Gói thầu: Gói thầu XD-01 Xây dựng nhà ở bộ đội C22

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906092-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng thiết giáp
Tên gói thầu Gói thầu XD-01 Xây dựng nhà ở bộ đội C22
Số hiệu KHLCNT 20210568270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 06:36:00 đến ngày 2021-09-23 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,555,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266551E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng ≥ cấp III. Công trình được thi công bao gồm các phần công việc chính: Phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, phần điện, cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 5,3 tỷ đồng. Chiều cao công trình ≥ 9,7m; hệ thống kết cấu chịu lực chính cho công trình là hệ khung dầm, sàn BTCT.- 02 công trình xây lắp cấp IV của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự, là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị mỗi công trình ≥ 5,3 tỷ đồng và phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Công trình được thi công bao gồm các phần công việc chính Phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, phần cơ điện, cấp thoát nước.+ Quy mô: Hệ thống kết cấu chịu lực chính cho công trình là hệ khung dầm sàn BTCT.Tài liệu chứng minh:a) Đối với hợp đồng thuộc vốn Ngân sách Nhà nước:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng kinh tế;- Phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu khối lượng theo hợp đồng hoặc bảng thanh, quyết toán hợp đồng;- Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT);- Quyết định phê duyệt dự án hoặc công trình hoặc các tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh quy mô, tính chất công trình* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng:- Hợp đồng kinh tế;- Phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc khối lượng công việc;b) Đối với hợp đồng ngoài vốn Ngân sách Nhà nước nhà thầu cần đính kèm thêm các tài liệu sau đây:- Chứng từ thanh toán bao gồm hóa đơn GTGT; chứng từ giao dịch Ngân hàng để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.c) Đối với nhà thầu Liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lậpd) Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với vai trò là nhàthầu phụ thì phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với các hạng mục côngviệc nhà thầu phụ đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực thi công dân dụng.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng ;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hiện trường (Phụ trách xây dựng và hoàn thiện).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công, Kiến trúc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện; điện tử; Tự động hóa+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật ( Phụ trách phần cấp thoát nước ).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc;- Tài liệu chứng minh gồm;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thanh - Quyết toán).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng ≥ hạng 3+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát chất lượng vật liệu xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học;+ Chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động + Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô trộn bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển bê tông thương phẩm(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô bơm bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Bơm bê tông thương phẩm(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Bằng thép(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng thiết giáp
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01 Xây dựng nhà ở bộ đội C22
Cải tạo, nâng cấp Doanh trại Lữ đoàn 201/BCTTG
180 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng thiết giáp , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng Thiết giáp, Thị trấn Xuân Mai , Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế BVTC + Dự toán; lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Việt Nam. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ TNHH xây dựng và bảo tồn di sản Văn Hóa Việt. Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án/Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng Thiết giáp.


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng thiết giáp , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng Thiết giáp, Thị trấn Xuân Mai , Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây dưới dạng Scan màu khi gửi lên hệ thống mạng đấu thầu trong mục file đính kèm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh ( Bản công chứng ) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực có lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên (bản công chứng) - Scan báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và nộp các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có), tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế Giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về số thuế đã nộp của 3 năm 2018,2019, 2020 (bản công chứng) - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (Bản gốc ) - Đối với các hợp đồng tương tự: Scan hợp đồng + tài liệu để chứng minh các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai là đã hoàn thành và đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. ( Bản công chứng ) - Đối với cán bộ chủ chốt: Nhà thầu Scan kèm theo các tài liệu để chứng minh nhân sự do nhà thầu kê khai trong Hồ sơ dự thầu đáp ứng các yêu cầu trong E-HSMT (Bản công chứng) - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: Nhà thầu phải Scan kèm theo các tài liệu để chứng minh nhân sự do nhà thầu kê khai trong Hồ sơ dự thầu đáp ứng các yêu cầu trong E-HSMT (Bản công chứng) - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh các thiết bị, máy móc thi công do nhà thầu kê khai trong Hồ sơ dự thầu là sở hữu hay thuê đáp ứng các yêu cầu trong E-HSMT (Bản công chứng) * Ghi chú: Để đảm bảo tính chính xác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc để đối chiếu và phối hợp với Bên mời thầu xác minh đối chiếu nhân sự thực tế mà nhà thầu đã kê khai trong Hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu nhằm làm rõ Hồ sơ dự thầu. - Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không hợp lệ được đánh giá là không đạt - Trong quá trình đối chiếu, kiểm tra nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực, không đúng thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ xử lý theo Điều 90 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH 13 ngày 26/11/2013
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng Thiết giáp, Thị trấn Xuân Mai , Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Tăng Thiết giáp; phường cổ nhuế 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT; SĐT: 069.698.354
