Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927200-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 15:55:00 đến ngày 2021-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 566,161,970 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II, có chứng nhận huấn luyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG LONG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng mới cột Anten Monopoles 36m Trạm BTS LAN2021-19 KCN Cầu Tràm, xã Long Trạch, huyện Cần Đước - năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng Móng cột Anten | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp II | Theo PL TTC và YCKT | 0,96 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp II | Theo PL TTC và YCKT | 2 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông | Theo PL TTC và YCKT | 0,25 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, hệ số vát 1,2 | Theo PL TTC và YCKT | 22,81 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, rộng ≤ 1 m, sâu ≤ 1 m, đất cấp II, hệ số vát 1,2 | Theo PL TTC và YCKT | 2,333 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, rộng >1 m, sâu ≤ 1 m, đất cấp II, hệ số vát 1,2 | Theo PL TTC và YCKT | 0,418 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo PL TTC và YCKT | 17,346 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ) | Theo PL TTC và YCKT | 0,277 | 100m2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm (BT đổ tại chỗ) | Theo PL TTC và YCKT | 0,223 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo PL TTC và YCKT | 0,178 | Tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo PL TTC và YCKT | 0,774 | Tấn |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo PL TTC và YCKT | 1,262 | m3 |
| 13 | Sản xuất bu lông neo móng, thép C45 | Theo PL TTC và YCKT | 12 | Bulong |
| 14 | Sản xuất bản đệm - Vận dụng định mức AI.13121 | Theo PL TTC và YCKT | 0,071 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng bu lông neo, bản đệm | Theo PL TTC và YCKT | 0,403 | Tấn |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Theo PL TTC và YCKT | 7,814 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm, sàn, bệ đá 1x2 mác 250 | Theo PL TTC và YCKT | 2,17 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Theo PL TTC và YCKT | 1,756 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 4x6 mác 100 | Theo PL TTC và YCKT | 0,549 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo PL TTC và YCKT | 10,514 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo PL TTC và YCKT | 17,05 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65 đi đường ống điện, cáp ngầm | Theo PL TTC và YCKT | 0,07 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32 đi đường ống từ chân trụ vào bể tiếp đất | Theo PL TTC và YCKT | 0,02 | 100m |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô 7T cự ly | Theo PL TTC và YCKT | 0,159 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo PL TTC và YCKT | 0,159 | 100m3 |
| 26 | Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi công | Theo PL TTC và YCKT | 1 | Công |
| B | Tổng hợp vật tư mống cột anten | |||
| 1 | Cát vàng | Theo PL TTC và YCKT | 6,698 | 1m3 |
| 2 | Dây thép | Theo PL TTC và YCKT | 15,077 | Kg |
| 3 | Đá dăm 1x2 | Theo PL TTC và YCKT | 8,924 | 1m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6 | Theo PL TTC và YCKT | 2,156 | 1m3 |
| 5 | Đinh | Theo PL TTC và YCKT | 7,343 | Kg |
| 6 | Gỗ chống | Theo PL TTC và YCKT | 0,306 | m3 |
| 7 | Gỗ nẹp | Theo PL TTC và YCKT | 0,1 | m3 |
| 8 | Gỗ ván | Theo PL TTC và YCKT | 0,421 | m3 |
| 9 | Cây chống | Theo PL TTC và YCKT | 3,391 | Cây |
| 10 | Nước | Theo PL TTC và YCKT | 190,738 | Lít |
| 11 | Que hàn | Theo PL TTC và YCKT | 5,238 | Kg |
| 12 | Thép tròn D | Theo PL TTC và YCKT | 178,89 | Kg |
| 13 | Thép tròn D | Theo PL TTC và YCKT | 789,48 | Kg |
| 14 | Thép tròn D22mm | Theo PL TTC và YCKT | 5,993 | Kg |
| 15 | Xi măng | Theo PL TTC và YCKT | 4.102,567 | Kg |
| 16 | Gạch ống 8x8x18 | Theo PL TTC và YCKT | 819,038 | Viên |
| 17 | Cọc BTCT 25x25cm, dài 6m | Theo PL TTC và YCKT | 96,96 | M |
| 18 | Bulong d50x1800mm | Theo PL TTC và YCKT | 12 | Con |
| 19 | Bản đệm định vị bulong - mạ kẽm nhúng nóng | Theo PL TTC và YCKT | 71 | Kg |
| 20 | Cừ tràm dài 4,5m, d>8cm | Theo PL TTC và YCKT | 205,8 | M |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn D65 | Theo PL TTC và YCKT | 7,035 | M |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn D32 | Theo PL TTC và YCKT | 2,01 | M |
| 23 | Ống nối | Theo PL TTC và YCKT | 1,71 | Cái |
| C | Sản xuất cột Anten | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm (2 lần) | Theo PL TTC và YCKT | 4,577 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100m (2 lần) | Theo PL TTC và YCKT | 4,577 | Tấn |
| 3 | Thép sản xuất thân cột, cầu cáp | Theo PL TTC và YCKT | 1 | T.bộ |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thân cột | Theo PL TTC và YCKT | 4,577 | Tấn |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Theo PL TTC và YCKT | 4,577 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởng (Vận dụng định mức AI.63311, áp dụng hệ số K=0,4) | Theo PL TTC và YCKT | 4,577 | Tấn |
| 7 | Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thử tính bằng 60% lắp dựng | Theo PL TTC và YCKT | 4,577 | Tấn |
| D | Bảng tổng hợp vật tư (sản xuất cột Anten) | |||
| 1 | Bu lông M20 | Theo PL TTC và YCKT | 54,9192 | Cái |
| 2 | Que hàn | Theo PL TTC và YCKT | 21,9677 | Kg |
| 3 | Thép hình | Theo PL TTC và YCKT | 0,8238 | Kg |
| 4 | Thép sản xuất hàng rào | Theo PL TTC và YCKT | 1 | T.bộ |
| E | Lắp dựng Anten, thang leo, thang cáp, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten monopole , chiều cao cột 36m (Thân cột + bộ gá - Trừ kim thu sét, thang leo) | Theo PL TTC và YCKT | 4,379 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 36m | Theo PL TTC và YCKT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt thang leo trên cột anten từ cao độ +0.00 đến | Theo PL TTC và YCKT | 17,5 | M |
| 4 | Lắp đặt thang leo trên cột anten từ cao độ 20m đến | Theo PL TTC và YCKT | 9,2 | M |
| 5 | Lắp đặt thang leo trên cột anten từ cao độ 30m đến | Theo PL TTC và YCKT | 4,6 | M |
| 6 | Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt | Theo PL TTC và YCKT | 1 | Bộ |
| F | Bảng tổng hợp vật tư (Lắp dựng Anten, thang leo, thang cáp, cầu cáp) | |||
| 1 | Dây thép | Theo PL TTC và YCKT | 4,379 | Kg |
| 2 | Gỗ chống | Theo PL TTC và YCKT | 0,013 | m3 |
| 3 | Que hàn | Theo PL TTC và YCKT | 0,15 | Kg |
| 4 | Bu lông M8x10cm | Theo PL TTC và YCKT | 31,3 | bộ |
| 5 | Bút đánh dấu | Theo PL TTC và YCKT | 3,13 | Cái |
| 6 | Sơn tổng hợp | Theo PL TTC và YCKT | 3,13 | Kg |
| 7 | Giấy giáp số 0 | Theo PL TTC và YCKT | 15,65 | tờ |
| 8 | Xăng | Theo PL TTC và YCKT | 4,695 | Lít |
| 9 | Đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Theo PL TTC và YCKT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ gá | Theo PL TTC và YCKT | 1 | bộ |
| 11 | Ổ khóa | Theo PL TTC và YCKT | 2 | Cái |
| G | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đào rãnh cáp tiếp địa, đất cấp 2 | Theo PL TTC và YCKT | 1,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp tiếp địa | Theo PL TTC và YCKT | 1,05 | m3 |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công, kết hợp máy khoan địa chất độ sâu | Theo PL TTC và YCKT | 24 | m |
| 4 | Cút nối ống thép F42 | Theo PL TTC và YCKT | 2 | Cái |
| 5 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết bằng thép dẹp 40x4mm | Theo PL TTC và YCKT | 5 | M |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | Theo PL TTC và YCKT | 1 | Cột |
| 7 | Dây tiếp địa từ kim thu sét đến hệ thống tiếp địa bằng cáp nhôm bọc M70 | Theo PL TTC và YCKT | 41 | M |
| 8 | Cáp đồng bọc M70 đi từ chân cột anten đến bể tiếp đất | Theo PL TTC và YCKT | 3 | M |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Theo PL TTC và YCKT | 4 | Điện cực |
| 10 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo PL TTC và YCKT | 1 | Điện cực |
| 11 | Ép đầu cốt đồng M70 | Theo PL TTC và YCKT | 0,1 | 10 cái |
| 12 | Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400mm | Theo PL TTC và YCKT | 1 | Hố |
| 13 | Đổ bê tông nắp hố ga, kích thước hố ga 600x400x400mm | Theo PL TTC và YCKT | 1 | Hố ga |
| 14 | Đo kiểm tra điện trở xuất của đất | Theo PL TTC và YCKT | 1 | H.thống |
| 15 | Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (2 CN3/7) | Theo PL TTC và YCKT | 1 | ht |
| H | Bảng tổng hợp vật tư (Hệ thống chống sét) | |||
| 1 | Cát vàng | Theo PL TTC và YCKT | 0,06 | 1m3 |
| 2 | Dây thép | Theo PL TTC và YCKT | 0,1 | Kg |
| 3 | Đá dăm 1x2 | Theo PL TTC và YCKT | 0,015 | 1m3 |
| 4 | Đất đèn | Theo PL TTC và YCKT | 0,68 | Kg |
| 5 | Ôxy | Theo PL TTC và YCKT | 0,04 | Chai |
| 6 | Que hàn | Theo PL TTC và YCKT | 0,5 | Kg |
| 7 | Xi măng | Theo PL TTC và YCKT | 37 | Kg |
| 8 | Bu long M 12 x 50 | Theo PL TTC và YCKT | 8 | bộ |
| 9 | Cồn công nghiệp | Theo PL TTC và YCKT | 0,02 | Kg |
| 10 | Dây liên kết thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo PL TTC và YCKT | 5,05 | M |
| 11 | Đầu cốt F70 | Theo PL TTC và YCKT | 1 | Cái |
| 12 | Gạch thẻ 40*80*180 | Theo PL TTC và YCKT | 98 | Viên |
| 13 | Thuốc hàn | Theo PL TTC và YCKT | 0,02 | Kg |
| 14 | Ống thép mạ kẽm F 42mm- dày 2,3mm | Theo PL TTC và YCKT | 24 | M |
| 15 | Que hàn hơi | Theo PL TTC và YCKT | 0,268 | Kg |
| 16 | Mối hàn cadweld | Theo PL TTC và YCKT | 1 | mối |
| 17 | Thép F1 | Theo PL TTC và YCKT | 0,025 | Kg |
| 18 | Thép F 6 | Theo PL TTC và YCKT | 4,5 | Kg |
| 19 | Cút nối ống thép F 42 | Theo PL TTC và YCKT | 4 | Cái |
| 20 | Cáp nhôm bọc M70mm2 | Theo PL TTC và YCKT | 41,41 | M |
| 21 | Cáp đồng bọc M70mm2 | Theo PL TTC và YCKT | 3 | M |
| I | Nhà máy nổ | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dày | Theo PL TTC và YCKT | 1,552 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo PL TTC và YCKT | 0,176 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo PL TTC và YCKT | 0,376 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo PL TTC và YCKT | 0,2 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo PL TTC và YCKT | 0,016 | Tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo PL TTC và YCKT | 0,068 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo PL TTC và YCKT | 0,172 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Theo PL TTC và YCKT | 0,026 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cửa kéo sắt | Theo PL TTC và YCKT | 2,64 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo PL TTC và YCKT | 0,077 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo PL TTC và YCKT | 16,88 | m2 |
| 12 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo PL TTC và YCKT | 16,88 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo PL TTC và YCKT | 6,6 | m2 |
| 14 | Trát trần vữa M75 | Theo PL TTC và YCKT | 1,8 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn vữa M75 | Theo PL TTC và YCKT | 8 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo PL TTC và YCKT | 4,4 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo PL TTC và YCKT | 16,88 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo PL TTC và YCKT | 25,28 | m2 |
| 19 | Gia công cửa kéo sắt | Theo PL TTC và YCKT | 2,64 | m2 |
| 20 | Lắp đặt khóa bảo vệ | Theo PL TTC và YCKT | 1 | Bộ |
| J | Bảng tổng hợp vật tư (Nhà máy nổ) | |||
| 1 | Bật sắt 20x4x250 | Theo PL TTC và YCKT | 5,28 | cái |
| 2 | Cát vàng | Theo PL TTC và YCKT | 1,256 | m3 |
| 3 | Cát vàng hạt to | Theo PL TTC và YCKT | 0,277 | m3 |
| 4 | Dây thép | Theo PL TTC và YCKT | 0,888 | kg |
| 5 | Đá dăm 1x2 | Theo PL TTC và YCKT | 0,518 | m3 |
| 6 | Đinh các loại | Theo PL TTC và YCKT | 2,586 | kg |
| 7 | Đinh vít | Theo PL TTC và YCKT | 34,65 | cái |
| 8 | Gạch ống 8x8x19 | Theo PL TTC và YCKT | 1.172,688 | viên |
| 9 | Gỗ chống | Theo PL TTC và YCKT | 0,086 | m3 |
| 10 | Gỗ đà nẹp | Theo PL TTC và YCKT | 0,026 | m3 |
| 11 | Gỗ ván | Theo PL TTC và YCKT | 0,137 | m3 |
| 12 | Nước | Theo PL TTC và YCKT | 401,703 | Lít |
| 13 | Que hàn | Theo PL TTC và YCKT | 0,856 | kg |
| 14 | Sơn lót nội thất | Theo PL TTC và YCKT | 2,616 | kg |
| 15 | Sơn lót ngoại thất | Theo PL TTC và YCKT | 3,792 | kg |
| 16 | Sơn phủ nội thất | Theo PL TTC và YCKT | 4,169 | kg |
| 17 | Sơn phủ ngoại thất | Theo PL TTC và YCKT | 5,991 | kg |
| 18 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo PL TTC và YCKT | 9,125 | m2 |
| 19 | Thép tròn D | Theo PL TTC và YCKT | 16,08 | kg |
| 20 | Thép tròn D | Theo PL TTC và YCKT | 69,36 | kg |
| 21 | Thép hình | Theo PL TTC và YCKT | 26,65 | kg |
| 22 | Xi măng | Theo PL TTC và YCKT | 543,149 | kg |
| 23 | Ôxy | Theo PL TTC và YCKT | 0,006 | chai |
| 24 | Đất đèn | Theo PL TTC và YCKT | 0,042 | kg |
| 25 | Cửa sắt kéo | Theo PL TTC và YCKT | 2,64 | m2 |
| 26 | Khóa bảo vệ | Theo PL TTC và YCKT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi