Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210948051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Các Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 15:03:00 đến ngày 2021-09-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,616,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8496E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.831.579.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình- Đã từng thi công 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã trực tiếp thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành- Đã giám sát 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng mình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ ATLĐ công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Các Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cầu khe Các, xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Các Sơn, Thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Các Sơn, Thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU BẢN KĐ2x6,0m | |||
| 1 | Đắp đất đê quai thi công cầu bằng đầm cóc Kyc=0,90( đất tận dụng đào móng để đắp) | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ thi công đường tạm bằng thủ công ( 10% KL), đất C2 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 15,483 | 1m3 |
| 3 | Vét hữu cơ thi công đường tạm bằng máy ( 90% KL ), đất C2 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3935 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5483 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường tạm K90 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 5,3858 | 100m3 |
| 6 | Mua đất thi công đường tạm tại mỏ Tượng Sơn | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 736,4004 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm đường tạm | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4521 | 100m3 |
| 8 | Mua cống tròn D1500; L=2,5m/1 đoạn dẫn nước | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | Ống |
| 9 | Lắp đặt ống cống D1500; L=2,5m | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | 1 đoạn ống |
| 10 | Tháo dỡ ống cống D1500; L=2,5m tính bằng 60% công lắp đặt | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | 1 đoạn ống |
| 11 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3166 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cọc D | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 5,339 | tấn |
| 13 | Cốt thép cọc D>18mm | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 8,7449 | tấn |
| 14 | Bê tông cọc đá 1x2 25Mpa | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 34,75 | m3 |
| 15 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9088 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép bản đầu cọc | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9088 | tấn |
| 17 | Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cm | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 3,78 | 100m |
| 18 | Thép hình I300 cọc dẫn, L=3m | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 110,1 | kg |
| 19 | Ép cọc dẫn ép âm | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,828 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc dẫn ép âm | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,828 | 100m |
| 21 | Phá đầu cọc bằng máy nén khí | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 4,13 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đổ đi, cự ly 1km | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 4,13 | 100m3 |
| 23 | Đệm đá 4x6 đáy móng | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 7,44 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mố trụ cầu | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4793 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép móng, mố trụ cầu D | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3612 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, mố trụ cầu 10mm| Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 7,0144 | tấn | |
| 27 | Cốt thép móng, mố trụ cầu D>18 mm | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4231 | tấn |
| 28 | Bê tông móng, mố trụ đá 1x2 25Mpa | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 199,97 | m3 |
| 29 | San đất bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0648 | 100m3 |
| 30 | Đào đất hố móng bằng máy | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 11,248 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn thiện K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7493 | 100m3 |
| 32 | Gỗ phục vụ thi công | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1,094 | 1m3 cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 12,57 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 12,57 | tấn |
| 35 | Sản xuất đà giáo (Khấu hao vật liệu: 1,5%*2 tháng +3,5% *3lần tháo dỡ = 13,5% ) | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 611,55 | kg |
| 36 | Bơm nước thi công cầu | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | ca |
| 37 | Mua đất đắp mặt bằng thi công tại mỏ núi Tượng Sơn, Nông Cống | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 290,9349 | m3 |
| 38 | Ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 81,63 | m2 |
| 39 | Cốt thép dầm bản 10mm| Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6638 | tấn | |
| 40 | Cốt thép dầm bản D > 18 mm | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 5,2039 | tấn |
| 41 | Bê tông dầm bản đá 1x2 25Mpa | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 32,77 | m3 |
| 42 | Lắp dựng tấm bản bằng máy | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 43 | Ván khuôn lan can cầu | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5016 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép lan can cầu D | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1375 | tấn |
| 45 | Cốt thép lan can cầu 10mm| Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5863 | tấn | |
| 46 | Bê tông lan can đá 1x2 25Mpa | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 4,53 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống thoát nước lan can cầu | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | ống |
| 48 | Sản xuất thép ống, thép hình cột lan can | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3934 | tấn |
| 49 | Lắp dựng thép ống, thép hình cột lan can | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3934 | tấn |
| 50 | Ống thoát nước thép D170/150 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,022 | 100m |
| 51 | Thép tấm đai định vị (mạ kẽm) | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0055 | tấn |
| 52 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 53 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 27,96 | 1m2 |
| 55 | Cốt thép phủ bản mặt cầu D | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4004 | tấn |
| 56 | Bê tông phủ bản đá 1x2 25Mpa | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | m3 |
| 57 | Cốt thép khe co giãn D | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0715 | tấn |
| 58 | Bu lông khe co giãn D=14, L=22 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 228 | cái |
| 59 | Bê tông khe co giãn Sikagrout 35Mpa | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 2,16 | m3 |
| 60 | Tấm cao su đệm 50x260 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 25,92 | md |
| 61 | Sơn phòng nước mặt cầu 2 lớp | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 90 | 1m2 |
| 62 | Ván khuôn thép bản quá độ | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1082 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ , 10≤D≤18mm | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9794 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,823 | tấn |
| 65 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 20Mpa | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 14,22 | m3 |
| 66 | Đắp hoàn thiện bằng đá dăm | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 49,5 | m3 |
| 67 | Vữa đệm bản quá độ M100# dày 2cm | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 4,8 | m2 |
| 68 | Ống nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,084 | 100m |
| 69 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 7,5 | m3 |
| 70 | Bê tông chân khay đá 1x2 12Mpa | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 10,36 | m3 |
| 71 | Bê tông mái taluy gia cố tứ nón đá 1x2 15Mpa | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 10,16 | m3 |
| 72 | Ván khuôn mái, chân khay | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4628 | 100m2 |
| 73 | Mua đất thi công bãi đúc dầm + đắp đường vào bãi đúc | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 388,72 | m3 |
| 74 | Đắp nền bãi đúc dầm , K95 dày 1m | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 3,44 | 100m3 |
| 75 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m3 |
| 76 | Láng nền bãi đúc VXM mác 100# dày 3cm | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 200 | m2 |
| 77 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5219 | 100m3 |
| 78 | Đào xúc đất đê quai + đường tạm hoàn trả dòng | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 6,5058 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 6,1805 | 100m3 |
| 80 | Thanh lý bê tông bản mặt cầu + lan can, trụ cầu BTCT | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 35,445 | m3 |
| 81 | Thanh lý mố đá hộc xây | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 53,94 | m3 |
| 82 | Xúc đá phá dỡ cầu lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8939 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - C4 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8939 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp bằng thủ công ( 10% KL ), đất C2 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 16,86 | 1m3 |
| 2 | Vét bùn + vét hữu cơ bằng máy ( 90% KL ), đất C2 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5174 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1,686 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công ( 10% KL ), đất C3 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 3,189 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy ( 90% KL ), đất C3 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,287 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công ( 10% KL ), đất C4 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,115 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy ( 90% KL ), đất C4 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0104 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3189 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0115 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi đắp nền đường tại mỏ Tượng Sơn | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 464,2941 | 0.0 |
| 11 | Đắp nền đường bằng đầm cóc cầm tay ( 10% KL ), độ chặt Y/C 0,95 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3396 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy (90%KL) | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0561 | 100m3 |
| 13 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2432 | 100m2 |
| 14 | Lu lèn mặt đường láng nhựa cũ đã cày phá | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2432 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh + Móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3272 | 100m3 |
| 16 | Gia cố lề + móng bằng CPDD loại II dày 18cm | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1,536 | 100m3 |
| 17 | Tưới nhựa dính bám mặt đường TCN1,0kg/m2 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 4,9861 | 100m2 |
| 18 | Mặt đường láng nhựa TCN 4,5kg/m2, dày 3,5cm. | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 4,9861 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 3,43 | m3 |
| 20 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0343 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0343 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0418 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,464 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,85 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1,58 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 2,72 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1,92 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,032 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0254 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,35 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,52 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 2,69 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 52,85 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 7,13 | m2 |
| 35 | Sơn tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 59,98 | m2 |
| C | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén (tấn) 100 - | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 240 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 240 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 240 | 1 cấu kiện |
| 4 | Nhân công phục vụ cẩu bốc xếp và dỡ đối trọng, hệ khung dàn, | Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8496E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.831.579.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình- Đã từng thi công 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã trực tiếp thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành- Đã giám sát 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng mình | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ ATLĐ công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị ≥ 250L | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị ≥ 7T | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị 1KW | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: 70kg | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: 23kW | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: ≥9T | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Đặc điểm thiết bị: ≥16T | 1 |
| 9 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 | 1 |
| 10 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: 110CV | 1 |
| 11 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi