Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943345-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học vật liệu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210918123
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 15:08:00 đến ngày 2021-09-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 163,508,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học vật liệu
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021
Đề tài: Nghiên cứu chế tạo hệ xúc tác quang dị thể nano bán dẫn 2D/plasmonic ứng dụng cho linh kiện tách hydro từ nước, mã số NĐT/IT/21/27
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Khoa học vật liệu , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đế Si loại P1CáiKích thước 3 inch × 0,5 mm, định hướng , điện trở
2Đế thủy tinh phủ lớp dẫn điện ITO1Hộp 10 tấmKích thước 75 mm × 25 mm × 1,1 mm, độ truyền qua > 75%, điện trở 15-25 Ω/sq
3Đế thủy tinh phủ lớp dẫn điện FTO2TấmKích thước 300 mm × 300 mm × 2,2 mm, độ truyền qua > 80%, điện trở ~7 Ω/sq
4Lam kính Corning®1Hộp 72 tấmKích thước 75 mm × 25 mm
5Bia Ti1CáiKích thước 2x0,25 inch, độ sạch 99,995%
6Tetrachloroauric(III) acid trihydrate1Lọ 5gĐộ sạch tiêu chuẩn ACS
7Tri-Sodium citrate dihydrate1Lọ 1KgHóa chất phân tích, độ tinh khiết ≥99,5%
8Tannic acid1Lọ 500gĐộ sạch 95%
9Potassium Carbonate khan1Lọ 500gĐộ sạch ≥99,0% (BioXtra)
10Hydroquinone1Lọ 500gĐộ sạch tiêu chuẩn ReagentPlus® ≥99%
11Hexadecyltrimethylammonium bromide1Lọ 100gĐộ sạch ≥99%
12Sodium borohydride1Lọ 100gĐộ sạch ≥99% (Assay: 99,8%)
13L-Ascorbic acid1Lọ 100gĐộ sạch ≥99% (BioXtra)
14Silver nitrate1Lọ 100gĐộ tinh khiết 99,7% (Titration with KSCN)
15(3-Aminopropyl) trimethoxysilane1Chai 500mlĐộ sạch 97%
16Methanol1Chai 1 LĐộ sạch tiêu chuẩn ACS, tinh khiết ≥99,8%
17Hydroxylamine solution1Lọ 250mlPha sẵn, nồng độ 50 % trong H2O
18Diethylene glycol1Chai 1LĐộ sạch 99% (extra pure)
19Potassium titanium oxide oxalate dihydrate1Lọ 1KgĐộ sạch ≥98%
20Titanium(IV) isopropoxide14x25mlĐộ sạch 97%
21Diethanolamine1Lọ 500gĐộ sạch tiêu chuẩn ACS ≥98,5%
222-Propanol1Chai 1LKhan, tinh khiết ≥99,5%
23Titanium1TấmKích thước 150 × 150 mm, chiều dày 0,25 mm, độ sạch 99,7%
24Ammonium fluoride1Lọ 500gĐộ sạch tiêu chuẩn ACS ≥98,0%
25Ammonium sulfate1Lọ 1KgĐộ sạch phân tích ≥99,0%
26Ethylene glycol1Chai 1LĐộ sạch phân tích ≥99%
27Bột Titanium (IV) oxide1Lọ 100gKích thước hạt 21 nm (TEM), độ sạch ≥99,5%
28Ethanol1Chai 2.5LTinh khiết (HPLC grade)
29Acetone1Chai 2.5LĐộ sạch phân tích tiêu chuẩn ACS ≥99,8%
30Acetic acid1Lốc 4 lọ 100 mlĐộ sạch phân tích ≥99%
31Titania paste trong mờ1Lọ 5gNồng độ 27%, kích thước hạt 20 nm, độ sạch ≥99%
32Titania paste trong suốt1Lọ 10 gNồng độ 19%, kích thước hạt 20 nm, độ sạch ≥99%
33Điện cực Calomel - HI54122ChiếcĐiện cực vỏ thủy tinh đường kính 12 mm, sử dụng mối nối kép và dung dịch điện ly 3,5M KCl có thể nạp lại
34Điện cực Ag/AgCl - HI1043B1ChiếcĐiện cực vỏ thủy tinh, đường kính 12 mm, sử dụng mối nối kép và dung dịch điện ly 3,5M KCl có thể nạp lại
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->