Gói thầu: TB01 2021: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống khí y tếv à nội thất phòng mổ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210947865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | TB01 2021: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống khí y tếv à nội thất phòng mổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810810 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư Phát triển Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 14:40:00 đến ngày 2021-09-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,217,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.326E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoànthành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặcthành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11)trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thờiđiểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trịtối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giátrị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VNDSố lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ítnhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả cáchợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện lắp đặt; hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành điện tử hoặc cơ khí hoặc tự đông hóa kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có chứng chỉ đã qua đào tạo công tác an toàn, vệ sinh lao động tính đến ngày có thời điểm đóng thầu, theo kèm theo Bản chụp Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt thiết bị: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có bản kê khai danh sách 03 người: Là thợ hàn hơi, thợ khoan và thợ gò tham gia lắp đặt HT khí; 02 người là thợ điện.Yêu cầu về công nhân nghề có: + Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề; + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề); Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
TB01 2021: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống khí y tếv à nội thất phòng mổ Đầu tư trang thiết bị và cải tạo mở rộng Khoa Ngoại lồng ngực để phát triển lĩnh vực Tim mạch (giai đoạn 1) của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Quảng Nam 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư Phát triển Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu Mục 3, Chương III. - Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị dự thầu. - Cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng; hướng dẫn bảo dưỡng, hiệu chuẩn, kiểm định của chủ sở hữu trang thiết bị. - Toàn bộ hàng mới 100%, sản xuất năm 2021. Các tài liệu nước ngoài yêu cầu phải có bản dịch bằng Tiếng Việt (catalogue kỹ thuật thiết bị dự thầu, Giấy ủy quyền của hãng sản xuất đối với hàng nhập; - Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải giao cho chủ đầu tư : + Đối với những thiết bị nhập riêng cho gói thầu: bản gốc Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); + Đối với những thiết bị nhập chung theo lô: bản sao công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), bản sao công chứng Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và xuất trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước nhà thầu phải cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất và những văn bản pháp lý liên quan khác. - Các bản chụp Hồ sơ hải quan bao gồm: Tờ khai hàng hóa nhập khẩu, Bill vận tải (sao y của đơn vị nhập khẩu), Bản chụp Packing list hàng hóa, invoice hàng hóa... và cung cấp bản chính để kiểm tra nếu bên mời thầu yêu cầu. - Đối với hàng hóa nằm trong danh mục bắt buộc phải được kiểm định chất lượng theo quy định hiện hành, nhà thầu phải cho kiểm định trước khi ký nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. - Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, phân phối. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Chào giá trọn gói. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Giá mua hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo luật định, chi phí đóng gói, vận chuyển, giao hàng và lắp đặt đến đơn vị tiếp nhận và các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng dịch vụ, hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà Thầu có Cam kết giá các mặt hàng trúng thầu của nhà thầu không cao hơn giá hợp đồng cung cấp cho các cơ sở y tế công lập tại thời điểm từ 01/01/2020 trở đi - So với giá công bố KQLCNT trên trang mạng đấu thầu Quốc gia, (nếu nhà thầu không chuẩn bị trong HSDT thì được yêu cầu bổ sung khi thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
+ Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Quảng Nam, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Quảng Nam, địa chỉ: Xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0967.951.313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Quảng Nam, địa chỉ: Xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0967.951.313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Quảng Nam, địa chỉ: Xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0967.951.313. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn khí N2O | 1 | bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn : ISO 13485* Bộ điều phối chuyển đổi tự động:- Lưu lượng cấp 40 m3/h khi đầu ra 4 bar.- Áp lực đầu vào cho phép max: 100 bar.- Áp lực làm việc cho phép: 0 - 10 bar.- Tự động chuyển nguồn cung cấp khi hết khí ở nguồn hiện tại.- Có thông báo trạng thái nguồn.- Có van an toàn và xả áp khi áp lực cao.* Dàn gom bình N2O 2 nhánh:- Dàn đấu nối 2 nhánh: 2 x10 bình - Mỗi nhánh cho phép nối 10 bình. - Mỗi nhánh có van khóa tổng cho từng nhánh. Chất liệu dàn đấu và các van kèm theo là bằng đồng chuyên dùng trong y tế.- Có đồng hồ theo dõi áp lực 2 nhánh bình và áp lực cung cấp vào đường ống. | ||
| 2 | Chai N2O 40 lít - 50 Bar | 20 | chai | Đáp ứng tiêu chuẩn | ||
| 3 | Bộ điều khối khí y tế O2 | 1 | Bộ | Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO13485, CE- Bộ phân phối khí Oxy trung tâm và chuyển đổi dàn chai tự động, Khả năng kết nối 2x05 chai khí (tổng là 10 chai O2). - Các thanh góp cao áp và các bộ dây nối giữa chai oxy và dàn góp cao áp.- Áp lực đầu vào lớn nhất: 150kg/cm2.- Áp lực đầu ra cho phép: 0-5kg/cm2.- Tự động chuyển nguồn khí từ nhánh trái này sang nhánh Phải.- Dàn đấu nối 2 nhánh: 2x6 chai. | ||
| 4 | Chai oxy 40 lít | 12 | Chai | Đáp ứng tiêu chuẩn | ||
| 5 | Hệ thống khí nén trung tâm - Máy nén khí loại trục xoắn | 1 | Bộ | - 02 động cơ x 5,5 Kw, áp suất làm việc 8.0-10.0 Bar, lưu lượng hệ thống 920 lít/phút tại áp suất 10bar.- 01 máy sấy khí tác nhân lạnh.- 01 bộ lọc khí tinh.- 01 bộ lọc khí khử mùi.- 01 Bình tích áp 1000L | ||
| 6 | Hệ thống hút chân không tiêu chuẩn Châu Âu EU 93/42/EEC hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bao gồm: Bơm hút chân không: 2,2kw/bơm x 2 máy - Lưu tốc: 2 máy x 100m3/h.- Bộ điều khiển tự động, phụ kiện ống nối, van đóng mở.- Điện áp 380V, 3 pha, 50Hz - 01 Bình tích chân không 600L.- 01 bộ lọc đường ống Carbon. | ||
| 7 | Trung tâm hút khí thải gây mê | 1 | Bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn : ISO 13485a/. Đặc tính kỹ thuât:* Quạt tạo áp:- Lưu lượng: 250 m3/h.- Công suất: 2X3 kW - - - Nguồn điện: 190-254/330-440V, 50 Hz | ||
| 8 | Hộp kiểm soát khu vực 3 loại khí (0, A, V) | 3 | Bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 13485:2003- Kiểm soát áp lực loại khí: O2, Air, Vc.- Hiển thị áp lực loại khí: O2, Air, Vc. | ||
| 9 | Hộp kiểm soát khu vực 5 loại khí (0, A, V, SA7, N2O) | 1 | Bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 13485:2012- Kiểm soát áp lực loại khí: O2, Air, Vc, Air7, N2O- Hiển thị áp lực loại khí: O2, Air, Vc, Air7, N2O. | ||
| 10 | Van cách ly đường ống các loại D15, D22 | 10 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 13485:2012 | ||
| 11 | Hộp đầu giường dài 1.9m | 24 | Bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 13485:2012- Bao gồm: 03 ổ cắm điện 220V/50Hz; 01 bảng tên, 5 đầu ra khí O, O, A, V, V. | ||
| 12 | Tay khí treo trần phòng mổ loại một cánh tay | 2 | Bộ | Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2008 - Cánh tay hai khớp: - Có 08 ổ điện đa năng- Có ổ khí: 2xO, 2x MA4, 2xVAC, 1xSA7, 1xN2O, 1xAGSS- Có ngăn kéo, giá để thiết bị, cột truyền dịch | ||
| 13 | Lưu lượng kế oxy kèm bình làm ẩm | 24 | Bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn : ISO 13485:2003 | ||
| 14 | Bộ hút dịch áp lực thường | 24 | Bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn : ISO 13485:2003 | ||
| 15 | Bộ hút khí màng phổi áp lực thấp | 10 | Bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn : ISO 13485:2003 | ||
| 16 | Công tắc bật tắt đèn chiếu sáng, đèn báo mổ, đèn UV | 2 | Bộ | Legrand hoặc tương đương | ||
| 17 | Bảng ổ cắm điện chuyên dụng | 6 | Bảng | Gồm: - 4 ổ cắm đơn Lergrand.- 2 ổ cắm tiếp địa tăng cường kèm dây. | ||
| 18 | Đèn đọc phim X-Quang loại 3 phim, Ddlos | 1 | Cái | - Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 19 | Giá để phim X-Quang | 1 | Cái | - Inox 304 không gỉ, sọc nhuyễn mờ - Kích thước : (610 x 510 x100) mm | ||
| 20 | Đèn báo phòng mổ | 1 | Cái | Đèn báo phòng mổ | ||
| 21 | Tủ thiết bị, dụng cụ âm tường trong phòng mổ | 2 | Cái | Kích thước : 1800x900x400mm.Chất liệu: Inox 304 không gỉ, dày 1mm.Cánh mở 2 cánh kính cường lực, có khóaĐiều chỉnh được ngăn chứa dụng cụ | ||
| 22 | Bảng thông tin phòng mổ | 1 | Cái | Chức năng chính:- Tích hợp giám sát, điều khiển hệ thống điện cách ly- Điều khiển thời gian mổ, thời gian thực- Điều khiển hệ thống đèn chiếu sáng, đèn báo…- Hiển thị trạng thái lỗi của hệ thống khí y tế.- Hiển thị giá trị nhiệt độ, độ ẩm phòng ...- Màn hình chạm HMI đa sắc 7.5 inchKích thước: H650xW500xD150 mm (tạm tính) | ||
| 23 | Hộp đèn chiếu sáng nghiêng 45o (Lighting box) | 24 | m | - Dạng rãnh chữ U, Kích thước: R280mm x C190mm x L. Bề rộng máng chữ U 400mm - Cấu tạo bởi thép sơn Epoxy chống bám khuẩn dày 1,3mm, liên kết với trần và vách bằng bulong mắc cài. Đồng màu với vách- trần - Mặt chiếu sáng bằng tấm acrylic, bắt vào rãnh, chạy dài theo lighting box - Hộp đèn bắt nghiêng 45o giúp ánh sáng tập trung về tâm phòng mổ (đèn mổ)*Bóng đèn Led tube: - Bóng đèn led tube. Màu sắc sáng: ánh sáng trắng, thể hiện độ thực không gian mổ. Gồm nhiều bóng xen kẽ trong hộp lighting box đảm bảo phân bố ánh sáng đều. - Bật/tắt đèn được điều khiển thông qua Bảng panel thông tin - Nguồn sáng: T8 Led tube - Nguồn điện: 220 - 240V, 50 Hz - Nhiệt độ màu: 3000K - 6500K - CRI: Ra>83 | ||
| 24 | Kết nối hệ thống điện cho phòng mổ | 1 | Phòng | - Bao gồm dây điện, trungking và phụ kiện - Thi công đấu nối điện hệ thống điện chiếu sáng, các ổ cắm điện,… | ||
| 25 | Lắp đặt, cài đặt hệ thống điều khiển khí sạch DDC phòng mổ | 1 | Hệ thống | Trọn gói công việc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.326E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoànthành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặcthành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11)trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thờiđiểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trịtối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giátrị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VNDSố lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ítnhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả cáchợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Tốt nghiệp đại học kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện lắp đặt; hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì: | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành điện tử hoặc cơ khí hoặc tự đông hóa kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động: | 1 | Tối thiểu có chứng chỉ đã qua đào tạo công tác an toàn, vệ sinh lao động tính đến ngày có thời điểm đóng thầu, theo kèm theo Bản chụp Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lắp đặt thiết bị: | 5 | Nhà thầu có bản kê khai danh sách 03 người: Là thợ hàn hơi, thợ khoan và thợ gò tham gia lắp đặt HT khí; 02 người là thợ điện.Yêu cầu về công nhân nghề có: + Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề; + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề); Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi