Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 13:17:00 đến ngày 2021-09-30 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,794,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (có kết cấu khung bê tông cốt thép quy mô tối thiểu 1 trệt 1 lầu và có hồ nước ngầm, hệ thống phòng cháy chữa cháy) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc các chuyên ngành tương đương khác. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương)hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu |
| - Số lượng | 26 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 10 thợ.- Thợ cốp pha: 04 thợ.- Thợ cốt thép: 04 thợ.- Thợ sơn: 04 thợ;- Thợ điện: 02 thợ;- Thợ cấp thoát nước: 02 thợ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành máy đào: 01 người.- CN vận hành xe máy công trình: 02 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw ((Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo thép (đơn vị bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 6-Coppha (đơn vị m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 7-Chống tăng thép (đơn vị cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong thời hạn hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng 08 phòng học và 06 phòng chức năng Trường Tiểu học Phan Bội Châu (điểm trung tâm), ấp Trung Hưng 1, xã Vĩnh Hưng A 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Ðối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ….). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh trực tiếp với đơn vị liên quan để xác minh, để dối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Ðiều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Ðiều 122 Nghị định số 63/2014/NÐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lợi, địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, điện thoại: 0291.3735 109 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 08 PHÒNG HỌC+ 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,23 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,38 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,28 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,28 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,823 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L = 4.7m, đk ngọn >= 5cm, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 223,649 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,602 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,985 | m3 |
| 9 | Trải cao su lót | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,923 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 41,373 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 63,222 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,091 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,967 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 60,016 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,291 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,933 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,354 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,01 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 116 | cấu kiện |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,84 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,69 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,236 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,401 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,546 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,138 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,447 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,684 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,493 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,493 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,182 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,522 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,002 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,345 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,189 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,315 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,884 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,562 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,407 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,262 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,626 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,489 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,229 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,437 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,771 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,727 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,856 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,392 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,972 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,195 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,572 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,489 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,474 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,941 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 35,81 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,094 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,984 | m3 |
| 59 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 169,74 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 681,142 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 821,802 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 304,652 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 320,662 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 396,31 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 566,458 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 220,5 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 109,2 | m |
| 68 | Láng vữa bảo vệ chống thấm, vữa mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 133,01 | m2 |
| 69 | Láng vữa tạo dốc Dmin=20, i=2% vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 133,01 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,69 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 159,61 | m2 |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,568 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,568 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 230,06 | m2 |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép hộp C tráng kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,176 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,176 | tấn |
| 77 | Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,273 | 100m2 |
| 78 | Trần thạch cao khung nổi (gồm VL và NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 362,4 | m2 |
| 79 | Trần thạch cao khung nổi, chống ẩm (gồm VL và NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,2 | m2 |
| 80 | Trần thạch cao khung chìm (gồm VL và NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 109,1 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 304,44 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 471,375 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,56 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên không quy cách | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 51,867 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, gạch ceramic bóng kính 800x800, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 885,35 | m2 |
| 86 | Lát nền Gạch Terrazo 400x40x30, vữa lót mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 56,88 | m2 |
| 88 | Ốp lát đá granite bậc cấp (gồm VL và NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 53,615 | m2 |
| 89 | Ốp lát đá granite kệ lavabo (gồm VL và NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 90 | Lắp dựng Cửa đi kính trắng 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + Khung bảo vệ thép hộp (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 62,4 | m2 |
| 91 | Lắp dựng Cửa đi kính mờ 5mm dán decal khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 không khung bảo vệ (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,1 | m2 |
| 92 | Lắp dựng Cửa sổ lùa kính trắng 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 chưa gồm khung bảo vệ (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 121,6 | m2 |
| 93 | Lắp dựng Cửa sổ bật đi kính trắng 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + Khung bảo vệ thép hộp (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 94 | Lắp dựng Vách ngăn tiểu Lambri nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8 | m2 |
| 95 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 121,6 | m2 |
| 96 | Lắp đặt Khung bông BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 46 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tay nắm ống Inox Þ60 + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,023 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Tay vịn cầu thang gỗ căm xe 100x150 (Tay vịn+ phụ kiện liên kết) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,74 | m |
| 99 | Lắp dựng Lan can inox (theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,378 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 495,978 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 734,807 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 744,709 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 885,976 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.240,687 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.620,783 | m2 |
| 106 | Khung kệ lavabo bằng thép + phụ kiện (gồm VL và NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa (gồm VL và NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 168 | m2 |
| 108 | Kẻ ron tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 309,7 | m |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,986 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,148 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 112 | Lắp đặt chậu Lavobo + vòi rửa + bộ xả và phu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | bộ |
| 116 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D60 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D27 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,81 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,045 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,19 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 41 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 87 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 134 | Lắp Bộ đèn Led đôi 1,2m- 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | bộ |
| 135 | Lắp Bộ đèn Led đơn 1,2m- 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | bộ |
| 136 | Lắp Đèn Led ốp trần bóng 1x12W chụp tròn D270 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | bộ |
| 137 | Lắp Quạt trần đảo | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 138 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp đế, mặt chụp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp đế, mặt chụp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp đế, mặt chụp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A + hộp đế, mặt chụp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Ô cắm đôi 3 cực có màn che 16A+ hộp đế, mặt chụp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | bộ |
| 143 | Lắp đặt MCB 1P - 200A, dòng cắt Icu=10KA | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB 1P - 120A , dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 1P - 40A , dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 1P - 10A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tủ điện 350x250x150 vỏ kim loại dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tủ điện 500x400x200 vỏ kim loại dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 149 | Cáp đồng bọc PVC, CV- 35mm² 0,6/1KV | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 150 | Cáp đồng bọc PVC, CV- 25mm² 0,6/1KV | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 190 | m |
| 151 | Cáp đồng bọc PVC, CV- 4mm² 0,6/1KV | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 90 | m |
| 152 | Cáp đồng bọc PVC, CV- 2,5mm² 0,6/1KV | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 990 | m |
| 153 | Cáp đồng bọc PVC, CV- 1,5mm² 0,6/1KV | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 850 | m |
| 154 | Lắp đặt Ống nhựa đàn hồi D16 đi chìm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 870 | m |
| 155 | Lắp đặt Ống nhựa đàn hồi D20 đi chìm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | m |
| 156 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm² | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | m |
| 157 | Đóng Cọc tiếp đất mạ đồng D16 -L=2,4m + kẹp cáp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cọc |
| B | KHỐI 04 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,874 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,231 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,231 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,689 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L = 4.7m, đk ngọn >= 5cm, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 82,908 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,116 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,476 | m3 |
| 9 | Trải cao su lót | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,656 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,457 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,188 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,754 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,133 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,102 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,602 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,823 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,566 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | cấu kiện |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,323 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,689 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,521 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,509 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,243 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,366 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,196 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,714 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,243 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,095 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,509 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,773 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,393 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,798 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,315 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,452 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,316 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,511 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,543 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,118 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,691 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,41 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,612 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,608 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,471 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,592 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,497 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,496 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,101 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,584 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,41 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,204 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,786 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,525 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,363 | m3 |
| 56 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 76,46 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 299,264 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 358,971 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 175,462 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 136,48 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 141,02 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 226,689 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 74,6 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 41 | m |
| 65 | Láng vữa bảo vệ chống thấm, vữa mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,86 | m2 |
| 66 | Láng vữa tạo dốc Dmin=20, i=2% vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,86 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,86 | m2 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,639 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,639 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 82,298 | m2 |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép hộp C tráng kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,789 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,789 | tấn |
| 73 | Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,276 | 100m2 |
| 74 | Trần thạch cao khung nổi (gồm VL và NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 124,44 | m2 |
| 75 | Trần thạch cao khung chìm (gồm VL và NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 41,14 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 180,775 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,44 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên không quy cách | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,355 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, gạch ceramic bóng kính 800x800, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 332,165 | m2 |
| 80 | Lát nền Gạch Terrazo 400x40x30, vữa lót mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,995 | m2 |
| 82 | Ốp lát đá granite bậc cấp (gồm VL và NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,745 | m2 |
| 83 | Lắp dựng Cửa đi kính trắng 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + Khung bảo vệ thép hộp (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,96 | m2 |
| 84 | Lắp dựng Cửa sổ lùa kính trắng 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 chưa gồm khung bảo vệ (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,64 | m2 |
| 85 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,64 | m2 |
| 86 | Lắp đặt Khung bông BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tay vịn cầu thang gỗ căm xe 100x150 (Tay vịn+ phụ kiện liên kết) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,1 | m |
| 88 | Lắp dựng Lan can inox (theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,19 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 245,529 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 298,621 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 328,345 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 316,607 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 573,874 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 615,228 | m2 |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa (gồm VL và NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 67,2 | m2 |
| 96 | Kẻ ron tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 202,7 | m |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,777 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,67 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 103 | Lắp Bộ đèn Led đôi 1,2m- 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | bộ |
| 104 | Lắp Bộ đèn Led đơn 1,2m- 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 105 | Lắp Đèn Led ốp trần bóng 1x12W chụp tròn D270 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | bộ |
| 106 | Lắp Quạt trần đảo | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp đế, mặt chụp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp đế, mặt chụp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A + hộp đế, mặt chụp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Ô cắm đôi 3 cực có màn che 16A+ hộp đế, mặt chụp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | bộ |
| 111 | Lắp đặt MCCB 1P - 100A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCCB 1P - 75A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCCB 1P - 60A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 1P - 40A , dòng cắt Icu=4.5KA | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 1P - 30A , dòng cắt Icu=4.5KA | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 1P - 10A, dòng cắt Icu=4.5KA | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tủ điện 350x250x150 vỏ kim loại dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tủ điện 500x400x200 vỏ kim loại dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Hộp điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chứa 4MCB | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 120 | Kéo rải Cáp đồng bọc PVC, CV- 14mm² 0,6/1KV | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 121 | Kéo rải Cáp đồng bọc PVC, CV- 10mm² 0,6/1KV | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 100 | m |
| 122 | Cáp đồng bọc PVC, CV- 4mm² 0,6/1KV | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 123 | Cáp đồng bọc PVC, CV- 2,5mm² 0,6/1KV | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 250 | m |
| 124 | Cáp đồng bọc PVC, CV- 1,5mm² 0,6/1KV | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 400 | m |
| 125 | Lắp đặt Ống nhựa đàn hồi D16 đi chìm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 200 | m |
| 126 | Lắp đặt Ống nhựa đàn hồi D20 đi chìm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | m |
| 127 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm² | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | m |
| 128 | Đóng Cọc tiếp đất mạ đồng D16 -L=2,4m + kẹp cáp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cọc |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ đan hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 73 | cái |
| 2 | Vét bùn đáy mương hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,38 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,619 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,186 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,151 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,298 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,114 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 10 | Trải cao su lót | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,612 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 125 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,327 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,225 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,441 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 249,937 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,86 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D400 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | mối nối |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,04 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,04 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,459 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,208 | m3 |
| 25 | Trải cao su lót | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,467 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,488 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 115,92 | m3 |
| 30 | Cắt khe sân đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 96,447 | 10m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,449 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,072 | m2 |
| 34 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,202 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,661 | 100m3 |
| 37 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L = 4m, đk ngọn >= 4.5cm, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 63,8 | 100m |
| 38 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,72 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,72 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,036 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,172 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,014 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,342 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,155 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,701 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,501 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,106 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,066 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,116 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,242 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,806 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,955 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,373 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 57,24 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 98,5 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 148,5 | m2 |
| 66 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm waterstop | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,4 | m |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,119 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,763 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,962 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,425 | m2 |
| 82 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,425 | m2 |
| 83 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,037 | m2 |
| 84 | Cung cấp và lằp đặt trụ cột cờ inox, L=7,5m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,164 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,164 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,73 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,203 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,191 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 96 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 97 | Lắp dựng trụ đèn bát giác cao 6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | trụ |
| 98 | Lắp Đèn Led 150W cao áp chiếu sáng sâng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 99 | Lắp Cần đèn chiếu sáng sân F60 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 100 | Bulong neo M20x900 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | bộ |
| 101 | Lắp đặt cáp điện 1x2C-6mm² | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 180 | m |
| 102 | Cáp đồng bọc PVC, CV- 4mm² 0,6/1KV | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 70 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 104 | Lắp đặt MCB 1P - 40A , dòng cắt Icu=4.5KA | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 1P - 10A, dòng cắt Icu=4.5KA | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 106 | Đóng Cọc tiếp đất mạ đồng D16 -L=2,4m + kẹp cáp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cọc |
| D | HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời 2 vòi D65 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | trụ |
| 2 | Lắp đặt trụ tiếp nước D114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | trụ |
| 3 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 1100x550x250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | tủ |
| 4 | Bình khí CO2 loại 5kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | bình |
| 5 | Bình bột MFZ8 loại 8kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | bình |
| 6 | Lắp đặt ống thép STK D114x3.6 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép STK D90x3.2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 99,852 | m2 |
| 9 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | bảng |
| 10 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy bằng Diesel TESU | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | máy |
| 11 | Van 1 chiều D114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Van khóa 2 chiều D114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Y lọc D114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Bộ giảm chấn D114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Đồng hồ áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Đầu hút D114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Co STK D114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 19 | Co giảm STK D114/90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 20 | Tê giảm STK D114/90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lupe D114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Cuộn vòi A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 23 | Lăng phun A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 24 | Tê STK D114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x450x220 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | tủ |
| 26 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 zone | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Đầu báo khói | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 28 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 29 | Nút nhấn khẩn cấp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 219 | m |
| 32 | Ống nhựa chống cháy D16 đặt chìm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | m |
| 33 | Ống nhựa chống cháy D16 đặt nổi | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 180 | m |
| 35 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Đèn Exit | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Bộ tiếp đất trung tâm báo cháy (gồm VL và NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 104 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,04 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét Rbv = 45m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Kéo rải cáp đồng trần dưới mương đất, tiết diện 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | m |
| 42 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC theo tường cột, tiết diện 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27 | m |
| 43 | Đóng Cọc tiếp đất mạ đồng D16 -L=2,4m + kẹp cáp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cọc |
| 44 | Ống nhựa chống cháy D32 đặt nổi | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27 | m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Bộ đếm sét | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Hộp đo điện trở | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 48 | Bộ chân đế đỡ kim (gồm VL và NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Bộ dây chằng (gồm VL và NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Phụ kiện hệ thống chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | lô |
| 51 | Chi phí đấu nối điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 52 | Chi phí đấu nối nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (có kết cấu khung bê tông cốt thép quy mô tối thiểu 1 trệt 1 lầu và có hồ nước ngầm, hệ thống phòng cháy chữa cháy) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc các chuyên ngành tương đương khác. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 4 |
| 7 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương)hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 4 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 2 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 4 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu | 26 | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 10 thợ.- Thợ cốp pha: 04 thợ.- Thợ cốt thép: 04 thợ.- Thợ sơn: 04 thợ;- Thợ điện: 02 thợ;- Thợ cấp thoát nước: 02 thợ. | 1 | 1 |
| 10 | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu | 3 | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành máy đào: 01 người.- CN vận hành xe máy công trình: 02 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt | ≥ 1,0 Kw ((Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) | 2 |
| 2 | Máy uốn sắt | ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) | 2 |
| 5 | Giàn giáo thép (đơn vị bộ) | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây | 200 |
| 6 | Coppha (đơn vị m2) | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây | 500 |
| 7 | Chống tăng thép (đơn vị cây) | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây | 300 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Còn trong thời hạn hiệu chuẩn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) | 2 |
| 10 | Máy đào bánh xích | ≥ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi