Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210947703-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210947687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 12:19:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,607,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc UBND xã Hưng Thịnh, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty TNHH TV TK XD CDC Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH TV&XD TCT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&XD TCT


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lạc; địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lạc; địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng ; Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng - Điện thoại: 0206.3852182; Fax 02063.853335. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà làm việc 2 tầng
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V27,355m2
2Phá dỡ bệ xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,534m3
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Tháo dỡ xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6775m2
7Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,355m2
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
B Nhà làm việc + Nhà công vụ ( Xây bổ sung)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,0256m3
2Đào rãnh thoát nước đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,084m3
3Đào hố ga đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6189m3
4Lót cát móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,176m3
5Xây móng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,714m3
6Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7656m3
7Bê tông đáy rãnh thoát nước đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1162m3
8Xây rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,139m3
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0965tấn
10SXLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0908100m2
11Đổ bê tông tấm đan rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4582m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
13Trát rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,536m2
14Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,149m3
15Bê tông dầm móng đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,094m3
16Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1552tấn
17Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9096tấn
18Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5408100m2
19Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V66,7451m3
20Đổ bê tông nền đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9672m3
21Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
23Xây t­ường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,3582m3
24Xây cột gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5682m3
25Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7515m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1962100m2
27Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
28Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1919tấn
29Đổ bê tông dầm đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5796m3
30Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3062100m2
31Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0875tấn
32Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2178tấn
33Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6771m3
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,008tấn
35Thép neo xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0355tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V86,4m2
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,008tấn
38Lợp mái bằng tôn Suntex dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,214100m2
39Tôn úp nóc máiMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,5796m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V514,8496m2
42Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,64m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,28m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5608m2
45Lát gạch Ceramic kích thước 600*600 vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,5474m2
46Lát nền sàn bằng gạch chống trơn 300*300Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9711m2
47Ốp gạch Ceramic kích thước 300*600 vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,28m2
48Ốp gạch chân tường gạch Ceramic 120*600Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5584m2
49Lát đá granit màu xanh bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,597m2
50Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9275m2
51Sản xuất dầm trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5147tấn
52Lắp dựng dầm trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5147tấn
53Trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,596100m2
54Phào trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V218,15m
55Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V28,95m2
56Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m2
57Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
58Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
59Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V40,35m2 cấu kiện
60Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2322tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V8,442m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V514,8496m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V291,8596m2
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
73Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
74quạt hút mùi DTH 100G 28WMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20bảng
76Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
77Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
78Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
79Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
80Khung đỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2329tấn
81Sơn khung đỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,36m2
82Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
84Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
85Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
86Bình nước nóng Rossi 20LMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
87Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
88Ga thu nước InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
91Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
92Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
94Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
95Chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
96Van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
97Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
102Lắp đặt cút nhựa PPR d32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR, cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR d40-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR d32-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
106Nối thẳng nhựa PPR d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
107Tê nhựa PPR, cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
108Tê nhựa PPR d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
109Nối thẳng nhựa PPR d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
110Nối zen trong D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
111Nối zen ngoài D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC d60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC d34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
115Chếch d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
116Măng sông PVC d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
117Tê nhựa PVC d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
118côn cút nhựa d60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
119côn cút nhựa d34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
120Đào bể phốt đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,582m3
121Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,572m3
122ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088100m2
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0415tấn
124Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
125Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1068m3
126Bê tông dầm đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,209m3
127Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222100m2
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168tấn
129Trát tường bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1225m2
130Trát tường bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,123m2
131Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7843m2
132Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
133Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208100m2
134Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0321tấn
135Lắp dựng tấm đan bê tông bểMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
136Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
137Tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
138Ống PVC D34 thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
139Cút PVC D34 thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Tê PVC D34 thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C Ngoài Nhà
1Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V38,5882100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0677100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,5625100m3
4Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( Tính 90%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,668100m3
5Sửa móng kè bằng thủ công đất cấp III ( tính 10% KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,721m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,58m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,11m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V364,05m3
9Đắp đất sau kè độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3853100m3
10Ống thoát nước tiền phong PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,3m
11Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V416,16m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2228100m2
13Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528tấn
14Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2186tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2275m3
16Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5242tấn
17Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V37,0175m2
18Sơn lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,392m2
19Sơn dầm móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,185m2
20Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,07m3
21Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,48m3
22Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,57m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,47m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1353tấn
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,07m3
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0634100m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0736100m2
30Đào rãnh thoát nước đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,642m3
31Xây rãnh thoát nước bằng đá hộc vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,284m3
32Đào móng bồn hoa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7864m3
33Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3277m3
34Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5*10.5*22 bằng vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2165m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,04m2
36Xây gờ sân gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4455m3
37Trát gờ sân, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,77m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
39Bê tông nền sân đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4m3
40Cắt khe co giãn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V203,35m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt1
6 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình còn sử dụng tốt1
7 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->