Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210947948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN CAM LÂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 14:55:00 đến ngày 2021-09-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,410,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc di dời dây điện trung hạ thế thi công tại khu vực miền nam trung bộ, kèm biên bản đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu (hoặc tài liệu khác chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.387.111.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.161.333.900 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 8 năm (96 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 06 năm (72 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Đã làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).¬- Có tối thiểu 01 kỹ sư xây dựng có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 06 năm (72 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 cán bộ vệ sinh môi trường trình độ đại học trở lên chuyên ngành về môi trường có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn trình độ đại học trở lên có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn và có Giấy chứng nhận kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu là 15 công nhân ngành điện và 05 công nhân ngành xây dựng bậc 3,0/7 trở lên.- Có chứng chỉ nghề tương ứng với chuyên ngành và cấp bậc theo yêu cầu của HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ben 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe chở nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 130-150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 200-250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200-250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu 25T vươn 37m | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T vươn 37m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện 16-60kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16-60kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời máy dựng cột 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hãm dây 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Giá đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá đỡ bành cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bộ đàm cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN CAM LÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Trái phiếu Chính phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | 1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 và Mẫu số 19 Chương IV; 2. Bảng tổng hợp giá dự thầu quy định tại Mẫu số 18B Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III: - Để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tình trạng năng lực tài chính hiện nay, bao gồm Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và một trong các giấy tờ sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và các tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020). 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 7A hoặc 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị Trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3983 510 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tổng hợp – Hành chính - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị Trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3983 510 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị Trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | TIẾP ĐỊA | |||
| C | Tiếp đất trạm TĐT-16 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| D | Tiếp địa TĐLL-06 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| E | TĐXC-08 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| F | TĐXC-08A | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| G | TĐXC-08A-2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| H | MÓNG GIẾNG | |||
| I | Móng giếng MGS 16.5 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,847 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn cọc, cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2168 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | tấn |
| J | MÓNG KHỐI MK | |||
| K | Móng cột ghép BTLT 8.5m MK 1x1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6137 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9397 | m3 |
| L | Móng cột ghép BTLT 12m MK 1,2x1,4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,026 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,767 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,035 | m3 |
| M | Móng cột ghép BTLT 8,5m MK 1,2x1,2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3477 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,165 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9867 | m3 |
| N | Móng cột ghép BTLT 10m MK 1,2x1,2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9403 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,335 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4093 | m3 |
| O | Móng cột BTLT 10m MK-1x1-B | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0097 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,673 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1927 | m3 |
| P | Móng cột BTLT 12m MK-1.2x1.4B | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,3053 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,014 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0673 | m3 |
| Q | MÓNG MT | |||
| R | Móng cột BTLT 14m MT-02 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8833 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5673 | m3 |
| S | Móng cột BTLT 14m MT-03 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6083 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0063 | m3 |
| T | MÓNG MGT | |||
| U | Móng cột BTLT ghép 14m MGT 1,7x2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4708 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0453 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8908 | m3 |
| V | Móng cột BTLT 14m MGT 1,8x2,2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2583 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2713 | m3 |
| W | CÁP NGẦM | |||
| X | HCN-01 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5424 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,851 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | tấn |
| 7 | Gia công thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,33 | Kg |
| 8 | Tắc kê thép nở M10-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| Y | HCĐ-HKT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Hào cáp kT 1 ngăn 500x500mm thành mỏng đúc sẵn lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| Z | Bulong neo BLN-36 | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1749 | tấn |
| 2 | Bulong neo cột thép BLN-36 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| AA | Bulong neo BLN-48 | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3613 | tấn |
| 2 | Bulong neo cột thép BLN-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| AB | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m3 |
| 2 | Móng cột (tạm tính 1.32m3 / 1 móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Móng |
| AC | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AD | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| AE | TĐXC-08 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,216 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10cọc |
| 3 | Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,736 | KgSP |
| AF | TĐXC-08A | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10cọc |
| 3 | Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,12 | KgSP |
| 4 | Dây đồng trần M.35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cốt đồng kiểu ép 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Kẹp cáp đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Kẹp U nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| AG | TĐXC-08A-2 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3912 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10cọc |
| 3 | Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,9112 | KgSP |
| 4 | Dây đồng trần M.35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cốt đồng kiểu ép 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Kẹp cáp đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| AH | Phần trung áp Đz 22kV Từ cột 473-E30/35-10 đến cột 473-E30/35-13 và đz hạ áp TBA-T.N118 tuyến nối TL 3 | |||
| AI | Lắp đặt | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | km |
| 2 | Lắp đặt bộ thoát quá áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | sứ |
| 4 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 6 | Phân loại cột thép trong phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2836 | tấn |
| 7 | Lắp ráp cột thép bằng thủ công, lắp từng chi tiết, Trọng lượng cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2836 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, bằng cần cẩu 10tấn, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| AJ | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | km dây |
| 2 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | km dây |
| 3 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | km dây |
| 4 | Thay cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | bộ (chuỗi) |
| 5 | Thay sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | sứ |
| AK | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | km dây |
| 2 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | km dây |
| 3 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | km dây |
| 4 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 6 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 7 | Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| AL | Lắp đặt Phần xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| AM | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,02 | Mét |
| 2 | Bộ thoát quá điện áp đối với vị trí néo dùng kẹp răng kèm mỏ phóng cho dây bọc cách điện bán phần. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 3 | Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây dẫn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 4 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 5 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 6 | Khóa néo dây AC, ACSR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 7 | Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 8 | Dây composite buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mét |
| 9 | Cột thép trung áp N22-1 cao 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 10 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 11 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 12 | Liên kết cột BTLT 14m LKC-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| AN | Phần xà | |||
| 1 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| AO | Phần trung áp XT 473-E30 từ VT cột 473-E30/33 đến VT cột 473-E30/34. | |||
| AP | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sứ |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| AQ | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | km dây |
| AR | Lắp đặt Phần xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| AS | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 2 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| AT | Phần xà | |||
| 1 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| AU | Phần trung áp Từ VT cột 471-E30/52 đến VT cột 471-E30/54. Từ VT cột 473-E30/10-25 đến VT cột 473-E30/10-26. | |||
| AV | Lắp đặt | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2179 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | sứ |
| 3 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| AW | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | km dây |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | km dây |
| AX | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | km dây |
| 2 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 3 | Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, Thu hồi trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sứ |
| AY | Lắp đặt Phần xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| AZ | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép trần; tiết diện 185mm2 AC-185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,285 | Mét |
| 2 | Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 185mm2 AWBCC-185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 3 | Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây dẫn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 4 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 5 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 6 | Khóa néo dây AC, ACSR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 7 | Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 8 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL Cỡ 185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 9 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 10 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 11 | Liên kết cột BTLT 14m LKC-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| BA | Phần xà | |||
| 1 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| BB | Phần trung áp Đz 22kV Từ cột 471-E30/47-4 ĐẾN CỘT 471-E30/47-11 VÀ Đz HA TBA-T.N114 tuyến nối TL 3 | |||
| BC | Lắp đặt | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | km |
| 2 | Lắp đặt bộ thoát quá áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | sứ |
| 4 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt cách điện POLIME néo kép cho dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 8 | Phân loại cột thép trong phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,435 | tấn |
| 9 | Lắp ráp cột thép bằng thủ công, lắp từng chi tiết, Trọng lượng cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,435 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, bằng cần cẩu 10tấn, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| BD | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | km dây |
| 2 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | km dây |
| 3 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | km dây |
| 4 | Thay cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | bộ (chuỗi) |
| BE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,029 | km dây |
| 2 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | km dây |
| 3 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,731 | km dây |
| 4 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 6 | Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, Thu hồi trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sứ |
| 9 | Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ (chuỗi) |
| BF | Lắp đặt Phần xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| BG | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.003,68 | Mét |
| 2 | Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 95mm2 AWBCC-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 3 | Bộ thoát quá điện áp đối với vị trí néo dùng kẹp răng kèm mỏ phóng cho dây bọc cách điện bán phần. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 4 | Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây dẫn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Khóa néo dây AC, ACSR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Chuỗi néo giáp níu Polymer-24kV cho dây dẫn bọc tiết diện 95mm2 CN-GN-24P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 10 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 11 | Giáp níu cho dây bọc + yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 12 | Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây nhôm lõi thép bọc tiết diện 95mm2 CN-T-24P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 13 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 14 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 15 | Khóa néo dây AC, ACSR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 16 | Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây nhôm lõi thép bọc tiết diện 95mm2 CN-T-24P-K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 18 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 19 | Khóa néo dây AC, ACSR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 20 | Phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Khóa néo dây dẫn trần 5 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 22 | Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 23 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL Cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 24 | Kẹp U thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 25 | Cột thép trung áp N22 cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 26 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 27 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 28 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 29 | Liên kết cột BTLT 14m LKC-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| BH | Phần xà | |||
| 1 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| BI | Phần trung áp XT 471-E28 Từ VT cột 471-E28/207 đến VT cột 471-E28/209. | |||
| BJ | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | sứ |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| BK | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | km dây |
| BL | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Thu hồi dây néo trung áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, Thu hồi trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sứ |
| BM | Lắp đặt Phần xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| BN | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 2 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 4 | Liên kết cột BTLT 14m LKC-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| BO | Phần xà | |||
| 1 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| BP | Phần trung áp XT 471-EBĐ Từ VT cột 471-EBĐ/67-12B đến VT cột 471-EBĐ/67-14B. | |||
| BQ | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sứ |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| BR | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | km dây |
| BS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, Thu hồi trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sứ |
| BT | Lắp đặt Phần xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| BU | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 2 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| BV | Phần xà | |||
| 1 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| BW | Phần trung áp XT 473-EBĐ VÀ Đz HẠ ÁP thuộc T.067. | |||
| BX | Lắp đặt | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | sứ |
| 3 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cột |
| BY | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | km dây |
| 2 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | km dây |
| 3 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | km dây |
| BZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | km dây |
| 2 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | km dây |
| 3 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | km dây |
| 4 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 6 | Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, Thu hồi trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | sứ |
| CA | Lắp đặt Phần xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| CB | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.028,16 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | Mét |
| 3 | Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây dẫn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 6 | Khóa néo dây AC, ACSR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây nhôm lõi thép bọc tiết diện 95mm2 CN-T-24P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 10 | Khóa néo dây AC, ACSR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Chuỗi sứ néo Polymer 24kV dùng giáp níu CN-GN-24P kèm phụ kiện cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| 12 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 13 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 14 | Giáp níu 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 15 | Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Cái |
| 16 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL Cỡ 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 17 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 18 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cột |
| 19 | Liên kết cột BTLT 14m LKC-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| CC | Phần xà | |||
| 1 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| CD | Phần trung áp T.011 thuộc XT 477-E28 Từ VT cột 477-E28/89-40-3 đến VT cột 477-E28/89-40-4 VÀ Đz HẠ ÁP thuộc T.011 | |||
| CE | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sứ |
| 2 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| CF | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | km dây |
| 2 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | km dây |
| CG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | km dây |
| 2 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 4 | Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon néo đơn dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ (chuỗi) |
| CH | Lắp đặt Phần xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| CI | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây dẫn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Khóa néo dây AC, ACSR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 7 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 8 | Liên kết cột BTLT 14m LKC-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| CJ | Phần xà | |||
| 1 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| CK | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| CL | Tiếp địa TĐLL-06 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,364 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10cọc |
| 3 | Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,004 | KgSP |
| 4 | Dây đồng trần M.35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cốt đồng kiểu ép 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| CM | BVC-01-1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mét |
| 4 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Ống thép mạ kẽm F150-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | mét |
| 7 | Nút cao su chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Dây đồng trần M.35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp U nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bản nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | KgSP |
| CN | Phần đường dây hạ áp Đz 22kV Từ cột 473-E30/35-10 đến cột 473-E30/35-13 và đz hạ áp TBA-T.N118 tuyến nối TL 3 | |||
| CO | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | tấn |
| CP | Tháo lắp lại công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp lại hộp điện kế ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt 2hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Thay, cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 6 | Thay, cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | m |
| 7 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khung rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| CQ | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Mét |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 3 | Kẹp quai hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 4 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC-Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 8 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 9 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cuộn |
| 11 | Thùng 1 công tơ 1 pha vỏ Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thùng |
| 12 | Áp tô mát 1 pha 30A loại tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Kẹp giữ dây Duplex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Kẹp |
| 14 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 15 | Khung Rack hạ áp Rack 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ hạ áp SO-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 17 | Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Mét |
