Gói thầu: Gói thầu XD-01 Xây dựng nhà ở bộ đội C22
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210906092-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng thiết giáp |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01 Xây dựng nhà ở bộ đội C22 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 06:36:00 đến ngày 2021-09-23 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,555,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266551E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng ≥ cấp III. Công trình được thi công bao gồm các phần công việc chính: Phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, phần điện, cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 5,3 tỷ đồng. Chiều cao công trình ≥ 9,7m; hệ thống kết cấu chịu lực chính cho công trình là hệ khung dầm, sàn BTCT.- 02 công trình xây lắp cấp IV của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự, là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị mỗi công trình ≥ 5,3 tỷ đồng và phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Công trình được thi công bao gồm các phần công việc chính Phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, phần cơ điện, cấp thoát nước.+ Quy mô: Hệ thống kết cấu chịu lực chính cho công trình là hệ khung dầm sàn BTCT.Tài liệu chứng minh:a) Đối với hợp đồng thuộc vốn Ngân sách Nhà nước:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng kinh tế;- Phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu khối lượng theo hợp đồng hoặc bảng thanh, quyết toán hợp đồng;- Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT);- Quyết định phê duyệt dự án hoặc công trình hoặc các tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh quy mô, tính chất công trình* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng:- Hợp đồng kinh tế;- Phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc khối lượng công việc;b) Đối với hợp đồng ngoài vốn Ngân sách Nhà nước nhà thầu cần đính kèm thêm các tài liệu sau đây:- Chứng từ thanh toán bao gồm hóa đơn GTGT; chứng từ giao dịch Ngân hàng để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.c) Đối với nhà thầu Liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lậpd) Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với vai trò là nhàthầu phụ thì phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với các hạng mục côngviệc nhà thầu phụ đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực thi công dân dụng.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng ;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hiện trường (Phụ trách xây dựng và hoàn thiện). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công, Kiến trúc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện; điện tử; Tự động hóa+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ( Phụ trách phần cấp thoát nước ). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc;- Tài liệu chứng minh gồm;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thanh - Quyết toán). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng ≥ hạng 3+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng vật liệu xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học;+ Chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động + Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô trộn bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển bê tông thương phẩm(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô bơm bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm bê tông thương phẩm(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng thép(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng thiết giáp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01 Xây dựng nhà ở bộ đội C22 Cải tạo, nâng cấp Doanh trại Lữ đoàn 201/BCTTG 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây dưới dạng Scan màu khi gửi lên hệ thống mạng đấu thầu trong mục file đính kèm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh ( Bản công chứng ) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực có lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên (bản công chứng) - Scan báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và nộp các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có), tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế Giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về số thuế đã nộp của 3 năm 2018,2019, 2020 (bản công chứng) - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (Bản gốc ) - Đối với các hợp đồng tương tự: Scan hợp đồng + tài liệu để chứng minh các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai là đã hoàn thành và đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. ( Bản công chứng ) - Đối với cán bộ chủ chốt: Nhà thầu Scan kèm theo các tài liệu để chứng minh nhân sự do nhà thầu kê khai trong Hồ sơ dự thầu đáp ứng các yêu cầu trong E-HSMT (Bản công chứng) - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: Nhà thầu phải Scan kèm theo các tài liệu để chứng minh nhân sự do nhà thầu kê khai trong Hồ sơ dự thầu đáp ứng các yêu cầu trong E-HSMT (Bản công chứng) - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh các thiết bị, máy móc thi công do nhà thầu kê khai trong Hồ sơ dự thầu là sở hữu hay thuê đáp ứng các yêu cầu trong E-HSMT (Bản công chứng) * Ghi chú: Để đảm bảo tính chính xác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc để đối chiếu và phối hợp với Bên mời thầu xác minh đối chiếu nhân sự thực tế mà nhà thầu đã kê khai trong Hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu nhằm làm rõ Hồ sơ dự thầu. - Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không hợp lệ được đánh giá là không đạt - Trong quá trình đối chiếu, kiểm tra nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực, không đúng thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ xử lý theo Điều 90 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH 13 ngày 26/11/2013 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng Thiết giáp, Thị trấn Xuân Mai , Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Tăng Thiết giáp; phường cổ nhuế 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT; SĐT: 069.698.354 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng Thiết giáp; Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; SĐt: 0983.292.226 ( Đ/C Hùng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 4,141 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 33,859 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 12,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 1,72 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 2,574 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 30,698 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK | 99,876 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,953 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 4,352 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 5,992 | tấn |
| C | Phần xây móng gạch + Giằng tường | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 91,095 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,779 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 8,566 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,438 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 2,498 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 1,765 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 1,765 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK | 1,765 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 2,782 | 100m3 |
| 10 | Trải bạt chống thấm mất nước xi măng | Theo HSTK | 489,606 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 48,96 | m3 |
| D | Phần cột BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK | 4,362 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 25,941 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,704 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,33 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 3,773 | tấn |
| E | Phần dầm BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK | 5,8 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 60,842 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,372 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 4,215 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 4,452 | tấn |
| F | Phần sàn BTCT + Sênô | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK | 12,823 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 106,701 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 11,752 | tấn |
| G | Giằng tường thu hồi | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,36 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,956 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,292 | tấn |
| H | Lanh tô | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 1,138 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 5,773 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,756 | tấn |
| 4 | Lưới chống con trùng cửa mái | Theo HSTK | 5,19 | m2 |
| I | Phần mái vì kèo + xà gồ | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 2,814 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 2,814 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 13,136 | m2 |
| J | Phần bể nước + Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,368 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 4,085 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,42 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,326 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 7,628 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,792 | tấn |
| K | Bể nước | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,398 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,069 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,418 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,092 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 18 | cấu kiện |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,72 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 48,671 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 58,144 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 46,538 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 28,058 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 14,935 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 8,886 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,105 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,04 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,04 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK | 0,04 | 100m3 |
| L | Phần cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,594 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,176 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 6,506 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,636 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,157 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK | 1,664 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 20,98 | m2 |
| 8 | Trụ thang Gỗ D14, H=1.2m gỗ nhóm 2 hoàn chỉnh theo thiết kế | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Gia công tay vịn thang Gỗ 6x10 gỗ nhóm 2 hoàn chỉnh theo thiết kế | Theo HSTK | 21,7 | md |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 5,642 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng lan can thép theo TK | Theo HSTK | 17,36 | md |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 51,471 | m2 |
| M | Phần bậc tam cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 7,636 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,587 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,781 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 8,043 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,184 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,53 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK | 2,759 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 34,493 | m2 |
| N | Thang lên mái | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Theo HSTK | 0,016 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thang sắt liên kết bằng bu lông | Theo HSTK | 0,016 | tấn |
| 3 | Nắp tôn thang lên mái | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 10,72 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 5,444 | 100m2 |
| O | HOÀN THIỆN | |||
| P | Phần xây tường | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 36,862 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 324,749 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 14,059 | m3 |
| Q | Phần ốp tường + Lát nền | |||
| 1 | Công tác ốp đá rối vào chân tường, tiết diện gạch | Theo HSTK | 108,186 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 313,777 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 72,864 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 892,778 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 65,441 | m2 |
| R | Phần trát | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 664,485 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2.887,977 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 380,654 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 73,604 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.119,006 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 842,36 | m |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 143,1 | m |
| S | Phần sê nô | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 177,069 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 177,069 | m2 |
| T | Phần sơn | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 4.027,963 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.045,139 | m2 |
| U | Phần cửa | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 2,236 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 96,924 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 81,337 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 6,287 | 100m2 |
| 5 | Ke chắn bão | Theo HSTK | 2.514,706 | cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng tay vịn lan can inox 304 | Theo HSTK | 99,7 | md |
| 7 | Khuôn đơn cửa gỗ nhóm 2 Lim Nam Phi hoặc tương đương, KT 60 x 140 | Theo HSTK | 721,6 | md |
| 8 | Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 2 KT 40x20 | Theo HSTK | 550,9 | md |
| 9 | Cửa đi Pano kính an toàn 6.38mm, gỗ nhóm 2 (Bao gồm vật liệu phụ và hoàn thiện theo thiết kế) gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Theo HSTK | 130,584 | m2 |
| 10 | Cửa sổ Pano kính an toàn 6.38mm, gỗ nhóm 2,(Bao gồm vật liệu phụ và hoàn thiện theo thiết kế) gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Theo HSTK | 63,91 | m2 |
| 11 | Khoá cửa đi pano gỗ kính tay nắm ngang | Theo HSTK | 51 | bộ |
| 12 | Cremon cửa đi | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 13 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK | 507 | bộ |
| 14 | Móc gió cửa sổ | Theo HSTK | 17 | bộ |
| 15 | Chống va đạp cửa đi | Theo HSTK | 55 | cái |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 194,494 | m2 cấu kiện |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 46,575 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm dày1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 24,84 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 33,858 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng vách kính, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 20,288 | m2 |
| V | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo HSTK | 70 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 104 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 23 | cái |
| 10 | Hộp chia ngả 2,3 | Theo HSTK | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 30 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ , độ cao của tủ điện | Theo HSTK | 2 | tủ |
| 13 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Theo HSTK | 6 | cái |
