Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Nâng cấp hạ tầng bãi chờ xuất; Hệ thống tường rào bảo vệ; Hệ thống điện chiếu sáng; Hệ thống thoát nước; Bó vỉa.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn phát triển TAS |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục: Nâng cấp hạ tầng bãi chờ xuất; Hệ thống tường rào bảo vệ; Hệ thống điện chiếu sáng; Hệ thống thoát nước; Bó vỉa. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phần 70% để lại cho Trung tâm quản lý cửa khẩu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 14:43:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,827,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ VNĐ (đã thi công gói thầu về cơ sở hạ tầng hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0.9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,8 tỷ VNĐ (đã thi công gói thầu về cơ sở hạ tầng hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên,, có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây giao thông hoặc kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất là 01 công trình có quy mô tương tự (công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp III trở lên, hay 02 công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng). Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ sư xây giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện hoặc kỹ sự Cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề (09 nề Hàn và 01 chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ và vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn cốt liệu bê tông... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm Bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Căt vật liêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan vật liêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dự phòng khi mất điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào gàu 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu sau khi rải đá cấp phối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt sau khi đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào bánh lốp 0,75m3; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dung cột điện chiếu sáng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đo toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra cao độ trước khi và sau khi thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn phát triển TAS |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục: Nâng cấp hạ tầng bãi chờ xuất; Hệ thống tường rào bảo vệ; Hệ thống điện chiếu sáng; Hệ thống thoát nước; Bó vỉa. Cải tạo, nâng cấp hạ tầng bãi chờ xuất phục vụ hoạt động giao thương tại Cửa khẩu Quốc tế Lao Bảo 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phần 70% để lại cho Trung tâm quản lý cửa khẩu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực do sở xây dựng tại địa phương cấp; Báo cáo thuế từ 2018 đến 2020; Văn bản xác nhận thuế đến tháng 6/2021; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý cửa khẩu tỉnh Quảng Trị - Số 06 Nguyễn Huệ, TT Lao Bảo, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Số 45 đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;Số điện thoại 0233.3852501 – Số fax 0233.3852827; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại 0233.3852529 – Số fax 0233.3851760. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Điện chiếu sáng tổng thể | |||
| 1 | Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp III | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 6.596 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 1.300 | m3 |
| 5 | Khung bu lông móng M24x300x300x675 | chương V | 10.000 | bộ |
| 6 | Lắp đèn cao áp 250W ánh sáng vàng ( tương đương Haledco) | Chương V | 10.000 | Cột |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Chương V | 10.000 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng thép tròn côn liền cần đơn 1,5m, cao 10m | Chương V | 10.000 | Bộ |
| 9 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 (tương đương CADIVI) | Chương V | 350.000 | m |
| 10 | Luồn dây lên đèn CV 2x2,5mm2 (tương đương Cadivi) | Chương V | 95.000 | m |
| 11 | Đấu nối cửa trụ | Chương V | 10.000 | Vị trí |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 330 | m |
| 13 | Xếp gạch đặc 50x100x200 | Chương V | 1.650 | viên |
| 14 | Đào đất đặt ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 1.056 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất đường ống | Chương V | 0,825 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát đường ống | Chương V | 0,215 | 100m3 |
| 17 | Dây đồng trần M10 | Chương V | 350.000 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V | 1 | Cái |
| B | Hệ thống tường rào bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp III | Chương V | 0,512 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hàng rào, đất cấp III | Chương V | 8.028 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 7.966 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 7.847 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,554 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 200 | Chương V | 9.228 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 | Chương V | 7.110 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1.865 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3.493 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Chương V | 0,349 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm | Chương V | 0,205 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm | Chương V | 0,143 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mm | Chương V | 0,468 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính (6-8)mm | Chương V | 0,049 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính 10mm | Chương V | 0,169 | tấn |
| 16 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây cột chiều cao <=6 m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Chương V | 4.802 | viên |
| 17 | Xây hàng rào bằng gạch đặc 15x20x30, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Chương V | 16.002 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 19 | Trát cột hàng rào dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 111.334 | m2 |
| 20 | Đắp đầu cột, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 0,123 | m3 |
| 21 | Trát hàng rào, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V | 184.992 | m2 |
| 22 | Kẻ chỉ giả gạch | Chương V | 115.620 | m2 |
| 23 | Đắp chỉ cột 100x30, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 107.960 | m |
| 24 | Kẻ chỉ âm cột | Chương V | 108.600 | m |
| 25 | Sơn ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương Sơn Maxilite) | Chương V | 302.804 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granít tự nhiên màu đỏ ruby vào trụ cổng (tươngđương đỏ ruby Bình định) | Chương V | 1.800 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granít tự nhiên màu đen ánh kim vào trụ cổng( tương đương đá đen Bình Định) | Chương V | 29.400 | m2 |
| 28 | Bảng tên bằng đồng tấm dày 10ly | Chương V | 2.000 | Cái |
| 29 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Chương V | 234.600 | m |
| 30 | Thép vuông đặc 20x20 | Chương V | 2.882.834 | kg |
| 31 | Thép vuông đặc 14x14 | Chương V | 650.496 | kg |
| 32 | Chông sắt | Chương V | 308.000 | cái |
| 33 | Bi tròn D16 | Chương V | 352.000 | Cái |
| 34 | La thép tấm dày 3ly | Chương V | 41.448 | kg |
| 35 | Vít liên kết | Chương V | 352.000 | cái |
| 36 | Gia công hàng rào sắt | Chương V | 4.423 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V | 172.431 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 156.926 | m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp III | Chương V | 0,447 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 4.140 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 16.215 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V | 1.656 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6.339 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột | Chương V | 1,656 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm | Chương V | 1.065 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột | Chương V | 115.000 | Cột |
| 47 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 48 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 130.238 | m2 |
| 49 | Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tương đương sơn Maxilite) | Chương V | 130.238 | m2 |
| 50 | Dây kẽm gai dày 2,7ly | Chương V | 935.600 | Kg |
| 51 | Gia công lắp dựng hàng rào kẽm gai | Chương V | 552.370 | m2 |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông thân giếng, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 7.020 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng giếng, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3.170 | m3 |
| 3 | Đệm dăm sạn | Chương V | 1.060 | m3 |
| 4 | Bậc thang lên xuống giếng thăm, thép D20 | Chương V | 26.380 | kg |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,71 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ, đường kính (6-8)mm | Chương V | 26.100 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 4.000 | cái |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,94 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Chương V | 53.250 | kg |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mm | Chương V | 91.810 | kg |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V | 2.850 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thân | Chương V | 62.310 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng giếng | Chương V | 5.520 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 46.630 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 21.390 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2.100 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2.520 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,62 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ, đường kính (6-8)mm | Chương V | 45.910 | kg |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 7.000 | cái |
| 21 | Thép hình tấm đan | Chương V | 1.062.180 | kg |
| 22 | Đệm dăm sạn | Chương V | 0,84 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn thân, xà mũ | Chương V | 20.290 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V | 4.920 | m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 12.900 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 4.150 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 22.000 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 19.800 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6.600 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ, đường kính (6-8)mm | Chương V | 346.170 | kg |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 220.000 | cái |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7.160 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mm | Chương V | 683.760 | kg |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm | Chương V | 298.940 | kg |
| 35 | Đệm dăm sạn | Chương V | 9.900 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V | 52.800 | m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn thân, xà mũ | Chương V | 308.260 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V | 44.400 | m2 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 148.500 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 49.500 | m3 |
| D | Nâng cấp hạ tầng bãi chờ xuất | |||
| 1 | Đào bó vĩa bằng máy đào 0.4m3, đất cấp III | Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 7.695 | m3 |
| 3 | Xây tường bờ lô 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27.702 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 4.580 | m3 |
| 5 | Trát bó vĩa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 92.340 | m2 |
| 6 | Sơn ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tương đương Jotun) | Chương V | 92.340 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch 60x240 | Chương V | 73.872 | m2 |
| 8 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V | 3.904 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,402 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1km, đường loại 4 | Chương V | 34.377 | 10m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, 1km tiếp theo, đường loại 4 | Chương V | 34.377 | 10m3/km |
| 12 | Đầm chặt nền bằng lu bánh thép 16T | Chương V | 10 | Ca |
| 13 | Thi công cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 lớp dưới | Chương V | 15.765 | 100m3 |
| 14 | Thi công cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 lớp trên | Chương V | 12.258 | 100m3 |
| 15 | Rải bạt nilong | Chương V | 10.976 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 274.400 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đường | Chương V | 0,497 | 100m2 |
| 18 | Làm khe dọc mặt đường bê tông | Chương V | 99.400 | m |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V | 36.842 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển trung chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Chương V | 6.134 | 100m3 |
| 21 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 5.288 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1km, đường loại 4 | Chương V | 227.583 | 10m3/km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, 1km tiếp theo, đường loại 4 | Chương V | 227.583 | 10m3/km |
| 24 | Làm khe co mặt đường bê tông | Chương V | 196.000 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ VNĐ (đã thi công gói thầu về cơ sở hạ tầng hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0.9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,8 tỷ VNĐ (đã thi công gói thầu về cơ sở hạ tầng hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên,, có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây giao thông hoặc kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất là 01 công trình có quy mô tương tự (công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp III trở lên, hay 02 công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng). Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật chung | 1 | Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ sư xây giao thông. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Điện hoặc kỹ sự Cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề (09 nề Hàn và 01 chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ và vận chuyển vật liệu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn cốt liệu bê tông... | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Đầm Bê tông | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Căt vật liêu | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Khoan vật liêu | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 14kw | Hàn vật liêu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Dự phòng khi mất điện | 1 |
| 9 | Máy đào gàu 0,5m3 | Máy đất | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | Máy rải cấp phối đá | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành 25T | Máy lu sau khi rải đá cấp phối | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV | San gạt sau khi đào đất | 1 |
| 13 | Máy đào bánh lốp 0,75m3; | Máy đất | 1 |
| 14 | Máy cẩu tự hành | Lắp dung cột điện chiếu sáng | 1 |
| 15 | Máy đo toàn đạc | Kiểm tra cao độ trước khi và sau khi thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi