Gói thầu: Gói thầu số 32: Cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc tự động đo mực nước ngầm Đường ống áp lực Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210930181-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 32: Cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc tự động đo mực nước ngầm Đường ống áp lực Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2
Số hiệu KHLCNT 20210808114
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 14:17:00 đến ngày 2021-09-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,349,121,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0237E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.047E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu hai (02) hợp đồng cung cấp, lắp đặt hàng hóa tương tự:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 944.400.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 944.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.888.800.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt, kết nối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (điện/điện tử/tự động)Đã có kinh nghiệm thực hiện 02 hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 32: Cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc tự động đo mực nước ngầm Đường ống áp lực Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2
Mua sắm sử dụng chi phí SXKD đợt 6 năm 2021
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, địa chỉ: Số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236 2488 847, Fax: 0236 3621 535;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần , địa chỉ: 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, địa chỉ: Số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236 2488 847, Fax: 0236 3621 535;


E-CDNT 10.1(g)
- Catologue hàng hóa chào thầu (nếu có). - Mô tả hàng hóa của nhà thầu theo Mẫu số 01(a), Chương IV của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Khi giao hàng, nhà thầu cam kết cung cấp các tài liệu kèm theo hàng hóa như sau: - Đối với hàng hóa nêu tại Mẫu số 01A, Chương IV mà được sản xuất tại nước ngoài: + Chứng chỉ xuất xứ hoặc chứng nhận xuất xứ hợp lệ theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa. + Chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo. + Tờ khai hàng hóa nhập khẩu. + Chứng từ nộp thuế nhập khẩu hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có). - Đối với hàng hóa nêu tại Mẫu số 01A, Chương IV mà được gia công trong nước: + Bảng kiểm nghiệm chất lượng chế tạo hàng hóa của cơ quan chức năng Nhà nước Việt Nam. + Chứng từ nộp thuế do cơ quan chức năng phát hành (nếu có).
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại địa điểm giao hàng là Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu tại nhà máy thủy điện Sông Bung 2 và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, địa chỉ: Số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236 2488 847, Fax: 0236 3621 535;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, địa chỉ: Số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236 2488 847, Fax: 0236 3621 535;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có. Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ dồn kênh Multiplexer1Bộ- Model 8032-32-1S (Geokon/Mỹ) hoặc tương đương;- Dòng chuyển mạch: 0.25A-4A;- Điện trở tiếp điểm: ≤50mΩ;- Điện trợ cách điện: >10.000Ω;- Tuổi thọ tiếp điểm: 25.000 lần;- Cấp bảo vệ: NEMA 4;- Kết nối: kết nối được 32 sensors khi lấy tín hiệu dây rung; kết nối được 16 sensors khi kết nối 2 kênh tín hiệu dây rung & 2 kênh nhiệt độ;- Khả năng tích hợp: Đồng bộ với hệ thống hiện hữu của Nhà máy.- Tủ/Hộp tích hợp bảo vệ thiết bị: bằng composit hoặc thép không rỉ, chuẩn IP67; - Cung cấp CO/CQ;
2Thiết bị đo quan trắc mực nước tự động Piezometer, 1MPa19Cái- Model 4500S (Geokon/Mỹ) hoặc tương đương; - Dải đo: 1MPa; - Độ phân giải: 0,025% F.S; - Độ chính xác: ± 0,1% F.S; - Độ tuyến tính:
3Cáp tín hiệu cảm biến4.089m- Model: 02-250V6 (Geokon/Mỹ) hoặc tương đương;- Kiểu: Cáp tín hiệu, đi kèm thiết bị & kết nối từ thiết bị Piezometer đến bộ dồn kênh Multiplexer, truyền tín hiệu kiểu điện, dây rung, chống nước, chống cháy và có độ bền cao;- Vật liệu: Lõi đồng, vỏ PVC và pôly-êtylen;- Độ dẫn điện: 22 AWG.
4Cáp trục500m- Model: 05-375V12 (Geokon/Mỹ) hoặc tương đương;- Kiểu: Cáp tín hiệu, đi kèm thiết bị & kết nối từ thiết bị Piezometer đến bộ dồn kênh Multiplexer, truyền tín hiệu kiểu điện, dây rung, chống nước, chống cháy và có độ bền cao;- Vật liệu: Lõi đồng, vỏ PVC và pôly-êtylen;- Độ dẫn điện: 22 AWG.
5Ống nhựa bảo vệ cáp D25mm481mỐng nhựa HDPE Φ25, dày 3mm
6Ống nhựa bảo vệ cáp D50mm2.352mỐng nhựa HDPE Φ50, dày 4,6mm
7Ống thép mạ kẽm D27mm215mỐng thép mạ kẽm D27mm, dày 2mm
8Ống thép mạ kẽm D49mm183mỐng thép mạ kẽm D49mm, dày 2,3mm
9Tê D50mm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo7cáiTê D50mm nhựa HDPE
10Co 90° D25mm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo34cáiCo 90° D25mm nhựa HDPE
11Co 90° D50mm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo8cáiCo 90° D50mm nhựa HDPE
12Chữ thập D(25x50)mm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo2cáiChữ thập D(25x50)mm nhựa HDPE
13Co góc D(25x25)mm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo3cáiCo góc D(25x25)mm nhựa HDPE
14Co góc D(50x50)mm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo2cáiCo góc D(50x50)mm nhựa HDPE
15Co 90° D(25x50)mm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo1cáiCo 90° D(25x50)mm nhựa HDPE
16Mối nối mềm mặt bích D50mm13cáiMối nối mềm mặt bích D
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0237E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.047E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu hai (02) hợp đồng cung cấp, lắp đặt hàng hóa tương tự:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 944.400.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 944.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.888.800.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách lắp đặt, kết nối 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (điện/điện tử/tự động)Đã có kinh nghiệm thực hiện 02 hợp đồng tương tự22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->