Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Phú Thọ năm 2021 - Đợt 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935256-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Phú Thọ năm 2021 - Đợt 1
Số hiệu KHLCNT 20210882725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 11:52:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,161,273,489 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.741910234E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48382E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Trạm BTS; Tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình Lưu ý: Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 812.891.442 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.625.782.884 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại họcchuyên ngành xây dựng, vàcó chứng chỉ hành nghềgiám sát thi côngxây dựng hạng III hoặc đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng ít nhất01 công trình từ cấp III hoặc 02công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn có chuyên mônnghiệp vụ phù hợp với công việc
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu tối thiểu 10 tấn, hoặc tời máy hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Phú Thọ năm 2021 - Đợt 1
Đầu tư xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Phú Thọ năm 2021 - Đợt 1
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty cổ phần kiến trúc C.A.C Việt Nam. Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Tổ chức tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần kỹ thuật Tây Đô. Địa chỉ: LK9-13, Khu đô thị mới An Hưng, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự và tài liệu xác minh mức độ hoàn thành hợp đồng, giấy tờ có liên quan đến nhân sự huy động cho gói thầu, giấy tờ có liên quan đến việc chứng minh năng lực máy móc thiết bị thi công huy động cho gói thầu - Tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về kỹ thuật và thuyết minh giải pháp kỹ thuật - Bảng chào khối lượng - Cam kết tuân thủ yêu cầu về Phạm vi và tiến độ - Tuyên bố đáp ứng yêu cầu về hợp đồng mẫu - Cam kết tuân thủ bản vẽ thiết kế - Cam kết bảo hành - Cam kết điều kiện thanh toán - Chứng minh nguồn lực tài chính - Cam kết thay mặt chủ đầu tư chuẩn bị và hoàn thiện đầy đủ hồ sơ xin cấp phép xây dựng và xin cấp điện
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Trịnh - Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Quang Huy - Tổ trưởng Tổ giúp việc đấu thầu - Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Vũ Văn Tuấn - Phó Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BTS PT_TSN_THUONG_CUU_3
B TIẾP ĐẤT
1Đào rãnh hệ thống tiếp đất24,024m3
2Đào hố cụm cọc tiếp đất3,25m3
3Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực21điện cực
4Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước7,4m2
5Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x384,65m
6Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế38m
7Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co18bộ
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện76điện cực
9Bao tải tẩm hắc ín15bao
10Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa)6,7m
11Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa)1cột
12Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten86,5m
13Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
14Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy4,5m
15Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ5m
16Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết)2tấm
17Ép đầu cốt cáp đồng bọc M700,410 cái
18Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2m
19Ép đầu cốt cáp đồng bọc M350,410 cái
20Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x101Tấm
21Xây bể tổ tiếp đất1bể
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9527,274m3
23Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất1hệ thống
C ĐIỆN NGUỒN
1Đào hố cột điện9,055m3
2Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện0,823m3
3Ván khuôn bê tông móng cột điện0,47100m2
4Đổ bê tông móng cột điện8,232m3
5Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công14cột
6Móc treo cáp30Bộ
7Kẹp siết đơn30Bộ
8Móc kẹp siết đơn30Bộ
9Đai Inox30Bộ
10Khóa đai Inox30Bộ
11Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo5410 m
D MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER
1Đào móng nhà shelter2,753m3
2Lấp đất chân móng đầm chặt1,644m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót0,027100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x60,966m3
5Ván khuôn móng độc lập0,107100m2
6Ván khuôn dầm móng dài0,039100m2
7Cốt thép dầm móng 100,086tấn
8Cốt thép dầm móng D0,03tấn
9Bê tông đá 1x2, mác 2001,8m3
10Đắp cát tôn nền0,746m3
E SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong)1,794tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nối0,065tấn
3Bulong M20 L=85, 2 ecu135bộ
4Bulong M20 L=50, 2 ecu60bộ
5Bulong U M146bộ
6Bulong neo chân cột9bộ
7Cáp thép bện 1x19695m
8Tăng đơ D2218cái
9Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo36cái
10Maní36cái
11Khoá cáp216cái
12Bu long M10 L=306bộ
13Vít nở thép M12x1502bộ
14Bu long U - M12 L=2202bộ
15Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột1.916,965kg
16Bulong M8 L=45, 1 ecu30bộ
F XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
G Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp59,43m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9543,484m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,078tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,817tấn
5Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông0,034tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,576100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,068m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng 14,401m3
H Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten 1cột
2Bôi mỡ cho dây cáp co2CN3
3Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co20Kg
4Lắp đặt kim thu sét cho cột (301cái
5Lắp dựng đèn báo không1bộ
6Lắp đặt thang leo an toàn1bộ
7Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời1Cột
8Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m3m
I TRẠM BTS PT_TSN_KHA_CUU_2
J TIẾP ĐẤT
1Đào rãnh hệ thống tiếp đất24,024m3
2Đào hố cụm cọc tiếp đất3,25m3
3Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực21điện cực
4Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước7,4m2
5Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x384,65m
6Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế38m
7Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co18bộ
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện76điện cực
9Bao tải tẩm hắc ín15bao
10Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa)6,7m
11Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa)1cột
12Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten86,5m
13Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
14Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy4,5m
15Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ5m
16Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết)2tấm
17Ép đầu cốt cáp đồng bọc M700,410 cái
18Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2m
19Ép đầu cốt cáp đồng bọc M350,410 cái
20Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x101Tấm
21Xây bể tổ tiếp đất1bể
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9527,274m3
23Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất1hệ thống
K ĐIỆN NGUỒN
1Đào hố cột điện3,881m3
2Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện0,353m3
3Ván khuôn bê tông móng cột điện0,202100m2
4Đổ bê tông móng cột điện3,528m3
5Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công6cột
6Móc treo cáp14Bộ
7Kẹp siết đơn14Bộ
8Móc kẹp siết đơn14Bộ
9Đai Inox14Bộ
10Khóa đai Inox14Bộ
11Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo2210 m
L MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER
1Đào móng nhà shelter2,753m3
2Lấp đất chân móng đầm chặt1,644m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót0,027100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x60,966m3
5Ván khuôn móng độc lập0,107100m2
6Ván khuôn dầm móng dài0,039100m2
7Cốt thép dầm móng 100,086tấn
8Cốt thép dầm móng D0,03tấn
9Bê tông đá 1x2, mác 2001,8m3
10Đắp cát tôn nền0,746m3
M SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong)1,794tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nối0,065tấn
3Bulong M20 L=85, 2 ecu135bộ
4Bulong M20 L=50, 2 ecu60bộ
5Bulong U M146bộ
6Bulong neo chân cột9bộ
7Cáp thép bện 1x19689m
8Tăng đơ D2218cái
9Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo36cái
10Maní36cái
11Khoá cáp216cái
12Bu long M10 L=306bộ
13Vít nở thép M12x1502bộ
14Bu long U - M12 L=2202bộ
15Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột1.916,965kg
16Bulong M8 L=45, 1 ecu30bộ
N XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
O Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp59,43m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9543,484m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,078tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,817tấn
5Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông0,034tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,576100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,068m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng 14,401m3
P Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten 1cột
2Bôi mỡ cho dây cáp co2CN3
3Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co20Kg
4Lắp đặt kim thu sét cho cột (301cái
5Lắp dựng đèn báo không1bộ
6Lắp đặt thang leo an toàn1bộ
7Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời1Cột
8Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m3m
Q TRẠM BTS PT_TSN_MY_THUAN_2
R TIẾP ĐẤT
1Đào rãnh hệ thống tiếp đất30,168m3
2Đào hố cụm cọc tiếp đất11,25m3
3Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực1điện cực
4Kéo rải lập là 40x4mm190m
5Bao gem (5bao/hố thu tiếp đất)20bao
6Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế37m
7Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co18bộ
8Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa)4m
9Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa)1cột
10Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten86,5m
11Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
12Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy5m
13Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ5m
14Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết)2tấm
15Ép đầu cốt cáp đồng bọc M700,410 cái
16Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2m
17Ép đầu cốt cáp đồng bọc M350,410 cái
18Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x101Tấm
19Xây bể tổ tiếp đất1bể
20Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9541,418m3
21Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất1hệ thống
S ĐIỆN NGUỒN
1Đào hố cột điện2,587m3
2Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện0,235m3
3Ván khuôn bê tông móng cột điện0,134100m2
4Đổ bê tông móng cột điện2,352m3
5Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công4cột
6Móc treo cáp10Bộ
7Kẹp siết đơn10Bộ
8Móc kẹp siết đơn10Bộ
9Đai Inox10Bộ
10Khóa đai Inox10Bộ
11Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo1510 m
T MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER
1Đào móng nhà shelter2,753m3
2Lấp đất chân móng đầm chặt1,644m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót0,027100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x60,966m3
5Ván khuôn móng độc lập0,107100m2
6Ván khuôn dầm móng dài0,039100m2
7Cốt thép dầm móng 100,086tấn
8Cốt thép dầm móng D0,03tấn
9Bê tông đá 1x2, mác 2001,8m3
10Đắp cát tôn nền0,746m3
U SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong)1,794tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nối0,065tấn
3Bulong M20 L=85, 2 ecu135bộ
4Bulong M20 L=50, 2 ecu60bộ
5Bulong U M146bộ
6Bulong neo chân cột9bộ
7Cáp thép bện 1x19689m
8Tăng đơ D2218cái
9Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo36cái
10Maní36cái
11Khoá cáp216cái
12Bu long M10 L=306bộ
13Vít nở thép M12x1502bộ
14Bu long U - M12 L=2202bộ
15Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột1.916,965kg
16Bulong M8 L=45, 1 ecu30bộ
V XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
W Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1Đào đất móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp59,43m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9543,484m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,078tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,817tấn
5Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông0,034tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,576100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,068m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng 14,401m3
X Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten 1cột
2Bôi mỡ cho dây cáp co2CN3
3Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co20Kg
4Lắp đặt kim thu sét cho cột (301cái
5Lắp dựng đèn báo không1bộ
6Lắp đặt thang leo an toàn1bộ
7Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời1Cột
8Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m3m
Y Xin cấp phép điện cho trạm
1Chi phí xin cấp điện cho trạm3Trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.741910234E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48382E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Trạm BTS; Tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình Lưu ý: Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 812.891.442 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.625.782.884 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Tốt nghiệp đại họcchuyên ngành xây dựng, vàcó chứng chỉ hành nghềgiám sát thi côngxây dựng hạng III hoặc đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng ít nhất01 công trình từ cấp III hoặc 02công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Phụ trách xây dựng 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên21
3 Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có chứng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực21
5 Công nhân kỹ thuật 5 có chuyên mônnghiệp vụ phù hợp với công việc11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Công suất tối thiểu 1kW1
2 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1kW1
3 Máy cắt uốn Công suất tối thiểu 5kW1
4 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kW2
5 Máy khoan Công suất tối thiểu 4,5kW1
6 Máy hàn Công suất tối thiểu 23kW2
7 Máy trộn bê tông công suất tối thiểu 250 lít1
8 Cần cẩu tối thiểu 10 tấn, hoặc tời máy hoặc cần trục Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế1
9 Máy đo điện trở suất của đất Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->