Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210938022-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 11:41:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,587,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.811.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.622.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 05 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành Công nghệ Vật liệu xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kỹ sư quản lý xây dựng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: đã thực hiện thanh, quyết toán 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu bánh xích 0,5 ÷ 1,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Dự án: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Đăk Mil; hạng mục: Sữa chữa, nâng cấp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên đầu tư là: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Đắk Mil
Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đăk Mil + Địa chỉ: 04 Nguyễn Tất Thành, Đắk Mil, Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Hoàng Xuân Vĩnh Chức vụ: Trưởng phòng. + Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Đắk Mil + Địa chỉ: 14B Lê Duẩn, thị trấn Đắk Mil, huyệnĐắk Mil, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: (02613)3750669 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Nhà bia và hồ nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,19 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 13,7 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | 11,56 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 5,23 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,19 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,01 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,11 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 0,1 | tấn | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | 15,6 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,62 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,05 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,17 | 100m2 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,09 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,22 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,8 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,03 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,16 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,24 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 3,53 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,08 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,68 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,52 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 7,16 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,72 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,23 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,03 | tấn | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,52 | m3 | |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 5,29 | m3 | |
| 32 | Xây tường bằng gạch không nung nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,5 | m3 | |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,36 | m3 | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 0,18 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,18 | tấn | |
| 36 | Cung cấp li tô thép mạ kẽm 30x30x1.0 | 327,2 | m | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 71,63 | m2 | |
| 38 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (VD) | 0,82 | 100m2 | |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 16,32 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 51,93 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 48,92 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | 71,63 | m2 | |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 89,6 | m | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 48,92 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 51,93 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 60,17 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 27,78 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 109,09 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 79,71 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 | 61,44 | m2 | |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | 27 | m2 | |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 12,63 | m2 | |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 9,28 | m2 | |
| 54 | Dán đá rối không quy cách vào tường | 10,32 | m2 | |
| 55 | Gia công lắp đặt gạch thông gió xi măng kích thước 300x600mm | 28 | cái | |
| 56 | Gia công lắp đặt bông gió màu đỏ kích thước 200x200mm | 56 | cái | |
| 57 | Gia công, khắc tên, lắp dựng bia ghi danh đá đen kim sa | 5 | m2 | |
| 58 | Gia công lắp đặt Quốc huy bằng alu | 1 | bộ | |
| 59 | Gia công lắp đặt lư hương bằng đá non nước đường kính 0,4m | 1 | cái | |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 1,14 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,87 | 100m3 | |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | 8,79 | m3 | |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 16,01 | m3 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,11 | tấn | |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 0,07 | 100m2 | |
| 66 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1 | 100m3 | |
| 67 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 7,32 | m3 | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,17 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,67 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mm | 0,73 | 100m2 | |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 80,05 | m2 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 116,62 | m2 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,39 | m3 | |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 41,13 | m2 | |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại | 11,36 | m2 | |
| 76 | Dán đá rối không quy cách vào tường | 34,54 | m2 | |
| 77 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 12 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 75 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 35 | m | |
| 80 | Cung cấp bùn trồng sen | 0,7 | m3 | |
| 81 | Cung cấp cây sen Nhật hồng | 12 | cây | |
| 82 | Cung cấp chậu gốm trồng sen, súng đường kính 53x60 cm | 6 | chậu | |
| 83 | Cung cấp nước trồng sen, súng | 80,5 | m3 | |
| 84 | Vận chuyển, lắp đặt chậu súng, sen vào hồ | 1 | trọn gói | |
| 85 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | 329,2 | m2 | |
| B | Hạng mục: Bia mộ | |||
| 1 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ | 741,48 | m2 | |
| 2 | Khắc bia bằng đá đen kim sa | 255 | cái | |
| C | Hạng mục: Cải tạo khuôn viên | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 3,46 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 3,46 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | 3,46 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng băng, rộng | 12,66 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | 12,66 | m3 | |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 29,13 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 158,3 | m2 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,29 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | 17,88 | m3 | |
| 10 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | 178,8 | m2 | |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 2,92 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 2,92 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | 2,92 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 3,07 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | 0,38 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | 1,65 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,1 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt khung móng bằng bulong M16x500 | 6 | ||
| 19 | Đóng cọc tiếp địa | 6 | cọc | |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đường kính 12mm | 9 | m | |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 6,17 | m3 | |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 6,17 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 6,17 | m3 | |
| 24 | Đào rãnh chôn cáp ngầm | 23,22 | m3 | |
| 25 | Đắp cát mương chôn cáp | 7,74 | m3 | |
| 26 | Xếp gạch thẻ 4x8x18mm mương cáp | 32,25 | 100 viên | |
| 27 | Đắp đất mương chôn dây | 15,48 | m3 | |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 6,17 | m3 | |
| 29 | Lát nền gạch 400x400 | 10 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 735 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 735 | m | |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 9 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300x300x150mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | 11 | 1 cột | |
| 36 | Lắp dựng cột đèn cao áp | 2 | 1 cột | |
| 37 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 5 | 1 choá | |
| 38 | Lắp đặt đèn cầu bộ 4 bóng D300 | 6 | bộ | |
| 39 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 10,32 | m3 | |
| 40 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 10,32 | m3 | |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 10,32 | m3 | |
| 42 | Đào rãnh chôn đường ống | 52,74 | m3 | |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 10,32 | m3 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | 1,93 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | 4,07 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 19 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (VD) | 12 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21/27mm | 13 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21/27mm (VD) | 42 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (VD) | 54 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 21mm (VD) | 54 | cái | |
| 52 | Lắp đặt vòi nước D21 | 8 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt van khóa nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt bec tưới bán kính tưới 4m | 46 | cái | |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT chương V của E-HSMT | 52,74 | m3 |
| 56 | Lát nền gạch 400x400 | YCKT chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.811.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.622.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 05 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực). | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm công trình | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành Công nghệ Vật liệu xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kỹ sư quản lý xây dựng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: đã thực hiện thanh, quyết toán 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu bánh xích 0,5 ÷ 1,3 m3 | Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dung tốt | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi