Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và huy động các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 14:50:00 đến ngày 2021-09-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,998,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu): có các hạng mục phần móng, kết cấu BTCT, hoàn thiện...tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán. - Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có tài liệu chứng minh; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học được chứng thực); Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư). Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT. Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư). Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế (Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai). thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai). thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Xây dựng nhà học Trường Tiểu học Nam Xuân (giai đoạn 2) xã Nam Xuân, huyện Nam Đàn 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ và huy động các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng theo quy định hiện hành. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này 2. Nhà thầu cung cấp giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế của đơn vị quản lý thuế tại thời điểm tháng 7 năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Số 7 đường Phan Bội Châu, thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn- ĐT: 02383.822.150;Fax 02383.822.111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đ/c Nguyễn Hồng Sơn - Chủ tịch UBND huyện - ĐT:02383.822.150 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA-XD huyện Nam Đàn. số điện thoại 02383.921.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An: Số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An + Số điện thoại “Đường dây nóng” 038 3594 554 (trong giờ hành chính); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,8536 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,8865 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 19,4155 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,0203 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1461 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III. 2 km tiếp theo | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1461 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 27,3345 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,7209 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,9632 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,484 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 27,9543 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3312 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,8118 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1899 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,7926 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,849 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 59,1661 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 57,024 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,9831 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,6818 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0934 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 25,962 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 63,812 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 63,812 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12,9668 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,8945 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2673 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,705 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 42,3077 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,6331 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,2507 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,8851 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,7395 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 57,5231 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 45,5442 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,1062 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,0818 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,5329 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,5151 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,4611 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2958 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,2891 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3319 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0472 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,194 | tấn |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 139,6271 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,9819 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,5307 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,5307 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,4206 | 100m2 |
| 51 | Ke chống bão. 3 cái / 1 m2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1.326 | cái |
| 52 | Tôn úp nóc dày 0.45 mm, khổ rộng 600 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 54,84 | md |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 45,5442 | m2 |
| 54 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 32,3104 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 289,2004 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 785,496 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 246,336 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 339,5153 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 363,3 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 610,52 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,0184 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,2546 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 536,5104 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 36,216 | m2 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,5246 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 47,4512 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang bằng sắt đặc 14*14, tay vịn bằng gỗ lim | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20,1 | m2 |
| 68 | Trụ lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Cửa đi 2 cánh mở quay Hãng Việt Pháp cả phụ kiện và lắp dựng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50,96 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 2 cánh mở quay Hãng Việt Pháp cả phụ kiện và lắp dựngmở quay | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 37,24 | m2 |
| 71 | Vách kính ô cầu thang | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 72 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vuông 12*12 - cả lắp dựng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 37,24 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng hoa thép lan can | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 18,9501 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 295,8 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 95,62 | m |
| 76 | Trát trang trí đầu trụ, chân trụ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 246,16 | m |
| 78 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10,3364 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 56,2148 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 56,2148 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1.038,48 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1.313,4353 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 289,2 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2.062,7153 | m2 |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 38 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 450 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 250 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 400 | md |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 80 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16 | hộp |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cọc |
| 104 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 76,12 | m |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 53,4 | m |
| 107 | Chân bật đỡ dây thu sét fi 10 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,56 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,56 | m3 |
| 110 | Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8- ABC | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | Bính |
| 111 | Lắp đặt hộp đặt bình chữa cháy 500x600x180 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 112 | Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy PCCC | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu): có các hạng mục phần móng, kết cấu BTCT, hoàn thiện...tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán. - Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có tài liệu chứng minh; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học được chứng thực); Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư). Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, VSMT | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT. Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư). Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế (Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai). thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai). thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 9 | Máy trộn 250L | Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi