Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1 (số lượng 7.327 thanh) phục vụ bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210947725-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đường sắt Nghệ Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1 (số lượng 7.327 thanh) phục vụ bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210947715 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường sắt năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 14:29:00 đến ngày 2021-10-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,428,207,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. HSDT phải kèm theo Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) bên mời thầu yêu cầu cung cấp tất cả tài liệu gốc có liên quan chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu: Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết các nội dung như sau: + Yêu cầu cung cấp rõ địa chỉ và cung cấp số điện thoại đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu. - Trong vòng 72 tiếng khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố, nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật xuống hiện trường sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...- Thời gian bảo hành sản phẩm tối thiểu là 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kế hoạch vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng hoặc tương đương.Nhân sự chủ chốt phải có giấy tờ sau để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan (được chứng thực);- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có hiệu lực đảm bảo trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự của nhà thầu có thể huy động được trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đường sắt Nghệ Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Mua sắm Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1 (số lượng 7.327 thanh) phục vụ bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt năm 2021 Gói thầu: Mua sắm Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1 (số lượng 7.327 thanh) phục vụ bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế đường sắt năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V của E-HSMT. 2. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Bản sao công chứng (theo mẫu số 13, số 14, số 15). 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Bản sao công chứng Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý Hợp đồng. 5. Đề xuất kỹ thuật của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E –HSMT. 6. Bản cam kết thực hiện cung cấp dịch vụ sau bán hàng (bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật) có địa chỉ đơn vị thực hiện. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các vật tư chào thầu phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, ghi rõ nhãn mác, nước sản xuất; không vi phạm các qui định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế. - Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (Có cam kết sẽ cung cấp ngay khi nghiệm thu hàng hóa). - 01 bộ tài liệu kỹ thuật của các hàng hóa mà nhà thầu chào nhưng không hạn chế gồm: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, lý lịch, catalogue (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần). - Cung cấp tài liệu chứng minh Tà vẹt mới 100% chưa qua sử dụng và được sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày mở thầu (gồm lý lịch nhập vật tư, lý lịch đổ bê tông hoặc các tài liệu tương đương khác có thể chứng minh). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào đầy đủ các chi phí (bao gồm giá hàng hóa; chi phí bốc xếp, chằng buộc; chi phí vận chuyển đến từng địa điểm công trình được quy định tại Chương V của E–HSMT) để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo các biểu mẫu ở Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Các hồ sơ đã nêu trong mục E-CDNT 10.1 (g); E-CDNT 10.2(c). - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần đường sắt Nghệ Tĩnh, địa chỉ: Số 27A Lê Ninh, P.Quán Bàu – Thành phố Vinh – Tỉnh Nghệ An, điện thoại: 0238.3536 025 , Fax: 0238.3531 341 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Sĩ - Chủ tịch HĐQT + Số 27A - Đường Lê Ninh - Tp. Vinh - Tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 0238.3854 443 + Fax: 0238.3531 341 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đoàn Văn Hồng - Trưởng phòng Kế hoạch - Kinh doanh + Số 27A - Đường Lê Ninh - Tp. Vinh - Tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 0238.3536 025 + Fax: 0238.3531 341 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đoàn Văn Hồng - Trưởng phòng Kế hoạch - Kinh doanh + Số 27A - Đường Lê Ninh - Tp. Vinh - Tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 0238.3536 025 + Fax: 0238.3531 341 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1 | HH1 | 983 | Thanh | Chất lượng chủ yếu của tà vẹt bê tông dự ứng lực được quy định trong Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 03:2014/VNRA; TCCS 04:2014/VNRA ban hành theo Quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục Đường sắt Việt Nam. Sản phẩm đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn hợp quy. Bao gồm cả chi phí Vận chuyển, gia cố, chằng buộc tà vẹt bê tông dự ứng lực đến chân công trình dọc hai bên đường sắt tại các địa điểm cung cấp được chỉ dẫn tại Chương V | Km297+600 -:- Km298+200 |
| 2 | Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1 | HH2 | 963 | Thanh | Chất lượng chủ yếu của tà vẹt bê tông dự ứng lực được quy định trong Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 03:2014/VNRA; TCCS 04:2014/VNRA ban hành theo Quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục Đường sắt Việt Nam. Sản phẩm đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn hợp quy. Bao gồm cả chi phí Vận chuyển, gia cố, chằng buộc tà vẹt bê tông dự ứng lực đến chân công trình dọc hai bên đường sắt tại các địa điểm cung cấp được chỉ dẫn tại Chương V | Km319+500 -:- Km320+400 |
| 3 | Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1 | HH3 | 905 | Thanh | Chất lượng chủ yếu của tà vẹt bê tông dự ứng lực được quy định trong Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 03:2014/VNRA; TCCS 04:2014/VNRA ban hành theo Quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục Đường sắt Việt Nam. Sản phẩm đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn hợp quy. Bao gồm cả chi phí Vận chuyển, gia cố, chằng buộc tà vẹt bê tông dự ứng lực đến chân công trình dọc hai bên đường sắt tại các địa điểm cung cấp được chỉ dẫn tại Chương V | Km320+400 -:-Km321+000 |
| 4 | Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1 | HH4 | 971 | Thanh | Chất lượng chủ yếu của tà vẹt bê tông dự ứng lực được quy định trong Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 03:2014/VNRA; TCCS 04:2014/VNRA ban hành theo Quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục Đường sắt Việt Nam. Sản phẩm đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn hợp quy. Bao gồm cả chi phí Vận chuyển, gia cố, chằng buộc tà vẹt bê tông dự ứng lực đến chân công trình dọc hai bên đường sắt tại các địa điểm cung cấp được chỉ dẫn tại Chương V | Km334+800 -:- Km336+000 |
| 5 | Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1 | HH5 | 836 | Thanh | Chất lượng chủ yếu của tà vẹt bê tông dự ứng lực được quy định trong Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 03:2014/VNRA; TCCS 04:2014/VNRA ban hành theo Quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục Đường sắt Việt Nam. Sản phẩm đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn hợp quy. Bao gồm cả chi phí Vận chuyển, gia cố, chằng buộc tà vẹt bê tông dự ứng lực đến chân công trình dọc hai bên đường sắt tại các địa điểm cung cấp được chỉ dẫn tại Chương V | Km343+700 -:- Km344+500 |
| 6 | Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1 | HH6 | 659 | Thanh | Chất lượng chủ yếu của tà vẹt bê tông dự ứng lực được quy định trong Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 03:2014/VNRA; TCCS 04:2014/VNRA ban hành theo Quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục Đường sắt Việt Nam. Sản phẩm đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn hợp quy. Bao gồm cả chi phí Vận chuyển, gia cố, chằng buộc tà vẹt bê tông dự ứng lực đến chân công trình dọc hai bên đường sắt tại các địa điểm cung cấp được chỉ dẫn tại Chương V | Km356+200 -:- Km356+900 |
| 7 | Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1 | HH7 | 291 | Thanh | Chất lượng chủ yếu của tà vẹt bê tông dự ứng lực được quy định trong Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 03:2014/VNRA; TCCS 04:2014/VNRA ban hành theo Quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục Đường sắt Việt Nam. Sản phẩm đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn hợp quy. Bao gồm cả chi phí Vận chuyển, gia cố, chằng buộc tà vẹt bê tông dự ứng lực đến chân công trình dọc hai bên đường sắt tại các địa điểm cung cấp được chỉ dẫn tại Chương V | Km371+850 -:- Km372+300 |
| 8 | Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1 | HH8 | 285 | Thanh | Chất lượng chủ yếu của tà vẹt bê tông dự ứng lực được quy định trong Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 03:2014/VNRA; TCCS 04:2014/VNRA ban hành theo Quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục Đường sắt Việt Nam. Sản phẩm đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn hợp quy. Bao gồm cả chi phí Vận chuyển, gia cố, chằng buộc tà vẹt bê tông dự ứng lực đến chân công trình dọc hai bên đường sắt tại các địa điểm cung cấp được chỉ dẫn tại Chương V | Km371+000 -:- Km371+850 |
| 9 | Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1 | HH9 | 684 | Thanh | Chất lượng chủ yếu của tà vẹt bê tông dự ứng lực được quy định trong Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 03:2014/VNRA; TCCS 04:2014/VNRA ban hành theo Quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục Đường sắt Việt Nam. Sản phẩm đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn hợp quy. Bao gồm cả chi phí Vận chuyển, gia cố, chằng buộc tà vẹt bê tông dự ứng lực đến chân công trình dọc hai bên đường sắt tại các địa điểm cung cấp được chỉ dẫn tại Chương V | Km382+000 -:- Km382+500 |
| 10 | Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1 | HH10 | 750 | Thanh | Chất lượng chủ yếu của tà vẹt bê tông dự ứng lực được quy định trong Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 03:2014/VNRA; TCCS 04:2014/VNRA ban hành theo Quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục Đường sắt Việt Nam. Sản phẩm đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn hợp quy. Bao gồm cả chi phí Vận chuyển, gia cố, chằng buộc tà vẹt bê tông dự ứng lực đến chân công trình dọc hai bên đường sắt tại các địa điểm cung cấp được chỉ dẫn tại Chương V | Km382+500 -:- Km383+000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. HSDT phải kèm theo Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) bên mời thầu yêu cầu cung cấp tất cả tài liệu gốc có liên quan chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu: Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết các nội dung như sau: + Yêu cầu cung cấp rõ địa chỉ và cung cấp số điện thoại đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu. - Trong vòng 72 tiếng khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố, nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật xuống hiện trường sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...- Thời gian bảo hành sản phẩm tối thiểu là 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kế hoạch vật tư | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng hoặc tương đương.Nhân sự chủ chốt phải có giấy tờ sau để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan (được chứng thực);- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có hiệu lực đảm bảo trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự của nhà thầu có thể huy động được trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa (bản sao có chứng thực). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi