Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210947948-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN CAM LÂM
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210659690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 14:55:00 đến ngày 2021-09-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,410,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc di dời dây điện trung hạ thế thi công tại khu vực miền nam trung bộ, kèm biên bản đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu (hoặc tài liệu khác chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.387.111.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.161.333.900 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 8 năm (96 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 06 năm (72 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Đã làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).¬- Có tối thiểu 01 kỹ sư xây dựng có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 06 năm (72 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 cán bộ vệ sinh môi trường trình độ đại học trở lên chuyên ngành về môi trường có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn trình độ đại học trở lên có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn và có Giấy chứng nhận kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu là 15 công nhân ngành điện và 05 công nhân ngành xây dựng bậc 3,0/7 trở lên.- Có chứng chỉ nghề tương ứng với chuyên ngành và cấp bậc theo yêu cầu của HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ben 7-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị 7-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe chở nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 130-150CV
- Đặc điểm thiết bị 130-150CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 200-250 lít
- Đặc điểm thiết bị 200-250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu 25T vươn 37m
- Đặc điểm thiết bị 25T vươn 37m
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Đặc điểm thiết bị loại 100T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện 16-60kW
- Đặc điểm thiết bị 16-60kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời máy dựng cột 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hãm dây 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Giá đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị Giá đỡ bành cáp
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bộ đàm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy bộ đàm cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN CAM LÂM
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình

120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Trái phiếu Chính phủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN CAM LÂM , địa chỉ: Thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hoà
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Xây dựng Điện – Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật Xây dựng Nam An; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Định giá Thăng Long. Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà COMA, số 125D Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư thương mại và Xây dựng hạ tầng Thái Dương.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN CAM LÂM , địa chỉ: Thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hoà
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 và Mẫu số 19 Chương IV; 2. Bảng tổng hợp giá dự thầu quy định tại Mẫu số 18B Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III: - Để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tình trạng năng lực tài chính hiện nay, bao gồm Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và một trong các giấy tờ sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và các tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020). 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 7A hoặc 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị Trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3983 510
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tổng hợp – Hành chính - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị Trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3983 510
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị Trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B TIẾP ĐỊA
C Tiếp đất trạm TĐT-16
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
D Tiếp địa TĐLL-06
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
E TĐXC-08
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
F TĐXC-08A
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
G TĐXC-08A-2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
H MÓNG GIẾNG
I Móng giếng MGS 16.5
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,847m3
2Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn cọc, cột, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m3
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1065tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2168tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0014tấn
J MÓNG KHỐI MK
K Móng cột ghép BTLT 8.5m MK 1x1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6137m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,53m3
5Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9397m3
L Móng cột ghép BTLT 12m MK 1,2x1,4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,026m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0936100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,767m3
5Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,035m3
M Móng cột ghép BTLT 8,5m MK 1,2x1,2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3477m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,165m3
5Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9867m3
N Móng cột ghép BTLT 10m MK 1,2x1,2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9403m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,335m3
5Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4093m3
O Móng cột BTLT 10m MK-1x1-B
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,0097m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,673m3
5Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1927m3
P Móng cột BTLT 12m MK-1.2x1.4B
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,3053m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1716100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,014m3
5Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,0673m3
Q MÓNG MT
R Móng cột BTLT 14m MT-02
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,8833m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
7Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5673m3
S Móng cột BTLT 14m MT-03
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6083m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,0063m3
T MÓNG MGT
U Móng cột BTLT ghép 14m MGT 1,7x2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4708m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0596100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0453tấn
7Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,8908m3
V Móng cột BTLT 14m MGT 1,8x2,2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,2583m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,437m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0656100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0395tấn
7Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,2713m3
W CÁP NGẦM
X HCN-01
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5424m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,851m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0587tấn
7Gia công thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,33Kg
8Tắc kê thép nở M10-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
Y HCĐ-HKT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,97m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,305m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Hào cáp kT 1 ngăn 500x500mm thành mỏng đúc sẵn lòng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
Z Bulong neo BLN-36
1Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1749tấn
2Bulong neo cột thép BLN-36Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
AA Bulong neo BLN-48
1Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3613tấn
2Bulong neo cột thép BLN-48Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
AB Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m3
2Móng cột (tạm tính 1.32m3 / 1 móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Móng
AC PHẦN LẮP ĐẶT
AD PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
AE TĐXC-08
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,216kg
2Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810cọc
3Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V125,736KgSP
AF TĐXC-08A
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,6kg
2Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810cọc
3Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V133,12KgSP
4Dây đồng trần M.35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cốt đồng kiểu ép 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Kẹp cáp đồng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Kẹp U nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
AG TĐXC-08A-2
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,3912kg
2Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810cọc
3Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V139,9112KgSP
4Dây đồng trần M.35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cốt đồng kiểu ép 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Kẹp cáp đồng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
10Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
AH Phần trung áp Đz 22kV Từ cột 473-E30/35-10 đến cột 473-E30/35-13 và đz hạ áp TBA-T.N118 tuyến nối TL 3
AI Lắp đặt
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,351km
2Lắp đặt bộ thoát quá ápMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
3Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V5sứ
4Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
6Phân loại cột thép trong phạm vi 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2836tấn
7Lắp ráp cột thép bằng thủ công, lắp từng chi tiết, Trọng lượng cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2836tấn
8Lắp dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, bằng cần cẩu 10tấn, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
AJ Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04km dây
2Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08km dây
3Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168km dây
4Thay cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006bộ (chuỗi)
5Thay sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004sứ
AK Phần thu hồi
1Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018km dây
2Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036km dây
3Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228km dây
4Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
5Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
6Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
7Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
8Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
AL Lắp đặt Phần xà
1Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
AM Mua sắm vật tư
1Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V358,02Mét
2Bộ thoát quá điện áp đối với vị trí néo dùng kẹp răng kèm mỏ phóng cho dây bọc cách điện bán phần.Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
3Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây dẫn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
4Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
5Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
6Khóa néo dây AC, ACSRMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
7Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
8Dây composite buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V8Mét
9Cột thép trung áp N22-1 cao 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
10Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
11Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
12Liên kết cột BTLT 14m LKC-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
AN Phần xà
1Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
AO Phần trung áp XT 473-E30 từ VT cột 473-E30/33 đến VT cột 473-E30/34.
AP Lắp đặt
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V6sứ
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
AQ Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288km dây
AR Lắp đặt Phần xà
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
AS Mua sắm vật tư
1Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
2Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
AT Phần xà
1Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
AU Phần trung áp Từ VT cột 471-E30/52 đến VT cột 471-E30/54. Từ VT cột 473-E30/10-25 đến VT cột 473-E30/10-26.
AV Lắp đặt
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2179km
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V18sứ
3Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
AW Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,495km dây
2Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117km dây
AX Phần thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213km dây
2Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, Thu hồi trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3sứ
AY Lắp đặt Phần xà
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
AZ Mua sắm vật tư
1Dây nhôm lõi thép trần; tiết diện 185mm2 AC-185Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,285Mét
2Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 185mm2 AWBCC-185Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Mét
3Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây dẫn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
4Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
5Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
6Khóa néo dây AC, ACSRMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
7Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
8Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL Cỡ 185Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
9Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
10Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
11Liên kết cột BTLT 14m LKC-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
BA Phần xà
1Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
BB Phần trung áp Đz 22kV Từ cột 471-E30/47-4 ĐẾN CỘT 471-E30/47-11 VÀ Đz HA TBA-T.N114 tuyến nối TL 3
BC Lắp đặt
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,984km
2Lắp đặt bộ thoát quá ápMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
3Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V40sứ
4Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
6Lắp đặt cách điện POLIME néo kép cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
8Phân loại cột thép trong phạm vi 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,435tấn
9Lắp ráp cột thép bằng thủ công, lắp từng chi tiết, Trọng lượng cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,435tấn
10Lắp dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, bằng cần cẩu 10tấn, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
BD Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006km dây
2Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012km dây
3Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,057km dây
4Thay cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003bộ (chuỗi)
BE Phần thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,029km dây
2Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043km dây
3Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,731km dây
4Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
5Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
6Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
7Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
8Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, Thu hồi trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6sứ
9Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ (chuỗi)
BF Lắp đặt Phần xà
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
BG Mua sắm vật tư
1Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.003,68Mét
2Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 95mm2 AWBCC-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Mét
3Bộ thoát quá điện áp đối với vị trí néo dùng kẹp răng kèm mỏ phóng cho dây bọc cách điện bán phần.Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
4Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây dẫn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
5Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
6Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7Khóa néo dây AC, ACSRMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
8Chuỗi néo giáp níu Polymer-24kV cho dây dẫn bọc tiết diện 95mm2 CN-GN-24PMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
9Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
10Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
11Giáp níu cho dây bọc + yếm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
12Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây nhôm lõi thép bọc tiết diện 95mm2 CN-T-24PMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
13Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
14Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
15Khóa néo dây AC, ACSRMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
16Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây nhôm lõi thép bọc tiết diện 95mm2 CN-T-24P-KMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
17Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
18Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
19Khóa néo dây AC, ACSRMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
20Phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
21Khóa néo dây dẫn trần 5 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
22Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
23Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL Cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
24Kẹp U thépMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
25Cột thép trung áp N22 cao 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
26Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
27Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
28Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cột
29Liên kết cột BTLT 14m LKC-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
BH Phần xà
1Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
2Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
3Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
BI Phần trung áp XT 471-E28 Từ VT cột 471-E28/207 đến VT cột 471-E28/209.
BJ Lắp đặt
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V12sứ
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
BK Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,516km dây
BL Phần thu hồi
1Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Thu hồi dây néo trung ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, Thu hồi trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6sứ
BM Lắp đặt Phần xà
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
BN Mua sắm vật tư
1Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
2Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
3Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
4Liên kết cột BTLT 14m LKC-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
BO Phần xà
1Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
BP Phần trung áp XT 471-EBĐ Từ VT cột 471-EBĐ/67-12B đến VT cột 471-EBĐ/67-14B.
BQ Lắp đặt
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V6sứ
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
BR Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,369km dây
BS Phần thu hồi
1Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, Thu hồi trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3sứ
BT Lắp đặt Phần xà
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
BU Mua sắm vật tư
1Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
2Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
BV Phần xà
1Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
BW Phần trung áp XT 473-EBĐ VÀ Đz HẠ ÁP thuộc T.067.
BX Lắp đặt
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008km
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V39sứ
3Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cột
BY Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069km dây
2Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207km dây
3Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207km dây
BZ Phần thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,975km dây
2Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,975km dây
3Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,325km dây
4Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
5Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
6Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
7Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, Thu hồi trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V36sứ
CA Lắp đặt Phần xà
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
CB Mua sắm vật tư
1Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.028,16Mét
2Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V63Mét
3Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây dẫn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
4Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
5Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
6Khóa néo dây AC, ACSRMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây nhôm lõi thép bọc tiết diện 95mm2 CN-T-24PMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
8Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
9Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
10Khóa néo dây AC, ACSRMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
11Chuỗi sứ néo Polymer 24kV dùng giáp níu CN-GN-24P kèm phụ kiện cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo Chương V30Bộ
12Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
13Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V60Cái
14Giáp níu 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
15Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39Cái
16Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL Cỡ 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
17Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
18Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Cột
19Liên kết cột BTLT 14m LKC-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
CC Phần xà
1Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
2Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
CD Phần trung áp T.011 thuộc XT 477-E28 Từ VT cột 477-E28/89-40-3 đến VT cột 477-E28/89-40-4 VÀ Đz HẠ ÁP thuộc T.011
CE Lắp đặt
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V6sứ
2Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
CF Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,164km dây
2Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,297km dây
CG Phần thu hồi
1Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,291km dây
2Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
4Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon néo đơn dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ (chuỗi)
CH Lắp đặt Phần xà
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
CI Mua sắm vật tư
1Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây dẫn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
4Khóa néo dây AC, ACSRMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
5Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
6Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
7Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
8Liên kết cột BTLT 14m LKC-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
CJ Phần xà
1Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
CK PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
CL Tiếp địa TĐLL-06
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,364kg
2Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610cọc
3Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V95,004KgSP
4Dây đồng trần M.35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cốt đồng kiểu ép 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Kẹp cáp đồng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
CM BVC-01-1
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
3Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10mét
4Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
5Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
6Ống thép mạ kẽm F150-4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5mét
7Nút cao su chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Dây đồng trần M.35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Kẹp U nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Bản nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08KgSP
CN Phần đường dây hạ áp Đz 22kV Từ cột 473-E30/35-10 đến cột 473-E30/35-13 và đz hạ áp TBA-T.N118 tuyến nối TL 3
CO Lắp đặt
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
4Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136tấn
CP Tháo lắp lại công tơ
1Tháo lắp lại hộp điện kế (Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt 2hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Thay, cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
6Thay, cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V141m
7Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
8Lắp đặt khung rackMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
CQ Mua sắm vật tư
1Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51Mét
2Sứ ống chỉ hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
3Kẹp quai hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
4Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
5Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC-Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
6Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
7Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
8Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V24Mét
9Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
10Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cuộn
11Thùng 1 công tơ 1 pha vỏ CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thùng
12Áp tô mát 1 pha 30A loại tépMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
13Kẹp giữ dây DuplexMô tả kỹ thuật theo Chương V4Kẹp
14Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
15Khung Rack hạ áp Rack 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
16Sứ ống chỉ hạ áp SO-0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
17Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60Mét
18Dây đồng cứng bọc cách điện PVC-0,6kV sau công tơ 1 pha CV-20/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V80Mét
19Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
20Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
21Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V17Mét
22Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V17Mét
23Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cuộn
24Dây đồng mềm bọc cách điện PVC-0,6kV đấu nối nội bộ hộp bảo vệ công tơ CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Mét
25Cột BTLT 10m ứng lực trước PC.I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cột
26LKC-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
27KNC-ABC-2-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
28XN-HA-01Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
CR Phần đường dây hạ áp Đz 22kV Từ cột 471-E30/47-4 ĐẾN CỘT 471-E30/47-11 VÀ Đz HA TBA-T.N114 tuyến nối TL 3
CS Lắp đặt
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,598km
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sét, Tiết diện dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069km
3Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5bộ
7Lắp đặt khung rackMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166tấn
CT Lắp mới hộp chia dây
1Lắp hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
2Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V68m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
5Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V85cái
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
CU Tháo lắp lại hộp chia dây
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
2Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V410m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
CV Tháo lắp lại công tơ
1Tháo lắp lại hộp điện kế (Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
2Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
3Thay, cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.700m
4Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
5Lắp đặt khung rackMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
CW Phần thu hồi
1Thu hồi khung rack hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
2Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033km
3Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,074km
CX Mua sắm vật tư
1Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V609,96Mét
2Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86Mét
3Sứ ống chỉ hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
4Kẹp quai hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
5Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp IPC-0,4kV IPC 95-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
6Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
7Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC-Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
8Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
9Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
10Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
11Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V106Mét
12Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V67Cái
13Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cuộn
CY Phần hộp chia dây
1Hộp chia dây vỏ Composite HCD-ABC-100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Hộp
2Cáp 4 lõi đồng bọc đấu nối+trong hộp chia dây CVV-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85Mét
3Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 0,6/1kV IPC-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V85Cái
4Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V72Cái
5Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp HDPE-40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V68Mét
6Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V34Mét
7Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V34Cái
8Dây đồng trần tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Mét
9Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
10Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
CZ Phần nhánh rẽ sau công tơ
1Kẹp giữ dây DuplexMô tả kỹ thuật theo Chương V26Kẹp
2Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V26Cái
3Khung Rack hạ áp Rack 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
4Sứ ống chỉ hạ áp SO-0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
5Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240Mét
6Dây đồng cứng bọc cách điện PVC-0,6kV sau công tơ 1 pha CV-20/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V170Mét
7Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V38Cái
8Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
9Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V118Mét
10Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V118Mét
11Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cuộn
12Cột BTLT 8,5m ứng lực trước PC.I-8,5-190-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
13Cột BTLT 10m ứng lực trước PC.I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cột
14Cột BTLT 12m ứng lực trước PC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cột
15LKC-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16LKC-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17LKC-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
18KT-ABC-1-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
19KNC-ABC-1-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
20KNC-ABC-2-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
21KNC-ABC-1-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
22KNC-ABC-2-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
23XHĐC-HA-01Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24XHĐC-HA-02Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
25Cáp thép mạ kẽm chịu lực (chưa tính độ võng) TK-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,035Mét
26Đai khóa cáp viễn thông mạ kẽm + kèm ốc siết vào cáp thép trọn bộ (2m/bộ) Chế tạo sẵnF100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
27CDC-CTMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
28CDC-TMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
29Kẹp U thép Cỡ cho dây TK-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
30Rack 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
DA Phần đường dây hạ áp XT 471-E28 Từ VT cột 471-E28/207 đến VT cột 471-E28/209.
DB Lắp đặt
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
DC Lắp mới hộp chia dây
1Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
DD Tháo lắp lại hộp chia dây
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
DE Tháo lắp lại công tơ
1Tháo lắp lại hộp điện kế (Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
DF Phần tháo lắp lại
1Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078km
2Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,073km
DG Phần thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019km
DH Mua sắm vật tư
1Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,42Mét
2Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Mét
3Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
4Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
5Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V10Mét
6Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
DI Phần hộp chia dây
1Cáp 4 lõi đồng bọc đấu nối+trong hộp chia dây CVV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Mét
2Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 0,6/1kV IPC-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
3Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
4Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp HDPE-40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Mét
5Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V5Mét
6Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
7Dây đồng trần tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Mét
8Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
DJ Phần nhánh rẽ sau công tơ
1Kẹp giữ dây DuplexMô tả kỹ thuật theo Chương V3Kẹp
2Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
3Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Mét
4Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
5Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V7Mét
6Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V7Mét
7Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cuộn
8KNC-ABC-1-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9KNC-ABC-2-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
DK Phần đường dây hạ áp T.G073 Từ VT cột A073/7 đến VT cột A073/9.
DL Lắp đặt
1Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 4 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt khung rackMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
5Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0034tấn
DM Lắp mới hộp chia dây
1Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
DN Tháo lắp lại công tơ
1Tháo lắp lại hộp điện kế (Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
2Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
DO Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094km dây
2Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,188km dây
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,316m3
4Thu hồi dây néoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
6Thu hồi khung rack hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
DP Mua sắm vật tư
1Sứ ống chỉ hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
2Dây nhôm buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V8Mét
3Kẹp quai hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
4Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V9Mét
5Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
DQ Phần nhánh rẽ sau công tơ
1Kẹp giữ dây DuplexMô tả kỹ thuật theo Chương V3Kẹp
2Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
3Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90Mét
4Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
5Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
6Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
7Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cuộn
8Cột BTLT 10m ứng lực trước PC.I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
9LKC-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Rack 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
DR Phần đường dây hạ áp T.067C Từ VT cột B067C/11 đến VT cột B067C/13.
DS Lắp đặt
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
2Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
DT Lắp mới hộp chia dây
1Lắp hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
DU Tháo lắp lại hộp chia dây
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
DV Tháo lắp lại công tơ
1Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
DW Phần tháo lắp lại
1Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104km
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,316m3
3Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
DX Mua sắm vật tư
1Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x95).Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Mét
2Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp IPC-0,4kV IPC 95-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
3Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
4Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V9Mét
5Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
DY Phần hộp chia dây
1Hộp chia dây vỏ Composite HCD-ABC-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
2Cáp 4 lõi đồng bọc đấu nối+trong hộp chia dây CVV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Mét
3Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 0,6/1kV IPC-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
4Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
5Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp HDPE-40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Mét
6Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V10Mét
7Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
8Dây đồng trần tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Mét
9Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
DZ Phần nhánh rẽ sau công tơ
1Kẹp giữ dây DuplexMô tả kỹ thuật theo Chương V3Kẹp
2Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
3Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80Mét
4Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
5Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V7Mét
6Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V7Mét
7Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cuộn
8Cột BTLT 10m ứng lực trước PC.I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
9KNC-ABC-1-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
EA Phần đường dây hạ áp XT 473-EBĐ VÀ Đz HẠ ÁP thuộc T.067.
EB Lắp đặt
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Lắp đặt khung rackMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
EC Lắp mới hộp chia dây
1Lắp hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
2Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V950m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V192cái
5Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
ED Tháo lắp lại hộp chia dây
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
EE Tháo lắp lại công tơ
1Tháo lắp lại hộp điện kế (Mô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
2Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
EF Phần tháo lắp lại
1Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026km
EG Phần thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04km
2Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006km
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V11,844m3
4Thu hồi khung rack hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
EH Mua sắm vật tư
1Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,76Mét
2Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Mét
3Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V342,72Mét
4Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
5Sứ ống chỉ hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
6Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp IPC-0,4kV IPC 95-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
7Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp IPC-0,4kV IPC 95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
8Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
9Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC-Cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
11Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
12Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V24Mét
13Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
EI Phần hộp chia dây
1Hộp chia dây vỏ Composite HCD-ABC-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Hộp
2Cáp 4 lõi đồng bọc đấu nối+trong hộp chia dây CVV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Mét
3Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 0,6/1kV IPC-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
4Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
5Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp HDPE-40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Mét
6Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V50Mét
7Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V50Cái
8Dây đồng trần tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Mét
9Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
10Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
EJ Phần nhánh rẽ sau công tơ
1Kẹp giữ dây DuplexMô tả kỹ thuật theo Chương V39Kẹp
2Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V39Cái
3Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 3 pha LVABC-4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V140Mét
4Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V760Mét
5Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
6Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V152Cái
7Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V131Mét
8Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V131Mét
9Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cuộn
10KT-ABC-1-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
11KN-ABC-2-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
12KNC-ABC-1-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13KNC-ABC-2-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
14Rack 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
15CĐC-1LT-1MMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
EK Phần đường dây hạ áp T.011 thuộc XT 477-E28 Từ VT cột 477-E28/89-40-3 đến VT cột 477-E28/89-40-4 VÀ Đz HẠ ÁP thuộc T.011
EL Lắp đặt
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 4 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt khung rackMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
EM Lắp mới hộp chia dây
1Lắp hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
2Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
5Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
EN Tháo lắp lại công tơ
1Tháo lắp lại hộp điện kế (Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,948m3
4Thu hồi dây néoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Thu hồi khung rack hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
EO Mua sắm vật tư
1Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V387,6Mét
2Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Mét
3Sứ ống chỉ hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
4Dây nhôm buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V4Mét
5Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp IPC-0,4kV IPC 95-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
6Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC-Cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
8Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V42Mét
9Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
EP Phần hộp chia dây
1Hộp chia dây vỏ Composite HCD-ABC-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Hộp
2Cáp 4 lõi đồng bọc đấu nối+trong hộp chia dây CVV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Mét
3Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 0,6/1kV IPC-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
4Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
5Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp HDPE-40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Mét
6Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V30Mét
7Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
8Dây đồng trần tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Mét
9Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
10Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
EQ Phần nhánh rẽ sau công tơ
1Kẹp giữ dây DuplexMô tả kỹ thuật theo Chương V6Kẹp
2Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
3Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120Mét
4Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
5Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V18Mét
6Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V18Mét
7Cột BTLT 8,5m ứng lực trước PC.I-8,5-190-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cột
8LKC-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
9KT-ABC-1-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
10KN-ABC-2-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
11KNC-ABC-1-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12KNC-ABC-2-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
13Rack 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
ER PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
ES Tiếp đất trạm TĐT-16
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610cọc
2Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
3Gia công thép tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,88KgSP
ET Phần trạm biến áp T.011 thuộc XT 477-E28 Từ VT cột 477-E28/89-40-3 đến VT cột 477-E28/89-40-4 VÀ Đz HẠ ÁP thuộc T.011
EU Lắp đặt
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
6Lắp đặt ống PVC bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
7Lắp đặt xà ThépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2619tấn
EV Phần tháo lắp lại
1Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời 25kVA
22±2x2,5%/2x0,23kV
Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66671bộ (3 pha)
3Chống sét van 18kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6667bộ
4Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
EW Phần thu hồi
1Cùm lắp tủ điện cột đơn (TT 25kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
2Xà FCO và LA (TT 45kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
3CVV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
4CVV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
EX Mua sắm vật tư
1Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV PVC/XLPE-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Mét
2Bộ ngắt kết nối chống sét van + Dây đồng mềm (nhuyễn) trọn bộ kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ/ 1 cái
3Cụm đấu rẽ cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Chụp Silicon cụm đấu rẽ cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
5Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
6Dây đồng bọc cách điện PVC-0,6kV; tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
7Dây đồng bọc cách điện PVC-0,6kV; tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Mét
8Đầu cốt ép đồng 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
9Đầu cốt ép đồng 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
10Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện HDPE F 130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
11Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm PVC-f27; dài 2,5 métMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ống
12Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
13Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
14Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cuộn
15Dây đồng trần nối tiếp địa M-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
16Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
17Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
18GBA-12-01Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19XFLK-2-5DMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
20XTĐK-14-01Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
EY PHẦN CÁP NGẦM HẠ ÁP
EZ Phần cáp ngầm hạ áp Đz 22kV Từ cột 471-E30/47-4 ĐẾN CỘT 471-E30/47-11 VÀ Đz HA TBA-T.N114 tuyến nối TL 3
FA Lắp đặt
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V68m
2Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
FB Mua sắm vật tư
1Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV
(4x70)mm²
Mô tả kỹ thuật theo Chương V68Mét
2Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Biển tên đầu cáp ngầm hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
4Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện (băng keo, phụ kiện làm kín, măng sông…) HDPE F 130/100(2 ống trong hào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V95Mét
5Nút loe phục vụ cho lắp đặt cáp ngầm Cỡ F130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Nắp bịt đầu ống chế tạo sẵn Cỡ F130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
7Cọc dấu hiệu cáp ngầm CCN-01Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc di dời dây điện trung hạ thế thi công tại khu vực miền nam trung bộ, kèm biên bản đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu (hoặc tài liệu khác chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.387.111.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.161.333.900 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 8 năm (96 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).86
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 06 năm (72 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Đã làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).¬- Có tối thiểu 01 kỹ sư xây dựng có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 06 năm (72 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).64
3 Cán bộ vệ sinh môi trường 1 - Có tối thiểu 01 cán bộ vệ sinh môi trường trình độ đại học trở lên chuyên ngành về môi trường có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).53
4 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn trình độ đại học trở lên có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn và có Giấy chứng nhận kèm theo.53
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 20 - Có tối thiểu là 15 công nhân ngành điện và 05 công nhân ngành xây dựng bậc 3,0/7 trở lên.- Có chứng chỉ nghề tương ứng với chuyên ngành và cấp bậc theo yêu cầu của HSMT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 5-10 tấn tải trọng 5-10 tấn1
2 Xe ben 7-15 tấn 7-15 tấn1
3 Xe chở nước >= 5m3 >= 5m31
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
5 Máy ủi 130-150CV 130-150CV1
6 Máy đào đất Máy đào đất1
7 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
8 Máy trộn bê tông 200-250 lít 200-250 lít1
9 Cần cẩu 25T vươn 37m 25T vươn 37m1
10 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T loại 100T1
11 Máy phát điện 16-60kW 16-60kW1
12 Máy hàn 23kW 23kW1
13 Tời máy dựng cột 3 tấn 3 tấn1
14 Máy kéo dây Máy kéo dây1
15 Máy hãm dây 5 tấn 5 tấn1
16 Giá đỡ bành cáp Giá đỡ bành cáp1
17 Máy bộ đàm cầm tay Máy bộ đàm cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->