Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + chi phí đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925350-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210901448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 14:20:00 đến ngày 2021-09-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,384,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5763135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3152627E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.068.946.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộ, hoặc đường bộ (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Có hợp đồng lao động).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV với chức danh đề xuất; chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ (có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, bản chụp có chứng thực)- Thuộc biên chế của nhà thầu (Có hợp đồng lao động).- Kinh nghiệm thi công: đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông với chức danh đề xuất. (Tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,8m3 – 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh bánh thép 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 - 10m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Chạy xăng: Công suất 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Chạy điện: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Chạy xăng80L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chạy xăng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chạy xăng hoặc DIESEL 250L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Dụng cụ, thiết bị thí nghiệm kiểm tra tại hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường GTNT xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm (tuyến 1: Tuyến đường kết nối đường ĐX.06 và Trại (gần nhà Mai Hoa, thôn Thạch tổ) và tuyến nhánh; tuyến 2: Tuyến đường ĐX.01 (đường ĐT.495 đến xí nghiệp may 199)
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 , địa chỉ: Số 115, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Hà - Bên mời thầu: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 (Số 115, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam) - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành (Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam) - Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 (Số 115, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam);


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 , địa chỉ: Số 115, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Hà - Bên mời thầu: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Hà - Bên mời thầu: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Liêm - Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam + Địa chỉ: Số 15 – Đường Trần Phú – Phường Quang Trung – Thành phố Phủ Lý – tỉnh Hà Nam + Điện thoại: 02263.852701 Fax:02263.852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: Thanh Hà huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
B Nền đường
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,3855100m3
2Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,341m3
3Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7407100m3
4Đào khuôn, nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V118,251m3
5Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,6426100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9685100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7168100m3
8Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5.351,06m3
C Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V11,8332100m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,262100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V80,832100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.503,82m3
D Vuốt ngõ
1Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,26m3
E Gia cố taluy:
1Đào chân móng gia cố taluyMô tả kỹ thuật theo chương V2,4074100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V30,61m3
3Xây chân móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V126,82m3
4Xếp đá khan gia cố taluy có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V302,36m3
5Đắp hoàn trả chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,3936100m3
F Cống tròn ngang đường
1Đào móng cống băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,791m3
2Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5211100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V48,17100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,71m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống =800mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =800mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V151 đoạn ống
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V13mối nối
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V211 đoạn ống
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
14Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,67m3
15Xây tường đầu, tường cánh, hèm phai bằng đá hộc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,95m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m3
G VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,7929100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8348100m3
H Đảm bảo an toàn giao thông
1Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,55m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đèn tín hiệu giao thông2bộ
4Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:200m
5Bóng điện 100W6bộ
6Điện năng864kWh
7Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7)90công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5763135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3152627E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.068.946.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộ, hoặc đường bộ (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Có hợp đồng lao động).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV với chức danh đề xuất; chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ (có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, bản chụp có chứng thực)- Thuộc biên chế của nhà thầu (Có hợp đồng lao động).- Kinh nghiệm thi công: đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông với chức danh đề xuất. (Tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất 0,8m3 – 1,25m32
2 Máy ủi Công suất 110CV1
3 Máy lu Lu tĩnh bánh thép 16T1
4 Máy lu rung Công suất 25T1
5 Ôtô tự đổ 5 - 10m33
6 Ô tô tưới nước 5m31
7 Máy đầm bàn - Chạy xăng: Công suất 1KW2
8 Đầm dùi - Chạy điện: 1,5KW2
9 Máy trộn vữa Chạy xăng80L1
10 Máy đầm cóc Chạy xăng 70kg2
11 Máy trộn bê tông Chạy xăng hoặc DIESEL 250L2
12 Dụng cụ, thiết bị thí nghiệm kiểm tra tại hiện trường Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->