Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Gồm chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí phòng chống mối) + chi phí thiết bị PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210947846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Gồm chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí phòng chống mối) + chi phí thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210947767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 14:53:00 đến ngày 2021-09-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,378,297,368 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4065959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.813191E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.564.114.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.692.342.000 đồngLoại công trình: Công trình công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIGhi chú:*/ Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: có cùng loại (công trình giáo dục) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: có giá trị tối thiểu là 6.564.114.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.564.114.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.692.342.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giáo dục cấp III trở lên (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa công trình hoặc tương đương- Cả 2 phải có Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Cả 2 Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Có trình độ đại học chuyên nghành PCCC hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của chủ đầu tưGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao độngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,25 m3 Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 Tấn Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Giàn giáo kim loại (đơn vị: Bộ); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Kèm hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 5-Loại thiết bị: Ván khuôn thép hoặc ván ép cốp pha phủ phim (đơn vị: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Kèm hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 6-Loại thiết bị: Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Gồm chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí phòng chống mối) + chi phí thiết bị PCCC) Công trình: Trường THCS Cao Thắng - Hạng mục: Xây dựng khối lớp học, phòng chức năng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang, Địa chỉ: số 24 Hai Bà Trưng - Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, Địa chỉ: số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang, Điện thoại: 02583527610 – Fax: 02583527611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: số 30 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: số 30 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: KHỐI 06 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP & CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 3,677 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 35,855 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 89,721 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 81,337 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250(bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 18,632 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 2,018 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 1,641 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 2,411 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK | 5,317 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo BVTK | 50,592 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 40,956 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250(bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 86,341 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250(bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 148,104 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250(bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 8,132 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200(bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 33,173 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200(bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 0,375 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 1 | cấu kiện |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,067 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,046 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,544 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,682 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,39 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 8,93 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,406 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 10,498 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,618 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 16,445 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,393 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,845 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,814 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,012 | tấn |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 409,06 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu ) | Theo BVTK | 806,366 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu ) | Theo BVTK | 1.351,22 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 673,786 | m2 |
| 36 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 365,927 | m2 |
| 37 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo BVTK | 443,921 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 311,977 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 271,84 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc ) | Theo BVTK | 875,553 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc ) | Theo BVTK | 2.094,482 | m2 |
| 42 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 247,38 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 15 | m2 |
| 44 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 33,782 | m3 |
| 45 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 10,329 | m3 |
| 46 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 8,293 | m3 |
| 47 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá trang trí 200*50 | Theo BVTK | 56,763 | m2 |
| 48 | Đắp vữa xi măng dày 2cm | Theo BVTK | 42,84 | m2 |
| 49 | Nẹp nhôm che khe co giản | Theo BVTK | 25,5 | m |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 513,114 | m2 |
| 51 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 14,554 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 149,215 | m2 |
| 53 | Trát đá mài bậc cấp, cầu thang | Theo BVTK | 149,215 | m2 |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 205,3 | m |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 820,473 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 233,8 | m |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | Theo BVTK | 77,959 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 395,37 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1.630,389 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK | 1.429,898 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 250x250, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 82,855 | m2 |
| 62 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo BVTK | 4,193 | 100m2 |
| 63 | Kèo thép trọng lượng nhẹ ( khẩu độ 9.4m) | Theo BVTK | 419,3 | m2 |
| 64 | Trần nhựa khung nhôm tấm trần 600x600 có chốt chống gió | Theo BVTK | 396,625 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc ) | Theo BVTK | 1.626,189 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc ) | Theo BVTK | 1.333,587 | m2 |
| 67 | Vách kính khung nhựa lõi thép cường lực 8ly ( cả phụ kiện ) | Theo BVTK | 171,38 | m2 |
| 68 | Cửa đi nhựa lõi thép uPVC kính cường lực 8ly ( cả phụ kiện ) | Theo BVTK | 122,49 | m2 |
| 69 | Cửa sổ nhựa lõi thép uPVC kính cường lực 8ly ( cả phụ kiện ) | Theo BVTK | 148,68 | m2 |
| 70 | Hoa sắt cửa sổ ( sơn tĩnh điện ) | Theo BVTK | 148,68 | m2 |
| 71 | Lam trang trí khung nhôm kt35x80x1,5( sơn tĩnh điện ) | Theo BVTK | 66,728 | |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 215,408 | m2 |
| 73 | Khung hoa sắt ô lan can hành lang | Theo BVTK | 12,69 | m2 |
| 74 | Lan can hành lang tay vịn STK fi48 (thanh STK fi21, thanh STK fi 27) | Theo BVTK | 33,514 | m2 |
| 75 | Lan can cầu thang tay vịn inox 304 fi50 ( thanh inox 304 fi32, thanh inox 304 fi20) | Theo BVTK | 66,162 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK | 112,366 | m2 |
| 77 | Sản xuất thang sắt | Theo BVTK | 0,204 | tấn |
| 78 | Sản xuất thang sắt (Thép STK 50x100x1.4) | Theo BVTK | 0,07 | tấn |
| 79 | Lắp dựng thang sắt | Theo BVTK | 0,274 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 52,504 | m2 |
| 81 | Kẻ ron tường | Theo BVTK | 376,5 | m2 |
| 82 | Bàn đá ganite lavabo ( cả khung sắt ) | Theo BVTK | 15,048 | m2 |
| 83 | Nẹp nhựa âm tường KT 10x20 | Theo BVTK | 411,2 | m |
| 84 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm (cả khung inox ) | Theo BVTK | 6 | m2 |
| 85 | Khung che cửa lên mái | Theo BVTK | 1 | ck |
| 86 | Thanh inox 304 40x80x1.2mm | Theo BVTK | 68,4 | m |
| 87 | Thanh inox 30x30x1.5mm | Theo BVTK | 30 | m |
| 88 | Ống sắt tráng kẽm D27 | Theo BVTK | 0,342 | 100m |
| 89 | Ống thoát nước mưa đk 90 | Theo BVTK | 1,75 | 100m |
| 90 | Cầu chắn rác inox dk 120 | Theo BVTK | 14 | bộ |
| 91 | Ống thông dầm đk 60 | Theo BVTK | 0,288 | 100m |
| 92 | Ống thoát nước tràn đk 34 | Theo BVTK | 0,075 | 100m |
| B | Hầm vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,566 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,836 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,384 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK | 0,036 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo BVTK | 0,072 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 2,016 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 10,832 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,103 | 100m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 12,72 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 50 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 1,754 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 10 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,25 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,173 | tấn |
| 16 | Trát đan bê tông, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu ) | Theo BVTK | 17,54 | m2 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo BVTK | 0,137 | 100m3 |
| C | HM: HT ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn công nghiệp bóng 1x40-1.2m-220V | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 2 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x40-1.2m-220V | Theo BVTK | 30 | bộ |
| 3 | Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x40-1.2m-220V | Theo BVTK | 106 | bộ |
| 4 | Đèn led gắn nổi trần loại vuông 9W | Theo BVTK | 85 | bộ |
| 5 | Quạt trần + ty treo quạt | Theo BVTK | 53 | cái |
| 6 | Mặt 3: gồm 3 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) | Theo BVTK | 5 | cái |
| 7 | Mặt 2: gồm 2 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) | Theo BVTK | 15 | cái |
| 8 | Mặt 1: gồm 1 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) | Theo BVTK | 8 | cái |
| 9 | Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo BVTK | 16 | cái |
| 10 | Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo BVTK | 16 | cái |
| 11 | Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo BVTK | 6 | cái |
| 12 | Mặt 3 gồm 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo BVTK | 3 | cái |
| 13 | Mặt 1 gồm 1 công tắc 2 chiều ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo BVTK | 3 | cái |
| 14 | ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A-220V âm tường | Theo BVTK | 23 | cái |
| 15 | ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A-220V loại nổi | Theo BVTK | 24 | cái |
| 16 | CB đen ngầm tường 40A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 17 | CB đen ngầm tường 15A | Theo BVTK | 9 | cái |
| 18 | CB đen ngầm tường 10A | Theo BVTK | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo BVTK | 5.500 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo BVTK | 700 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo BVTK | 900 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 23 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo BVTK | 250 | m |
| 24 | Ống HDPE gân xoắn D65/50 | Theo BVTK | 100 | m |
| 25 | Ống PVC luồn dây D32 | Theo BVTK | 20 | m |
| 26 | Ống PVC luồn dây D25 | Theo BVTK | 438 | m |
| 27 | Ống PVC luồn dây D20 | Theo BVTK | 1.036 | m |
| 28 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo BVTK | 40 | m |
| 29 | Cọc thép bọc đồng D16, L=2.4m | Theo BVTK | 8 | cọc |
| 30 | Đào mương, chiều rộng | Theo BVTK | 0,28 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,28 | 100m3 |
| 32 | Tủ âm tường 17 modul | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 33 | MCB 3P-63A-10KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 34 | MCB 3P-40A-6KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 35 | MCB 3P-25A+16A-6KA-230V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 36 | MCB 1P- 20A+16A -6KA-230V | Theo BVTK | 3 | cái |
| 37 | MCB 1P-6A-6KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 38 | Tủ âm tường 9 modul | Theo BVTK | 2 | hộp |
| 39 | MCB 3P-40A-6KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 40 | MCB 3P-25A-6KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 41 | MCB 1P- 40A -6KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 42 | MCB 1P- 32A -6KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 43 | MCB 1P- 25A -6KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 44 | MCB 1P- 20A -6KA-230V | Theo BVTK | 3 | cái |
| 45 | MCB 1P- 16A -6KA-230V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 46 | MCB 1P-10A+6A-6KA-230V | Theo BVTK | 3 | cái |
| 47 | Ông nhựa uPVC DN42-PN9 | Theo BVTK | 0,7 | 100m |
| 48 | Ông nhựa uPVC DN34-PN12 | Theo BVTK | 0,84 | 100m |
| 49 | Ông nhựa uPVC DN27-PN12 | Theo BVTK | 1 | 100m |
| 50 | Ông nhựa uPVC DN21-PN15 | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 51 | Tê nhựa 90 PVC DN42x42 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 52 | Tê nhựa 90 PVC DN42x34 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 53 | Tê nhựa 90 PVC DN42x27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 54 | Tê nhựa 90 PVC DN34x34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 55 | Tê nhựa 90 PVC DN34x27 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 56 | Tê nhựa 90 PVC DN 27x27 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 57 | Tê nhựa 90 PVC DN27x21 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 58 | Tê 1 đầu ren PVC DN27x21 | Theo BVTK | 36 | cái |
| 59 | Cút nhựa 90 PVC DN42 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 60 | Co nhựa 90 PVC DN 34 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 61 | Co nhựa 90 PVC DN 27 | Theo BVTK | 26 | cái |
| 62 | Cút nhựa 90 PVC DN21 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 63 | Cút giảm 90 nhựa PVC DN27x21 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 64 | Cút 90 1 đầu ren nhựa PVC DN21 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 65 | Nối giảm nhựa PVC D42x34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 66 | Nối giảm nhựa PVC D42x27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 67 | Nối giảm nhựa PVC DN34x27 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 68 | Rắc co PVC DN42 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 69 | Rắc co PVC DN27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 70 | Van khóa đồng DN42 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 71 | Van khóa đồng DN34 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 72 | Van khóa đồng DN27 | Theo BVTK | 11 | cái |
| 73 | Van khóa đồng DN21 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 74 | Van phao đồng DN27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 75 | Van 1 chiều đồng DN42 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 76 | Đầu nối ren PVC DN42 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 77 | Đầu nối ren PVC DN34 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 78 | Đầu nối ren PVC DN27 | Theo BVTK | 25 | cái |
| 79 | Nối 2 đầu ren PVC DN42 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 80 | Ống nhựa uPVC DN140 | Theo BVTK | 0,32 | 100m |
| 81 | Ống nhựa uPVC DN114 | Theo BVTK | 0,5 | 100m |
| 82 | Ống nhựa uPVC DN90 | Theo BVTK | 0,6 | 100m |
| 83 | Ống nhựa uPVC DN60 | Theo BVTK | 0,36 | 100m |
| 84 | Ống nhựa uPVC DN42 | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 85 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 140x140 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 86 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 140x114 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 87 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 140x90 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 88 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114 | Theo BVTK | 22 | cái |
| 89 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x60 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 90 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x90 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 91 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x60 | Theo BVTK | 48 | cái |
| 92 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 93 | Co nhựa 45 uPVC DN 140 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 94 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 114 | Theo BVTK | 70 | cái |
| 95 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 90 | Theo BVTK | 32 | cái |
| 96 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 60 | Theo BVTK | 46 | cái |
| 97 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 42 | Theo BVTK | 64 | cái |
| 98 | Nối rút nhựa PVC DN140x90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 99 | Nối rút nhựa PVC DN90x60 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 100 | Nối rút nhựa PVC DN60x42 | Theo BVTK | 32 | cái |
| 101 | Đầu nối ren PVC DN60 | Theo BVTK | 32 | cái |
| 102 | Bộ thông tắc ngang PVC DN114 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 103 | Bộ thông tắc ngang PVC DN90 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 104 | Bộ thông tắc sàn PVC DN114 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 105 | Bộ thông tắc sàn PVC DN90 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 106 | Lavabo ( vòi + bộ xả inox) | Theo BVTK | 22 | bộ |
| 107 | Xí bệt ( van góc + bộ cầm xịt cầm tay inox) | Theo BVTK | 22 | bộ |
| 108 | Tiểu treo ( vòi + bộ xả inox ) | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 109 | Vòi nước inox 15mm | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 110 | Bộ 7 món phòng vệ sinh | Theo BVTK | 22 | bộ |
| 111 | Phểu thu inox D60 | Theo BVTK | 32 | cái |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo BVTK | 1 | bể |
| 113 | Vòi nước inox 15x5 | Theo BVTK | 48 | cái |
| 114 | Bộ xả inox 304 có rá chắn rác D50 | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 115 | Ông nhựa uPVC DN27-PN12 | Theo BVTK | 0,24 | 100m |
| 116 | Tê nhựa 90 PVC DN 27x27 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 117 | Co nhựa 90 PVC DN 27 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 118 | Van khóa đồng DN20 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 119 | Đầu nối ren ngoài PVC DN27 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 120 | Ống TTK D20-dày 2mm | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 121 | Ống TTK D15-dày 1.5mm | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 122 | Tê 90 TTK D20x15 | Theo BVTK | 42 | cái |
| 123 | Co TTK 90 D20x15 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 124 | Co rút TTK D20x15 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 125 | Van khóa đồng 20mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 126 | Van khóa inox CK 600 | Theo BVTK | 48 | cái |
| 127 | Rắc co TTK 20mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 128 | Đầu nối ren TTK D20 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 129 | Đầu nối ren TTK D15 | Theo BVTK | 48 | cái |
| 130 | Nối 2 đầu ren TTK D15 | Theo BVTK | 48 | cái |
| 131 | Ống nhựa uPVC DN90 | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 132 | Ống nhựa uPVC DN60 | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 133 | Tê nhựa 45 uPVC DN 90x90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 134 | Tê nhựa 45 uPVC DN 90x60 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 135 | Tê nhựa 45 uPVC DN 60x60 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 136 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 90 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 137 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 60 | Theo BVTK | 30 | cái |
| 138 | Xi phong nhựa PVC D60 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 139 | Đầu nối ren PVC DN60 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 140 | Bộ thông tắc ngang PVC DN90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| D | HM: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đèn thoát hiểm | Theo BVTK | 1,2 | 5 đèn |
| 2 | Đèn Emergency | Theo BVTK | 2,2 | 5 đèn |
| 3 | Ổ cắm 10A-230V | Theo BVTK | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo BVTK | 300 | m |
| 5 | Ống PVC D20 luồn dây | Theo BVTK | 120 | m |
| 6 | Trung tâm xử lí tín hiệu báo cháy 5 zone | Theo BVTK | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Đế báo khói và đầu báo khói | Theo BVTK | 2,9 | 10 đầu |
| 8 | Đèn báo cháy từng phòng | Theo BVTK | 3 | 5 đèn |
| 9 | Nút báo cháy khẩn cấp | Theo BVTK | 1,2 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo BVTK | 1,2 | 5 chuông |
| 11 | Điện trở cuối tuyến 10ohm | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo BVTK | 900 | m |
| 13 | Dây điện CVV 2Cx2.5mm2 | Theo BVTK | 1.100 | m |
| 14 | Ống PVC D25 luồn dây | Theo BVTK | 300 | m |
| 15 | Ống HDPE gân xoắn D85/65mm | Theo BVTK | 210 | m |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTK | 0,775 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,179 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất đào còn dư tận dụng đắp nền nhà bếp và nhà ăn: 0.47-0.098 = 0.372 ) | Theo BVTK | 0,569 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,4 | m3 |
| 20 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,717 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 0,256 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,023 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 8 | cái |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,44 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 7,68 | m2 |
| E | HM: KHỐI 02 PHÒNG HỌC (02 TẦNG) | |||
| 1 | Phá dỡ bậc cấp hiện trạng | Theo BVTK | 0,36 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo BVTK | 1,216 | m3 |
| 3 | Phá dỡ thành bồn hoa | Theo BVTK | 0,387 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,477 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 4,48 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 6,985 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 10,508 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 3,281 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,348 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,129 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,107 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK | 1,632 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 7,836 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 3,6 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 7,286 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 9,416 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 2,385 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 0,077 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 2 | cấu kiện |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,02 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,33 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo BVTK | 0,133 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,069 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,118 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,325 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,177 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,957 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,988 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,199 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,014 | tấn |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 25,89 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có trát hồ dầu | Theo BVTK | 93,965 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75,có trát hồ dầu | Theo BVTK | 110,72 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 42,944 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 17,4 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 31 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 12,6 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 41,2 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bao gồm bả ma tíc) | Theo BVTK | 346,719 | m2 |
| 40 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 30,527 | m3 |
| 41 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 2,439 | m3 |
| 42 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,673 | m3 |
| 43 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,75 | m3 |
| 44 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 0,473 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 7,065 | m2 |
| 46 | Láng granitô | Theo BVTK | 7,065 | m2 |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ bậc cấp | Theo BVTK | 7 | m |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 31,31 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x200 | Theo BVTK | 1,92 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 4,8 | m |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 167,215 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400 | Theo BVTK | 7,34 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 132,162 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 136,73 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo BVTK | 61,916 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ kèo thép mái | Theo BVTK | 61,916 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 44 | m2 |
| 58 | Lợp mái mới ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo BVTK | 1,239 | 100m2 |
| 59 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 ( ngói cũ tận dụng ) | Theo BVTK | 30,958 | 1m2 |
| 60 | Khung kèo thép mạ trọng lượng nhẹ ( khẩu độ 9.4m) | Theo BVTK | 154,8 | m2 |
| 61 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo BVTK | 111,52 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc ) | Theo BVTK | 132,162 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc ) | Theo BVTK | 194,805 | m2 |
| 64 | Cửa đi sắt kết hợp pano sắt kính dày 5mm | Theo BVTK | 15,6 | m2 |
| 65 | Cửa sổ sắt kính dày 5mm | Theo BVTK | 15,84 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 31,44 | m2 |
| 67 | Khung hoa sắt cửa sổ (sơn tĩnh điện ) | Theo BVTK | 15,84 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 15,84 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK | 2,04 | m2 |
| 70 | Lan can sắt thanh STK phi 27 , dày 2mm , khoảng cách a=1000 , lan can tay vịn ống STK D48 dày 2mm | Theo BVTK | 2,04 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2,04 | m2 |
| 72 | Kẻ ron tường | Theo BVTK | 23,04 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 1,786 | 100m2 |
| F | HM: HT ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang đơn gắn nổi 1.2m | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi gắn nổi 1.2m | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn led gắn nổi trần 9W ánh sáng trằng | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ Quạt trần | Theo BVTK | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ mặt 2: gồm 2 dimer quạt 1000VA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ mặt 3: gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 7 | tháo dỡ CB đen ngầm tường 15A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 8 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn công nghiệp bóng 1x40W-1.2m-220V | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 9 | Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x40W-1.2m-220V | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 10 | Đèn led gắn nổi trần loại vuông 9W ánh sáng trắng | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 11 | Quạt trần + ty treo quạt | Theo BVTK | 8 | cái |
| 12 | Mặt 2: gồm 2 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 13 | Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 14 | ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 15 | CB đen ngầm tường 15A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 16 | CB đen ngầm tường 10A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo BVTK | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo BVTK | 200 | m |
| 20 | Ống PVC luồn dây D25 | Theo BVTK | 62 | m |
| 21 | Ống PVC luồn dây D20 | Theo BVTK | 100 | m |
| 22 | Tủ điện âm tường 4modul | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 23 | MCB ngầm tủ 2P-25A-10KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 24 | MCB ngầm tủ 1P-16A-4.5KA-230V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 25 | Ống thoát nước mưa đk 90 | Theo BVTK | 0,318 | 100m |
| 26 | Cầu chắn rác inox dk 120 | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 27 | Ống thông dầm đk 60 | Theo BVTK | 0,018 | 100m |
| 28 | Ống thoát nước tràn đk34 | Theo BVTK | 0,015 | 100m |
| G | HM: BÁO CHÁY KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đèn thoát hiểm | Theo BVTK | 0,4 | 5 đèn |
| 2 | Đèn Emergency | Theo BVTK | 0,4 | 5 đèn |
| 3 | Ổ cắm 10A-230V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 5 | Ống PVC D20 luồn dây | Theo BVTK | 35 | m |
| 6 | Đế báo khói và đầu báo khói | Theo BVTK | 0,4 | 10 đầu |
| 7 | Đèn báo cháy từng phòng | Theo BVTK | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Nút báo cháy khẩn cấp | Theo BVTK | 0,4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo BVTK | 0,4 | 5 chuông |
| 10 | Điện trở cuối tuyến 10ohm | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo BVTK | 200 | m |
| 12 | Dây điện CVV 2Cx2.5mm2 | Theo BVTK | 500 | m |
| 13 | Ống HDPE gân xoắn D65/50mm | Theo BVTK | 164 | m |
| 14 | Ống PVC D25 luồn dây | Theo BVTK | 85 | m |
| H | HM: NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,878 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,644 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,896 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX &LD ván khuôn) | Theo BVTK | 0,822 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,048 | 100m3 |
| 7 | Tận dụng đất đào đắp nền | Theo BVTK | 0,044 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,001 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 1,296 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,528 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX &LD ván khuôn) | Theo BVTK | 1,056 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX &LD ván khuôn) | Theo BVTK | 2,9 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX &LD ván khuôn) | Theo BVTK | 0,144 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,384 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,423 | tấn |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTK | 4,8 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 25 , trát hồ dầu lên dầm | Theo BVTK | 10,4 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 100 , trát hồ dầu lên trần | Theo BVTK | 38,8 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Theo BVTK | 2,2 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( kể cả bả ma tíc) | Theo BVTK | 44,36 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTK | 19,36 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 27,04 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 19,36 | m2 |
| 24 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 6,122 | m3 |
| 25 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 0,297 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 6,21 | m2 |
| 27 | Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2,445 | m2 |
| 28 | Láng granitô bậc cấp | Theo BVTK | 2,445 | m2 |
| 29 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 6,6 | m |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 37,68 | m2 |
| 31 | Đắp chỉ nước | Theo BVTK | 20 | m |
| 32 | Nẹp nhựa âm tường | Theo BVTK | 20 | m |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | Theo BVTK | 1,28 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 25,482 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 63,162 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 37,68 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 25,482 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 13,28 | m2 |
| 39 | Cửa chống cháy DC | Theo BVTK | 3,52 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 3,52 | m2 |
| 41 | Ống thoát nước mưa đk 60 | Theo BVTK | 0,075 | 100m |
| 42 | Ống thoát nước tràn đk 34 | Theo BVTK | 0,003 | 100m |
| I | HM: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang 1x36W -1.2M-220V - Máng gắn nổi siêu mỏng , KT 46x1230mm | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều 10A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 3 | CB 1P-5A-6kA-220V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| 5 | Ống PVC luồn dây D20 | Theo BVTK | 10 | m |
| J | HM: BÁO CHÁY NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đèn Emergency | Theo BVTK | 0,2 | 5 đèn |
| 2 | Đế báo khói và đầu báo khói | Theo BVTK | 0,1 | 10 đầu |
| 3 | Đế báo nhiệt và đầu báo nhiệt | Theo BVTK | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Đèn báo cháy từng phòng | Theo BVTK | 0,2 | 5 đèn |
| 5 | Nút báo cháy khẩn cấp | Theo BVTK | 0,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo BVTK | 0,2 | 5 chuông |
| 7 | Điện trở cuối tuyến 10ohm | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo BVTK | 20 | m |
| 9 | Ống PVC D25 luồn dây | Theo BVTK | 12 | m |
| 10 | Dây điện CVV 2Cx2.5mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 11 | Ống HDPE gân xoắn D65/50mm | Theo BVTK | 25 | m |
| K | HM: CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Theo BVTK | 0,276 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 0,72 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra khỏi công trình | Theo BVTK | 0,996 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,145 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,657 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 1,698 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,21 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,008 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,068 | tấn |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,02 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2,4 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 3,08 | m2 |
| 14 | Cửa cổng sắt | Theo BVTK | 5,728 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 11,455 | m2 |
| 16 | Ray sắt V50x50x1.4 | Theo BVTK | 0,015 | tấn |
| L | HM: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Tấm nhựa tái sinh | Theo BVTK | 11,19 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTK | 111,9 | m3 |
| 3 | Kẻ roan nền | Theo BVTK | 1.119 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1.119 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,065 | 100m3 |
| 6 | Đất màu trồng hoa | Theo BVTK | 7,874 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Theo BVTK | 0,273 | 100m2 |
| M | HM: CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống STK D80 - dày 3.2mm | Theo BVTK | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống STK D65 - dày 3.2mm | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống STK D50 - dày 2.9mm | Theo BVTK | 0,08 | 100m |
| 4 | Tê 90 STK D80x80 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 5 | Tê 90 STK D80x65 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 6 | Tê 90 STK D65x50 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 7 | Cút 90 STK D80 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 8 | Cút 90 STK D65 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 9 | Cút 90 STK D50 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 10 | Nối giảm STK D65x50 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 11 | Van góc thép D50 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 12 | Ngàm nối B D50 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 13 | Nối 2 đầu ren thép D50 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK | 11,43 | m2 |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo BVTK | 0,56 | 100m |
| 16 | Đào móng băng, rộng | Theo BVTK | 3,375 | m3 |
| 17 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo BVTK | 1,334 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 2,041 | m3 |
| 19 | Di dời cụm bơm sang vị trí mới | Theo BVTK | 1 | công tác |
| 20 | Ống STK D100 - dày 3.2mm | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 21 | Ống STK D80 - dày 3.2mm | Theo BVTK | 0,16 | 100m |
| 22 | Ống STK D65 - dày 3.2mm | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 23 | Tê 90 STK D100x80 - nối bích | Theo BVTK | 5 | cái |
| 24 | Tê 90 STK D80x80 - nối bích | Theo BVTK | 6 | cái |
| 25 | Cút 90 STK D80 - BB | Theo BVTK | 3 | cái |
| 26 | Cút 90 STK D65 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 27 | Đồng hồ áp lực + van bi | Theo BVTK | 1 | cái |
| 28 | Ống + van mồi nước STK D20 | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 29 | Van hút thép D80 BB | Theo BVTK | 1 | cái |
| 30 | Y lọc rác thép D80 BB | Theo BVTK | 1 | cái |
| 31 | Khớp chống rung thép D80 BB | Theo BVTK | 2 | cái |
| 32 | Van 1 chiều thép D80 nối bích | Theo BVTK | 1 | cái |
| 33 | Van khóa thép D80 - nối bích | Theo BVTK | 9 | cái |
| 34 | Van an toàn D65 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 35 | Bích thép rổng D100 | Theo BVTK | 3 | cặp bích |
| 36 | Bích thép rổng D80 | Theo BVTK | 12 | cặp bích |
| 37 | Bích thép đặc D100 | Theo BVTK | 1 | cặp bích |
| 38 | Phụ kiện nối bích ( gioăng, bulong.. ) | Theo BVTK | 30 | bộ |
| 39 | Phụ kiện đỡ ống | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK | 6,092 | m2 |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo BVTK | 0,24 | 100m |
| N | HM: HT CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ 120m | Theo BVTK | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây điện tiếp đất đồng trần 70mm2 | Theo BVTK | 75 | m |
| 3 | Ốc siết cáp đồng trần | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 4 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D14mm, L=2,4m | Theo BVTK | 8 | cọc |
| 5 | Ốc siết cáp đồng trần + hàn gió đá | Theo BVTK | 8 | mối |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTK | 0,2 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 8 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m + cáp neo 6mm + phụ kiện | Theo BVTK | 1 | cột |
| 9 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo BVTK | 1 | hệ thống |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 12 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 12 | m3 |
| O | HM: THIẾT BỊ CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm động cơ diesel chữa cháy Q>=36m3/h – 40m3/h, H>=50m ( bao gồm cả bệ đở máy bơm ) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 3 | Cáp nguồn và tín hiệu cấp cho cụm bơm ( cáp chống cháy ) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 4 | Tủ chữa cháy vách tường 600x400x200 | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 5 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 6 | Lăng phun 13mm | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 7 | Bình bột chữa cháy ABC 8kg | Theo BVTK | 28 | bộ |
| 8 | Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo BVTK | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4065959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.813191E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.564.114.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.692.342.000 đồngLoại công trình: Công trình công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIGhi chú:*/ Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: có cùng loại (công trình giáo dục) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: có giá trị tối thiểu là 6.564.114.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.564.114.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.692.342.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giáo dục cấp III trở lên (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa công trình hoặc tương đương- Cả 2 phải có Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Cả 2 Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Có trình độ đại học chuyên nghành PCCC hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của chủ đầu tưGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao độngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,25 m3 Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Cần trục ô tô | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 Tấn Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Giàn giáo kim loại (đơn vị: Bộ); | Đặc điểm thiết bị: Kèm hóa đơn chứng minh | 800 |
| 5 | Loại thiết bị: Ván khuôn thép hoặc ván ép cốp pha phủ phim (đơn vị: m2) | Đặc điểm thiết bị: Kèm hóa đơn chứng minh | 1200 |
| 6 | Loại thiết bị: Ôtô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi