Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn UBND thành phố Chí Linh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 14:18:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,661,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.991658E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98332E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư cóđồng thời thi công các hạng mục: San nền, mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và điện sinh hoạt. Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.862.774.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.588.322.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sưchuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ. Đã trựctiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độphức tạp tương tự gói thầu này đảmbảo chất lượng,tiến độ (Kèm theo bản sao chứngthực: Bằng tốtnghiệp, Bản xácnhận đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng côngtrình của Chủ đầutư và bản cam kếthai bên sẵn sànghuy động để thamgia thực hiện góithầu nếu nhà thầutrúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyênngành xây dựngcông trình cầu, đường bộ; 01 kỹ sưchuyên ngành điện. Đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng ít nhất01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độphức tạp tương tựgói thầu này (Kèmtheo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, Bảnxác nhận đã trựctiếp tham gia thicông xây dựngcông trình của Chủ đầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động để tham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán,quản lý chất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công,ATLĐ và vệ sinhmôi trường của ítnhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tựgói thầu này.(Kèm theo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, chứngnhận tập huấnATLĐ và VSMT;Bản xác nhận đã làcán bộ thanh toán,quản lý chất lượngthi công, ATLĐ vàvệ sinh môi trườngcủa Chủ đầu tư vàbản cam kết haibên sẵn sàng huyđộng để tham giathực hiện gói thầunếu nhà thầu trúngthầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ: >=7 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minhsởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấychứngnhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môitrườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trongkhai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT)cònthời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào: >=0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung:>=25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải:>=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh: >=8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm phường Chí Minh thành phố Chí Linh (giai đoạn 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn UBND thành phố Chí Linh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Chí Minh; Địa chỉ: phường Chí Minh, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0915.153.939; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Chí Minh; Địa chỉ: phường Chí Minh, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0915.153.939; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: 162 Nguyễn Trãi II, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203. 882434. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,405 | 100m3 |
| 2 | Đất đồi (k85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.721,03 | m3 |
| B | MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0259 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5105 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0374 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2136 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2136 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,136 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,832 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3995 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đáy mương, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 12 | Xây mương thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,512 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng cổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3696 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1819 | tấn |
| 17 | Láng nền, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 18 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2333 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4068 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5708 | m2 |
| C | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công dọn mặt bằng (công 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền vỉa hè, đắp lề bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8836 | 100m3 |
| 6 | Đất đồi mua để bù vênh nền đường K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284,868 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7223 | 100m3 |
| 8 | Đất đồi mua để bù vênh nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.436,7882 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6095 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6095 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6095 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,247 | 100m2 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | 100m3 |
| 14 | Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,696 | m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9344 | 100m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8259 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,372 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,372 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7266 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7266 | 100tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 23 | Lát đan tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 24 | Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5095 | 100m3 |
| 25 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,0984 | m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 27 | Viên block vỉa hè, bê tông mác 250, KT 230x260 (vát lượn góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | viên |
| 28 | Bê tông block, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 31 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 1000x230x260 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,023 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,578 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,393 | m3 |
| 36 | Xây bồn cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7216 | m2 |
| 38 | Cây Sao Đen cao >4m, đường kính gốc 16-18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 39 | Đất mầu và phân hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4247 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1339 | m3 |
| 3 | Đào đường cống bằng thủ công, rãnh rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9167 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1727 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6325 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6325 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,458 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0455 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m2 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,576 | m3 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6404 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng cổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0201 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5848 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8805 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8666 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1303 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6286 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | 1cấu kiện |
| 22 | Thép bậc thang D25 hố thu, ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | kg |
| 23 | Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m2 |
| 24 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,0592 | m2 |
| 25 | Đế cống D400, BTCT mác 200, rộng 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 26 | Cống D400 BTCT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 29 | Chít mối nối vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4067 | m2 |
| E | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG + SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn F 60, cần đôi cao 2m, dày 3m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 7 | Bu lông M16x240x240x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cột |
| 10 | Lắp đặt đèn đồng bộ Hercules S150w - IP 66 + bóng sơn 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Làm tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, bảo vệ cáp qua đường, ĐK 89/83mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 19 | Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,85 | kg |
| 20 | Con bài nối đất (thép dẹt D40x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | kg |
| 21 | Dây nối đất (thép tròn D8 dài 1,25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | kg |
| 22 | Bu lông + đai ốc + rông đen M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | 100m3 |
| 25 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693 | viên |
| 26 | Băng nilông báo cáp ngầm (rộng 300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 27 | Tủ điện phân phối 9 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 28 | Tủ điện phân phối 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 29 | Làm tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cáp cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m |
| 36 | Ống qua đường thép D168/158 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9891 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | 100m3 |
| 39 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.872 | viên |
| 40 | Băng nilông báo cáp ngầm (rộng 400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 41 | Sắt tròn D10 + ê cu (6M10x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | kg |
| 42 | Sắt tròn D6 (2x1500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | kg |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2, KT250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| F | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | 100m3 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2882 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100, PN10, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100, PN10, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.991658E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98332E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư cóđồng thời thi công các hạng mục: San nền, mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và điện sinh hoạt. Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.862.774.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.588.322.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | Phải là kỹ sưchuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ. Đã trựctiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độphức tạp tương tự gói thầu này đảmbảo chất lượng,tiến độ (Kèm theo bản sao chứngthực: Bằng tốtnghiệp, Bản xácnhận đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng côngtrình của Chủ đầutư và bản cam kếthai bên sẵn sànghuy động để thamgia thực hiện góithầu nếu nhà thầutrúng thầu); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | 01 kỹ sư chuyênngành xây dựngcông trình cầu, đường bộ; 01 kỹ sưchuyên ngành điện. Đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng ít nhất01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độphức tạp tương tựgói thầu này (Kèmtheo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, Bảnxác nhận đã trựctiếp tham gia thicông xây dựngcông trình của Chủ đầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động để tham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán,quản lý chất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trường: | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công,ATLĐ và vệ sinhmôi trường của ítnhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tựgói thầu này.(Kèm theo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, chứngnhận tập huấnATLĐ và VSMT;Bản xác nhận đã làcán bộ thanh toán,quản lý chất lượngthi công, ATLĐ vàvệ sinh môi trườngcủa Chủ đầu tư vàbản cam kết haibên sẵn sàng huyđộng để tham giathực hiện gói thầunếu nhà thầu trúngthầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ: >=7 tấn: | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minhsởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấychứngnhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môitrườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trongkhai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT)cònthời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 2 |
| 2 | Máy đào: >=0,6m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 3 | Máy lu rung:>=25 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 4 | Máy rải:>=110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh: >=8 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi