Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938022-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210904644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 11:41:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,587,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.811.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.622.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 05 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành Công nghệ Vật liệu xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kỹ sư quản lý xây dựng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: đã thực hiện thanh, quyết toán 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu bánh xích 0,5 ÷ 1,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Dự án: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Đăk Mil; hạng mục: Sữa chữa, nâng cấp
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên đầu tư là: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Đắk Mil Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên đầu tư là: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Đắk Mil Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên đầu tư là: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Đắk Mil Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đăk Mil + Địa chỉ: 04 Nguyễn Tất Thành, Đắk Mil, Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Hoàng Xuân Vĩnh Chức vụ: Trưởng phòng. + Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Đắk Mil + Địa chỉ: 14B Lê Duẩn, thị trấn Đắk Mil, huyệnĐắk Mil, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: (02613)3750669
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nhà bia và hồ nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,19100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III13,7m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M5011,56m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x25,23m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,19100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,01tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,11tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm0,1tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M7515,6m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x22,62m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,05tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,2tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,17100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,09100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,22100m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,8m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,03tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,16tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,24100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x23,53m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,08tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,68tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,52100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x27,16m3
27Ván khuôn gỗ sàn mái0,72100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,23tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,03tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,52m3
31Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M755,29m3
32Xây tường bằng gạch không nung nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,5m3
33Xây cột, trụ bằng gạch không nung nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,36m3
34Gia công xà gồ thép0,18tấn
35Lắp dựng xà gồ thép0,18tấn
36Cung cấp li tô thép mạ kẽm 30x30x1.0327,2m
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …71,63m2
38Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (VD)0,82100m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M7516,32m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7551,93m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7548,92m2
42Trát trần, vữa XM M7571,63m2
43Đắp phào kép, vữa XM M7589,6m
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà48,92m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhà51,93m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà60,17m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà27,78m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ109,09m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ79,71m2
50Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m261,44m2
51Lát đá bậc tam cấp27m2
52Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox12,63m2
53Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán9,28m2
54Dán đá rối không quy cách vào tường10,32m2
55Gia công lắp đặt gạch thông gió xi măng kích thước 300x600mm28cái
56Gia công lắp đặt bông gió màu đỏ kích thước 200x200mm56cái
57Gia công, khắc tên, lắp dựng bia ghi danh đá đen kim sa5m2
58Gia công lắp đặt Quốc huy bằng alu1bộ
59Gia công lắp đặt lư hương bằng đá non nước đường kính 0,4m1cái
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III1,14100m3
61Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,87100m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M508,79m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x216,01m3
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,11tấn
65Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác0,07100m2
66Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1100m3
67Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x27,32m3
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,17tấn
69Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,67tấn
70Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mm0,73100m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10080,05m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …116,62m2
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,39m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7541,13m2
75Lát đá mặt bệ các loại11,36m2
76Dán đá rối không quy cách vào tường34,54m2
77Lắp đặt đèn trang trí nổi12bộ
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm75m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm235m
80Cung cấp bùn trồng sen0,7m3
81Cung cấp cây sen Nhật hồng12cây
82Cung cấp chậu gốm trồng sen, súng đường kính 53x60 cm6chậu
83Cung cấp nước trồng sen, súng80,5m3
84Vận chuyển, lắp đặt chậu súng, sen vào hồ1trọn gói
85Lát gạch terrazzo 400x400mm329,2m2
B Hạng mục: Bia mộ
1Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ741,48m2
2Khắc bia bằng đá đen kim sa255cái
C Hạng mục: Cải tạo khuôn viên
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I3,46100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I3,46100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I3,46100m3
4Đào móng băng, rộng 12,66m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M5012,66m3
6Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 29,13m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75158,3m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,29100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M5017,88m3
10Lát gạch terrazzo 400x400mm178,8m2
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I2,92100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I2,92100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I2,92100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 3,07m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M500,38m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng 1,65m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,1100m2
18Lắp đặt khung móng bằng bulong M16x5006
19Đóng cọc tiếp địa6cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đường kính 12mm9m
21Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép6,17m3
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại6,17m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T6,17m3
24Đào rãnh chôn cáp ngầm23,22m3
25Đắp cát mương chôn cáp7,74m3
26Xếp gạch thẻ 4x8x18mm mương cáp32,25100 viên
27Đắp đất mương chôn dây15,48m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x26,17m3
29Lát nền gạch 400x40010m2
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm735m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2735m
32Lắp đặt các automat 1 pha 50A2cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 20A9cái
34Lắp đặt tủ điện kích thước 300x300x150mm1cái
35Lắp dựng cột đèn sân vườn111 cột
36Lắp dựng cột đèn cao áp21 cột
37Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m51 choá
38Lắp đặt đèn cầu bộ 4 bóng D3006bộ
39Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép10,32m3
40Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại10,32m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T10,32m3
42Đào rãnh chôn đường ống52,74m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x210,32m3
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm1,93100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm4,07100m
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm19cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (VD)12cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21/27mm13cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21/27mm (VD)42cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (VD)54cái
51Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 21mm (VD)54cái
52Lắp đặt vòi nước D218bộ
53Lắp đặt van khóa nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm2cái
54Lắp đặt bec tưới bán kính tưới 4m46cái
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT chương V của E-HSMT52,74m3
56Lát nền gạch 400x400YCKT chương V của E-HSMT3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.811.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.622.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 05 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực). 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm công trình 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành Công nghệ Vật liệu xây dựng.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kỹ sư quản lý xây dựng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: đã thực hiện thanh, quyết toán 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dung tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sử dung tốt2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Sử dung tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dung tốt1
5 Máy đào một gầu bánh xích 0,5 ÷ 1,3 m3 Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
6 Máy hàn điện 23kW Sử dung tốt1
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Sử dung tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Sử dung tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dung tốt3
10 Ô tô tự đổ ≥ 7T Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->