Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939453-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210939342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn UBND thành phố Chí Linh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 14:18:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,661,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.991658E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98332E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư cóđồng thời thi công các hạng mục: San nền, mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và điện sinh hoạt. Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.862.774.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.588.322.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sưchuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ. Đã trựctiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độphức tạp tương tự gói thầu này đảmbảo chất lượng,tiến độ (Kèm theo bản sao chứngthực: Bằng tốtnghiệp, Bản xácnhận đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng côngtrình của Chủ đầutư và bản cam kếthai bên sẵn sànghuy động để thamgia thực hiện góithầu nếu nhà thầutrúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyênngành xây dựngcông trình cầu, đường bộ; 01 kỹ sưchuyên ngành điện. Đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng ít nhất01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độphức tạp tương tựgói thầu này (Kèmtheo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, Bảnxác nhận đã trựctiếp tham gia thicông xây dựngcông trình của Chủ đầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động để tham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán,quản lý chất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công,ATLĐ và vệ sinhmôi trường của ítnhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tựgói thầu này.(Kèm theo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, chứngnhận tập huấnATLĐ và VSMT;Bản xác nhận đã làcán bộ thanh toán,quản lý chất lượngthi công, ATLĐ vàvệ sinh môi trườngcủa Chủ đầu tư vàbản cam kết haibên sẵn sàng huyđộng để tham giathực hiện gói thầunếu nhà thầu trúngthầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ: >=7 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minhsởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấychứngnhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môitrườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trongkhai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT)cònthời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào: >=0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung:>=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh: >=8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm phường Chí Minh thành phố Chí Linh (giai đoạn 2)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn UBND thành phố Chí Linh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Chí Minh; Địa chỉ: phường Chí Minh, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0915.153.939;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương; Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hồng Phát; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương - Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, Địa chỉ: số 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư 569;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Chí Minh; Địa chỉ: phường Chí Minh, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0915.153.939;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Chí Minh; Địa chỉ: phường Chí Minh, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0915.153.939;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Chí Minh; Địa chỉ: phường Chí Minh, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0915.153.939;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: 162 Nguyễn Trãi II, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203. 882434. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V45,405100m3
2Đất đồi (k85)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.721,03m3
B MƯƠNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,0259100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,5105m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0374100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2136100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2136100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V27,12100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,136m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,832m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
10Lắp dựng cốt thép đáy mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3995tấn
11Lắp dựng cốt thép đáy mương, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
12Xây mương thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,512m3
13Bê tông giằng cổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3696m3
14Ván khuôn giằng cổMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng cổ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng cổ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1819tấn
17Láng nền, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
18Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,344m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2333100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4068tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
24Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,5708m2
C GIAO THÔNG
1Công dọn mặt bằng (công 3/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,704100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,704100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,704100m3
5Đắp nền vỉa hè, đắp lề bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8836100m3
6Đất đồi mua để bù vênh nền đường K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1.284,868m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7223100m3
8Đất đồi mua để bù vênh nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.436,7882m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6095100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6095100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6095100m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,247100m2
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,336100m3
14Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V317,696m3
15Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9344100m3
16Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8259100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,372100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,372100m2
19Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,7266100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,7266100tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
23Lát đan tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
24Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5095100m3
25Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.019,0984m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
27Viên block vỉa hè, bê tông mác 250, KT 230x260 (vát lượn góc)Mô tả kỹ thuật theo chương V116viên
28Bê tông block, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
31Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 1000x230x260Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,023m3
33Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,45m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,578m3
35Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,393m3
36Xây bồn cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,641m3
37Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7216m2
38Cây Sao Đen cao >4m, đường kính gốc 16-18cmMô tả kỹ thuật theo chương V24cây
39Đất mầu và phân hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4247100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1339m3
3Đào đường cống bằng thủ công, rãnh rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9167m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1727100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6325100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6325100m3
7Thi công lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V1,0368m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V28,458m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0455m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,765100m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,576m3
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6404m3
14Bê tông giằng cổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0201m3
15Ván khuôn gỗ giằng cổMô tả kỹ thuật theo chương V1,488100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng cổ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5848tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8805m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8666100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1303tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6286tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1631cấu kiện
22Thép bậc thang D25 hố thu, gaMô tả kỹ thuật theo chương V80kg
23Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95m2
24Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,0592m2
25Đế cống D400, BTCT mác 200, rộng 250Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
26Cống D400 BTCT mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V481cấu kiện
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V321 đoạn ống
29Chít mối nối vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4067m2
E CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG + SINH HOẠT
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Lắp cần đèn F 60, cần đôi cao 2m, dày 3m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
7Bu lông M16x240x240x600Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
9Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cột
10Lắp đặt đèn đồng bộ Hercules S150w - IP 66 + bóng sơn 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
12Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
13Đầu cốt đồng M2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Làm tiếp địa RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, bảo vệ cáp qua đường, ĐK 89/83mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
18Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
19Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V18,85kg
20Con bài nối đất (thép dẹt D40x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252kg
21Dây nối đất (thép tròn D8 dài 1,25m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,976kg
22Bu lông + đai ốc + rông đen M12Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2594100m3
25Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V693viên
26Băng nilông báo cáp ngầm (rộng 300)Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
27Tủ điện phân phối 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
28Tủ điện phân phối 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
29Làm tiếp địa RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Lắp đặt cáp cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V208m
31Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
32Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
33Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Ống nhựa xoắn HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m
35Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93100m
36Ống qua đường thép D168/158Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9891100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,962100m3
39Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1.872viên
40Băng nilông báo cáp ngầm (rộng 400)Mô tả kỹ thuật theo chương V208m
41Sắt tròn D10 + ê cu (6M10x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,76kg
42Sắt tròn D6 (2x1500)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,664kg
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
44Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,928m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m2
47Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2, KT250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
F CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2632100m3
2Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,925m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2882100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100, PN10, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100, PN10, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp nút bịt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.991658E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98332E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư cóđồng thời thi công các hạng mục: San nền, mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và điện sinh hoạt. Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.862.774.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.588.322.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 Phải là kỹ sưchuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ. Đã trựctiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độphức tạp tương tự gói thầu này đảmbảo chất lượng,tiến độ (Kèm theo bản sao chứngthực: Bằng tốtnghiệp, Bản xácnhận đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng côngtrình của Chủ đầutư và bản cam kếthai bên sẵn sànghuy động để thamgia thực hiện góithầu nếu nhà thầutrúng thầu);53
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 01 kỹ sư chuyênngành xây dựngcông trình cầu, đường bộ; 01 kỹ sưchuyên ngành điện. Đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng ít nhất01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độphức tạp tương tựgói thầu này (Kèmtheo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, Bảnxác nhận đã trựctiếp tham gia thicông xây dựngcông trình của Chủ đầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động để tham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán,quản lý chất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trường: 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công,ATLĐ và vệ sinhmôi trường của ítnhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tựgói thầu này.(Kèm theo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, chứngnhận tập huấnATLĐ và VSMT;Bản xác nhận đã làcán bộ thanh toán,quản lý chất lượngthi công, ATLĐ vàvệ sinh môi trườngcủa Chủ đầu tư vàbản cam kết haibên sẵn sàng huyđộng để tham giathực hiện gói thầunếu nhà thầu trúngthầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ: >=7 tấn: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minhsởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấychứngnhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môitrườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trongkhai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT)cònthời hạn tính đến thời điểm mở thầu;2
2 Máy đào: >=0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
3 Máy lu rung:>=25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
4 Máy rải:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
5 Máy lu tĩnh: >=8 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->