Gói thầu: Phần mềm diệt virus
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin, Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Tên gói thầu | Phần mềm diệt virus |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802063 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số: 3909/QĐ-BKHCN ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021 cho các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 12:51:00 đến ngày 2021-09-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,198,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp bản quyền (license) phần mềm diệt virus và lọc thư rác.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/ hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết cung cấp:+ Giấy hoặc thư ủy quyền hợp pháp của Hãng sản xuất hoặc Nhà phân phối chính hãng độc quyền tại Việt Nam đối với các phần mềm cung cấp. Trong trường hợp nhà thầu là liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này;+ Có kinh nghiệm triển khai trong Khối các cơ quan nhà nước: Tối thiểu 01 hợp đồng đã kí kết (có bản gốc để đối chiếu).+ Hỗ trợ cài đặt phần mềm quản trị tập trung tại Trụ sở Bộ Khoa học và Công nghệ, Cục Sở hữu trí tuệ.+ Hỗ trợ kỹ thuật: Hỗ trợ 24x7x365 ngày. Hỗ trợ tại địa chỉ khách hàng trong vòng 60 phút kể từ khi nhận yêu cầu (điện thoại, công văn, email, Fax....). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ thông tin, Bộ Khoa học và Công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Phần mềm diệt virus Quyết định số: 3909/QĐ-BKHCN ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021cho các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số: 3909/QĐ-BKHCN ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021 cho các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Catalogue/ tài liệu kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu; - Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư của các hợp đồng nhà nhà thầu đã kê khai; - Văn bản của Cục An toàn thông tin xác nhận phần mềm có khả năng kết nối chia sẻ thông tin với Trung tâm Giám sát an toàn không gian mạng quốc gia; - Văn bản của Cục An toàn thông tin xác nhận phần mềm thuộc “Danh mục sản phẩm phòng, chống phần mềm độc hại đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chỉ thị 14/CT-TTg; - Tài liệu hoặc hình ảnh chứng minh phần mềm đã chia sẻ thành công thông tin mã độc với Trung tâm Giám sát an toàn không gian mạng quốc gia; - Tài liệu hoặc thông tin chứng minh phần mềm được tổ chức bảo mật Quốc tế uy tín công nhận; - Kế hoạch triển khai cụ thể, phù hợp với tiến độ triển khai gói thầu, trình bày và mô tả chi tiết các bước triển khai - Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh của nhân sự chủ chốt của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu có khả năng cung cấp giấy license phần mềm diệt virus cho hệ thống máy chủ, máy trạm và lọc thư rác cho hệ thống email: Có giấy hoặc thư ủy quyền hợp pháp của Hãng sản xuất hoặc Nhà phân phối chính hãng độc quyền tại Việt Nam đối với các phần mềm cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa, dịch vụ được cung cấp tại các địa điểm của Bộ Khoa học và Công nghệ và trong giá của hàng hóa, dịch vụ đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Trụ sở của nhà thầu tại Hà Nội; - 01 bộ đầy đủ bản gốc HSDT như đã nêu trong E-HSDT để đối chiếu; - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công nghệ thông tin, Bộ Khoa học và Công nghệ;
địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng - Cầu Giấy - Hà Nội,
điện thoại: 024.39439060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 113 Trần Duy Hưng - Cầu Giấy - Hà Nội, điện thoại: 024.39439060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 113 Trần Duy Hưng - Cầu Giấy - Hà Nội, điện thoại: 024.39439060 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Công nghệ thông tin, Bộ Khoa học và Công nghệ, địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng - Cầu Giấy - Hà Nội, điện thoại: 024.39439060 - Báo đấu thầu. Đường dây nóng: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản quyền phần mềm phòng chống virus cho hệ thống máy chủ, máy tính trạm tại Trụ sở Bộ Khoa học và Công nghệ | 1 | license | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 01 license cho 600 máy | |
| 2 | Bản quyền phần mềm chống thư rác cho hệ thống Thư điện tử của Bộ Khoa học và Công nghệ | 1 | license | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 01 license cho 800 user | |
| 3 | Bản quyền phần mềm phòng chống virus cho hệ thống máy chủ, máy tính trạm tại Cục Sở hữu trí Tuệ, Bộ Khoa học và Công nghệ (SHTT) | 1 | license | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 01 license cho 600 máy | |
| 4 | Bản quyền phần mềm phòng chống virus cho hệ thống máy chủ, máy tính trạm tại Viện Khoa học Sở hữu trí tuệ, Bộ Khoa học và Công nghệ | 1 | license | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 01 license cho 09 máy | |
| 5 | Bản quyền phần mềm phòng chống virus cho hệ thống máy tính trạm tại Viện Khoa học và kỹ thuật hạt nhân, Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam, Bộ Khoa học và Công nghệ | 13 | license | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 01 license cho 05 máy | |
| 6 | Bản quyền phần mềm phòng chống virus cho máy chủ tại Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia, Bộ Khoa học và Công nghệ | 1 | license | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 01 license cho 01 máy | |
| 7 | Bản quyền phần mềm phòng chống virus cho hệ thống máy chủ của Văn phòng viện Năng lượng Nguyên tử Việt Nam, Bộ Khoa học và Công nghệ | 1 | license | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 01 license cho 15 máy | |
| 8 | Bản quyền Phần mềm phòng chống virus cho hệ thống máy tính trạm của Văn phòng viện Năng lượng Nguyên tử Việt Nam, Bộ Khoa học và Công nghệ | 9 | license | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 01 license cho 05 máy | |
| 9 | Bản quyền phần mềm phòng chống virus cho hệ thống máy chủ, máy tính trạm tại Cục thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia, Bộ Khoa học và Công nghệ | 1 | license | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 01 license cho 150 máy | |
| 10 | Bản quyền phần mềm phòng chống virus cho hệ thống máy tính trạm tại Viện Công nghệ Xạ hiếm, Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam, Bộ Khoa học và Công nghệ | 14 | license | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 01 license cho 01 máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp bản quyền (license) phần mềm diệt virus và lọc thư rác.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/ hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết cung cấp:+ Giấy hoặc thư ủy quyền hợp pháp của Hãng sản xuất hoặc Nhà phân phối chính hãng độc quyền tại Việt Nam đối với các phần mềm cung cấp. Trong trường hợp nhà thầu là liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này;+ Có kinh nghiệm triển khai trong Khối các cơ quan nhà nước: Tối thiểu 01 hợp đồng đã kí kết (có bản gốc để đối chiếu).+ Hỗ trợ cài đặt phần mềm quản trị tập trung tại Trụ sở Bộ Khoa học và Công nghệ, Cục Sở hữu trí tuệ.+ Hỗ trợ kỹ thuật: Hỗ trợ 24x7x365 ngày. Hỗ trợ tại địa chỉ khách hàng trong vòng 60 phút kể từ khi nhận yêu cầu (điện thoại, công văn, email, Fax....). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý. | 10 | 8 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý. | 6 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi