Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm trang thiết bị giáo dục lớp 2 theo chương trình giáo dục phổ thông mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210947441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và ĐÀo tạo quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua sắm trang thiết bị giáo dục lớp 2 theo chương trình giáo dục phổ thông mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817842 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 14:56:00 đến ngày 2021-09-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,646,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.970173E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Hoặc là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu theo Chương trình giáo dục phổ thông cho các cơ sở giáo dục.- Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực: Hợp đồng kinh tế + biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng đã hoàn thành đối với các Hợp đồng đã hoàn thành + Hóa đơn GTGT; Bản chụp có chứng thực: Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn + Hóa đơn GTGT.(Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung bản gốc các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự như:Giấy chuyển tiền, thông tin về dự án, gói thầu và xác nhận của đơn vị sử dụng hàng hóa hoặc các tài liệu cần thiết khác). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.759.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: luôn có sẵn tại Việt Nam.4.2 Cam kết tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.3 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo4.4 Cam kết thời hạn bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.4.5 Có kế hoạch, thời gian đào tạo chuyển giao công nghệ chi tiết cụ thể 4.6 Nhà thầu có cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: Thời gian giao thiết bị và lắp đặt thiết bị: 30 ngày |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp. Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kế toán- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề phù hợp- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động (Trường hợp các công nhân tham gia gói thầu chưa có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động, yêu cầu nhà thầu phải nộp cam kết sẽ tổ chức huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động cho công nhân.)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và ĐÀo tạo quận Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Mua sắm trang thiết bị giáo dục lớp 2 theo chương trình giáo dục phổ thông mới Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực: HĐ kinh tế + biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng đã hoàn thành đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực: HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn; c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). Tất cả tài liệu đính kèm là Bản gốc hoặc bản sao chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. Hàng hoá sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam có đầy đủ: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt tại mục 1.2 Chương V) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. - Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Cầu Giấy. Địa chỉ: Số 485, đường Nguyễn Khang, Phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy,Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Cầu Giấy; Địa chỉ: Số 36, đường Cầu Giấy, quận Cầu Giấy,Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư TP. Hà Nội. Địa chỉ:Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Cầu Giấy, Địa chỉ: Số 36, đường Cầu Giấy, quận Cầu Giấy,Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Video/clip về quê hương | 113 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Video/clip về lòng nhân ái | 113 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 113 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Video/clip về đức tính trung thực | 113 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 113 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 113 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Đồng hồ bấm giây | 72 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Còi | 72 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Thước dây | 72 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Dây nhảy tập thể | 72 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Nấm thể thao | 360 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Cờ lệnh thể thao | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Biển lật số | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Phong cảnh đẹp quê hương | 113 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Thanh phách | 420 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Song loan | 420 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Trống nhỏ | 120 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Triangle (tam giác chuông) | 120 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Tambourine (trống lục lạc) | 120 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Chuông (bells) | 120 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Castanets | 120 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Maracas | 120 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bảng vẽ cá nhân | 420 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 420 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bục đặt mẫu | 48 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Các hình khối cơ bản | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bút lông | 420 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bảng pha màu (Palet) | 420 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Xô đựng nước | 420 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Tạp dề | 420 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Tủ/ giá | 36 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Màu goát (Gouache colour) | 144 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Kẹp Giấy | 144 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 113 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ mẫu chữ viết | 113 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 214 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 4.761 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 4.761 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 4.761 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Mô hình đồng hồ | 101 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 101 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bộ chai và ca 1 lít | 101 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bộ các video /Clip | 113 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 341 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Mô hình Bộ xương | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Mô hình Hệ cơ | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.970173E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Hoặc là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu theo Chương trình giáo dục phổ thông cho các cơ sở giáo dục.- Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực: Hợp đồng kinh tế + biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng đã hoàn thành đối với các Hợp đồng đã hoàn thành + Hóa đơn GTGT; Bản chụp có chứng thực: Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn + Hóa đơn GTGT.(Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung bản gốc các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự như:Giấy chuyển tiền, thông tin về dự án, gói thầu và xác nhận của đơn vị sử dụng hàng hóa hoặc các tài liệu cần thiết khác). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.759.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: luôn có sẵn tại Việt Nam.4.2 Cam kết tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.3 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo4.4 Cam kết thời hạn bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.4.5 Có kế hoạch, thời gian đào tạo chuyển giao công nghệ chi tiết cụ thể 4.6 Nhà thầu có cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: Thời gian giao thiết bị và lắp đặt thiết bị: 30 ngày | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp. Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kế toán- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 3 | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề phù hợp- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động (Trường hợp các công nhân tham gia gói thầu chưa có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động, yêu cầu nhà thầu phải nộp cam kết sẽ tổ chức huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động cho công nhân.)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi