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40,56 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,0548 | m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,5275 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1175 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,128 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,816 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,8 | m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,8 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0054 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0242 | tấn |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,0721 | m3 |
| 32 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6327 | m3 |
| 33 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,0032 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25,84 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5001 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0564 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0338 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19 | cái |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,3574 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | ≥5 kW | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | ≥23KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70 kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250lit | ≥250L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150lit | ≥150L | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 1 |
| 9 | Máy đào | ≥0.8m3 | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0.62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi