Gói thầu: Thi công nhà chính và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946446-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu Điện Tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Thi công nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB tải Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 11:58:00 đến ngày 2021-10-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,005,208,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2007E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.401E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,6 tỷ VNĐ (Tổng 03 hợp đồng 16,8 tỷ đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng từ cấp II trở lên) hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu);- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của các dự án đã tham gia;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động;- Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hạng mục công trình công trình đã thực hiện (để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng). Yêu cầu người được đề xuất làm chỉ huy trưởng phải có tên trên biên bản nghiệm thu. Trường hợp trên biên bản nghiệm thu không thể hiện vị trí, tên chỉ huy trưởng thì phải kèm theo tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng;- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hồ sơ thanh toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình dân dụng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 80 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bưu Điện Tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công nhà chính và các hạng mục phụ trợ Cải tạo, nâng cấp Bưu điện tỉnh Sóc Trăng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB tải Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tổng công ty Bưu điện Việt Nam.
+ Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh – Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. + Địa chỉ:Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3422 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,957 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,482 | m3 |
| 5 | Cung cấp, ốp tường chống ồn bằng tấm nhựa vân gỗ (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,84 | m2 |
| 6 | Cung cấp, ốp phào trần (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | m |
| 7 | Cung cấp, ốp phào chân tường (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 401,31 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,195 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,195 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 463,072 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 463,072 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,12 | m2 |
| 14 | Đóng Trần nhôm C150 dày 0.6mm khung xương (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,66 | m2 |
| 15 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 298,26 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 298,26 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,23 | m2 |
| 19 | Ốp đá Granit cầu thang (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,23 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,81 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,81 | 1m2 |
| 22 | Sơn PU gỗ tay vịn cầu thang (NC+VL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | m |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,3 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8262 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0553 | 100m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3825 | m3 |
| 33 | Ốp đá Granit sân khấu, tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3445 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9837 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6714 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,98 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,58 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,58 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,04 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,5 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 45 | Đóng Trần nhựa chống ẩm khung nổi (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách ngăn nhẹ nhà vệ sinh tấm compact loại 1 dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 48 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7034 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7034 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,816 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2162 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,96 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,06 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,06 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 634,43 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 59 | Đục nhám mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,41 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,41 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 627,02 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 646,74 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8 | m2 |
| 65 | Đục nhám mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 68 | Đóng Trần nhôm C150 dày 0.6mm khung xương (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,28 | m2 |
| 69 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,18 | m2 |
| 70 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 338,68 | m2 |
| 71 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh phòng giám đốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,42 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,42 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 338,68 | m2 |
| 74 | Phá dỡ nền gạch cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,23 | m2 |
| 75 | Ốp đá Granit cầu thang (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,23 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,81 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,81 | 1m2 |
| 78 | Sơn PU gỗ tay vịn cầu thang (NC+VL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | m |
| 79 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,6 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 85 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,407 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6344 | m3 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,32 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,92 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,22 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,22 | m2 |
| 92 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 96 | Đóng Trần nhựa chống ẩm khung nổi (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 98 | Lắp dựng Vách ngăn nhẹ nhà vệ sinh tấm compact loại 1 dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 99 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1066 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1066 | m3 |
| 101 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 102 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,944 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,052 | m3 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,15 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 651,13 | m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 107 | Đục nhám mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,185 | m2 |
| 108 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,185 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 665,095 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 684,815 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,58 | m2 |
| 113 | Đục nhám mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,78 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,78 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,78 | m2 |
| 116 | Đóng Trần nhôm C150 dày 0.6mm khung xương (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8 | m2 |
| 117 | Đóng Trần thạch cao chống ẩm khung nổi (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,84 | m2 |
| 118 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 322,28 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 322,28 | m2 |
| 120 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,23 | m2 |
| 121 | Ốp đá Granit cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,23 | m2 |
| 122 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,51 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,51 | 1m2 |
| 124 | Sơn PU gỗ tay vịn cầu thang (NC+VL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | m |
| 125 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,5 | m2 |
| 126 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 127 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| 128 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 129 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,793 | m3 |
| 130 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | m2 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9341 | m3 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,98 | m2 |
| 133 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,92 | m2 |
| 134 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,22 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,22 | m2 |
| 137 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 140 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 141 | Đóng Trần nhựa chống ẩm khung nổi (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 143 | Lắp dựng vách ngăn nhẹ nhà vệ sinh tấm compact loại 1 dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 144 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1513 | m3 |
| 145 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1513 | m3 |
| 146 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,292 | m3 |
| 147 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 680,45 | m2 |
| 148 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 149 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,185 | m2 |
| 150 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,185 | m2 |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | m3 |
| 152 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 153 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 687,665 | m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 707,385 | m2 |
