Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940492-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210920572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 09:43:00 đến ngày 2021-09-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,843,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.153E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng hoặc cải tạo kênh BTCT và xây dựng các công trình trên kênh.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành khối lượng theo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình Thủy lợi) cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo chênh cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp kênh tưới Phú Lâm 1 đoạn từ K1+200÷K2+300 thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (công trình thủy lợi). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống; địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thi xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 831489 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: số 10, Đường Phù Đổng Thiên Vương, Suối Hoa, Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 822 470 – Fax: 02223 822 492. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 02223 825 777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 0222 3 825 777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Bóc đất phong hóa đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 2,282 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 10,732 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 9,14 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,234 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,234 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 3,234 | 100m3 |
| B | CỨNG HÓA KÊNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 304,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 106,8 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm. | Chương V của E-HSMT | 12,16 | đoạn ống |
| 4 | Công tháo dỡ hệ giàn van, MĐM | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km | Chương V của E-HSMT | 4,117 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 4,117 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng + VK móng | Chương V của E-HSMT | 3,641 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 82,6 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính 12 mm | Chương V của E-HSMT | 8,0552 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính 14 mm | Chương V của E-HSMT | 10,7528 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 165,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 35,656 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 18,1241 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 23,755 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 351,2 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng kênh | Chương V của E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, đường kính 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, đường kính 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1436 | tấn |
| 20 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V của E-HSMT | 208,8 | m |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 43,6 | m2 |
| C | DI DỜI VÀ ĐI LẠI ĐƯỜNG ĐIỆN THÔNG TIN | |||
| 1 | Công tháo dỡ và di chuyển cột điện thông tin | Chương V của E-HSMT | 24 | công |
| 2 | Đào đất móng cột độc lập. Diện tích đáy móng = | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 3 | Thi công ván khuôn,bê tông tại chỗ, ván khuôn lót + VK móng | Chương V của E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, móng trụ, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, móng bản, M200 | Chương V của E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,22 | km/dây |
| D | CỐNG LẤY NƯỚC fi60, fi80 TẠI C2+20; C8+01; C13+04; C15+20 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,283 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK BT lót+ VK BT đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0617 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy trụ pin, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 8 | Tầm cống BTCT D600 TTC | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 9 | Tầm cống BTCT D800 TTC | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 10 | Đế cống D600 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Đế cống D800 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế cống D600, D800 bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 13 | Chèn cát vào giữa các gối cống | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm, VD tính NC, MTC | Chương V của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 18 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gạch trụ pin, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 19 | Trát tường CLN, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,9 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh cống, f8 | Chương V của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 23 | Thép góc LCD 70x7 làm cánh cống, cột giàn van | Chương V của E-HSMT | 489,1 | kg |
| 24 | Thép bản dày 10mm làm cánh cống, cột giàn van | Chương V của E-HSMT | 71,7511 | kg |
| 25 | Thép f8 làm cột giàn van | Chương V của E-HSMT | 8,6 | kg |
| 26 | Bu lông M20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | MĐM V1 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 30 | Sản xuất hệ giàn van | Chương V của E-HSMT | 0,5541 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giàn van | Chương V của E-HSMT | 0,5541 | tấn |
| E | TẤM ĐAN TẠI C7+0; C10+7; C14+12; C5+07; C10+11,5; C15+13 | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2985 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2522 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây gờ chắn bánh, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 5 | Trát gờ chắn bánh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 6 | Đào đất 30cm đường dốc xuống tại tấm đan 6m | Chương V của E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2031 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 22,9 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2031 | 100m3 |
| 11 | Nilon tái sinh lót đáy | 67,7 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn đường dốc xuống tại tấm đan 6m | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc xuống tại tấm đan 6m, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,1 | m3 |
| F | SỬA CHỮA CỐNG C0+3,5 VÀ C17+13 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK BT đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy trụ pin, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 7 | Tầm cống BTCT D600 TTC | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gạch (6,5x10,5x22cm), đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 1 | mối nối |
| 10 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây trụ pin, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 11 | Trát tường trụ pin, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 12 | Ván khuôn trần cống | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh cống, f8 | Chương V của E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 18 | Thép góc LCD 70x7 làm cánh cống, cột giàn van | Chương V của E-HSMT | 228,903 | kg |
| 19 | Thép bản dày 10mm làm cánh cống, cột giàn van | Chương V của E-HSMT | 35,8 | kg |
| 20 | Thép f8 làm cột giàn van | Chương V của E-HSMT | 4,3 | kg |
| 21 | Bu lông M20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | MĐM V1 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,3 | m2 | |
| 25 | Sản xuất hệ giàn van | Chương V của E-HSMT | 0,2617 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giàn van | Chương V của E-HSMT | 0,2617 | tấn |
| 27 | Công đục nhám, trát VXM chỗ tiếp giáp cống C0+3,5 | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| G | ĐIỀU TIẾT TẠI C24+00 | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK BT lót + VK BT trụ pin | Chương V của E-HSMT | 0,0026 | 100m2 |
| 2 | ván khuôn trụ pin | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót trụ pin điều tiết, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ pin điều tiết, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường đỡ tấm đan, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 6 | Trát tường đỡ tấm đan, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi10 | Chương V của E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh cống, f8 | Chương V của E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 14 | Thép góc LCD 70x7 làm cánh cống, cột giàn van | Chương V của E-HSMT | 144,8 | kg |
| 15 | Thép bản dày 10mm làm cánh cống, cột giàn van | Chương V của E-HSMT | 17,9 | kg |
| 16 | Thép f8 làm cột giàn van | Chương V của E-HSMT | 1,9 | kg |
| 17 | Bu lông M20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | MĐM V1 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 21 | Sản xuất hệ giàn van | Chương V của E-HSMT | 0,1603 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giàn van | Chương V của E-HSMT | 0,1603 | tấn |
| H | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 5%*(A+B+C+D+E+F+G) | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.153E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng hoặc cải tạo kênh BTCT và xây dựng các công trình trên kênh.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành khối lượng theo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình Thủy lợi) cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | đo chênh cao | 1 |
| 5 | Cần trục ôtô | ≥ 16T | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn | ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23kW | 1 |
| 9 | Máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | đầm đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi