Gói thầu: TX-MS.21-12: Mua sắm vật tư, thiết bị CNTT năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| Tên gói thầu | TX-MS.21-12: Mua sắm vật tư, thiết bị CNTT năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927165 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD điện 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 13:22:00 đến ngày 2021-09-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,118,844,970 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6785E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng “cung cấp các vật tư, thiết bị CNTT”. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.570.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp “bản sao y công chứng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư” để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng.” Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.570.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư CNTT hoặc Kỹ sư điện/điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
TX-MS.21-12: Mua sắm vật tư, thiết bị CNTT năm 2021 SXKD năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD điện 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu. 2. Bản scan thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh. 3. Bảng chào chi tiết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa sản xuất năm 2020 trở lại đây, mới 100%, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. Đối với hàng hóa nhập khẩu cung cấp bản gốc hoặc bản sao y công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do Phòng Thương mại của nước sở tại cấp, bản gốc hoặc bản sao y công chứng giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan (đối với nhập khẩu trực tiếp) hoặc bản gốc hoặc bản sao y công chứng hợp đồng thương mại (đối với nhập khẩu là đơn vị thứ ba) theo yêu cầu tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí và được vận chuyển đến kho 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng - Công ty Thủy điện Đồng Nai theo Mẫu số 18, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 02-03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT CÔNG TY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI, địa chỉ 254 Trần Phú, Phường Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GIÁM ĐỐC CÔNG TY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI Địa chỉ: 254 Trần phú, Phường Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263. 2478888. Fax: 0263. 3726899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG KHVT – CÔNG TY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI Địa chỉ: 254 Trần phú, Phường Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 026.32223468. Fax: 0263.3726899 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: PHÒNG KHVT – CÔNG TY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI Địa chỉ: 254 Trần phú, Phường Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 026.32223468. Fax: 0263.3726899 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm diệt vi rút | Tương đương Kaspersky Internet Security 3PC | 10 | License | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 2 | Phần mềm pdf | Tương đương Acrobat Standard DC | 18 | License | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 3 | Phần mềm auto cad | Tương đương AUTOCAD LT 2021 | 1 | License | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 4 | Phần mềm Project | Tương đương phần mềm Project Plan 3 | 3 | License | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 5 | Laptop vận hành | Tương đương Lenovo ThinkBook 14 G2 ITL i7 1165G7/8GB/512GB/Win10 (20VD003LVN) | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 6 | Máy tính bàn | Tương đương PC Dell Inspiron 3881 MT MTI51210W-8G-512G | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 7 | Ổ cứng lưu dữ liệu Laptop, PC | Tương đương SSD Samsung 860 PRO (MZ-76P1T0BW) | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 8 | Ổ cứng cho máy tính điều khiển 1 | Tương đương SSD Samsung 860 PRO (MZ-76P1T0BW) | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 9 | Ổ cứng cho máy tính điều khiển 2 | Tương đương WD HDD Blue 500GB 3.5" SATA 6Gb/s/ 32MB Cache/ 7200RPM WD5000AZLX | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 10 | Ổ cứng di động lưu dữ liệu | Tương đương SSD Samsung 860 PRO (MZ-76P1T0BW) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 11 | Bàn phím có dây | Tương đương bàn phím Dell KB216B | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 12 | Chuột có dây | Tương đương: Chuột quang Dell- MS116 (BLACK) | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 13 | Màn hình camera văn phòng | Tương đương Smart Tivi Samsung 32 inch UA32T4300 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 14 | Bộ phát wifi | Tương đương Access point Air-AP3802E-S-K9 | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 15 | Pin laptop 1 | Tương đương PIN TONV Dell E6420 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 16 | Pin laptop 2 | Tương đương PIN TONV Dell Inspiron 5421 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 17 | Nguồn máy tính PC | Tương đương nguồn Huntkey GAMER STAR 550 - GS550 | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 18 | Nguồn máy tính điều khiển | Tương đương nguồn Dell H875E-00 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 19 | Card màn hình rời | Tương đương NVIDIA QUADRO FX 580 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 20 | Ram máy tính điều khiển 1 | Tương đương SamSung M395T2863QZ4-CE65 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 21 | Ram máy tính điều khiển 2 | Tương đương HP 4GB 2Rx4 PC2-5300F-555-11 | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 22 | Màn hình máy tính điều khiển 24 inch | Tương đương Dell Ultrasharp U2421HE | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 23 | Ram máy tính bàn | Tương đương RAM SamSung 8GB DDR3 PC | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 24 | Ram Laptop | Tương đương RAM SamSung 8GB DDR3 laptop | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 25 | Card chuyển đổi RS 485/232 | Tương đương HXSP-485B RS-232 To RS-485 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 26 | Đầu đọc thẻ nhớ | Tương đương MS Ugreen 30229 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 27 | Thẻ nhớ 2GB | Tương đương Kingston 2GB CF | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 28 | Thẻ nhớ 128MB | Tương đương Kingston 128 MB CF | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 29 | Card truyền thông điều tốc 1 | Tương đương Mã sản phẩm: SM-2556/ET02 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 30 | Card truyền thông điều tốc 2 | Tương đương Mã sản phẩm: SM-2541/ MODS01 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 31 | Màn hình LCD van 4 ngã | Tương đương loại ELEC & ELTEK 48140-01/ 111-3119-0592 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 32 | Card điều khiển van 4 ngã số 1 | Tương đương loại ROTORK 47099-2 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 33 | Card điều khiển van 4 ngã số 2 | Tương đương loại ROTORK 48083-2 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6785E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng “cung cấp các vật tư, thiết bị CNTT”. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.570.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp “bản sao y công chứng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư” để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng.” Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.570.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư CNTT hoặc Kỹ sư điện/điện tử | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi