Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946799-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210928928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 13:17:00 đến ngày 2021-09-30 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,794,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (có kết cấu khung bê tông cốt thép quy mô tối thiểu 1 trệt 1 lầu và có hồ nước ngầm, hệ thống phòng cháy chữa cháy)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc các chuyên ngành tương đương khác. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương)hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu
- Số lượng 26
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 10 thợ.- Thợ cốp pha: 04 thợ.- Thợ cốt thép: 04 thợ.- Thợ sơn: 04 thợ;- Thợ điện: 02 thợ;- Thợ cấp thoát nước: 02 thợ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành máy đào: 01 người.- CN vận hành xe máy công trình: 02 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw ((Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Giàn giáo thép (đơn vị bộ)
- Đặc điểm thiết bị Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây
- Số lượng tối thiểu 200
6-Coppha (đơn vị m2)
- Đặc điểm thiết bị Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây
- Số lượng tối thiểu 500
7-Chống tăng thép (đơn vị cây)
- Đặc điểm thiết bị Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây
- Số lượng tối thiểu 300
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời hạn hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng 08 phòng học và 06 phòng chức năng Trường Tiểu học Phan Bội Châu (điểm trung tâm), ấp Trung Hưng 1, xã Vĩnh Hưng A
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Atec, Công ty TNHH MTV tư vấn và đầu tư xây dựng Thiên Phát Bạc Liêu, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Lợi. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phát Bạc Liêu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Vĩnh Lợi, Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Ðối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ….). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh trực tiếp với đơn vị liên quan để xác minh, để dối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Ðiều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Ðiều 122 Nghị định số 63/2014/NÐ-CP
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lợi, địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, điện thoại: 0291.3735 109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 08 PHÒNG HỌC+ 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,23100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,38100m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,28m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,28m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,823100m3
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L = 4.7m, đk ngọn >= 5cm, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt223,649100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,602m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,985m3
9Trải cao su lótTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,923100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41,373m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt63,222m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,091m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,967m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60,016m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt42,291m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,933m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30,354m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,01m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt116cấu kiện
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,84tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,69tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,236tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,401tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,546tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,138tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,447tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,684tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,493tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,493tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,182tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,522tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,002tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,345tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,189tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,315tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,884tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,562tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,407tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,262100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,626100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,489100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,229100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,437100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,771100m2
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,727100m2
47Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,856m3
48Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,576m3
49Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,392m3
50Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,972m3
51Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,195m3
52Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,572m3
53Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt31,489m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,474m3
55Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,941m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt35,81m3
57Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,094m3
58Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,984m3
59Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt169,74m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt681,142m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt821,802m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt304,652m2
63Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt320,662m2
64Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt396,31m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt566,458m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt220,5m
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt109,2m
68Láng vữa bảo vệ chống thấm, vữa mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt133,01m2
69Láng vữa tạo dốc Dmin=20, i=2% vữa mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt133,01m2
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,69m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt159,61m2
72Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,568tấn
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,568tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt230,06m2
75Sản xuất xà gồ thép hộp C tráng kẽmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,176tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,176tấn
77Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,273100m2
78Trần thạch cao khung nổi (gồm VL và NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt362,4m2
79Trần thạch cao khung nổi, chống ẩm (gồm VL và NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50,2m2
80Trần thạch cao khung chìm (gồm VL và NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt109,1m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt304,44m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt471,375m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,56m2
84Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên không quy cáchTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt51,867m2
85Lát nền, sàn, gạch ceramic bóng kính 800x800, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt885,35m2
86Lát nền Gạch Terrazo 400x40x30, vữa lót mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,56m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt56,88m2
88Ốp lát đá granite bậc cấp (gồm VL và NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt53,615m2
89Ốp lát đá granite kệ lavabo (gồm VL và NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,84m2
90Lắp dựng Cửa đi kính trắng 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + Khung bảo vệ thép hộp (Theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt62,4m2
91Lắp dựng Cửa đi kính mờ 5mm dán decal khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 không khung bảo vệ (Theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,1m2
92Lắp dựng Cửa sổ lùa kính trắng 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 chưa gồm khung bảo vệ (Theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt121,6m2
93Lắp dựng Cửa sổ bật đi kính trắng 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + Khung bảo vệ thép hộp (Theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,48m2
94Lắp dựng Vách ngăn tiểu Lambri nhômTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,8m2
95Lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện (Theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt121,6m2
96Lắp đặt Khung bông BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt46cái
97Lắp đặt Tay nắm ống Inox Þ60 + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,023100m
98Lắp đặt Tay vịn cầu thang gỗ căm xe 100x150 (Tay vịn+ phụ kiện liên kết)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,74m
99Lắp dựng Lan can inox (theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,378m2
100Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt495,978m2
101Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt734,807m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt744,709m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt885,976m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.240,687m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.620,783m2
106Khung kệ lavabo bằng thép + phụ kiện (gồm VL và NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
107Cung cấp và lắp đặt rèm cửa (gồm VL và NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt168m2
108Kẻ ron tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt309,7m
109Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,986100m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,148100m2
111Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
112Lắp đặt chậu Lavobo + vòi rửa + bộ xả và phu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9bộ
113Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9bộ
114Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
115Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9bộ
116Lắp đặt phễu thu sàn Inox D60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
117Lắp đặt van khóa 2 chiều D27Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,23100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,81100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,045100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,35100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,19100m
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt87cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,2100m
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
132Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
133Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
134Lắp Bộ đèn Led đôi 1,2m- 2x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60bộ
135Lắp Bộ đèn Led đơn 1,2m- 1x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14bộ
136Lắp Đèn Led ốp trần bóng 1x12W chụp tròn D270Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14bộ
137Lắp Quạt trần đảoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
138Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp đế, mặt chụpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
139Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp đế, mặt chụpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
140Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp đế, mặt chụpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
141Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A + hộp đế, mặt chụpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
142Lắp đặt Ô cắm đôi 3 cực có màn che 16A+ hộp đế, mặt chụpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30bộ
143Lắp đặt MCB 1P - 200A, dòng cắt Icu=10KATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
144Lắp đặt MCB 1P - 120A , dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
145Lắp đặt MCB 1P - 40A , dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
146Lắp đặt MCB 1P - 10A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
147Lắp đặt Tủ điện 350x250x150 vỏ kim loại dày 1,2mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
148Lắp đặt Tủ điện 500x400x200 vỏ kim loại dày 1,2mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
149Cáp đồng bọc PVC, CV- 35mm² 0,6/1KVTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50m
150Cáp đồng bọc PVC, CV- 25mm² 0,6/1KVTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt190m
151Cáp đồng bọc PVC, CV- 4mm² 0,6/1KVTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt90m
152Cáp đồng bọc PVC, CV- 2,5mm² 0,6/1KVTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt990m
153Cáp đồng bọc PVC, CV- 1,5mm² 0,6/1KVTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt850m
154Lắp đặt Ống nhựa đàn hồi D16 đi chìmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt870m
155Lắp đặt Ống nhựa đàn hồi D20 đi chìmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt80m
156Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm²Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13m
157Đóng Cọc tiếp đất mạ đồng D16 -L=2,4m + kẹp cápTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cọc
B KHỐI 04 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,16100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,874100m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,231m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,231m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,689100m3
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L = 4.7m, đk ngọn >= 5cm, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt82,908100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,116m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,476m3
9Trải cao su lótTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,8100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,656m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,457m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,188m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,754m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,133m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,102m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,602m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,823m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,566m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt42cấu kiện
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,323tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,689tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,521tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,509tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,243tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,366tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,196tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,714tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,243tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,095tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,509tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,773tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,393tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,798tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,315tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,452tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,316tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,511tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,18tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,543100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,118100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,691100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,41100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,612100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,608100m2
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,471100m2
46Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,592m3
47Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,497m3
48Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,496m3
49Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,101m3
50Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,584m3
51Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,41m3
52Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,204m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,786m3
54Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,525m3
55Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,363m3
56Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt76,46m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt299,264m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt358,971m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt175,462m2
60Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt136,48m2
61Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt141,02m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt226,689m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt74,6m
64Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41m
65Láng vữa bảo vệ chống thấm, vữa mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt37,86m2
66Láng vữa tạo dốc Dmin=20, i=2% vữa mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt37,86m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt37,86m2
68Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,639tấn
69Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,639tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt82,298m2
71Sản xuất xà gồ thép hộp C tráng kẽmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,789tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,789tấn
73Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,276100m2
74Trần thạch cao khung nổi (gồm VL và NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt124,44m2
75Trần thạch cao khung chìm (gồm VL và NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41,14m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt180,775m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,44m2
78Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên không quy cáchTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt23,355m2
79Lát nền, sàn, gạch ceramic bóng kính 800x800, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt332,165m2
80Lát nền Gạch Terrazo 400x40x30, vữa lót mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,56m2
81Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,995m2
82Ốp lát đá granite bậc cấp (gồm VL và NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30,745m2
83Lắp dựng Cửa đi kính trắng 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + Khung bảo vệ thép hộp (Theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,96m2
84Lắp dựng Cửa sổ lùa kính trắng 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 chưa gồm khung bảo vệ (Theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48,64m2
85Lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện (Theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48,64m2
86Lắp đặt Khung bông BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25cái
87Lắp đặt Tay vịn cầu thang gỗ căm xe 100x150 (Tay vịn+ phụ kiện liên kết)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,1m
88Lắp dựng Lan can inox (theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30,19m2
89Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt245,529m2
90Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt298,621m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt328,345m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt316,607m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt573,874m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt615,228m2
95Cung cấp và lắp đặt rèm cửa (gồm VL và NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt67,2m2
96Kẻ ron tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt202,7m
97Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,777100m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,67100m2
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,96100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
101Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
102Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
103Lắp Bộ đèn Led đôi 1,2m- 2x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24bộ
104Lắp Bộ đèn Led đơn 1,2m- 1x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
105Lắp Đèn Led ốp trần bóng 1x12W chụp tròn D270Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
106Lắp Quạt trần đảoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
107Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp đế, mặt chụpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
108Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp đế, mặt chụpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
109Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A + hộp đế, mặt chụpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
110Lắp đặt Ô cắm đôi 3 cực có màn che 16A+ hộp đế, mặt chụpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20bộ
111Lắp đặt MCCB 1P - 100A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
112Lắp đặt MCCB 1P - 75A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
113Lắp đặt MCCB 1P - 60A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
114Lắp đặt MCB 1P - 40A , dòng cắt Icu=4.5KATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
115Lắp đặt MCB 1P - 30A , dòng cắt Icu=4.5KATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
116Lắp đặt MCB 1P - 10A, dòng cắt Icu=4.5KATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
117Lắp đặt Tủ điện 350x250x150 vỏ kim loại dày 1,2mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
118Lắp đặt Tủ điện 500x400x200 vỏ kim loại dày 1,2mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
119Lắp đặt Hộp điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chứa 4MCBTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
120Kéo rải Cáp đồng bọc PVC, CV- 14mm² 0,6/1KVTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50m
121Kéo rải Cáp đồng bọc PVC, CV- 10mm² 0,6/1KVTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt100m
122Cáp đồng bọc PVC, CV- 4mm² 0,6/1KVTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30m
123Cáp đồng bọc PVC, CV- 2,5mm² 0,6/1KVTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt250m
124Cáp đồng bọc PVC, CV- 1,5mm² 0,6/1KVTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt400m
125Lắp đặt Ống nhựa đàn hồi D16 đi chìmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt200m
126Lắp đặt Ống nhựa đàn hồi D20 đi chìmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt80m
127Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm²Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13m
128Đóng Cọc tiếp đất mạ đồng D16 -L=2,4m + kẹp cápTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cọc
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Tháo dỡ đan hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt73cái
2Vét bùn đáy mương hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,38m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,619100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,186100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,151m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,298m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,114m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,099100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,31100m2
10Trải cao su lótTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,612100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt125cấu kiện
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,327tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,225tấn
15Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,441m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt249,937m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,86m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,04100m
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D400Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2mối nối
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,04m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,04m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,459100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,208m3
25Trải cao su lótTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,467100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,012100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,488tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,01tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt115,92m3
30Cắt khe sân đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt96,44710m
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,12m3
32Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,449m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,072m2
34Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,6m2
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,202100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,661100m3
37Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L = 4m, đk ngọn >= 4.5cm, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt63,8100m
38Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,72m3
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,72m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,36m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,036m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,172m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,014m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,342m3
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,16m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,091100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,155100m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,701100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,501100m2
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,006100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,106tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,066tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,021tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,116tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,055tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,242tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,806tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,955tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,012tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,373tấn
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,007tấn
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt57,24m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt98,5m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt148,5m2
66Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm waterstopTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36,4m
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,038tấn
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,069100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,046100m3
70Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,119m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,55m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,763m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,013100m2
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,021100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,021tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,003tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,017tấn
79Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,1m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,962m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,425m2
82Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,425m2
83Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,037m2
84Cung cấp và lằp đặt trụ cột cờ inox, L=7,5mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,164100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,164100m3
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,73100m
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
89Lắp đặt van khóa D27Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,203100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,191100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,077100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,046tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,03tấn
96Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,04tấn
97Lắp dựng trụ đèn bát giác cao 6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4trụ
98Lắp Đèn Led 150W cao áp chiếu sáng sângTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
99Lắp Cần đèn chiếu sáng sân F60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
100Bulong neo M20x900Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16bộ
101Lắp đặt cáp điện 1x2C-6mm²Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt180m
102Cáp đồng bọc PVC, CV- 4mm² 0,6/1KVTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt70m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,9100m
104Lắp đặt MCB 1P - 40A , dòng cắt Icu=4.5KATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
105Lắp đặt MCB 1P - 10A, dòng cắt Icu=4.5KATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
106Đóng Cọc tiếp đất mạ đồng D16 -L=2,4m + kẹp cápTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cọc
D HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời 2 vòi D65Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5trụ
2Lắp đặt trụ tiếp nước D114Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1trụ
3Tủ chữa cháy ngoài nhà 1100x550x250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5tủ
4Bình khí CO2 loại 5kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14bình
5Bình bột MFZ8 loại 8kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14bình
6Lắp đặt ống thép STK D114x3.6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,6100m
7Lắp đặt ống thép STK D90x3.2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,24100m
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt99,852m2
9Bảng nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18bảng
10Lắp đặt Máy bơm chữa cháy bằng Diesel TESUTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2máy
11Van 1 chiều D114Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
12Van khóa 2 chiều D114Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
13Y lọc D114Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
14Bộ giảm chấn D114Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
15Đồng hồ áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
16Lắp đặt công tắc áp suấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
17Đầu hút D114Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
18Co STK D114Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
19Co giảm STK D114/90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
20Tê giảm STK D114/90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
21Lupe D114Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
22Cuộn vòi ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cuộn
23Lăng phun ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
24Tê STK D114Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
25Tủ đựng bình chữa cháy 600x450x220Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14tủ
26Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 zoneTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
27Đầu báo khóiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
28Chuông báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
29Nút nhấn khẩn cấpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
30Điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
31Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt219m
32Ống nhựa chống cháy D16 đặt chìmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt150m
33Ống nhựa chống cháy D16 đặt nổiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt150m
34Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt180m
35Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
36Lắp đặt Đèn ExitTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
37Bộ tiếp đất trung tâm báo cháy (gồm VL và NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt104m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,04100m3
40Lắp đặt kim thu sét Rbv = 45mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
41Kéo rải cáp đồng trần dưới mương đất, tiết diện 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33m
42Kéo rải cáp đồng bọc PVC theo tường cột, tiết diện 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27m
43Đóng Cọc tiếp đất mạ đồng D16 -L=2,4m + kẹp cápTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7cọc
44Ống nhựa chống cháy D32 đặt nổiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
46Lắp đặt Bộ đếm sétTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
47Lắp đặt Hộp đo điện trởTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
48Bộ chân đế đỡ kim (gồm VL và NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
49Bộ dây chằng (gồm VL và NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
50Phụ kiện hệ thống chống sétTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1
51Chi phí đấu nối điệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hệ thống
52Chi phí đấu nối nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (có kết cấu khung bê tông cốt thép quy mô tối thiểu 1 trệt 1 lầu và có hồ nước ngầm, hệ thống phòng cháy chữa cháy)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.54
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.54
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.54
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc các chuyên ngành tương đương khác. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.54
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.54
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.54
7 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương)hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.54
8 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.54
9 Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu 26 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 10 thợ.- Thợ cốp pha: 04 thợ.- Thợ cốt thép: 04 thợ.- Thợ sơn: 04 thợ;- Thợ điện: 02 thợ;- Thợ cấp thoát nước: 02 thợ.11
10 Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu 3 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành máy đào: 01 người.- CN vận hành xe máy công trình: 02 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt sắt ≥ 1,0 Kw ((Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
2 Máy uốn sắt ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
5 Giàn giáo thép (đơn vị bộ) Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây200
6 Coppha (đơn vị m2) Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây500
7 Chống tăng thép (đơn vị cây) Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây300
8 Máy kinh vĩ Còn trong thời hạn hiệu chuẩn1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
10 Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
11 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->