Gói thầu: Sửa chữa trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học Vật liệu |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210682386 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách ngành kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 11:50:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 435,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng một trong các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: Scan bản gốc Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của của Bên mua cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành như sau: Hóa học, Điện, Điện tử viễn thông, Điện tử y sinh, Cơ khí. Đã thực hiện, hoàn thành ≥ 01 dự án về bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị phòng thí nghiệm ngành Hóa học, Vật liệu, Sinh học hoặc liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Hóa học Vật liệu |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa trang thiết bị Sửa chữa, mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ hoạt động nghiên cứu 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách ngành kỹ thuật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; - Hợp đồng cấp tín dụng (nếu có) hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng chứng minh tài sản thanh khoản cao – Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng đã hoàn thành hợp đồng; - Cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong công tác bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế trong vòng 24h kể từ khi có thông báo của chủ đầu tư bằng văn bản hoặc các kênh thông báo khác. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT đối với nhân sự chủ chốt: Bản scan bản gốc Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt; - Bản cam kết thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Hợp đồng cấp tín dụng (nếu có) hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng chứng minh tài sản thanh khoản cao - Bản chụp có xác nhận của nhà thầu các hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng đã hoàn thành hợp đồng đã nộp cùng E-HSDT; Bản gốc các hợp đồng tương tự đã kê khai trong E-HSDT (để đối chiếu); - Có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong công tác bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế trong vòng 24h kể từ khi có thông báo của chủ đầu tư (bằng văn bản hoặc các kênh thông báo khác). - Bản sao có công chứng Bằng cấp, chứng chỉ,bản sao có xác nhận của nhà thầu hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt (kèm bản gốc để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Viện Hóa học-Vật liệu, 17 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT: 0243.756.4987 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hóa học-Vật liệu, 17 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT: 069.516.165 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ban Kế hoạch tổng hợp, Viện Hóa học-Vật liệu, số 17 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT: 069.516.184 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Hóa học-Vật liệu, 17 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT: 069.516.165 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phân tích nhiệt vi sai NETZSCH Model: STA 409 Hãng sx: NETZSCH Nước sx : Đức | - Sửa chữa hệ cân (01); - Sửa chữa mạch cấp nguồn cho màn hình (01); - Thay thế phụ kiện đưa mẫu (01); - Sửa lỗi phần mềm (01); - Bảo dưỡng toàn bộ thiết bị (01) | Thiết bị | 1 | Yêu cầu hoạt động của thiết bị sau khi sửa: - Hệ cân tự động bù khối lượng, cửa đưa mẫu vào phía trên hỗ trợ cho dòng khí nóng tự nhiên đi lên và tránh sự nhiểm bẩn tích tụ gây ra bởi khí tạo ra khi gia nhiệt, khối lượng mẫu đo là 18g (kể cả cốc mẫu), dải đo 0 - 18 g, hệ thống cân có độ chính xác 2 mg (0,00001%), độ ổn định lớn hơn 10 mg/h dưới điều kiện đẳng nhiệt thậm chí tại nhiệt độ cao; Hệ thống cân và phần mềm có khả năng đọc trọng lượng mẫu trước khi phép đo bắt đầu, cùng với hệ điều khiển nhiệt độ và thu nhận dữ liệu điện tử. - Lò ống nhiệt độ cao với thanh đốt SiC tinh khiết, ống bảo vệ cho đường khí với van chặn có thể thay đổi, cặp nhiệt loại S, nhiệt độ tối ưu là 25oC - 1500oC, nhiệt độ tối đa là 1550oC, điện thế cung cấp là 75V tối đa và lò điều khiển bằng mô tơ với nút điều khiển an toàn. - Hệ thống giữ mẫu TG - DTA được cung cấp đồng bộ với tấm chắn bức xạ và 2 cốc đựng mẫu 445.172 làm bằng Al2O3, cặp nhiệt loại S, dải nhiệt độ 25oC...1.500oC. - Phần mềm không báo lỗi |
| 2 | Kính hiển vi điện tử quét Model: 6610LA Hãng sx: JEOL Nước sx: Nhật Bản | - Sửa bộ phận bốc bay chân không (01); - Sửa chữa mạch điều khiển (01); - Thay thế van, gioăng, hệ thống dây dẫn của bơm chân không (01 bộ); - Bảo dưỡng toàn bộ thiết bị (01) | Thiết bị | 1 | Yêu cầu hoạt động của thiết bị sau khi sửa: - Hệ thống chân không: Hoạt động tốt ở 3 chế độ: + Chế độ chân không cao (≤ 1x10-4Pa) để chụp và vi phân tích các mẫu dẫn điện và các mẫu thông thường; + Chế độ chân không thấp ( 10-270 Pa) để chụp và phân tích các mẫu không dẫn điện mà không phải phủ mẫu; + Chế độ chân không thấp và môi trường WETSEM (chế độ chân không từ 10 - 270 Pa và công nghệ WETSEM với chế độ chân không 10 Pa tới 7000 Pa, thậm chí tới gần 1 at hay 101325 Pa) để chụp và phân tích trực tiếp các mẫu không dẫn điện mà không cần phủ mẫu và các mẫu mà ở các chế độ trên không chụp được, thí dụ các mẫu ướt, hoặc có nhiệt độ cao, mẫu có dầu, mẫu xốp, hoặc mẫu có dầu hoặc phủ nhũ. - Khoảng cách tương tác giữa chùm điện tử và khí: ≤ 2 mm. - Yêu cầu hoạt động đối với hệ thống bơm trong hệ chân không: + Bơm turbo phân tử, 250 lít/giây; + Bơm quay, 100 lít/giây; + Việc chuyển đổi các chế độ chân không được tiến hành một cách liên tục, không dứt quãng. Độ phân giải: Đạt các yêu cầu cụ thể như sau (đối với mỗi chế độ chân không). - Chế độ chân không cao:3,0 nm ở 30 kV (Electron thứ cấp SE); 4,0 nm ở 30 kV (Electron tán xạ ngược BSE); 8,0 nm ở 3 kV (Electron thứ cấp SE); - Chế độ chân không cao: 15 nm tại thế gia tốc 1 kV (electron thứ cấp SE); - Chế độ chân không thấp: 3,0 nm ở 30 kV (Electron thứ cấp SE); 4,0 nm ở 30 kV (Electron tán xạ ngược BSE); 12 nm ở 3 kV ( Electron thứ cấp SE). - Chế độ chân không môi trường WETSEM: 3,0 nm ở 30 kV (Electron thứ cấp SE). - Các yêu cầu khác: + Tiêu cự: 3 mm đến 99 mm; + Độ khuếch đại: Độ phóng đại tối đa trên màn hình lên đến 1.200.000 lần. Độ phóng đại vật lý: 5 đến 300.000 lần (149 bước nhảy) . - Thiết bị hoạt động ổn định. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng một trong các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: Scan bản gốc Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của của Bên mua cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành như sau: Hóa học, Điện, Điện tử viễn thông, Điện tử y sinh, Cơ khí. Đã thực hiện, hoàn thành ≥ 01 dự án về bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị phòng thí nghiệm ngành Hóa học, Vật liệu, Sinh học hoặc liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi