Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 08)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210947461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Thống Nhất |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 08) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 12:09:00 đến ngày 2021-09-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,766,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.470752E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là chủ nhiệm hoặc phó chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ thanh, quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ, bằng nghề phù hợp còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT gồm các công nhân sau:- Thợ Điện 01 người- Thợ nước 02 người- Thợ Cơ khí 02 người- Thợ lắp đặt CNTT 01 người- Thợ Lái, vận hành thiết bị cơ giới 1 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc trước - lực ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500, lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa - dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng (máy tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đưa vật liêu· lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vâtt liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3.5-7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Giàn giáo hoặc cây chống + ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 350m2 (tương đương 150 bộ theo số lương yêu cầu ) |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 08) Trụ sở hành chính phường Thống Nhất 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất, địa chỉ: Phường Thống Nhất, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục nhà làm việc 04 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7702 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7702 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22), xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5907 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5328 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0347 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0226 | 100m2 |
| 10 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,416 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2646 | m2 |
| 12 | Đánh màu thành trong bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2646 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa PVC d=110mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 165,8501 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3999 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0878 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,915 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,915 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2591 | 100m2 |
| 24 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,887 | 100m |
| 25 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | mối nối |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3588 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,107 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3222 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 từ cos -0.75m đến cos 0.00m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8741 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,7091 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,442 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2457 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10 mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9874 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3483 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6341 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8909 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9146 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 từ cos -0.75m đến cos 0.00m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3097 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3256 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3922 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9478 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4171 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,666 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bậc, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,763 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7707 | 100m3 |
| 47 | Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác) | 35,879 | m3 | |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3588 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3588 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3588 | 100m3/1km |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3718 | m3 |
| 52 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4806 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3744 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7975 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4149 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0916 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8527 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63,5663 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5922 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9859 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9011 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8399 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 176,009 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0911 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6492 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4751 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0431 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7278 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7707 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3135 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0011 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4438 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2152 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5049 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1384 | 100m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0508 | tấn |
| 77 | Bu lông M12 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 402 | cái |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0508 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 291,393 | m2 |
| 80 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 397,0285 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3273 | m3 |
| 82 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50,9055 | m3 |
| 83 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5612 | m3 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,508 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4126 | m3 |
| 86 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7712 | m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 72,65 | m2 |
| 88 | Con tiện bê tông (cả sơn và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 462 | cái |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1511 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 190,08 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 90,9408 | m2 |
| 92 | Cửa kính, vách kính thuỷ lực kính trắng an toàn dày 12mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 93 | Bản lề sàn kính cường lực | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 94 | Kẹp vuông trên dưới VPP Thái Lan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Kẹp chữ L | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Kẹp ngõng trên | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Tay nắm inox, đá, thuỷ tinh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Khoá âm sàn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Cửa sổ chớp gỗ lim (cả sơn và phụ kiện) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2375 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2375 | m2 cấu kiện |
| 101 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 128,7 | m2 |
| 102 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150,5392 | m2 |
| 103 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 104 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 85,3491 | m2 |
| 105 | Vách ngăn bằng tấm Pulimac dày 2cm (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 106 | Gia công hoa sắt lan can bằng thép hộp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0845 | tấn |
| 107 | Gia công hoa sắt lan can bằng thép đặc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2503 | tấn |
| 108 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 334,77 | kg |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,808 | m2 |
| 110 | Gia công lan can bằng inox | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5441 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52,873 | m2 |
| 112 | Nắp tôn cửa lên mái (cả phụ kiện) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 113 | Lát gạch nem tách 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,417 | m2 |
| 114 | Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 cao >6m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100,6778 | m2 |
| 115 | Quét Flinkote chống thấm mái | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 118,0948 | m2 |
| 116 | Đắp cát đen tôn nền | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3812 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1906 | m3 |
| 118 | Lát đá Granit đỏ ruby bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8192 | m2 |
| 119 | Lát đá Granit đỏ ruby nền sảnh, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4304 | m2 |
| 120 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,4742 | m2 |
| 121 | Lát đá Granit đen kim sa nền sảnh, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,638 | m2 |
| 122 | Lát đá Granit đen vân đá nền, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,282 | m2 |
| 123 | Lát đá Granit đen kim sa bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100,8 | m2 |
| 124 | Lát đá Granit đỏ ruby bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 57,06 | m2 |
| 125 | Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 608,0821 | m2 |
| 126 | Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 cao >6m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 548,9588 | m2 |
| 127 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,325 | m2 |
| 128 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,325 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450 mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 231,308 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450 mm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 231,308 | m2 |
| 131 | Trát tường, trụ cột ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 895,1967 | m2 |
| 132 | Trát tường, trụ cột ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.016,5967 | m2 |
| 133 | Trát vẩy tường, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4968 | m2 |
| 134 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.419,334 | m2 |
| 135 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.361,108 | m2 |
| 136 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,768 | m2 |
| 137 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,536 | m2 |
| 138 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 205,0732 | m2 |
| 139 | Công tác ốp đá rối vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7 | m2 |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4547 | m2 |
| 141 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 126,2217 | m2 |
| 142 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 364,92 | m2 |
| 143 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.347,51 | m2 |
| 144 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 844,157 | m |
| 145 | Đắp chữ tên trụ sở (chi tiết đắp chữ CT2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4.906,9256 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.857,5902 | m2 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4165 | 100m2 |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100,6365 | m3 |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9412 | tấn |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 83,4756 | 10m2 |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1005 | 100m2 |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8129 | 10m2 |
| 154 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 600x450x200 loại lắp âm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 155 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 POLE 250A - ICU=42KA | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 150A - ICU=36KA | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=10KA | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 100A - ICU=10KA | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 40A - ICU=4.5KA | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 32A - ICU=4.5KA | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KA | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4.5KA | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 163 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KA | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 164 | Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2-4 Module | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | hộp |
| 165 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 171 | Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | bộ |
| 172 | Lắp đặt bộ đèn Led bán nguyệt 1.2m 36W | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 173 | Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 174 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 175 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m |
| 176 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.060 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.240 | m |
| 180 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.273 | m |
| 181 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D50 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 182 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | hộp |
| 183 | Đào móng đặt dây tản sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4914 | 100m3 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4914 | 100m3 |
| 185 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 186 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cọc |
| 187 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 188 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 189 | Mũ chống dột bằng tôn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 192 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống thoát tràn mái | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 194 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến Router wifi TP-Link | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thiết bị |
| 195 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 48 ports) của mạng Internet | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 196 | Lắp đặt cáp CDI UTP CAT5E 4 PAIR | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 79,3 | 10 m |
| 197 | Nhân mạng RJ-45 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 198 | Hạt mạng RJ-45 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 199 | Lắp đặt mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 200 | Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt máng nhựa 60x40 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 202 | Lắp đặt máng nhựa 100x40 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 203 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn d=20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m |
| 204 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại ngang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 205 | Lắp đặt van phao, đường kính 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt van gạt đường kính 50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt zắc co PPR d=50 ren ngoài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt van gạt đường kính 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt zắc co PPR d=20 ren ngoài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 212 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi chậu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 215 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt vòi nước D20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 218 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 219 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=50-20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=50-20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm ren trong | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt thập nhựa PPR d=20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=110mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=48mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn thu nhựa d=110-48mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=48mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | 100m |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm ren trong | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=50mm ren trong | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR d=50mm ren trong | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt van phao cơ đường kính 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 246 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6875 | 100m3 |
| 247 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,125 | m3 |
| 248 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,25 | m3 |
| 249 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4287 | 100m3 |
| 250 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1429 | 100m3 |
| 251 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0322 | m3 |
| 252 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7312 | m3 |
| 253 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8958 | m3 |
| 254 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7002 | m3 |
| 255 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4019 | tấn |
| 256 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2742 | 100m2 |
| 257 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 140,26 | m2 |
| 258 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,65 | m2 |
| 259 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | cấu kiện |
| B | Hạng mục bể chứa nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8668 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,096 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,737 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0472 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2006 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9348 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2464 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính >10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7933 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành bể | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3698 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2587 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0621 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm bể | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7168 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1565 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn nắp bể | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4099 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0344 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0003 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0033 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6248 | m2 |
| 26 | Trát tường trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 69,2776 | m2 |
| 27 | Trát tường trong bể lớp thứ hai, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 69,2776 | m2 |
| 28 | Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 69,2776 | m2 |
| 29 | Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7664 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7022 | 100m3 |
| C | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây (Nhật) 10KOHM-1/2W | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn nút ấn báo cháy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4x0,5 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi trong ống chìm 10Px0.5 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi trong ống chìm 20Px0.5 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 - SP9002 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | chiếc |
| 14 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 415 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 415 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 1x16mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng trấn 1x16mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa đồng vàng D18x2.4m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 20 | Bột chất giảm điện trở GEM TVT 11.3kg/bao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bao |
| 21 | Đào đường ống bằng thủ công đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=72m3/h; P=22.5kw | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=72m3/h; P=30kw; H=70m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Pentax Q=5m3/h; P=3 kw | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt bình áp lực 200L | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 27 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác động | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=65mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=80mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=65mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn,đường kính van d=50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt khớp nối mềm d=80mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp nối mềm d=65mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối mềm d=50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt y lọc nối bích d=80mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt y lọc nối bích d=65mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt y lọc nối bích d=50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-80mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-65mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=65-25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=50-25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp bích thép đặc đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 57 | Lắp đặt bầu lọc rác D100 (Van hút) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép d=100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép d=65mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thép d=50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép d=25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép d=25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m |
| 66 | Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 69 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 71 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100/65 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 73 | Lăng phun D65/19 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 74 | Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài trời | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 75 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 76 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bình |
| 77 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 78 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1715 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m2 |
| 81 | Đào đường ống bằng thủ công đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3 | m3 |
| D | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5545 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 122,538 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2254 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2254 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2254 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3858 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4619 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,66 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47,32 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,785 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2855 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,489 | 100m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2942 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0981 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,923 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5045 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1154 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5262 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3462 | m3 |
| 28 | Đắp vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 99,32 | m |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 217,5576 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0278 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 258,5854 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0176 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5282 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9014 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,575 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0723 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1319 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0223 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8739 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,853 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 67,9536 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 67,9536 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 47 | Gia công cột bằng thép ống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8307 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8307 | tấn |
| 49 | Gia công giằng mái thép ống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0615 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0615 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 75,1718 | m2 |
| 54 | Lợp mái bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0.40mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9461 | 100m2 |
| 55 | Máng tôn khổ rộng 400 dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.470752E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 7 | 5 |
| 2 | chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là chủ nhiệm hoặc phó chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh, quyết toán khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ thanh, quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 7 | Có chứng chỉ, bằng nghề phù hợp còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT gồm các công nhân sau:- Thợ Điện 01 người- Thợ nước 02 người- Thợ Cơ khí 02 người- Thợ lắp đặt CNTT 01 người- Thợ Lái, vận hành thiết bị cơ giới 1 người | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 10,0 T | 1 |
| 2 | Cần trục tháp | ≥25,0 T | 1 |
| 3 | Búa căn khí nén | ≥ 3,0 m3/ph | 1 |
| 4 | Máy nén khí, động cơ diezel | Nén khí | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 6 | Máy ép cọc trước - lực ép | ≥ 150 T | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23,0 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 500, lít | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa - dung tích | ≥ 80 lít | 2 |
| 10 | Máy vận thăng (máy tời) | đưa vật liêu· lên cao | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | ≥ 4,5 Kw | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | 1,7Kw | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép, công suất | ≥ 5 Kw | 2 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5 Kw | 2 |
| 15 | Máy mài | ≥ 2,7 Kw | 2 |
| 16 | Đầm cóc | Đầm vâtt liệu | 2 |
| 17 | Đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 18 | Đầm rùi | ≥ 1 Kw | 2 |
| 19 | Máy lu | Lu nèn đất | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ | ≥ 3.5-7T | 2 |
| 21 | Giàn giáo hoặc cây chống + ván khuôn | ≥ 350m2 (tương đương 150 bộ theo số lương yêu cầu ) | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi