Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Gồm chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí phòng chống mối) + chi phí thiết bị PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210947846-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang
Tên gói thầu Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Gồm chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí phòng chống mối) + chi phí thiết bị PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20210947767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 14:53:00 đến ngày 2021-09-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,378,297,368 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4065959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.813191E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.564.114.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.692.342.000 đồngLoại công trình: Công trình công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIGhi chú:*/ Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: có cùng loại (công trình giáo dục) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: có giá trị tối thiểu là 6.564.114.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.564.114.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.692.342.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giáo dục cấp III trở lên (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa công trình hoặc tương đương- Cả 2 phải có Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Cả 2 Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Có trình độ đại học chuyên nghành PCCC hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của chủ đầu tưGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao độngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,25 m3 Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 Tấn Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Giàn giáo kim loại (đơn vị: Bộ);
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Kèm hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 800
5-Loại thiết bị: Ván khuôn thép hoặc ván ép cốp pha phủ phim (đơn vị: m2)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Kèm hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1200
6-Loại thiết bị: Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang
E-CDNT 1.2 Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Gồm chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí phòng chống mối) + chi phí thiết bị PCCC)
Công trình: Trường THCS Cao Thắng - Hạng mục: Xây dựng khối lớp học, phòng chức năng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang , địa chỉ: 24 Hai Bà Trưng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang, Địa chỉ: số 24 Hai Bà Trưng - Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến Việt Nha Trang (Địa chỉ: 23 Phòng Không, Nha Trang, Khánh Hoà) & Công ty TNHH Kỹ thuật TMDV Tân Long Nha Trang (Địa chỉ: 274/10/31 Hương Lộ Ngọc Hiệp, Phường Ngọc Hiệp, Nha Trang, Khánh Hòa + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Anh Vinh (Địa chỉ: 69/6 Trần Nhật Duật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) & + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư -AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang, Địa chỉ: số 24 Hai Bà Trưng - Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang , địa chỉ: 24 Hai Bà Trưng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang, Địa chỉ: số 24 Hai Bà Trưng - Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang, Địa chỉ: số 24 Hai Bà Trưng - Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, Địa chỉ: số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang, Điện thoại: 02583527610 – Fax: 02583527611
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: số 30 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: số 30 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: KHỐI 06 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP & CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK3,677100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK35,855m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo BVTK89,721m3
4Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK81,337m3
5Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250(bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK18,632m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK2,018100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK1,641100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK2,411100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTK5,317m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo BVTK50,592m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK40,956m3
12Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250(bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK86,341m3
13Đổ bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250(bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK148,104m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250(bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK8,132m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200(bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK33,173m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200(bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK0,375m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK1cấu kiện
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,067tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK2,046tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,544tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo BVTK1,682tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK1,39tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK8,93tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK2,406tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK10,498tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK0,618tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK16,445tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo BVTK0,393tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK0,845tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK2,814tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK0,012tấn
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo BVTK409,06m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )Theo BVTK806,366m2
34Trát trần, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )Theo BVTK1.351,22m2
35Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo BVTK673,786m2
36Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK365,927m2
37Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo BVTK443,921m2
38Ngâm nước xi măng 2 nướcTheo BVTK311,977m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo BVTK271,84m
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc )Theo BVTK875,553m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc )Theo BVTK2.094,482m2
42Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK247,38m3
43Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo BVTK15m2
44Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK33,782m3
45Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK10,329m3
46Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK8,293m3
47Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá trang trí 200*50Theo BVTK56,763m2
48Đắp vữa xi măng dày 2cmTheo BVTK42,84m2
49Nẹp nhôm che khe co giảnTheo BVTK25,5m
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK513,114m2
51Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK14,554m3
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK149,215m2
53Trát đá mài bậc cấp, cầu thangTheo BVTK149,215m2
54Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo BVTK205,3m
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK820,473m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo BVTK233,8m
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmTheo BVTK77,959m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo BVTK395,37m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK1.630,389m2
60Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo BVTK1.429,898m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 250x250, vữa XM mác 75Theo BVTK82,855m2
62Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo BVTK4,193100m2
63Kèo thép trọng lượng nhẹ ( khẩu độ 9.4m)Theo BVTK419,3m2
64Trần nhựa khung nhôm tấm trần 600x600 có chốt chống gióTheo BVTK396,625m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc )Theo BVTK1.626,189m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc )Theo BVTK1.333,587m2
67Vách kính khung nhựa lõi thép cường lực 8ly ( cả phụ kiện )Theo BVTK171,38m2
68Cửa đi nhựa lõi thép uPVC kính cường lực 8ly ( cả phụ kiện )Theo BVTK122,49m2
69Cửa sổ nhựa lõi thép uPVC kính cường lực 8ly ( cả phụ kiện )Theo BVTK148,68m2
70Hoa sắt cửa sổ ( sơn tĩnh điện )Theo BVTK148,68m2
71Lam trang trí khung nhôm kt35x80x1,5( sơn tĩnh điện )Theo BVTK66,728
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK215,408m2
73Khung hoa sắt ô lan can hành langTheo BVTK12,69m2
74Lan can hành lang tay vịn STK fi48 (thanh STK fi21, thanh STK fi 27)Theo BVTK33,514m2
75Lan can cầu thang tay vịn inox 304 fi50 ( thanh inox 304 fi32, thanh inox 304 fi20)Theo BVTK66,162m2
76Lắp dựng lan can sắtTheo BVTK112,366m2
77Sản xuất thang sắtTheo BVTK0,204tấn
78Sản xuất thang sắt (Thép STK 50x100x1.4)Theo BVTK0,07tấn
79Lắp dựng thang sắtTheo BVTK0,274tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK52,504m2
81Kẻ ron tườngTheo BVTK376,5m2
82Bàn đá ganite lavabo ( cả khung sắt )Theo BVTK15,048m2
83Nẹp nhựa âm tường KT 10x20Theo BVTK411,2m
84Vách ngăn compact HPL dày 12mm (cả khung inox )Theo BVTK6m2
85Khung che cửa lên máiTheo BVTK1ck
86Thanh inox 304 40x80x1.2mmTheo BVTK68,4m
87Thanh inox 30x30x1.5mmTheo BVTK30m
88Ống sắt tráng kẽm D27Theo BVTK0,342100m
89Ống thoát nước mưa đk 90Theo BVTK1,75100m
90Cầu chắn rác inox dk 120Theo BVTK14bộ
91Ống thông dầm đk 60Theo BVTK0,288100m
92Ống thoát nước tràn đk 34Theo BVTK0,075100m
B Hầm vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,566100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK1,836m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK2,384m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo BVTK0,036m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo BVTK0,072m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK2,016m3
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo BVTK10,832m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,103100m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK12,72m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK50m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK1,754m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK3cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK10cấu kiện
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,25tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,173tấn
16Trát đan bê tông, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )Theo BVTK17,54m2
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo BVTK0,137100m3
C HM: HT ĐIỆN - NƯỚC
1Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn công nghiệp bóng 1x40-1.2m-220VTheo BVTK12bộ
2Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x40-1.2m-220VTheo BVTK30bộ
3Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x40-1.2m-220VTheo BVTK106bộ
4Đèn led gắn nổi trần loại vuông 9WTheo BVTK85bộ
5Quạt trần + ty treo quạtTheo BVTK53cái
6Mặt 3: gồm 3 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ )Theo BVTK5cái
7Mặt 2: gồm 2 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ )Theo BVTK15cái
8Mặt 1: gồm 1 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ )Theo BVTK8cái
9Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo BVTK16cái
10Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo BVTK16cái
11Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo BVTK6cái
12Mặt 3 gồm 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo BVTK3cái
13Mặt 1 gồm 1 công tắc 2 chiều ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo BVTK3cái
14ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A-220V âm tườngTheo BVTK23cái
15ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A-220V loại nổiTheo BVTK24cái
16CB đen ngầm tường 40ATheo BVTK2cái
17CB đen ngầm tường 15ATheo BVTK9cái
18CB đen ngầm tường 10ATheo BVTK10cái
19Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo BVTK5.500m
20Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo BVTK700m
21Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Theo BVTK900m
22Lắp đặt dây đơn CV 6mm2Theo BVTK100m
23Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2Theo BVTK250m
24Ống HDPE gân xoắn D65/50Theo BVTK100m
25Ống PVC luồn dây D32Theo BVTK20m
26Ống PVC luồn dây D25Theo BVTK438m
27Ống PVC luồn dây D20Theo BVTK1.036m
28Cáp đồng trần 25mm2Theo BVTK40m
29Cọc thép bọc đồng D16, L=2.4mTheo BVTK8cọc
30Đào mương, chiều rộng Theo BVTK0,28100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,28100m3
32Tủ âm tường 17 modulTheo BVTK1hộp
33MCB 3P-63A-10KA-230VTheo BVTK1cái
34MCB 3P-40A-6KA-230VTheo BVTK1cái
35MCB 3P-25A+16A-6KA-230VTheo BVTK2cái
36MCB 1P- 20A+16A -6KA-230VTheo BVTK3cái
37MCB 1P-6A-6KA-230VTheo BVTK1cái
38Tủ âm tường 9 modulTheo BVTK2hộp
39MCB 3P-40A-6KA-230VTheo BVTK1cái
40MCB 3P-25A-6KA-230VTheo BVTK1cái
41MCB 1P- 40A -6KA-230VTheo BVTK1cái
42MCB 1P- 32A -6KA-230VTheo BVTK1cái
43MCB 1P- 25A -6KA-230VTheo BVTK1cái
44MCB 1P- 20A -6KA-230VTheo BVTK3cái
45MCB 1P- 16A -6KA-230VTheo BVTK2cái
46MCB 1P-10A+6A-6KA-230VTheo BVTK3cái
47Ông nhựa uPVC DN42-PN9Theo BVTK0,7100m
48Ông nhựa uPVC DN34-PN12Theo BVTK0,84100m
49Ông nhựa uPVC DN27-PN12Theo BVTK1100m
50Ông nhựa uPVC DN21-PN15Theo BVTK0,3100m
51Tê nhựa 90 PVC DN42x42Theo BVTK2cái
52Tê nhựa 90 PVC DN42x34Theo BVTK5cái
53Tê nhựa 90 PVC DN42x27Theo BVTK1cái
54Tê nhựa 90 PVC DN34x34Theo BVTK2cái
55Tê nhựa 90 PVC DN34x27Theo BVTK4cái
56Tê nhựa 90 PVC DN 27x27Theo BVTK2cái
57Tê nhựa 90 PVC DN27x21Theo BVTK12cái
58Tê 1 đầu ren PVC DN27x21Theo BVTK36cái
59Cút nhựa 90 PVC DN42Theo BVTK10cái
60Co nhựa 90 PVC DN 34Theo BVTK5cái
61Co nhựa 90 PVC DN 27Theo BVTK26cái
62Cút nhựa 90 PVC DN21Theo BVTK4cái
63Cút giảm 90 nhựa PVC DN27x21Theo BVTK10cái
64Cút 90 1 đầu ren nhựa PVC DN21Theo BVTK12cái
65Nối giảm nhựa PVC D42x34Theo BVTK1cái
66Nối giảm nhựa PVC D42x27Theo BVTK1cái
67Nối giảm nhựa PVC DN34x27Theo BVTK6cái
68Rắc co PVC DN42Theo BVTK1cái
69Rắc co PVC DN27Theo BVTK1cái
70Van khóa đồng DN42Theo BVTK4cái
71Van khóa đồng DN34Theo BVTK6cái
72Van khóa đồng DN27Theo BVTK11cái
73Van khóa đồng DN21Theo BVTK2cái
74Van phao đồng DN27Theo BVTK1cái
75Van 1 chiều đồng DN42Theo BVTK2cái
76Đầu nối ren PVC DN42Theo BVTK9cái
77Đầu nối ren PVC DN34Theo BVTK12cái
78Đầu nối ren PVC DN27Theo BVTK25cái
79Nối 2 đầu ren PVC DN42Theo BVTK2cái
80Ống nhựa uPVC DN140Theo BVTK0,32100m
81Ống nhựa uPVC DN114Theo BVTK0,5100m
82Ống nhựa uPVC DN90Theo BVTK0,6100m
83Ống nhựa uPVC DN60Theo BVTK0,36100m
84Ống nhựa uPVC DN42Theo BVTK0,4100m
85Tê nhựa 90/45 uPVC DN 140x140Theo BVTK2cái
86Tê nhựa 90/45 uPVC DN 140x114Theo BVTK4cái
87Tê nhựa 90/45 uPVC DN 140x90Theo BVTK6cái
88Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114Theo BVTK22cái
89Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x60Theo BVTK4cái
90Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x90Theo BVTK6cái
91Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x60Theo BVTK48cái
92Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60Theo BVTK10cái
93Co nhựa 45 uPVC DN 140Theo BVTK6cái
94Co nhựa 90/45 uPVC DN 114Theo BVTK70cái
95Co nhựa 90/45 uPVC DN 90Theo BVTK32cái
96Co nhựa 90/45 uPVC DN 60Theo BVTK46cái
97Co nhựa 90/45 uPVC DN 42Theo BVTK64cái
98Nối rút nhựa PVC DN140x90Theo BVTK2cái
99Nối rút nhựa PVC DN90x60Theo BVTK4cái
100Nối rút nhựa PVC DN60x42Theo BVTK32cái
101Đầu nối ren PVC DN60Theo BVTK32cái
102Bộ thông tắc ngang PVC DN114Theo BVTK2cái
103Bộ thông tắc ngang PVC DN90Theo BVTK5cái
104Bộ thông tắc sàn PVC DN114Theo BVTK2cái
105Bộ thông tắc sàn PVC DN90Theo BVTK5cái
106Lavabo ( vòi + bộ xả inox)Theo BVTK22bộ
107Xí bệt ( van góc + bộ cầm xịt cầm tay inox)Theo BVTK22bộ
108Tiểu treo ( vòi + bộ xả inox )Theo BVTK10bộ
109Vòi nước inox 15mmTheo BVTK4bộ
110Bộ 7 món phòng vệ sinhTheo BVTK22bộ
111Phểu thu inox D60Theo BVTK32cái
112Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo BVTK1bể
113Vòi nước inox 15x5Theo BVTK48cái
114Bộ xả inox 304 có rá chắn rác D50Theo BVTK6bộ
115Ông nhựa uPVC DN27-PN12Theo BVTK0,24100m
116Tê nhựa 90 PVC DN 27x27Theo BVTK4cái
117Co nhựa 90 PVC DN 27Theo BVTK8cái
118Van khóa đồng DN20Theo BVTK2cái
119Đầu nối ren ngoài PVC DN27Theo BVTK4cái
120Ống TTK D20-dày 2mmTheo BVTK0,4100m
121Ống TTK D15-dày 1.5mmTheo BVTK0,12100m
122Tê 90 TTK D20x15Theo BVTK42cái
123Co TTK 90 D20x15Theo BVTK6cái
124Co rút TTK D20x15Theo BVTK6cái
125Van khóa đồng 20mmTheo BVTK6cái
126Van khóa inox CK 600Theo BVTK48cái
127Rắc co TTK 20mmTheo BVTK6cái
128Đầu nối ren TTK D20Theo BVTK12cái
129Đầu nối ren TTK D15Theo BVTK48cái
130Nối 2 đầu ren TTK D15Theo BVTK48cái
131Ống nhựa uPVC DN90Theo BVTK0,3100m
132Ống nhựa uPVC DN60Theo BVTK0,2100m
133Tê nhựa 45 uPVC DN 90x90Theo BVTK2cái
134Tê nhựa 45 uPVC DN 90x60Theo BVTK6cái
135Tê nhựa 45 uPVC DN 60x60Theo BVTK1cái
136Co nhựa 90/45 uPVC DN 90Theo BVTK6cái
137Co nhựa 90/45 uPVC DN 60Theo BVTK30cái
138Xi phong nhựa PVC D60Theo BVTK6cái
139Đầu nối ren PVC DN60Theo BVTK6cái
140Bộ thông tắc ngang PVC DN90Theo BVTK2cái
D HM: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Đèn thoát hiểmTheo BVTK1,25 đèn
2Đèn EmergencyTheo BVTK2,25 đèn
3Ổ cắm 10A-230VTheo BVTK17cái
4Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo BVTK300m
5Ống PVC D20 luồn dâyTheo BVTK120m
6Trung tâm xử lí tín hiệu báo cháy 5 zoneTheo BVTK11 trung tâm
7Đế báo khói và đầu báo khóiTheo BVTK2,910 đầu
8Đèn báo cháy từng phòngTheo BVTK35 đèn
9Nút báo cháy khẩn cấpTheo BVTK1,25 nút
10Lắp đặt chuông báo cháyTheo BVTK1,25 chuông
11Điện trở cuối tuyến 10ohmTheo BVTK1bộ
12Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo BVTK900m
13Dây điện CVV 2Cx2.5mm2Theo BVTK1.100m
14Ống PVC D25 luồn dâyTheo BVTK300m
15Ống HDPE gân xoắn D85/65mmTheo BVTK210m
16Đào kênh mương, chiều rộng Theo BVTK0,775100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,179100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất đào còn dư tận dụng đắp nền nhà bếp và nhà ăn: 0.47-0.098 = 0.372 )Theo BVTK0,569100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,4m3
20Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK0,717m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK0,256m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,023tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK8cái
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK1,44m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK7,68m2
E HM: KHỐI 02 PHÒNG HỌC (02 TẦNG)
1Phá dỡ bậc cấp hiện trạngTheo BVTK0,36m3
2Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo BVTK1,216m3
3Phá dỡ thành bồn hoaTheo BVTK0,387m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,477100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK4,48m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo BVTK6,985m3
7Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK10,508m3
8Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK3,281m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,348100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,129100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,107100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTK1,632m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK7,836m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK3,6m3
15Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK7,286m3
16Đổ bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK9,416m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK2,385m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK0,077m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK2cấu kiện
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,02tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,33tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo BVTK0,133tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK1,069tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,118tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,325tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,177tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,957tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK0,988tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK0,199tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK0,014tấn
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK25,89m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có trát hồ dầuTheo BVTK93,965m2
33Trát trần, vữa XM mác 75,có trát hồ dầuTheo BVTK110,72m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo BVTK42,944m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK17,4m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK31m2
37Ngâm nước xi măng 2 nướcTheo BVTK12,6m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo BVTK41,2m
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bao gồm bả ma tíc)Theo BVTK346,719m2
40Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK30,527m3
41Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK2,439m3
42Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK0,673m3
43Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK0,75m3
44Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK0,473m3
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK7,065m2
46Láng granitôTheo BVTK7,065m2
47Trát granitô gờ chỉ bậc cấpTheo BVTK7m
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK31,31m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x200Theo BVTK1,92m2
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo BVTK4,8m
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK167,215m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400Theo BVTK7,34m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK132,162m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400, vữa XM mác 75Theo BVTK136,73m2
55Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo BVTK61,916m2
56Tháo dỡ kèo thép máiTheo BVTK61,916m2
57Tháo dỡ trầnTheo BVTK44m2
58Lợp mái mới ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo BVTK1,239100m2
59Lợp lại mái ngói 22v/m2 ( ngói cũ tận dụng )Theo BVTK30,9581m2
60Khung kèo thép mạ trọng lượng nhẹ ( khẩu độ 9.4m)Theo BVTK154,8m2
61Trần thạch cao khung nhôm chìmTheo BVTK111,52m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc )Theo BVTK132,162m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc )Theo BVTK194,805m2
64Cửa đi sắt kết hợp pano sắt kính dày 5mmTheo BVTK15,6m2
65Cửa sổ sắt kính dày 5mmTheo BVTK15,84m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK31,44m2
67Khung hoa sắt cửa sổ (sơn tĩnh điện )Theo BVTK15,84m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK15,84m2
69Lắp dựng lan can sắtTheo BVTK2,04m2
70Lan can sắt thanh STK phi 27 , dày 2mm , khoảng cách a=1000 , lan can tay vịn ống STK D48 dày 2mmTheo BVTK2,04m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK2,04m2
72Kẻ ron tườngTheo BVTK23,04m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK1,786100m2
F HM: HT ĐIỆN - NƯỚC
1Tháo dỡ đèn huỳnh quang đơn gắn nổi 1.2mTheo BVTK2bộ
2Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi gắn nổi 1.2mTheo BVTK6bộ
3Tháo dỡ đèn led gắn nổi trần 9W ánh sáng trằngTheo BVTK2bộ
4Tháo dỡ Quạt trầnTheo BVTK4cái
5Tháo dỡ mặt 2: gồm 2 dimer quạt 1000VATheo BVTK1cái
6Tháo dỡ mặt 3: gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220VTheo BVTK2cái
7tháo dỡ CB đen ngầm tường 15ATheo BVTK1cái
8Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn công nghiệp bóng 1x40W-1.2m-220VTheo BVTK4bộ
9Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x40W-1.2m-220VTheo BVTK12bộ
10Đèn led gắn nổi trần loại vuông 9W ánh sáng trắngTheo BVTK4bộ
11Quạt trần + ty treo quạtTheo BVTK8cái
12Mặt 2: gồm 2 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ )Theo BVTK4cái
13Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo BVTK4cái
14ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220VTheo BVTK4cái
15CB đen ngầm tường 15ATheo BVTK2cái
16CB đen ngầm tường 10ATheo BVTK2cái
17Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo BVTK500m
18Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo BVTK100m
19Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Theo BVTK200m
20Ống PVC luồn dây D25Theo BVTK62m
21Ống PVC luồn dây D20Theo BVTK100m
22Tủ điện âm tường 4modulTheo BVTK1hộp
23MCB ngầm tủ 2P-25A-10KA-230VTheo BVTK1cái
24MCB ngầm tủ 1P-16A-4.5KA-230VTheo BVTK2cái
25Ống thoát nước mưa đk 90Theo BVTK0,318100m
26Cầu chắn rác inox dk 120Theo BVTK4bộ
27Ống thông dầm đk 60Theo BVTK0,018100m
28Ống thoát nước tràn đk34Theo BVTK0,015100m
G HM: BÁO CHÁY KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1Đèn thoát hiểmTheo BVTK0,45 đèn
2Đèn EmergencyTheo BVTK0,45 đèn
3Ổ cắm 10A-230VTheo BVTK4cái
4Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo BVTK100m
5Ống PVC D20 luồn dâyTheo BVTK35m
6Đế báo khói và đầu báo khóiTheo BVTK0,410 đầu
7Đèn báo cháy từng phòngTheo BVTK0,85 đèn
8Nút báo cháy khẩn cấpTheo BVTK0,45 nút
9Lắp đặt chuông báo cháyTheo BVTK0,45 chuông
10Điện trở cuối tuyến 10ohmTheo BVTK2bộ
11Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo BVTK200m
12Dây điện CVV 2Cx2.5mm2Theo BVTK500m
13Ống HDPE gân xoắn D65/50mmTheo BVTK164m
14Ống PVC D25 luồn dâyTheo BVTK85m
H HM: NHÀ MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,092100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,878m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo BVTK1,644m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK1,896m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX &LD ván khuôn)Theo BVTK0,822m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,048100m3
7Tận dụng đất đào đắp nềnTheo BVTK0,044100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,001100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK1,296m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK0,528m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX &LD ván khuôn)Theo BVTK1,056m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX &LD ván khuôn)Theo BVTK2,9m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX &LD ván khuôn)Theo BVTK0,144m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,384tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,423tấn
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo BVTK4,8m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 25 , trát hồ dầu lên dầmTheo BVTK10,4m2
18Trát trần, vữa XM mác 100 , trát hồ dầu lên trầnTheo BVTK38,8m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Theo BVTK2,2m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( kể cả bả ma tíc)Theo BVTK44,36m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo BVTK19,36m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK27,04m2
23Ngâm nước xi măng 2 nướcTheo BVTK19,36m2
24Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK6,122m3
25Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK0,297m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK6,21m2
27Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK2,445m2
28Láng granitô bậc cấpTheo BVTK2,445m2
29Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo BVTK6,6m
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK37,68m2
31Đắp chỉ nướcTheo BVTK20m
32Nẹp nhựa âm tườngTheo BVTK20m
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmTheo BVTK1,28m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK25,482m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK63,162m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK37,68m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK25,482m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400, vữa XM mác 75Theo BVTK13,28m2
39Cửa chống cháy DCTheo BVTK3,52m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK3,52m2
41Ống thoát nước mưa đk 60Theo BVTK0,075100m
42Ống thoát nước tràn đk 34Theo BVTK0,003100m
I HM: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn huỳnh quang 1x36W -1.2M-220V - Máng gắn nổi siêu mỏng , KT 46x1230mmTheo BVTK1bộ
2Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều 10A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo BVTK1cái
3CB 1P-5A-6kA-220VTheo BVTK1cái
4Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo BVTK30m
5Ống PVC luồn dây D20Theo BVTK10m
J HM: BÁO CHÁY NHÀ MÁY BƠM
1Đèn EmergencyTheo BVTK0,25 đèn
2Đế báo khói và đầu báo khóiTheo BVTK0,110 đầu
3Đế báo nhiệt và đầu báo nhiệtTheo BVTK0,110 đầu
4Đèn báo cháy từng phòngTheo BVTK0,25 đèn
5Nút báo cháy khẩn cấpTheo BVTK0,25 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo BVTK0,25 chuông
7Điện trở cuối tuyến 10ohmTheo BVTK1bộ
8Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo BVTK20m
9Ống PVC D25 luồn dâyTheo BVTK12m
10Dây điện CVV 2Cx2.5mm2Theo BVTK50m
11Ống HDPE gân xoắn D65/50mmTheo BVTK25m
K HM: CỔNG PHỤ
1Phá dỡ cột, trụ gạchTheo BVTK0,276m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK0,72m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra khỏi công trìnhTheo BVTK0,996m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,025100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,145m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK0,657m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK1,698m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK0,21m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,008tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,068tấn
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK3,02m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo BVTK2,4m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK3,08m2
14Cửa cổng sắtTheo BVTK5,728m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK11,455m2
16Ray sắt V50x50x1.4Theo BVTK0,015tấn
L HM: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1Tấm nhựa tái sinhTheo BVTK11,19100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo BVTK111,9m3
3Kẻ roan nềnTheo BVTK1.119m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK1.119m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,065100m3
6Đất màu trồng hoaTheo BVTK7,874m3
7Trồng cỏ lá gừngTheo BVTK0,273100m2
M HM: CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Ống STK D80 - dày 3.2mmTheo BVTK0,08100m
2Ống STK D65 - dày 3.2mmTheo BVTK0,4100m
3Ống STK D50 - dày 2.9mmTheo BVTK0,08100m
4Tê 90 STK D80x80Theo BVTK1cái
5Tê 90 STK D80x65Theo BVTK2cái
6Tê 90 STK D65x50Theo BVTK4cái
7Cút 90 STK D80Theo BVTK4cái
8Cút 90 STK D65Theo BVTK6cái
9Cút 90 STK D50Theo BVTK6cái
10Nối giảm STK D65x50Theo BVTK2cái
11Van góc thép D50Theo BVTK6cái
12Ngàm nối B D50Theo BVTK6cái
13Nối 2 đầu ren thép D50Theo BVTK6cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo BVTK11,43m2
15Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo BVTK0,56100m
16Đào móng băng, rộng Theo BVTK3,375m3
17Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo BVTK1,334m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK2,041m3
19Di dời cụm bơm sang vị trí mớiTheo BVTK1công tác
20Ống STK D100 - dày 3.2mmTheo BVTK0,04100m
21Ống STK D80 - dày 3.2mmTheo BVTK0,16100m
22Ống STK D65 - dày 3.2mmTheo BVTK0,04100m
23Tê 90 STK D100x80 - nối bíchTheo BVTK5cái
24Tê 90 STK D80x80 - nối bíchTheo BVTK6cái
25Cút 90 STK D80 - BBTheo BVTK3cái
26Cút 90 STK D65Theo BVTK2cái
27Đồng hồ áp lực + van biTheo BVTK1cái
28Ống + van mồi nước STK D20Theo BVTK1bộ
29Van hút thép D80 BBTheo BVTK1cái
30Y lọc rác thép D80 BBTheo BVTK1cái
31Khớp chống rung thép D80 BBTheo BVTK2cái
32Van 1 chiều thép D80 nối bíchTheo BVTK1cái
33Van khóa thép D80 - nối bíchTheo BVTK9cái
34Van an toàn D65Theo BVTK1cái
35Bích thép rổng D100Theo BVTK3cặp bích
36Bích thép rổng D80Theo BVTK12cặp bích
37Bích thép đặc D100Theo BVTK1cặp bích
38Phụ kiện nối bích ( gioăng, bulong.. )Theo BVTK30bộ
39Phụ kiện đỡ ốngTheo BVTK1bộ
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo BVTK6,092m2
41Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo BVTK0,24100m
N HM: HT CHỐNG SÉT
1Kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ 120mTheo BVTK1cái
2Kéo rải dây điện tiếp đất đồng trần 70mm2Theo BVTK75m
3Ốc siết cáp đồng trầnTheo BVTK10bộ
4Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D14mm, L=2,4mTheo BVTK8cọc
5Ốc siết cáp đồng trần + hàn gió đáTheo BVTK8mối
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo BVTK0,2m
7Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo BVTK1hộp
8Trụ đỡ kim thu sét cao 5m + cáp neo 6mm + phụ kiệnTheo BVTK1cột
9Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo BVTK1hệ thống
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK12m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK12m3
O HM: THIẾT BỊ CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Máy bơm động cơ diesel chữa cháy Q>=36m3/h – 40m3/h, H>=50m ( bao gồm cả bệ đở máy bơm )Theo BVTK1bộ
2Tủ điều khiển máy bơmTheo BVTK1bộ
3Cáp nguồn và tín hiệu cấp cho cụm bơm ( cáp chống cháy )Theo BVTK1bộ
4Tủ chữa cháy vách tường 600x400x200Theo BVTK6bộ
5Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20mTheo BVTK6bộ
6Lăng phun 13mmTheo BVTK6bộ
7Bình bột chữa cháy ABC 8kgTheo BVTK28bộ
8Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháyTheo BVTK12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4065959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.813191E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.564.114.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.692.342.000 đồngLoại công trình: Công trình công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIGhi chú:*/ Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: có cùng loại (công trình giáo dục) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: có giá trị tối thiểu là 6.564.114.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.564.114.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.692.342.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giáo dục cấp III trở lên (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa công trình hoặc tương đương- Cả 2 phải có Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Cả 2 Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu55
3 Phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Có trình độ đại học chuyên nghành PCCC hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của chủ đầu tưGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao độngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu1
2 Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,25 m3 Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu1
3 Loại thiết bị: Cần trục ô tô Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 Tấn Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu1
4 Loại thiết bị: Giàn giáo kim loại (đơn vị: Bộ); Đặc điểm thiết bị: Kèm hóa đơn chứng minh800
5 Loại thiết bị: Ván khuôn thép hoặc ván ép cốp pha phủ phim (đơn vị: m2) Đặc điểm thiết bị: Kèm hóa đơn chứng minh1200
6 Loại thiết bị: Ôtô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->