| 156 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 157 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8 | m2 |
| 158 | Đục nhám mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 159 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 160 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,08 | m2 |
| 161 | Đóng Trần nhôm C150 dày 0.6mm khung xương (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8 | m2 |
| 162 | Đóng Trần thạch cao chống ẩm khung nổi (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,28 | m2 |
| 163 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 342,88 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 342,88 | m2 |
| 165 | Phá dỡ nền gạch cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,23 | m2 |
| 166 | Ốp đá Granit cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,23 | m2 |
| 167 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,21 | m2 |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,21 | 1m2 |
| 169 | Sơn PU gỗ tay vịn cầu thang (NC+VL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | m |
| 170 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,7 | m2 |
| 171 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 172 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 173 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 174 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,073 | m3 |
| 175 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | m2 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2338 | m3 |
| 177 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,82 | m2 |
| 178 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,72 | m2 |
| 179 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6 | m2 |
| 180 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,22 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,22 | m2 |
| 182 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 183 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 184 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 185 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 186 | Đóng Trần nhựa chống ẩm khung nổi (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 187 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 188 | Lắp dựng Vách ngăn nhẹ nhà vệ sinh tấm compact loại 1 dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 189 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1869 | m3 |
| 190 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1869 | m3 |
| 191 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,922 | m3 |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 193 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 194 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 951,04 | m2 |
| 195 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 196 | Đục nhám mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,185 | m2 |
| 197 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,185 | m2 |
| 198 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 954,655 | m2 |
| 199 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 974,375 | m2 |
| 201 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 202 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 203 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 204 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8 | m2 |
| 205 | Đóng Trần nhôm C150 dày 0.6mm khung xương (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8 | m2 |
| 206 | Đóng Trần thạch cao chống ẩm khung nổi (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 416,19 | m2 |
| 207 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440,25 | m2 |
| 208 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440,25 | m2 |
| 209 | Phá dỡ nền gạch cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,23 | m2 |
| 210 | Ốp đá Granit cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,23 | m2 |
| 211 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,41 | m2 |
| 212 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,41 | 1m2 |
| 213 | Sơn PU gỗ tay vịn cầu thang (NC+VL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | m |
| 214 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,1 | m2 |
| 215 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 216 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 217 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 218 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,984 | m3 |
| 219 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 220 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9837 | m3 |
| 221 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,86 | m2 |
| 222 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,48 | m2 |
| 223 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,2 | m2 |
| 224 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 225 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 226 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 227 | Đóng Trần nhựa chống ẩm khung nổi (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 228 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 229 | Lắp dựng Vách ngăn nhẹ nhà vệ sinh tấm compact loại 1 dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 230 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3139 | m3 |
| 231 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3139 | m3 |
| 232 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 271,6213 | 10m2 |
| 233 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,998 | 10m2 |
| 234 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 751,02 | m2 |
| 235 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,012 | m3 |
| 236 | Đục nhám mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,875 | m2 |
| 237 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,875 | m2 |
| 238 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 746,145 | m2 |
| 239 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 746,145 | m2 |
| 240 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,58 | m2 |
| 241 | Đóng Trần nhôm C150 dày 0.6mm khung xương (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,78 | m2 |
| 242 | Đóng Trần thạch cao chống ẩm khung nổi (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,15 | m2 |
| 243 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 482,31 | m2 |
| 244 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 478,71 | m2 |
| 245 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m2 |
| 246 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 247 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 248 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,08 | m3 |
| 249 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7488 | m3 |
| 250 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | tấn |
| 251 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0664 | tấn |
| 252 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | 100m2 |
| 253 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | m3 |
| 254 | Xây bậc thang bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 255 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 256 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 257 | Phá dỡ nền gạch cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 258 | Ốp đá Granit cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 259 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,595 | m2 |
| 260 | Lắp dựng vách nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3008 | m2 |
| 261 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2385 | m3 |
| 262 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | m2 |
| 263 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | m2 |
| 264 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | m2 |
| 265 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | m3 |
| 266 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0025 | tấn |
| 267 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | 100m2 |
| 268 | Lắp dựng Vách ngăn nhẹ nhà vệ sinh tấm compact loại 1 dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 269 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,3404 | m2 |
| 270 | Ốp tấm alu trong nhà dày 3mm (VT+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9404 | m2 |
| 271 | Lắp dựng cửa đi khung kính cường lực đóng mở tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | m2 |
| 272 | Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển cửa tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 273 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.488,961 | m2 |
| 274 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.488,961 | m2 |
| 275 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.488,961 | m2 |
| 276 | Vệ sinh rong rêu, bụi bẩn bám trên mái ngói hiện trạng (NC+VL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 476,387 | m2 |
| 277 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,073 | m2 |
| 278 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2507 | 100m2 |
| 279 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,556 | m2 |
| 280 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,556 | m2 |
| 281 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,556 | m2 |
| 282 | Phá dỡ các ô lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,78 | m2 |
| 283 | Lắp dựng lan can inox hệ 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,78 | m2 |
| 284 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,48 | m2 |
| 285 | Ốp đá Granit LC vị trí sảnh các tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,48 | m2 |
| 286 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1 | m2 |
| 287 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| 288 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | m3 |
| 289 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 290 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | tấn |
| 291 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | 100m2 |
| 292 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 293 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | 100m2 |
| 294 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0843 | tấn |
| 295 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 296 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 297 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,32 | m2 |
| 298 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,56 | m2 |
| 299 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,56 | m2 |
| 300 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,56 | m2 |
| 301 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,56 | m2 |
| 302 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6732 | m3 |
| 303 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,96 | m2 |
| 304 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m |
| 305 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,31 | m2 |
| 306 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,67 | m2 |
| 307 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,67 | m2 |
| 308 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,4 | m2 |
| 309 | Ốp đá granit tự nhiên (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,4 | m2 |
| 310 | Công tác rút hầm tự hoại hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hầm |
| C | CẢI TẠO CẦU THANG PHỤ: | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấn |
| 2 | Gia công cầu thang thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | tấn |
| 3 | Gia công cầu thang thép tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7904 | tấn |
| 4 | Lắp cầu thang thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9594 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,3 | m2 |
| 6 | Sửa chữa cửa khu cầu thang phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| D | SÂN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,507 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilon đổ bê tông nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,69 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9873 | tấn |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,9 | m3 |
| E | NÂNG BỂ NƯỚC NGẦM: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0542 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3064 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2116 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,28 | m2 |
| F | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần 0,2x0,6m 40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.030 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.035 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.390 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20-30-50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 300A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện (NC+VL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tủ |
| G | PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 12 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa - Đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa - Đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| H | CẢI TẠO BƯU CỤC PHÁT, NHÀ KHAI THÁC | |||
| I | BƯU CỤC PHÁT: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,317 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3726 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372,63 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 376,77 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 528,77 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 490,97 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 495,11 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 495,11 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,91 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9791 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m2 |
| 16 | Đóng trần thạch cao chống ẩm (VL+NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6615 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,194 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3848 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 25 | Bê tông trụ cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng trụ cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 27 | Gia công cầu thang thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7392 | tấn |
| 28 | Gia công cầu thang thép tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1749 | tấn |
| 29 | Lắp cầu thang thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9141 | tấn |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng lan can thép hộp vuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,256 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,498 | m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | m3 |
| 33 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,2 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,98 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,98 | 1m2 |
| 40 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | NHÀ KHAI THÁC: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,75 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,2875 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,136 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0568 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng tường, giằng mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2662 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng tường, giằng mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,626 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2856 | m3 |
| 15 | Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3885 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1554 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,8725 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,22 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9078 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,36 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,23 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 263,59 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 263,59 | m2 |
| 25 | Đóng trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi (NC+VL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,9425 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7694 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp máng xối tôn đúc sẵn (NC+VL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (tận dụng cửa cũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính cường lực + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,58 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (tận dụng vách cũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,62 | m2 |
| K | CẢI TẠO BƯU CỤC PHÁT, NHÀ KHAI THÁC - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| L | BƯU CỤC PHÁT: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Panen ốp trần led 0,2x0,6 màu sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-30A-50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa 20x20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện (NC+VL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| M | NHÀ KHAI THÁC: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn panen ốp trần led 0,2x0,6 màu sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa 20x20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện (NC+VL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| N | CẢI TẠO NHÀ KHO THÀNH NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu inox D150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hầm tự hoại đúc sẵn D900, L=1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| O | MỞ RỘNG NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm θ 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0372 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9013 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp bu lông chân cột D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2744 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2744 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5911 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5911 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7067 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6577 | 100m2 |
| P | HỆ THỐNG MÁY LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 3HP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1HP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| Q | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 tb |
| R | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ mạng tầng trệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 3 | Lắp đặt Switch 24 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu nối RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2007E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.401E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,6 tỷ VNĐ (Tổng 03 hợp đồng 16,8 tỷ đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng từ cấp II trở lên) hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu);- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của các dự án đã tham gia;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động;- Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hạng mục công trình công trình đã thực hiện (để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng). Yêu cầu người được đề xuất làm chỉ huy trưởng phải có tên trên biên bản nghiệm thu. Trường hợp trên biên bản nghiệm thu không thể hiện vị trí, tên chỉ huy trưởng thì phải kèm theo tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng;- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện: | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật nước: | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán. | 1 | + Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hồ sơ thanh toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình dân dụng trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thi công | * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...) | 1200 |
| 2 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 80 lít trở lên | * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...) | 2 |
| 4 | Xe tải tự đổ ≥ 2,5 tấn | * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...) | 1 |
| 5 | Vận thăng 0,8T | * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...) | 3 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...) | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...) | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi