Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210948051-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Các Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210946821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 15:03:00 đến ngày 2021-09-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,616,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8496E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.831.579.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình- Đã từng thi công 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã trực tiếp thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành- Đã giám sát 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng mình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ ATLĐ công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Các Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cầu khe Các, xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Các Sơn , địa chỉ: xã Các Sơn, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23 liền kề 3, khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, Tp. Thanh Hoá Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23 liền kề 3, khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, Tp. Thanh Hoá


- Bên mời thầu: UBND xã Các Sơn , địa chỉ: xã Các Sơn, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Các Sơn, Thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Các Sơn, Thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU BẢN KĐ2x6,0m
1Đắp đất đê quai thi công cầu bằng đầm cóc Kyc=0,90( đất tận dụng đào móng để đắp)Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,32100m3
2Vét hữu cơ thi công đường tạm bằng thủ công ( 10% KL), đất C2Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu15,4831m3
3Vét hữu cơ thi công đường tạm bằng máy ( 90% KL ), đất C2Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu1,3935100m3
4Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu1,5483100m3
5Đắp nền đường tạm K90Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu5,3858100m3
6Mua đất thi công đường tạm tại mỏ Tượng SơnTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu736,4004m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm đường tạmTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,4521100m3
8Mua cống tròn D1500; L=2,5m/1 đoạn dẫn nướcTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu13Ống
9Lắp đặt ống cống D1500; L=2,5mTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu131 đoạn ống
10Tháo dỡ ống cống D1500; L=2,5m tính bằng 60% công lắp đặtTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu131 đoạn ống
11Ván khuôn thép cọcTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu2,3166100m2
12Cốt thép cọc DTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu5,339tấn
13Cốt thép cọc D>18mmTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu8,7449tấn
14Bê tông cọc đá 1x2 25MpaTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu34,75m3
15Sản xuất thép bản đầu cọcTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,9088tấn
16Lắp dựng thép bản đầu cọcTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,9088tấn
17Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cmTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu3,78100m
18Thép hình I300 cọc dẫn, L=3mTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu110,1kg
19Ép cọc dẫn ép âmTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,828100m
20Nhổ cọc dẫn ép âmTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,828100m
21Phá đầu cọc bằng máy nén khíTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu4,13m3
22Vận chuyển đổ đi, cự ly 1kmTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu4,13100m3
23Đệm đá 4x6 đáy móngTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu7,44m3
24Ván khuôn mố trụ cầuTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu3,4793100m2
25Cốt thép móng, mố trụ cầu DTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,3612tấn
26Cốt thép móng, mố trụ cầu 10mmTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu7,0144tấn
27Cốt thép móng, mố trụ cầu D>18 mmTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu4,4231tấn
28Bê tông móng, mố trụ đá 1x2 25MpaTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu199,97m3
29San đất bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu3,0648100m3
30Đào đất hố móng bằng máyTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu11,248100m3
31Đắp đất hoàn thiện K = 0,95Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu3,7493100m3
32Gỗ phục vụ thi côngTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu1,0941m3 cấu kiện
33Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu12,57tấn
34Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu12,57tấn
35Sản xuất đà giáo (Khấu hao vật liệu: 1,5%*2 tháng +3,5% *3lần tháo dỡ = 13,5% )Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu611,55kg
36Bơm nước thi công cầuTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu60ca
37Mua đất đắp mặt bằng thi công tại mỏ núi Tượng Sơn, Nông CốngTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu290,9349m3
38Ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu81,63m2
39Cốt thép dầm bản 10mmTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,6638tấn
40Cốt thép dầm bản D > 18 mmTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu5,2039tấn
41Bê tông dầm bản đá 1x2 25MpaTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu32,77m3
42Lắp dựng tấm bản bằng máy Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu16cái
43Ván khuôn lan can cầuTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,5016100m2
44Cốt thép lan can cầu DTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,1375tấn
45Cốt thép lan can cầu 10mmTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,5863tấn
46Bê tông lan can đá 1x2 25MpaTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu4,53m3
47Lắp đặt ống thoát nước lan can cầuTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu4ống
48Sản xuất thép ống, thép hình cột lan canTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,3934tấn
49Lắp dựng thép ống, thép hình cột lan canTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,3934tấn
50Ống thoát nước thép D170/150Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,022100m
51Thép tấm đai định vị (mạ kẽm)Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,0055tấn
52Tấm chắn rác bằng gang đúcTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
53Bu lông M12Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu16cái
54Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu27,961m2
55Cốt thép phủ bản mặt cầu D Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,4004tấn
56Bê tông phủ bản đá 1x2 25MpaTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu9m3
57Cốt thép khe co giãn D Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,0715tấn
58Bu lông khe co giãn D=14, L=22Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu228cái
59Bê tông khe co giãn Sikagrout 35MpaTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu2,16m3
60Tấm cao su đệm 50x260Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu25,92md
61Sơn phòng nước mặt cầu 2 lớpTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu901m2
62Ván khuôn thép bản quá độTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,1082100m2
63Lắp dựng cốt thép bản quá độ , 10≤D≤18mmTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu1,9794tấn
64Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,823tấn
65Bê tông bản quá độ đá 1x2 20MpaTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu14,22m3
66Đắp hoàn thiện bằng đá dămTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu49,5m3
67Vữa đệm bản quá độ M100# dày 2cmTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu4,8m2
68Ống nhựa PVC D32Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,084100m
69Đệm đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu7,5m3
70Bê tông chân khay đá 1x2 12MpaTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu10,36m3
71Bê tông mái taluy gia cố tứ nón đá 1x2 15MpaTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu10,16m3
72Ván khuôn mái, chân khayTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,4628100m2
73Mua đất thi công bãi đúc dầm + đắp đường vào bãi đúcTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu388,72m3
74Đắp nền bãi đúc dầm , K95 dày 1mTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu3,44100m3
75Đệm đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu20m3
76Láng nền bãi đúc VXM mác 100# dày 3cmTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu200m2
77Đào xúc đất bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu1,5219100m3
78Đào xúc đất đê quai + đường tạm hoàn trả dòngTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu6,5058100m3
79Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu6,1805100m3
80Thanh lý bê tông bản mặt cầu + lan can, trụ cầu BTCTTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu35,445m3
81Thanh lý mố đá hộc xâyTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu53,94m3
82Xúc đá phá dỡ cầu lên phương tiện vận chuyển bằng máyTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,8939100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - C4Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,8939100m3
B ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp bằng thủ công ( 10% KL ), đất C2Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu16,861m3
2Vét bùn + vét hữu cơ bằng máy ( 90% KL ), đất C2Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu1,5174100m3
3Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu1,686100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công ( 10% KL ), đất C3Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu3,1891m3
5Đào khuôn đường bằng máy ( 90% KL ), đất C3Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,287100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công ( 10% KL ), đất C4Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,1151m3
7Đào khuôn đường bằng máy ( 90% KL ), đất C4Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,0104100m3
8Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,3189100m3
9Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,0115100m3
10Mua đất đồi đắp nền đường tại mỏ Tượng SơnTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu464,29410.0
11Đắp nền đường bằng đầm cóc cầm tay ( 10% KL ), độ chặt Y/C 0,95Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,3396100m3
12Đắp nền đường bằng máy (90%KL)Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu3,0561100m3
13Cày xới mặt đường láng nhựa cũTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu2,2432100m2
14Lu lèn mặt đường láng nhựa cũ đã cày pháTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu2,2432100m2
15Bù vênh + Móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cmTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu1,3272100m3
16Gia cố lề + móng bằng CPDD loại II dày 18cmTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu1,536100m3
17Tưới nhựa dính bám mặt đường TCN1,0kg/m2Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu4,9861100m2
18Mặt đường láng nhựa TCN 4,5kg/m2, dày 3,5cm.Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu4,9861100m2
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu3,43m3
20Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,0343100m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,0343100m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,0418100m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,4641m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,85m3
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu1,58m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu2,72100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu1,92100m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,032100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,0254tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,35m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu0,52m3
32Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu2,69m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu52,85m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu7,13m2
35Sơn tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu59,98m2
C THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén (tấn) 100 - Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu2401 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu2401 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu2401 cấu kiện
4Nhân công phục vụ cẩu bốc xếp và dỡ đối trọng, hệ khung dàn,Theo yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8496E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.831.579.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình- Đã từng thi công 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã trực tiếp thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành- Đã giám sát 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng mình31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ ATLĐ công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị ≥ 250L2
2 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị ≥ 7T2
3 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị 1,5KW2
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị 1KW2
5 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: 70kg2
6 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: 23kW2
7 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: ≥9T1
8 Máy lu rung Đặc điểm thiết bị: ≥16T1
9 Máy đào Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m31
10 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: 110CV1
11 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->