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng Thiết giáp; Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; SĐt: 0983.292.226 ( Đ/C Hùng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK4,141100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK33,859m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK12,16m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK1,72100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK2,574100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK30,698m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK99,876m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,953tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK4,352tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK5,992tấn
C Phần xây móng gạch + Giằng tường
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK91,095m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,779100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK8,566m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,438tấn
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK2,498100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK1,765100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,765100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK1,765100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK2,782100m3
10Trải bạt chống thấm mất nước xi măngTheo HSTK489,606m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK48,96m3
D Phần cột BTCT
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK4,362100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK25,941m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,704tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK2,33tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK3,773tấn
E Phần dầm BTCT
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK5,8100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK60,842m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,372tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK4,215tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK4,452tấn
F Phần sàn BTCT + Sênô
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK12,823100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK106,701m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK11,752tấn
G Giằng tường thu hồi
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,36100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,956m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,292tấn
H Lanh tô
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK1,138100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK5,773m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,756tấn
4Lưới chống con trùng cửa máiTheo HSTK5,19m2
I Phần mái vì kèo + xà gồ
1Gia công xà gồ thépTheo HSTK2,814tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK2,814tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK13,136m2
J Phần bể nước + Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,368100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK4,085m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,42100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,326m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK7,628m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,792tấn
K Bể nước
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,398tấn
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,069100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,418m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,092tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK18cấu kiện
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK8,72m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK48,671m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK58,144m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK46,538m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK28,058m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK14,935m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK8,886m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,105100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,04100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,04100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK0,04100m3
L Phần cầu thang
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK0,594100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,176m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK6,506m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK0,636tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,157tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK1,664m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK20,98m2
8Trụ thang Gỗ D14, H=1.2m gỗ nhóm 2 hoàn chỉnh theo thiết kếTheo HSTK2cái
9Gia công tay vịn thang Gỗ 6x10 gỗ nhóm 2 hoàn chỉnh theo thiết kếTheo HSTK21,7md
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK5,642m2
11Gia công, lắp dựng lan can thép theo TKTheo HSTK17,36md
12Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK51,471m2
M Phần bậc tam cấp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK7,636m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,587100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,781m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK8,043m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK0,184tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,53tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK2,759m3
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK34,493m2
N Thang lên mái
1Gia công thang sắtTheo HSTK0,016tấn
2Lắp dựng thang sắt liên kết bằng bu lôngTheo HSTK0,016tấn
3Nắp tôn thang lên máiTheo HSTK1cái
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK10,72100m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK5,444100m2
O HOÀN THIỆN
P Phần xây tường
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK36,862m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK324,749m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK14,059m3
Q Phần ốp tường + Lát nền
1Công tác ốp đá rối vào chân tường, tiết diện gạch Theo HSTK108,186m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK313,777m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK72,864m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK892,778m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK65,441m2
R Phần trát
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK664,485m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2.887,977m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK380,654m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK73,604m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK1.119,006m2
6Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK842,36m
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo HSTK143,1m
S Phần sê nô
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK177,069m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK177,069m2
T Phần sơn
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK4.027,963m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.045,139m2
U Phần cửa
1Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK2,236tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK96,924m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK81,337m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK6,287100m2
5Ke chắn bãoTheo HSTK2.514,706cái
6Gia công, lắp dựng tay vịn lan can inox 304Theo HSTK99,7md
7Khuôn đơn cửa gỗ nhóm 2 Lim Nam Phi hoặc tương đương, KT 60 x 140Theo HSTK721,6md
8Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 2 KT 40x20Theo HSTK550,9md
9Cửa đi Pano kính an toàn 6.38mm, gỗ nhóm 2 (Bao gồm vật liệu phụ và hoàn thiện theo thiết kế) gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đươngTheo HSTK130,584m2
10Cửa sổ Pano kính an toàn 6.38mm, gỗ nhóm 2,(Bao gồm vật liệu phụ và hoàn thiện theo thiết kế) gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đươngTheo HSTK63,91m2
11Khoá cửa đi pano gỗ kính tay nắm ngangTheo HSTK51bộ
12Cremon cửa điTheo HSTK4bộ
13Bản lề cửa đi, cửa sổTheo HSTK507bộ
14Móc gió cửa sổTheo HSTK17bộ
15Chống va đạp cửa điTheo HSTK55cái
16Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK194,494m2 cấu kiện
17Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK46,575m2
18Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm dày1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK24,84m2
19Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK33,858m2
20Sản xuất, lắp dựng vách kính, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK20,288m2
V PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK50bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK4bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo HSTK70bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK104cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK40cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK24cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK8cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK26cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK23cái
10Hộp chia ngả 2,3Theo HSTK50cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK30hộp
12Lắp đặt tủ , độ cao của tủ điện Theo HSTK2tủ
13Đèn tín hiệu báo pha 220VTheo HSTK6cái
14Cầu chì 3P-2ATheo HSTK2cái
15Đồng hồ đo điện áp 0-500VTheo HSTK2cái
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK2cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK8cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK26cái
20Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK23cái
21Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK26cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK29cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK28cái
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2Theo HSTK8m
25Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo HSTK740m
26Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo HSTK50m
27Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK1.800m
28Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK1.850m
29Lắp đặt dây đơn 25mm2Theo HSTK8m
30Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo HSTK185m
31Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo HSTK25m
32Lắp đặt dây đơn Theo HSTK900m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK185m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK25m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK900m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK950m
37Lắp đặt hộp đựng Aptomat phòng âm tường 8 ModulTheo HSTK25cái
38Lắp đặt hộp đựng Aptomat phòng âm tường 6 ModulTheo HSTK1cái
39Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo HSTK3cọc
40Thép dẹt 40x4 (mạ kẽm)Theo HSTK6m
41Thép tròn D10 nối vào tủ điện (mạ kẽm)Theo HSTK10m
W PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK0,286100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,191100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK6cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK6cái
5Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mTheo HSTK6cọc
6Thép dẹt 40x4Theo HSTK55m
7Dây dẫn sét bằng thép D10Theo HSTK120m
8Con sứ chân thu sétTheo HSTK6cái
9Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK1cái
X PHẦN PCCC
1Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo HSTK6bảng
2Lắp đặt hộp đựng phương tiện PCCC (600x500x180)Theo HSTK6cái
3Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo HSTK12bình
4Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Theo HSTK6bình
Y PHẦN NƯỚC
Z Phần cấp nước trục chính
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo HSTK0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo HSTK0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK0,7100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK2,7100m
5Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo HSTK2cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HSTK5cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HSTK5cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo HSTK10cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HSTK4cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo HSTK4cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK3cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo HSTK1cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HSTK5cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK18cái
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmTheo HSTK2cái
16Rắc co, răng kép D40Theo HSTK1bộ
17Rắc co, răng kép D32Theo HSTK5bộ
18Rắc co, răng kép D20Theo HSTK9bộ
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo HSTK5cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo HSTK6cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HSTK30cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo HSTK28cái
AA Phần cấp nước lạnh trong khu vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK1,1100m
2Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK25cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo HSTK20cái
4Rắc co, răng kép D20Theo HSTK25cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK48cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK30cái
AB Phần cấp nước nóng khu vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK0,75100m
2Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK25cái
3Rắc co, răng kép D20Theo HSTK25cái
4Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK25cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK60cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK25cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK1,8100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK1,3100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo HSTK0,2100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK20cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK25cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK25cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmTheo HSTK25cái
14Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo HSTK20cái
15Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK15cái
16Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK12cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK15cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK15cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmTheo HSTK4cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo HSTK8cái
AC Phần thoát nước trong công trình
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo HSTK0,55100m
3Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmTheo HSTK25cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo HSTK25cái
5Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo HSTK9cái
AD Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo HSTK2,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HSTK0,48100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mmTheo HSTK48cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mmTheo HSTK24cái
5Cầu chắn rác D90Theo HSTK28cái
AE Phần thiết bị WC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK23bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK23bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK23bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK32cái
5Lắp đặt gương soiTheo HSTK23cái
6Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK23cái
7Lắp đặt khay đựng xà phòngTheo HSTK23cái
8Xi phông chậu rửa INAX A-703-5Theo HSTK23cái
9Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK23bộ
10Lắp đặt vòi rửa xí bệtTheo HSTK23cái
11Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo HSTK23cái
12Lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo HSTK23bộ
13Lắp đặt máy bơm nước 3m3, H=25mTheo HSTK2cái
14Lắp đặt máy bơm tăng áp 6m3, H=10mTheo HSTK2cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK2bể
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo HSTK2cái
17Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 32mmTheo HSTK2cái
18Van phao điệnTheo HSTK2cái
19Lắp đặt van điện, đường kính van 32mmTheo HSTK2cái
20Lắp đặt Crephin D32Theo HSTK2cái
21Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK32cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266551E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng ≥ cấp III. Công trình được thi công bao gồm các phần công việc chính: Phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, phần điện, cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 5,3 tỷ đồng. Chiều cao công trình ≥ 9,7m; hệ thống kết cấu chịu lực chính cho công trình là hệ khung dầm, sàn BTCT.- 02 công trình xây lắp cấp IV của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự, là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị mỗi công trình ≥ 5,3 tỷ đồng và phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Công trình được thi công bao gồm các phần công việc chính Phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, phần cơ điện, cấp thoát nước.+ Quy mô: Hệ thống kết cấu chịu lực chính cho công trình là hệ khung dầm sàn BTCT.Tài liệu chứng minh:a) Đối với hợp đồng thuộc vốn Ngân sách Nhà nước:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng kinh tế;- Phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu khối lượng theo hợp đồng hoặc bảng thanh, quyết toán hợp đồng;- Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT);- Quyết định phê duyệt dự án hoặc công trình hoặc các tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh quy mô, tính chất công trình* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng:- Hợp đồng kinh tế;- Phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc khối lượng công việc;b) Đối với hợp đồng ngoài vốn Ngân sách Nhà nước nhà thầu cần đính kèm thêm các tài liệu sau đây:- Chứng từ thanh toán bao gồm hóa đơn GTGT; chứng từ giao dịch Ngân hàng để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.c) Đối với nhà thầu Liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lậpd) Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với vai trò là nhàthầu phụ thì phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với các hạng mục côngviệc nhà thầu phụ đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực thi công dân dụng.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng ;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hiện trường (Phụ trách xây dựng và hoàn thiện). 2 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công, Kiến trúc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân33
3 Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách phần điện) 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện; điện tử; Tự động hóa+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân33
4 Cán bộ kỹ thuật ( Phụ trách phần cấp thoát nước ). 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân33
5 Cán bộ trắc địa. 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc;- Tài liệu chứng minh gồm;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân33
6 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thanh - Quyết toán). 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng ≥ hạng 3+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân33
7 Cán bộ kiểm soát chất lượng vật liệu xây dựng. 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân33
8 Cán bộ phụ trách máy xây dựng 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân33
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học;+ Chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động + Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,8m3(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)1
3 Ô tô trộn bê tông thương phẩm Vận chuyển bê tông thương phẩm(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)2
4 Ô tô bơm bê tông thương phẩm Bơm bê tông thương phẩm(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)1
7 Máy cắt sắt ≥ 5KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)1
8 Máy uốn sắt ≥ 5KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)1
9 Máy hàn điện ≥ 23KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)1
10 Máy đầm cóc ≥ 70 kg(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)1
11 Máy đầm bàn ≥ 1KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)2
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)2
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc Thủy bình Đo đạc(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)1
14 Giáo thép Bằng thép(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở bộ đội C22)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->