| 14 | Cầu chì 3P-2A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Đồng hồ đo điện áp 0-500V | Theo HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 29 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Theo HSTK | 8 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo HSTK | 740 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK | 1.800 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK | 1.850 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Theo HSTK | 8 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo HSTK | 185 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK | 900 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 185 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 900 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 950 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng Aptomat phòng âm tường 8 Modul | Theo HSTK | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng Aptomat phòng âm tường 6 Modul | Theo HSTK | 1 | cái |
| 39 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 40 | Thép dẹt 40x4 (mạ kẽm) | Theo HSTK | 6 | m |
| 41 | Thép tròn D10 nối vào tủ điện (mạ kẽm) | Theo HSTK | 10 | m |
| W | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 0,286 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,191 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 6 | Thép dẹt 40x4 | Theo HSTK | 55 | m |
| 7 | Dây dẫn sét bằng thép D10 | Theo HSTK | 120 | m |
| 8 | Con sứ chân thu sét | Theo HSTK | 6 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK | 1 | cái |
| X | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo HSTK | 6 | bảng |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện PCCC (600x500x180) | Theo HSTK | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK | 12 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo HSTK | 6 | bình |
| Y | PHẦN NƯỚC | |||
| Z | Phần cấp nước trục chính | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK | 2,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 16 | Rắc co, răng kép D40 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 17 | Rắc co, răng kép D32 | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 18 | Rắc co, răng kép D20 | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK | 28 | cái |
| AA | Phần cấp nước lạnh trong khu vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 4 | Rắc co, răng kép D20 | Theo HSTK | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 30 | cái |
| AB | Phần cấp nước nóng khu vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK | 25 | cái |
| 3 | Rắc co, răng kép D20 | Theo HSTK | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 1,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 1,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Theo HSTK | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| AC | Phần thoát nước trong công trình | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo HSTK | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Theo HSTK | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo HSTK | 25 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| AD | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo HSTK | 2,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm | Theo HSTK | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK | 28 | cái |
| AE | Phần thiết bị WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Theo HSTK | 23 | cái |
| 8 | Xi phông chậu rửa INAX A-703-5 | Theo HSTK | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 23 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo HSTK | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo HSTK | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo HSTK | 23 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước 3m3, H=25m | Theo HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 6m3, H=10m | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo HSTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 18 | Van phao điện | Theo HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van điện, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Crephin D32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 32 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266551E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng ≥ cấp III. Công trình được thi công bao gồm các phần công việc chính: Phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, phần điện, cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 5,3 tỷ đồng. Chiều cao công trình ≥ 9,7m; hệ thống kết cấu chịu lực chính cho công trình là hệ khung dầm, sàn BTCT.- 02 công trình xây lắp cấp IV của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự, là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị mỗi công trình ≥ 5,3 tỷ đồng và phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Công trình được thi công bao gồm các phần công việc chính Phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, phần cơ điện, cấp thoát nước.+ Quy mô: Hệ thống kết cấu chịu lực chính cho công trình là hệ khung dầm sàn BTCT.Tài liệu chứng minh:a) Đối với hợp đồng thuộc vốn Ngân sách Nhà nước:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng kinh tế;- Phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu khối lượng theo hợp đồng hoặc bảng thanh, quyết toán hợp đồng;- Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT);- Quyết định phê duyệt dự án hoặc công trình hoặc các tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh quy mô, tính chất công trình* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng:- Hợp đồng kinh tế;- Phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc khối lượng công việc;b) Đối với hợp đồng ngoài vốn Ngân sách Nhà nước nhà thầu cần đính kèm thêm các tài liệu sau đây:- Chứng từ thanh toán bao gồm hóa đơn GTGT; chứng từ giao dịch Ngân hàng để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.c) Đối với nhà thầu Liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lậpd) Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với vai trò là nhàthầu phụ thì phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với các hạng mục côngviệc nhà thầu phụ đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực thi công dân dụng.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng ;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hiện trường (Phụ trách xây dựng và hoàn thiện). | 2 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công, Kiến trúc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách phần điện) | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện; điện tử; Tự động hóa+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật ( Phụ trách phần cấp thoát nước ). | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc địa. | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc;- Tài liệu chứng minh gồm;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thanh - Quyết toán). | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng ≥ hạng 3+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kiểm soát chất lượng vật liệu xây dựng. | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách máy xây dựng | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học;+ Chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động + Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,8m3(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) | 1 |
| 3 | Ô tô trộn bê tông thương phẩm | Vận chuyển bê tông thương phẩm(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) | 2 |
| 4 | Ô tô bơm bê tông thương phẩm | Bơm bê tông thương phẩm(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | ≥ 5KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) | 1 |
| 8 | Máy uốn sắt | ≥ 5KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥ 23KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Thủy bình | Đo đạc(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) | 1 |
| 14 | Giáo thép | Bằng thép(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi