Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210947700-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210947696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 12:16:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,649,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa điểm trường Phiêng Nà thuộc trường TH Hưng Đạo, xã Hưng Đạo, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty TNHH TV TK XD CDC Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH TV&XD TCT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&XD TCT


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc , địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lạc; địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lạc; địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng ; Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng - Điện thoại: 0206.3852182; Fax 02063.853335. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà lớp học 5 phòng
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V333,78m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V247,912m2
3Phá dỡ lan can bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,367m3
4Tháo dỡ hoa sắt lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V13,344m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhà (khối lượng tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,0526m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (khối lượng tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,1574m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V403,7894m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V301,3672m2
9Phá dỡ lớp vữa láng bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,582m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4112m3
11Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,0526m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,1574m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,072m2
15Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,062m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120*600Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4984m2
17Lợp mái tôn suntex dày 0.45 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3378100m2
18Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợpi, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,4m2
19Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V37,8m2
20Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V41,4m2
21Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
22Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
23Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V79,2m2 cấu kiện
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V562,97m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V426,8983m2
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V360m
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
33Đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
34Đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
35Tủ điện tổng kt 250*150*100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
44Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
B Nhà công vụ ( xây bổ sung )
1Đào móng băng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,8368m3
2Lót cát móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,046m3
3Xây móng đá hộc vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,0724m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4488m3
5Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2366m3
6Bê tông dầm móng đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8588m3
7Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0979tấn
8Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5753tấn
9Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3508100m2
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V28,0434m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0124m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
14Xây t­ường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,4528m3
15Xây cột gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0454m3
16Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,841m3
17Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m2
18Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0651tấn
19Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2555tấn
20Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9557m3
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048tấn
22Thép neo xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m2
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048tấn
25Lợp mái tôn Suntex dày 0,45 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3284100m2
26Tôn úp nóc máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,134m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V329,148m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,952m2
30Lát gạch Ceramic kích thước 600*600 vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,8554m2
31Lát nền sàn bằng gạch chống trơn 300*300Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3517m2
32Ốp gạch Ceramic kích thước 300*600 vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,628m2
33Ốp gạch chân tường gạch Ceramic 120*600Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9984m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,877m2
35Sản xuất dầm trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2944tấn
36Lắp dựng dầm trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2944tấn
37Trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9738100m2
38Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,43m2
39Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2
40Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
41Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
42Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,27m2 cấu kiện
43Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1393tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0652m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V329,148m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V185,086m2
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
55quạt hút mùi DTH 100G 28WMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bảng
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
58Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
59Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
60Khung đỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1164tấn
61Sơn khung đỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,18m2
62Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
64Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
65Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
66Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
68Ga thu nước InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
71Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
72Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
74Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
75Van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
81Lắp đặt côn thu D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
82Lắp đặt côn, cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
83Lắp đặt côn thu D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC d90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC d60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC d34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
88Chếch d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
89côn cút nhựa d90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
90côn cút nhựa d60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
91côn cút nhựa d34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
92Côn thu d90-34Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
93Côn thu d90-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
94Đào bể phốt đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,582m3
95Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,572m3
96ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088100m2
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0415tấn
98Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
99Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1068m3
100Bê tông dầm đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,209m3
101Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222100m2
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168tấn
103Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1225m2
104Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,123m2
105Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7843m2
106Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
107Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208100m2
108Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0321tấn
109Lắp dựng tấm đan bê tông bểMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
110Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
111Tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Ống PVC D34 thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
113Cút PVC D34 thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Tê PVC D34 thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C Nhà bếp ( xây bổ sung )
1Đào đất móng băng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3812m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4092m3
3Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4897m3
4Lót cát đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,209m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2334m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2032100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0565tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2525tấn
9Bê tông dầm móng đá 1x2 mac 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2352m3
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2925m3
11Bê tông nền đá 1x2 m150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,655m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
14Xây bậc gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3662m3
15Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7841m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,1119m3
17SXLD ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1819100m2
18SXLD ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0855100m2
19SXLD cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0748tấn
20SXLD cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1525tấn
21SXLD cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0215tấn
22SXLD cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1296tấn
23Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,318m3
24Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8811m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,52m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,6142m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,67m2
28Lát nền, sàn gạch Ceramic 600*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,8864m2
29Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,264m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120*600Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7824m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,662m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4696tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,5112m2
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4696tấn
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,462tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,462tấn
37Thép neo xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
38Lợp mái bằng tôn Suntex dày 0,45 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9603100m2
39Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m
40Dầm trần thép hộp 40*80*1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213tấn
41Lắp dựng dầm trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,213tấn
42Trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,708100m2
43Phào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V53,28m
44Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1118tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1118m2
46Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0656m2
47Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
48Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2
49Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
50Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
51Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V16,56m2 cấu kiện
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V121,1342m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,67m2
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
64Ống nhựa luồn qua tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
67Đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
69Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
70Lắp đặt cút góc PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
71Lắp đặt tê PPR PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72LD cút zen trong PPR d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt van khóa nhanh PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Vòi gạt D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
76Lắp đặt cút chếch PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
77Ga thu nước inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D Nhà Vệ sinh học sinh ( xây bổ sung )
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m3
2Lót cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,947m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7098m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4051m3
5Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1572100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0439tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1886tấn
8Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7292m3
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7056m3
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8528m3
11Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,572m2
12Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1193m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,572m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9392m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7216m3
16Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0652100m2
17Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
18Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0644tấn
19Đổ bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1016100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3255100m2
22Cốt thép xà dầm,đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0473tấn
23Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1943tấn
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4792tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0788m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7686m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,874m2
28Trát trần, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5488m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,32m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,4m
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,428m2
32Giá đỡ INox bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Ốp đá bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0025m2
34Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6m2
35Ô thoáng nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
36Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
37Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V14,48m2 cấu kiện
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5488m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V71,874m2
40Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Đèn báo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
47Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
49LĐ ống nhựa PPR d50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
50LĐ ống nhựa PPR d32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
51LĐ ống nhựa PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
52LĐ ống nhựa PPR d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
53LĐ cút PPR d50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54LĐ Tê PPR d50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
55LĐ cút PPR d32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
56LĐ tê PPR d32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
57LĐ cút PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
58LĐ tê PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
59LĐ côn PPR d32-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60LĐ côn PPR d25-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
61LĐ côn PPR d50-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Khóa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Khóa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Ga thu nước InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
67Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Chậu rửa VTL4 (bao gồm cả chân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
72Chậu xí bệt VI66Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
73LĐ ống nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
74LĐ ống nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
75Chếch nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Tê nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
77Cút nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
78Cút nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
79Tê nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
80Côn nhựa PVC d=90-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
81Đào bể phốt đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,582m3
82Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,572m3
83ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0415tấn
85Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
86Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1068m3
87Bê tông dầm đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,209m3
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222100m2
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168tấn
90Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1225m2
91Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1225m2
92Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7843m2
93Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
94Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208100m2
95Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0321tấn
96Lắp dựng tấm đan bê tông bểMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97LĐ ống nhựa PVC d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
98LĐ cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99LĐ tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100LĐ ống nhựa PVC d34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
101LĐ cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
E Ngoài nhà
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,04m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,62m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,0195m3
4Đào, xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2453100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2453100m3
6Đào nền máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0953100m3
7Đào khuôn, rãnh đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7837100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7502100m3
9Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7107100m2
10Xây đá hộc ốp mái chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,36m3
11Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1288100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3712m3
13Xây trụ cột gạch không nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7841m3
14Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,438m3
15Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2664m3
16Hoa xi măng 200*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
17Trát tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,92m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,256m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V102,176m2
20Đào nền máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8337100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8222100m3
22Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8897100m3
23Đào đất móng kè bằng thủ công đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,885m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,05m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,83m3
26Ống thoát nước tiền phong PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
27Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,27m2
28Đắp đất sau kè K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5071100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,975m3
30Xây trụ cột gạch không nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6969m3
31Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1437m3
32Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9853m3
33Hoa xi măng 200*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
34Trát tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,472m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,672m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V90,144m2
37Đào móng trụ cổng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m3
38Bê tông lót móng đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
42Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168100m2
43Bê tông móng đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6425m3
44Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0713100m2
45Đổ bê tông cột đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1513m3
47Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9002m3
49Ốp tường trụ, cột KT gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9808m2
50Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1795tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,072m2
52Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V11,28m2 cấu kiện
53Tôn dày 0,3 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
54Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
55Bánh xe cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Gia công hệ khung biển cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2504m2
59Chữ Inox mạ đồng ghi theo quy cách nghành Giáo dụcMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
60Xây trục cột gạch không nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,267m3
61Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m3
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,2m2
64Gia công hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0118tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,7079m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V96,8m2
67Đào móng cột hàng rào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,725m3
68Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
69Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
70Sản xuất thép râu chờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0077tấn
71Bê tông móng cột hàng rào đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,725m3
72Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4466tấn
73Lắp dựng khung dàn B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4466tấn
74Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,2m2
75Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5468100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5468100m3
77Bê tông nền đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,22m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt1
6 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình còn sử dụng tốt1
7 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->