Gói thầu: Cung cấp hệ thống quan trắc tự động, liên tục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210947436-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2
Tên gói thầu Cung cấp hệ thống quan trắc tự động, liên tục
Số hiệu KHLCNT 20210882606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn TMĐT điều chỉnh (lần 2) được phê duyệt tại Quyết định số 6175/QĐ-DKVN ngày 04/10/2016
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 15:15:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,798,262,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 215,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6197E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có phần việc thực hiện việc cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động, liên tục mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (từ năm 2018) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng thực hiện phần việc thực hiện việc cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động, liên tục là 7,558 tỷ đồng.Nhà thầu cung cấp bản Scan Hợp đồng tương tự mà Nhà thầu thực hiện cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện (Biên bản nghiệm thu/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/xác nhận của Bên mua cho hợp đồng này, hóa đơn tài chính và các chứng từ chuyển tiền (nếu có)).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.558.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách dự án (quản lý chung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lênĐã từng phụ trách ít nhất 01 hợp đồng trong đó có phần việc thực hiện cung cấp, thi công lắp đặt, chạy thử hệ thống quan trắc tự động, liên tục
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lênĐã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng thi công lắp đặt, chạy thử hệ thống quan trắc tự động, liên tục
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2
E-CDNT 1.2 Cung cấp hệ thống quan trắc tự động, liên tục
Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2
270 Ngày
E-CDNT 3 TMĐT điều chỉnh (lần 2) được phê duyệt tại Quyết định số 6175/QĐ-DKVN ngày 04/10/2016
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 , địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam (VCC); địa chỉ: Số 10, Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội; +Tư vấn thẩm tra dự toán: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; địa chỉ: Km số 10, Đường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 , địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678


E-CDNT 10.1(a)
Bản Scan có công chứng các tài liệu sau: -Chứng nhận đăng ký kinh doanh: Ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu này; -Trường hợp Nhà thầu tham gia với tư cách là liên danh: Từng thành viên trong Liên danh phải cung cấp đầy đủ các loại giấy phép, giấy tờ nêu trên phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh
E-CDNT 10.2(c)
-Nhà thầu có văn bản cam kết/tài liệu chứng minh hàng hóa cho gói thầu phải đảm bảo mới 100% (chưa qua sử dụng) và đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường. -Nhà thầu có văn bản cam kết/tài liệu chứng minh hàng hóa mà nhà thầu cung cấp phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi và phải đáp ứng các yêu cầu sau: +Cam kết cung cấp đầy đủ: Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ chất lượng (CQ); Chứng chỉ kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa theo qui định về quản lý chất lượng; bảng thông tin kỹ thuật; +Cam kết cung cấp hàng hóa đúng quy cách đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất để đảm bảo chất lượng.
E-CDNT 12.2
-Giá phần cung cấp hàng hóa bao gồm nhưng không giới hạn chi phí vận chuyển, các chi phí trực tiếp khác như chi phí chung, lãi và các loại thuế, phí, lệ phí, xin cấp các loại giấy phép … theo phạm vi công việc nêu trong E-HSMT đến Dự án NMNĐ Thái Bình 2 tại xã Mỹ Lộc-huyện Thái Thụy-tỉnh Thái Bình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. -Giá phần thiết kế, thi công lắp đặt, kiểm tra, chạy thử và các dịch vụ liên quan khác để thực hiện gói thầu (nếu có) và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời gian sử dụng của hàng hóa kể từ ngày giao hàng phù hợp với thời hạn sử dụng của hàng hóa theo khuyến cáo của nhà sản xuất và yêu cầu của thiết bị.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 215.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Ông: Phạm Tiến Dũng Chức vụ: Trưởng Ban Địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị đo lưu lượng đầu ra nước thải công nghiệp1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
2Thiết bị đo lưu lượng đầu vào nước thải2BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
3Thiết bị đo lưu lượng đầu vào nước thải1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
4Thiết bị đo lưu lượng đầu vào nước thải2BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
5Thiết bị đo pH1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
6Nhiệt độ1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
7Chất rắn lơ lửng TSS1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
8Nhu cầu oxy hóa học COD1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
9Amoni (NH4+)1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
10Tổng dầu mỡ khoáng trong nước1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
11Thiết bị lấy và lưu mẫu tự động1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
12Camera ngoài trời và phụ kiện2BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
13Camera trong nhà và phụ kiện1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
14Nhà trạm1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
15Tủ điện được sơn tĩnh điện.1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
16Thùng chứa mẫu, lắp đặt cảm biến.1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
17Thiết bị báo cháy, chống sét1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
18Bộ lưu điện (UPS)1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
19Bơm lấy mẫu và ống dẫn nước1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
20Thiết bị phụ trợ1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
21Cáp điện1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
22Cáp tín hiệu1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
23Ống luồn cáp/ thang máng cáp1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
24Máy ghi dữ liệu1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
25Cáp quang1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
26Thiết bị phụ trợ1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
27Hóa chất 01 năm1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
28Kiểm định theo thông tư 10/2021/TT-BTNMT1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước thải công nghiệp
29Thiết bị đo lưu lượng đầu ra nước làm mát (kênh hở)1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc kênh xả
30Nhiệt độ1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc kênh xả
31Clo dư1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc kênh xả
32Camera ngoài trời và phụ kiện2BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc kênh xả
33Camera trong nhà và phụ kiện1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc kênh xả
34Thiết bị lấy và lưu mẫu tự động1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc kênh xả
35Nhà trạm1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc kênh xả
36Tủ điện được sơn tĩnh điện.1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc kênh xả
37Thùng chứa mẫu, lắp đặt cảm biến.1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc kênh xả
38Thiết bị báo cháy, chống sét1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc kênh xả
39Bộ lưu điện (UPS)1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc kênh xả
40Bơm lấy mẫu và ống dẫn nước1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc kênh xả
41Thiết bị phụ trợ1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc kênh xả
42Cáp điện1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc kênh xả
43Cáp tín hiệu1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc kênh xả
44Ống luồn cáp/ thang máng cáp1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc kênh xả
45Máy ghi dữ liệu1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc kênh xả
46Cáp quang1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc kênh xả
47Thiết bị phụ trợ1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc kênh xả
48Hóa chất 01 năm1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc kênh xả
49Kiểm định theo thông tư 10/2021/TT-BTNMT1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc kênh xả
50Thiết bị đo lưu lượng đầu vào nước làm mát4BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đầu vào nước làm mát
51Nhiệt độ1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đầu vào nước làm mát
52Clo dư1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đầu vào nước làm mát
53Camera ngoài trời và phụ kiện1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đầu vào nước làm mát
54Camera trong nhà và phụ kiện1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đầu vào nước làm mát
55Nhà trạm1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đầu vào nước làm mát
56Tủ điện được sơn tĩnh điện.1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đầu vào nước làm mát
57Thùng chứa mẫu, lắp đặt cảm biến.1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đầu vào nước làm mát
58Thiết bị báo cháy, chống sét1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đầu vào nước làm mát
59Bộ lưu điện (UPS)1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đầu vào nước làm mát
60Bơm lấy mẫu và ống dẫn nước1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đầu vào nước làm mát
61Thiết bị phụ trợ1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đầu vào nước làm mát
62Cáp điện1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đầu vào nước làm mát
63Cáp tín hiệu1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đầu vào nước làm mát
64Ống luồn cáp/ thang máng cáp1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đầu vào nước làm mát
65Máy ghi dữ liệu1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đầu vào nước làm mát
66Cáp quang1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đầu vào nước làm mát
67Thiết bị phụ trợ1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đầu vào nước làm mát
68Hóa chất 01 năm1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đầu vào nước làm mát
69Kiểm định theo thông tư 10/2021/TT-BTNMT1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm đầu vào nước làm mát
70Thiết bị đo lưu lượng nước ngọt đầu vào bể nước thô2BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước ngọt
71Camera ngoài trời và phụ kiện1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước ngọt
72Camera trong nhà và phụ kiện1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước ngọt
73Tủ điện được sơn tĩnh điện.1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước ngọt
74Bộ lưu điện (UPS)1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước ngọt
75Thiết bị phụ trợ1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước ngọt
76Cáp điện1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước ngọt
77Cáp tín hiệu1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước ngọt
78Ống luồn cáp/ thang máng cáp1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước ngọt
79Máy ghi dữ liệu1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước ngọt
80Cáp quang1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước ngọt
81Thiết bị phụ trợ1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước ngọt
82Kiểm định thiết bị quan trắc tự động, liên tục.1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc nước ngọt
83Máy trạm, Máy chủ OEMS, chuột, bàn phím v.v1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống giám sát
84Màn hình1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống giám sát
85Máy in đen trắng1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống giám sát
86Phần mềm Windows1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống giám sát
87Phần mềm giám sát môi trường1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống giám sát
88Máy ghi Video1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống giám sát
89Thiết bị phụ trợ1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống giám sát
90Màn hình 2x3m1BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtMàn hình Led
91Cáp quang1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtMàn hình Led
92Thiết bị phụ trợ1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtMàn hình Led
93Máy ghi dữ liệu2BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc khí thải
94Bộ chia tín hiệu16BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc khí thải
95Cáp quang1LotTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc khí thải
96Thiết bị phụ trợ1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc khí thải
97Cáp điện1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc khí thải
98Cáp tín hiệu1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc khí thải
99Ống luồn cáp/ thang máng cáp1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc khí thải
100Thiết bị phụ trợ1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc khí thải
101Camera ngoài trời và phụ kiện2BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc khí thải
102Camera trong nhà và phụ kiện2BộTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc khí thải
103Các thiết bị phân tích khí thải (Bụi tổng, NOx, SO2, CO).1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc khí thải
104Kiểm định theo thông tư 10/2021/TT-BTNMT1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc khí thải
105Hóa chất 01 năm1GóiTham chiếu tại Điểm 1. Phạm vi công việc, Mục II, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTrạm quan trắc khí thải
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6197E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có phần việc thực hiện việc cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động, liên tục mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (từ năm 2018) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng thực hiện phần việc thực hiện việc cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động, liên tục là 7,558 tỷ đồng.Nhà thầu cung cấp bản Scan Hợp đồng tương tự mà Nhà thầu thực hiện cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện (Biên bản nghiệm thu/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/xác nhận của Bên mua cho hợp đồng này, hóa đơn tài chính và các chứng từ chuyển tiền (nếu có)).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.558.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách dự án (quản lý chung) 1 Đại học trở lênĐã từng phụ trách ít nhất 01 hợp đồng trong đó có phần việc thực hiện cung cấp, thi công lắp đặt, chạy thử hệ thống quan trắc tự động, liên tục51
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật 2 Đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lênĐã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng thi công lắp đặt, chạy thử hệ thống quan trắc tự động, liên tục31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->