Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Nâng cấp hạ tầng bãi chờ xuất; Hệ thống tường rào bảo vệ; Hệ thống điện chiếu sáng; Hệ thống thoát nước; Bó vỉa.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939621-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn phát triển TAS
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Nâng cấp hạ tầng bãi chờ xuất; Hệ thống tường rào bảo vệ; Hệ thống điện chiếu sáng; Hệ thống thoát nước; Bó vỉa.
Số hiệu KHLCNT 20210938447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phần 70% để lại cho Trung tâm quản lý cửa khẩu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 14:43:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,827,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ VNĐ (đã thi công gói thầu về cơ sở hạ tầng hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0.9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,8 tỷ VNĐ (đã thi công gói thầu về cơ sở hạ tầng hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên,, có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây giao thông hoặc kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất là 01 công trình có quy mô tương tự (công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp III trở lên, hay 02 công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng). Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ sư xây giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện hoặc kỹ sự Cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề (09 nề Hàn và 01 chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ và vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn cốt liệu bê tông...
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm Bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Căt vật liêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan vật liêu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 14kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liêu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Dự phòng khi mất điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào gàu 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu sau khi rải đá cấp phối
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị San gạt sau khi đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào bánh lốp 0,75m3;
- Đặc điểm thiết bị Máy đất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lắp dung cột điện chiếu sáng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đo toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra cao độ trước khi và sau khi thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn phát triển TAS
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: Nâng cấp hạ tầng bãi chờ xuất; Hệ thống tường rào bảo vệ; Hệ thống điện chiếu sáng; Hệ thống thoát nước; Bó vỉa.
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng bãi chờ xuất phục vụ hoạt động giao thương tại Cửa khẩu Quốc tế Lao Bảo
90 Ngày
E-CDNT 3 Phần 70% để lại cho Trung tâm quản lý cửa khẩu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý cửa khẩu tỉnh Quảng Trị - Số 06 Nguyễn Huệ, TT Lao Bảo, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc ADMAX Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn phát triển TAS - KP 7 Phường 5 - Tp Đông Hà - tỉnh Quảng Trị ĐT: 0233852071


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn phát triển TAS , địa chỉ: 39 Hàm Nghi - TP Đông Hà - Tnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý cửa khẩu tỉnh Quảng Trị - Số 06 Nguyễn Huệ, TT Lao Bảo, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực do sở xây dựng tại địa phương cấp; Báo cáo thuế từ 2018 đến 2020; Văn bản xác nhận thuế đến tháng 6/2021;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý cửa khẩu tỉnh Quảng Trị - Số 06 Nguyễn Huệ, TT Lao Bảo, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Số 45 đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;Số điện thoại 0233.3852501 – Số fax 0233.3852827;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại 0233.3852529 – Số fax 0233.3851760.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Điện chiếu sáng tổng thể
1Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp IIIChương V0,077100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150Chương V6.596m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V0,336100m2
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V1.300m3
5Khung bu lông móng M24x300x300x675chương V10.000bộ
6Lắp đèn cao áp 250W ánh sáng vàng ( tương đương Haledco)Chương V10.000Cột
7Lắp đặt tiếp địa cho cột đènChương V10.000bộ
8Lắp dựng cột đèn bằng thép tròn côn liền cần đơn 1,5m, cao 10m Chương V10.000Bộ
9Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 (tương đương CADIVI)Chương V350.000m
10Luồn dây lên đèn CV 2x2,5mm2 (tương đương Cadivi)Chương V95.000m
11Đấu nối cửa trụChương V10.000Vị trí
12Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V330m
13Xếp gạch đặc 50x100x200Chương V1.650viên
14Đào đất đặt ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V1.056100m3
15Đắp đất đường ống Chương V0,825100m3
16Đắp cát đường ống Chương V0,215100m3
17Dây đồng trần M10Chương V350.000m
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V1Cái
B Hệ thống tường rào bảo vệ
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp III Chương V0,512100m3
2Đào móng hàng rào, đất cấp IIIChương V8.028m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V7.966m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 200Chương V7.847m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V0,554100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 200Chương V9.228m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200Chương V7.110m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V1.865100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V3.493m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Chương V0,349100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm Chương V0,205tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mmChương V0,143tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mmChương V0,468tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính (6-8)mmChương V0,049tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính 10mmChương V0,169tấn
16Xây gạch đặc 5x10x20, xây cột chiều cao <=6 m, vữa XM mác 75 (gạch không nung)Chương V4.802viên
17Xây hàng rào bằng gạch đặc 15x20x30, vữa XM mác 75 (gạch không nung)Chương V16.002m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,32100m3
19Trát cột hàng rào dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V111.334m2
20Đắp đầu cột, vữa xi măng mác 75Chương V0,123m3
21Trát hàng rào, dày 1,5 cm, VXM mác 75Chương V184.992m2
22Kẻ chỉ giả gạchChương V115.620m2
23Đắp chỉ cột 100x30, vữa XM cát mịn mác 75Chương V107.960m
24Kẻ chỉ âm cộtChương V108.600m
25Sơn ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương Sơn Maxilite)Chương V302.804m2
26Công tác ốp đá granít tự nhiên màu đỏ ruby vào trụ cổng (tươngđương đỏ ruby Bình định)Chương V1.800m2
27Công tác ốp đá granít tự nhiên màu đen ánh kim vào trụ cổng( tương đương đá đen Bình Định)Chương V29.400m2
28Bảng tên bằng đồng tấm dày 10lyChương V2.000Cái
29Thép hộp mạ kẽm 40x80x2Chương V234.600m
30Thép vuông đặc 20x20Chương V2.882.834kg
31Thép vuông đặc 14x14Chương V650.496kg
32Chông sắtChương V308.000cái
33Bi tròn D16Chương V352.000Cái
34La thép tấm dày 3lyChương V41.448kg
35Vít liên kết Chương V352.000cái
36Gia công hàng rào sắtChương V4.423tấn
37Lắp dựng hàng rào sắtChương V172.431m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V156.926m2
39Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp III Chương V0,447100m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100Chương V4.140m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200Chương V16.215m3
42Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V1.656100m2
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V6.339m3
44Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cộtChương V1,656100m2
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, đường kính (6-8)mmChương V1.065tấn
46Lắp dựng cộtChương V115.000Cột
47Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,228100m3
48Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V130.238m2
49Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tương đương sơn Maxilite)Chương V130.238m2
50Dây kẽm gai dày 2,7lyChương V935.600Kg
51Gia công lắp dựng hàng rào kẽm gaiChương V552.370m2
C Hệ thống thoát nước
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông thân giếng, đá 1x2, mác 150Chương V7.020m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng giếng, đá 1x2, mác 150Chương V3.170m3
3Đệm dăm sạnChương V1.060m3
4Bậc thang lên xuống giếng thăm, thép D20Chương V26.380kg
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Chương V0,71m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ, đường kính (6-8)mmChương V26.100kg
7Lắp đặt tấm đanChương V4.000cái
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,94m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mmChương V53.250kg
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mmChương V91.810kg
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V2.850m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thânChương V62.310m2
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng giếngChương V5.520m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp IIIChương V46.630m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V21.390m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 150Chương V2.100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng rãnh, đá 1x2, mác 150Chương V2.520m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Chương V0,62m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ, đường kính (6-8)mmChương V45.910kg
20Lắp đặt tấm đanChương V7.000cái
21Thép hình tấm đanChương V1.062.180kg
22Đệm dăm sạnChương V0,84m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn thân, xà mũChương V20.290m2
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngChương V4.920m2
25Đào móng bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp IIIChương V12.900m3
26Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V4.150m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 150Chương V22.000m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng rãnh, đá 1x2, mác 150Chương V19.800m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Chương V6.600m3
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ, đường kính (6-8)mmChương V346.170kg
31Lắp đặt tấm đanChương V220.000cái
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V7.160m3
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mmChương V683.760kg
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mmChương V298.940kg
35Đệm dăm sạnChương V9.900m3
36Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V52.800m2
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn thân, xà mũChương V308.260m2
38Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngChương V44.400m2
39Đào móng bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp IIIChương V148.500m3
40Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V49.500m3
D Nâng cấp hạ tầng bãi chờ xuất
1Đào bó vĩa bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IIIChương V0,192100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V7.695m3
3Xây tường bờ lô 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75Chương V27.702m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V4.580m3
5Trát bó vĩa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V92.340m2
6Sơn ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tương đương Jotun)Chương V92.340m2
7Công tác ốp gạch 60x240Chương V73.872m2
8Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIChương V3.904100m3
9San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,402100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1km, đường loại 4Chương V34.37710m3/km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, 1km tiếp theo, đường loại 4Chương V34.37710m3/km
12Đầm chặt nền bằng lu bánh thép 16TChương V10Ca
13Thi công cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 lớp dướiChương V15.765100m3
14Thi công cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 lớp trênChương V12.258100m3
15Rải bạt nilongChương V10.976100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V274.400m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đườngChương V0,497100m2
18Làm khe dọc mặt đường bê tôngChương V99.400m
19Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IIIChương V36.842100m3
20Vận chuyển trung chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp IIIChương V6.134100m3
21San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V5.288100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1km, đường loại 4 Chương V227.58310m3/km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, 1km tiếp theo, đường loại 4 Chương V227.58310m3/km
24Làm khe co mặt đường bê tôngChương V196.000m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ VNĐ (đã thi công gói thầu về cơ sở hạ tầng hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0.9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,8 tỷ VNĐ (đã thi công gói thầu về cơ sở hạ tầng hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên,, có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây giao thông hoặc kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất là 01 công trình có quy mô tương tự (công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp III trở lên, hay 02 công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng). Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ.53
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật chung 1 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ sư xây giao thông.33
3 Cán bộ quản lý kỹ thuật 1 Kỹ sư Điện hoặc kỹ sự Cấp thoát nước33
4 Công nhân 10 Có chứng chỉ đào tạo nghề (09 nề Hàn và 01 chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ và vận chuyển vật liệu2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn cốt liệu bê tông...1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Đầm Bê tông2
4 Máy cắt gạch đá Căt vật liêu1
5 Máy khoan cầm tay Khoan vật liêu1
6 Máy hàn ≥ 14kw Hàn vật liêu2
7 Máy đầm cóc Đầm bê tông1
8 Máy phát điện Dự phòng khi mất điện1
9 Máy đào gàu 0,5m3 Máy đất1
10 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Máy rải cấp phối đá1
11 Máy lu rung tự hành 25T Máy lu sau khi rải đá cấp phối1
12 Máy ủi 110CV San gạt sau khi đào đất1
13 Máy đào bánh lốp 0,75m3; Máy đất1
14 Máy cẩu tự hành Lắp dung cột điện chiếu sáng1
15 Máy đo toàn đạc Kiểm tra cao độ trước khi và sau khi thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->