| 18 | Dây đồng cứng bọc cách điện PVC-0,6kV sau công tơ 1 pha CV-20/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Mét |
| 19 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 20 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Mét |
| 22 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Mét |
| 23 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cuộn |
| 24 | Dây đồng mềm bọc cách điện PVC-0,6kV đấu nối nội bộ hộp bảo vệ công tơ CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mét |
| 25 | Cột BTLT 10m ứng lực trước PC.I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 26 | LKC-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 27 | KNC-ABC-2-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 28 | XN-HA-01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| CR | Phần đường dây hạ áp Đz 22kV Từ cột 471-E30/47-4 ĐẾN CỘT 471-E30/47-11 VÀ Đz HA TBA-T.N114 tuyến nối TL 3 | |||
| CS | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sét, Tiết diện dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | km |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| CT | Lắp mới hộp chia dây | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 2 | Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| CU | Tháo lắp lại hộp chia dây | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| CV | Tháo lắp lại công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp lại hộp điện kế ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 2 | Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 3 | Thay, cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.700 | m |
| 4 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khung rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| CW | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi khung rack hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | km |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | km |
| CX | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,96 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | Mét |
| 3 | Sứ ống chỉ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 4 | Kẹp quai hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp IPC-0,4kV IPC 95-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 6 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC-Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 9 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | Mét |
| 12 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | Cái |
| 13 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cuộn |
| CY | Phần hộp chia dây | |||
| 1 | Hộp chia dây vỏ Composite HCD-ABC-100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Hộp |
| 2 | Cáp 4 lõi đồng bọc đấu nối+trong hộp chia dây CVV-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | Mét |
| 3 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 0,6/1kV IPC-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | Cái |
| 4 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp HDPE-40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Mét |
| 6 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Mét |
| 7 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 8 | Dây đồng trần tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Mét |
| 9 | Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 10 | Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| CZ | Phần nhánh rẽ sau công tơ | |||
| 1 | Kẹp giữ dây Duplex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Kẹp |
| 2 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 3 | Khung Rack hạ áp Rack 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 4 | Sứ ống chỉ hạ áp SO-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 5 | Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | Mét |
| 6 | Dây đồng cứng bọc cách điện PVC-0,6kV sau công tơ 1 pha CV-20/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | Mét |
| 7 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cái |
| 8 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 9 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | Mét |
| 10 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | Mét |
| 11 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cuộn |
| 12 | Cột BTLT 8,5m ứng lực trước PC.I-8,5-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 13 | Cột BTLT 10m ứng lực trước PC.I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 14 | Cột BTLT 12m ứng lực trước PC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 15 | LKC-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | LKC-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | LKC-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 18 | KT-ABC-1-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 19 | KNC-ABC-1-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | KNC-ABC-2-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 21 | KNC-ABC-1-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 22 | KNC-ABC-2-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 23 | XHĐC-HA-01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | XHĐC-HA-02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Cáp thép mạ kẽm chịu lực (chưa tính độ võng) TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,035 | Mét |
| 26 | Đai khóa cáp viễn thông mạ kẽm + kèm ốc siết vào cáp thép trọn bộ (2m/bộ) Chế tạo sẵnF100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 27 | CDC-CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | CDC-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Kẹp U thép Cỡ cho dây TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 30 | Rack 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| DA | Phần đường dây hạ áp XT 471-E28 Từ VT cột 471-E28/207 đến VT cột 471-E28/209. | |||
| DB | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| DC | Lắp mới hộp chia dây | |||
| 1 | Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| DD | Tháo lắp lại hộp chia dây | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| DE | Tháo lắp lại công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp lại hộp điện kế ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| DF | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | km |
| 2 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | km |
| DG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | km |
| DH | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,42 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mét |
| 3 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 5 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 6 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| DI | Phần hộp chia dây | |||
| 1 | Cáp 4 lõi đồng bọc đấu nối+trong hộp chia dây CVV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 2 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 0,6/1kV IPC-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 3 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp HDPE-40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 5 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 6 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 7 | Dây đồng trần tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mét |
| 8 | Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| DJ | Phần nhánh rẽ sau công tơ | |||
| 1 | Kẹp giữ dây Duplex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Kẹp |
| 2 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 4 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 5 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Mét |
| 6 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Mét |
| 7 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 8 | KNC-ABC-1-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | KNC-ABC-2-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| DK | Phần đường dây hạ áp T.G073 Từ VT cột A073/7 đến VT cột A073/9. | |||
| DL | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt khung rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| DM | Lắp mới hộp chia dây | |||
| 1 | Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| DN | Tháo lắp lại công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp lại hộp điện kế ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| DO | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | km dây |
| 2 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | km dây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,316 | m3 |
| 4 | Thu hồi dây néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 6 | Thu hồi khung rack hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| DP | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Sứ ống chỉ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 2 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mét |
| 3 | Kẹp quai hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 4 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Mét |
| 5 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| DQ | Phần nhánh rẽ sau công tơ | |||
| 1 | Kẹp giữ dây Duplex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Kẹp |
| 2 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Mét |
| 4 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 5 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 6 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 7 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 8 | Cột BTLT 10m ứng lực trước PC.I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 9 | LKC-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Rack 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| DR | Phần đường dây hạ áp T.067C Từ VT cột B067C/11 đến VT cột B067C/13. | |||
| DS | Lắp đặt | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| DT | Lắp mới hộp chia dây | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| DU | Tháo lắp lại hộp chia dây | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| DV | Tháo lắp lại công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| DW | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | km |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,316 | m3 |
| 3 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| DX | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x95). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 2 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp IPC-0,4kV IPC 95-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 3 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 4 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Mét |
| 5 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| DY | Phần hộp chia dây | |||
| 1 | Hộp chia dây vỏ Composite HCD-ABC-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 2 | Cáp 4 lõi đồng bọc đấu nối+trong hộp chia dây CVV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 3 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 0,6/1kV IPC-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 4 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp HDPE-40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 6 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 7 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 8 | Dây đồng trần tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 9 | Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| DZ | Phần nhánh rẽ sau công tơ | |||
| 1 | Kẹp giữ dây Duplex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Kẹp |
| 2 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Mét |
| 4 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 5 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Mét |
| 6 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Mét |
| 7 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 8 | Cột BTLT 10m ứng lực trước PC.I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 9 | KNC-ABC-1-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| EA | Phần đường dây hạ áp XT 473-EBĐ VÀ Đz HẠ ÁP thuộc T.067. | |||
| EB | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| EC | Lắp mới hộp chia dây | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 2 | Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| ED | Tháo lắp lại hộp chia dây | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| EE | Tháo lắp lại công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp lại hộp điện kế ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 2 | Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| EF | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | km |
| EG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | km |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,844 | m3 |
| 4 | Thu hồi khung rack hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| EH | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,76 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mét |
| 3 | Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,72 | Mét |
| 4 | Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 5 | Sứ ống chỉ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp IPC-0,4kV IPC 95-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 7 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp IPC-0,4kV IPC 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 8 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 9 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC-Cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 11 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 13 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| EI | Phần hộp chia dây | |||
| 1 | Hộp chia dây vỏ Composite HCD-ABC-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Hộp |
| 2 | Cáp 4 lõi đồng bọc đấu nối+trong hộp chia dây CVV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 3 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 0,6/1kV IPC-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 4 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp HDPE-40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 6 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 7 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 8 | Dây đồng trần tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 9 | Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 10 | Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| EJ | Phần nhánh rẽ sau công tơ | |||
| 1 | Kẹp giữ dây Duplex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Kẹp |
| 2 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Cái |
| 3 | Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 3 pha LVABC-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | Mét |
| 4 | Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760 | Mét |
| 5 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 6 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | Cái |
| 7 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | Mét |
| 8 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | Mét |
| 9 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cuộn |
| 10 | KT-ABC-1-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | KN-ABC-2-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | KNC-ABC-1-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | KNC-ABC-2-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Rack 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | CĐC-1LT-1M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| EK | Phần đường dây hạ áp T.011 thuộc XT 477-E28 Từ VT cột 477-E28/89-40-3 đến VT cột 477-E28/89-40-4 VÀ Đz HẠ ÁP thuộc T.011 | |||
| EL | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| EM | Lắp mới hộp chia dây | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 2 | Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| EN | Tháo lắp lại công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp lại hộp điện kế ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,948 | m3 |
| 4 | Thu hồi dây néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thu hồi khung rack hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| EO | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,6 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Mét |
| 3 | Sứ ống chỉ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 4 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mét |
| 5 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp IPC-0,4kV IPC 95-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 6 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC-Cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 8 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Mét |
| 9 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| EP | Phần hộp chia dây | |||
| 1 | Hộp chia dây vỏ Composite HCD-ABC-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hộp |
| 2 | Cáp 4 lõi đồng bọc đấu nối+trong hộp chia dây CVV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 3 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 0,6/1kV IPC-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 4 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp HDPE-40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 6 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 7 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 8 | Dây đồng trần tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Mét |
| 9 | Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 10 | Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| EQ | Phần nhánh rẽ sau công tơ | |||
| 1 | Kẹp giữ dây Duplex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Kẹp |
| 2 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 3 | Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Mét |
| 4 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 5 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Mét |
| 6 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Mét |
| 7 | Cột BTLT 8,5m ứng lực trước PC.I-8,5-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cột |
| 8 | LKC-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 9 | KT-ABC-1-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | KN-ABC-2-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | KNC-ABC-1-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | KNC-ABC-2-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Rack 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| ER | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ES | Tiếp đất trạm TĐT-16 | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 3 | Gia công thép tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,88 | KgSP |
| ET | Phần trạm biến áp T.011 thuộc XT 477-E28 Từ VT cột 477-E28/89-40-3 đến VT cột 477-E28/89-40-4 VÀ Đz HẠ ÁP thuộc T.011 | |||
| EU | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10m |
| 7 | Lắp đặt xà Thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2619 | tấn |
| EV | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời 25kVA 22±2x2,5%/2x0,23kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6667 | 1bộ (3 pha) |
| 3 | Chống sét van 18kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6667 | bộ |
| 4 | Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| EW | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cùm lắp tủ điện cột đơn (TT 25kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 2 | Xà FCO và LA (TT 45kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | CVV-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 4 | CVV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| EX | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV PVC/XLPE-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 2 | Bộ ngắt kết nối chống sét van + Dây đồng mềm (nhuyễn) trọn bộ kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ/ 1 cái |
| 3 | Cụm đấu rẽ cho dây trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Chụp Silicon cụm đấu rẽ cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 6 | Dây đồng bọc cách điện PVC-0,6kV; tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 7 | Dây đồng bọc cách điện PVC-0,6kV; tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 8 | Đầu cốt ép đồng 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Đầu cốt ép đồng 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện HDPE F 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 11 | Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm PVC-f27; dài 2,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ống |
| 12 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 13 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 14 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 15 | Dây đồng trần nối tiếp địa M-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 16 | Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 17 | Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 18 | GBA-12-01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | XFLK-2-5D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | XTĐK-14-01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| EY | PHẦN CÁP NGẦM HẠ ÁP | |||
| EZ | Phần cáp ngầm hạ áp Đz 22kV Từ cột 471-E30/47-4 ĐẾN CỘT 471-E30/47-11 VÀ Đz HA TBA-T.N114 tuyến nối TL 3 | |||
| FA | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 2 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| FB | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV (4x70)mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Biển tên đầu cáp ngầm hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 4 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện (băng keo, phụ kiện làm kín, măng sông…) HDPE F 130/100(2 ống trong hào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | Mét |
| 5 | Nút loe phục vụ cho lắp đặt cáp ngầm Cỡ F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Nắp bịt đầu ống chế tạo sẵn Cỡ F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Cọc dấu hiệu cáp ngầm CCN-01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc di dời dây điện trung hạ thế thi công tại khu vực miền nam trung bộ, kèm biên bản đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu (hoặc tài liệu khác chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.387.111.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.161.333.900 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 8 năm (96 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư). | 8 | 6 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 06 năm (72 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Đã làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).¬- Có tối thiểu 01 kỹ sư xây dựng có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 06 năm (72 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư). | 6 | 4 |
| 3 | Cán bộ vệ sinh môi trường | 1 | - Có tối thiểu 01 cán bộ vệ sinh môi trường trình độ đại học trở lên chuyên ngành về môi trường có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn trình độ đại học trở lên có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn và có Giấy chứng nhận kèm theo. | 5 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 20 | - Có tối thiểu là 15 công nhân ngành điện và 05 công nhân ngành xây dựng bậc 3,0/7 trở lên.- Có chứng chỉ nghề tương ứng với chuyên ngành và cấp bậc theo yêu cầu của HSMT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-10 tấn | tải trọng 5-10 tấn | 1 |
| 2 | Xe ben 7-15 tấn | 7-15 tấn | 1 |
| 3 | Xe chở nước >= 5m3 | >= 5m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 5 | Máy ủi 130-150CV | 130-150CV | 1 |
| 6 | Máy đào đất | Máy đào đất | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 200-250 lít | 200-250 lít | 1 |
| 9 | Cần cẩu 25T vươn 37m | 25T vươn 37m | 1 |
| 10 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | loại 100T | 1 |
| 11 | Máy phát điện 16-60kW | 16-60kW | 1 |
| 12 | Máy hàn 23kW | 23kW | 1 |
| 13 | Tời máy dựng cột 3 tấn | 3 tấn | 1 |
| 14 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 1 |
| 15 | Máy hãm dây 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 16 | Giá đỡ bành cáp | Giá đỡ bành cáp | 1 |
| 17 | Máy bộ đàm cầm tay | Máy bộ đàm cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi