Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, nhà công vụ, hạ tầng, công trình chuyên môn trạm khí tượng hải văn Bạch Long Vỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210947734-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, nhà công vụ, hạ tầng, công trình chuyên môn trạm khí tượng hải văn Bạch Long Vỹ
Số hiệu KHLCNT 20210356055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 15:16:00 đến ngày 2021-09-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,394,576,092 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.418E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về tính chất và độ phức tạp nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 7.976.000.000 VND (trong đó hợp đồng thi công công trình/hạng mục dân dụng có giá trị ≥ 7.374.000.000 VND và hợp đồng thi công công trình/hạng mục PCCC có giá trị ≥ 602.000.000 VND). Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 23.929.000.000 VND, trong đó tổng giá trị hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị ≥ 22.123.000.000 VND và tổng giá trị hợp đồng thi công PCCC ≥ 1.806.000.000 VND.Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu cung cấp phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục chuyên môn về xây dựng Trạm Khí tượng Thủy văn hoặc Hải văn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.928.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có ít nhất 01 công trình chuyên môn trong lĩnh vực khí tượng, thủy vănKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (bản kê khai kinh nghiệm).(4) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đối với công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục xây dựng dân dụng.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IVKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục xây dựng hạ tầng kỹ thuật (khu làm việc, khu giếng đo)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục xây dựng hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IVKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật điện hoặc thiết bị điện, điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công trình chuyên môn: Giếng tự ghi; Tuyến đo mực nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên ngành Khí tượng- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình chuyên môn trong lĩnh vực khí tượng, thủy vănKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công trình chuyên môn: Giếng tự ghi; Tuyến đo mực nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên ngành Thủy văn/Hải văn- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình chuyên môn trong lĩnh vực khí tượng, thủy văn. Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành PCCC hoặc ngành khác- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục phòng cháy chữa cháy cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục Trắc địa 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu kèm theo chứng chỉ nghề hoặc bằng cấp tương ứng.Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi ≤ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép tự hành 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc, nhà công vụ, hạ tầng, công trình chuyên môn trạm khí tượng hải văn Bạch Long Vỹ
Đầu tư cấp bách trạm Khí tượng Hải văn Bạch Long Vỹ thuộc Đài KTTV khu vực Đông Bắc
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc , địa chỉ: Số 01 Trần Tất Văn, Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc; Địa chỉ: Số 1 - Trần Tất Văn - Kiến An - Hải Phòng; Điện thoại: 02253 547 815 - Fax: 02253878264 .
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Bên mời thầu/Chủ đầu tư: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc - Địa chỉ: Số 1 - Trần Tất Văn - Kiến An - Hải Phòng , trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn Thiết kế bản vẽ thi công: Công ty CP tư vấn quản lý thiết kế xây dựng số 18; Địa chỉ: Số 18/65/77, Phố 8/3, Phường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra dự toán xây dựng, thiết kế bản vẽ thi công: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và chuyển giao công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: Số 6 phố Đặng Xuân Bảng – Bắc Linh Đàm, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Sở hữu trí tuệ Davilaw. Địa chỉ: Số 59 Đường Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch Tài chính - Đài KTTV khu vực Đông Bắc; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bên mời thầu/Chủ đầu tư: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc - Địa chỉ: Số 1 - Trần Tất Văn - Kiến An - Hải Phòng


- Bên mời thầu: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc , địa chỉ: Số 01 Trần Tất Văn, Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc; Địa chỉ: Số 1 - Trần Tất Văn - Kiến An - Hải Phòng; Điện thoại: 02253 547 815 - Fax: 02253878264 .


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (bản sao công chứng). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc; Địa chỉ: Số 1 - Trần Tất Văn - Kiến An - Hải Phòng; Điện thoại: 02253 547 815 - Fax: 02253878264 .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Khí tượng Thủy văn; Địa chỉ: Số 8 Pháo Đài Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 0243.9364963.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính - Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc; Địa chỉ: Số 1 - Trần Tất Văn - Kiến An - Hải Phòng; Điện thoại: 02253790137.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Tài chính – Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc; Địa chỉ: Số 1 - Trần Tất Văn - Kiến An - Hải Phòng; Điện thoại: 02253790137.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - KHU LÀM VIỆC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V93,6m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,248100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744100m3/1km
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8897100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,368m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V127,6m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V116cấu kiện
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4141100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3135100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,529m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,529m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519100m2
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,618m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,19m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V1,628m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2079100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0872tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8448m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1643tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
30Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9,84m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m3/1km
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V328cấu kiện
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2m3
35Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,4203100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2m3
37Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V16,810m
38Phá dỡ hàng rào tre, gỗMô tả kỹ thuật theo chương V79,8m2
39Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,0937m3
40Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1735100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1735100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1735100m3/1km
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5567m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1054tấn
46Gia công hàng rào bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,8029tấn
47Lắp dựng hàng rào inoxMô tả kỹ thuật theo chương V79,8m2
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - KHU GIẾNG ĐO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1314100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1314100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5256100m3/1km
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1794100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2339100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0545100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3/1km
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5645100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
12Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,33410m
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1869100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1869100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7476100m3/1km
16Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
17Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2229100m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3234100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,382100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0745100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,298100m3/1km
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,3604100m3
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2512100m3
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
5Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0591100m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,5581000v
8Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1837100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m3/1km
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Bơm cấp nước sinh hoạt 10kwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V112,3221m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,6897tấn
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V55,5m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,295m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V25,4845m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V20,1565m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V53,5938m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9276100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9276100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9276100m3/1km
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V70,7232m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,0608tấn
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V49,3m
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,625m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V22,9982m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V23,1727m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V55,2785m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,019100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,019100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,019100m3/1km
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,518m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,684m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,2147m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2441100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2441100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2441100m3/1km
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,626m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,5391m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2017100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2017100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2017100m3/1km
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V17,5771m3
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,6035m3
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2222100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2222100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2222100m3/1km
37Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2528m2
38Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V19,4m
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,3518m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,4692m3
42Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V29,2288m3
43Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4005100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4005100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4005100m3/1km
46Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V53,2m
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,36m2
48Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,6696m3
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,4419m3
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,7492m3
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0949100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0949100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0949100m3/1km
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CAO KHÔNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V776,0088m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V192,8049m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V583,2039m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
5Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V50,8m cấu kiện
6Khuôn cửa đơn bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V50,8m
7Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2 cấu kiện
8Cửa pano gỗMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
9Phụ kiện cửa đi bằng inox 304 (khóa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Phụ kiện cửa sổ bằng inox 304 (chốt, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Song chắn cửa sổ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V66,8712m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,3252tấn
15Gia công xà gồ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,359tấn
16Lắp dựng xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,359tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn nhựa giả ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6687100m2
18Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V48,1149m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V48,1149m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2634m2
21Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0277m2
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,6131m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,233m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0323100m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0323m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,1293m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0569100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,146m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0455tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0503tấn
33Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
34Gia công cột bằng inox SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1721tấn
35Lắp dựng cột các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1721tấn
36Gia công hệ khung dàn bằng inox SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3342tấn
37Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che inox SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3599tấn
38Lắp đặt bậc inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,3599tấn
39Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3342tấn
40Gia công lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468tấn
41Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5233100m2
45Lắp đặt tủ điện 500x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
46Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-25A-380V-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Thanh đồng 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
52Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
53Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt RCBO 2P-20A-220V-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
58Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt đèn lốp vuông 9W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
61Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
65Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
66Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
67Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
68Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 - Dây EMô tả kỹ thuật theo chương V90m
69Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 - Dây EMô tả kỹ thuật theo chương V20m
70Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 - Dây EMô tả kỹ thuật theo chương V15m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
74Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
75Băng đồng tiếp đất 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
76Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
78Hóa chất giảm điện trờMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
79Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SẢN XUẤT HYDRO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V448,2055m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V202,6387m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V245,5668m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,58m2
5Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V26,6m cấu kiện
6Khuôn cửa đơn bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V26,6m
7Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V10,94m2 cấu kiện
8Cửa pano gỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,94m2
9Phụ kiện cửa đi bằng inox 304 (khóa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Phụ kiện cửa sổ bằng inox 304 (chốt, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Song chắn cửa sổ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
13Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V84,35m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,3617tấn
17Gia công xà gồ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn nhựa giả ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8435100m2
20Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24,5098m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V24,5098m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4828m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0401100m2
24Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 9 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
25Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt RCBO 2P-20A-220V-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
35Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
36Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
37Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 - Dây EMô tả kỹ thuật theo chương V50m
38Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 - Dây EMô tả kỹ thuật theo chương V20m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
42Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
43Băng đồng tiếp đất 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
44Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
46Hóa chất giảm điện trờMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
47Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRỰC CA THÁM KHÔNG VÔ TUYẾN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V311,7921m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,3866m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V164,4055m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
5Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V38m cấu kiện
6Khuôn cửa đơn bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V38m
7Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2 cấu kiện
8Cửa pano gỗMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
9Phụ kiện cửa đi bằng inox 304 (khóa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Phụ kiện cửa sổ bằng inox 304 (chốt, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Song chắn cửa sổ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3552m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,3026tấn
15Gia công xà gồ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,3026tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3026tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn nhựa giả ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6687100m2
18Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,5848m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V25,7488m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5848m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3948100m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH VÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V109,9466m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,735m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,2116m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,0106m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0106m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V11,6186m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6186m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6186m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,885m2
10Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V37m cấu kiện
11Khuôn cửa đơn bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V37m
12Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V12,885m2 cấu kiện
13Cửa pano gỗMô tả kỹ thuật theo chương V12,885m2
14Phụ kiện cửa đi bằng inox 304 (khóa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Phụ kiện cửa sổ bằng inox 304 (chốt, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Song chắn cửa sổ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m2
18Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21,325m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V24,055m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,325m2
21Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5727100m2
23Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 9 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
24Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt RCBO 2P-20A-220V-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt đèn lốp vuông 9W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
36Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
38Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 - Dây EMô tả kỹ thuật theo chương V30m
39Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 - Dây EMô tả kỹ thuật theo chương V20m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
43Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
44Băng đồng tiếp đất 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
45Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
47Hóa chất giảm điện trờMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
48Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
49Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Xi phông cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
59Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm .Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
62Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt rác co, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm .Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
4Gia công cổng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1974tấn
5Goong inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Chốt chân cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Chốt khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Bánh xe cổ quay vòng biMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4032100m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
14Gia công cổng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1573tấn
15Goong inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Chốt chân cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Chốt khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Bánh xe cổ quay vòng biMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4032100m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V621,3739m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V621,3739m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,464100m2
K HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1761m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2416tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3327m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1482100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5546m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5152100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2064tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9638tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2429100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5875m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1227tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3648tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3155m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5863100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2447tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8563tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V15,768m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8521100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4303tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0503m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9077100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1535tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6027tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7176m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9893100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6816tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4793m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0494tấn
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0072m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6323m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0116m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,0914m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,429m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,312m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V247,8324m2
42Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V52,1138m2
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,095m
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,74m
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,674m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,5334m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V300,2074m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,38m3
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,2m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,2m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,936m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,936m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,374m2
54Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V9,936m2
55Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V108,97m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V51,888m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2089m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0748m3
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5274m2
60Vách vệ sinh Compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,32m2
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2116m2
62Giá đỡ lavabo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp
63Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V62,1m cấu kiện
64Khuôn cửa đơn bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V62,1m
65Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V21,33m2 cấu kiện
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,662m2
67Cửa pano gỗMô tả kỹ thuật theo chương V20,25m2
68Cửa gỗ, pano kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
69Phụ kiện cửa đi bằng inox 304 (khóa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
70Phụ kiện cửa sổ bằng inox 304 (chốt, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
72Cửa nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
73Song chắn cửa sổ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1166100m2
76Lắp đặt tủ điện 500x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
77Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-25A-380V-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
82Thanh đồng 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
83Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
84Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt RCBO 2P-20A-220V-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
89Lắp đặt đèn downlight D110 - 7WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
90Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt đèn lốp vuông 9W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
93Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
96Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
97Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
98Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
99Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 - Dây EMô tả kỹ thuật theo chương V90m
100Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 - Dây EMô tả kỹ thuật theo chương V20m
101Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 - Dây EMô tả kỹ thuật theo chương V15m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
105Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
106Băng đồng tiếp đất 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
107Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
109Hóa chất giảm điện trờMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
110Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
111Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
113Xi phông cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
116Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
117Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
119Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm .Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m
120Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
123Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt rác co, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt rác co, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
131Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm .Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
139Lắp đặt rác co, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
142Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm .Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
152Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
153Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
156Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
L HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC KHÍ TƯỢNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1947100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1175m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1114100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1113tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1611tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4175m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5438m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2835100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0853tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3965tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0327100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0327100m3/1km
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,625m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0822tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2151tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V1,686m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2082100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5488m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5023100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4352tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2145100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1998tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5503tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0989m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3444100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2462tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3667m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0592100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1931m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5765m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,262m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,3679m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5785m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,448m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V126,3944m2
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V34,3505m2
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,89m
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,47m
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1762m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,549m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,7252m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1573m3
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5728m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5728m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9762m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9762m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,443m2
56Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8064m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1165m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3405m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,23m2
61Vách vệ sinh Compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,32m2
62Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m2
63Giá đỡ lavabo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp
64Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V22,3m cấu kiện
65Khuôn cửa đơn bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V22,3m
66Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2 cấu kiện
67Cửa pano gỗMô tả kỹ thuật theo chương V14,49m2
68Cửa gỗ, pano kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
69Phụ kiện cửa đi bằng inox 304 (khóa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Phụ kiện cửa sổ bằng inox 304 (chốt, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6325m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,875m2
73Cửa nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,875m2
74Song chắn cửa sổ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2369100m2
77Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
78Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt RCBO 2P-20A-220V-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
83Lắp đặt đèn downlight D110 - 7WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió ốp trần KT 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
88Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
89Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
90Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 - Dây EMô tả kỹ thuật theo chương V20m
91Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 - Dây EMô tả kỹ thuật theo chương V20m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
94Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
95Băng đồng tiếp đất 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
96Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
98Hóa chất giảm điện trờMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
99Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
100Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Xi phông cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
109Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm .Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
112Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt rác co, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt rác co, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m
124Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
125Lắp đặt rác co, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm .Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
140Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
M HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DẪN LÊN NHÀ TRỤC KHÍ TƯỢNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3841100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3841100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5364100m3/1km
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6241100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5224100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0563100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,126100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,66m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V233,74m2
N HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6824100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,046m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1578100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,17m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6457100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1403tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1923tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,918m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4665m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2774100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6037tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4127100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2697100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2697100m3/1km
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,52m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3206100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5039tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3835tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V16,749m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7923100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7752tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6237tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V44,5546m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,617100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3064tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5146m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4468100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1859tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0242tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1912m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2051100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3606tấn
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V81,0837m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2524m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8148m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V272,538m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,6412m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,612m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V462,7912m2
43Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V65,529m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,8m
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V371,9m
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V327,804m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V303,4592m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V631,2632m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9809m3
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,3952m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V163,3952m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1184m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8532m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8532m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,948m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V24,8532m2
57Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,6975m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V60,816m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V40,544m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,932m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9758m3
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,307m2
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7868m2
64Gia công lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0775tấn
65Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,405m2
66Vách vệ sinh Compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,767m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9488m2
68Giá đỡ lavabo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp
69Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V184,8m cấu kiện
70Khuôn cửa kép bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V184,8m
71Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V111,055m2 cấu kiện
72Cửa pano gỗMô tả kỹ thuật theo chương V64,145m2
73Cửa gỗ, pano kínhMô tả kỹ thuật theo chương V46,91m2
74Phụ kiện cửa đi bằng inox 304 (khóa chùy, bản lề, khóa phân thủy, chốt âm...)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
75Phụ kiện cửa sổ bằng inox 304 (chốt, bản lề, khóa móc...)Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V27,628m2
77Cửa nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,64m2
78Phụ kiện cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
79Vách nhôm kính, kính an toàn dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,988m2
80Song chắn cửa sổ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V61,48m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V61,48m2
82Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
83Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0349tấn
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2976100m2
85Lắp đặt tủ điện 600x500x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
86Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-50A-380V-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-25A-380V-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
92Thanh đồng 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
93Lắp đặt tủ điện 500x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
94Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-25A-380V-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
99Thanh đồng 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
100Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
101Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt RCBO 2P-20A-220V-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
106Lắp đặt đèn downlight D110 - 7WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
107Lắp đặt đèn ốp trần vuông 9W/220WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
108Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
112Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt công tắc 2 chiều - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
119Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
120Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
121Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
122Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 - Dây EMô tả kỹ thuật theo chương V350m
123Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 - Dây EMô tả kỹ thuật theo chương V50m
124Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 - Dây EMô tả kỹ thuật theo chương V15m
125Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 - Dây EMô tả kỹ thuật theo chương V10m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
129Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
130Băng đồng tiếp đất 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
131Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
133Hóa chất giảm điện trờMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
134Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
135Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
136Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
137Xi phông cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
141Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
143Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm .Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
144Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
147Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt rác co, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt rác co, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
155Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
157Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm .Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
165Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
169Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
172Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
173Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
174Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7359100m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,774m3
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6125m3
177Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1183tấn
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V11,434m3
181Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6564100m2
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3624tấn
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0168tấn
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0559tấn
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V5,196m3
188Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3509100m2
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8814tấn
190Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392m3
191Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m2
192Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
193Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,85m2
194Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V41,85m2
195Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,04m2
196Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
197Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
198Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,04m2
199Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,04m2
O HẠNG MỤC: NHÀ GIẾNG ĐO
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,4m
3Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,4542m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8858m3
5Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7045tấn
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6358m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0381100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0381100m3/1km
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2804100m3
11Đắp bao tải đất, cát tạo mái bảo vệ mái hố đàoMô tả kỹ thuật theo chương V26,4208m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1471m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4481m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2342100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4054tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3625m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0682tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2519tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6263m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6101100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2098tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4794tấn
25Quét dung dịch chống thấm bằng vật liệu chống thấm đa năng bền Sunfat ( chông thấm BT 109 - CTCP sơn BASS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,1406m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0059100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2745100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2745100m3/1km
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V6,432m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7145100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2889tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8043tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V9,669m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,793100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3684tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4716m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3281m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3388m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8217m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3948m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,2165m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1326m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7521m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,8847m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6753m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6753m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2862m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2862m2
51Lát nền, sàn bằng đá đá Granite màu ghi, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9295m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2835m2
53Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,166m2
54Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V51,9m cấu kiện
55Khuôn cửa đơn bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V51,9m
56Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V27,01m2 cấu kiện
57Cửa pano gỗMô tả kỹ thuật theo chương V25,36m2
58Phụ kiện cửa đi bằng inox 304 (khóa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Phụ kiện cửa sổ bằng inox 304 (chốt, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
61Cửa nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
62Gia công giàn đỡ két nước bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5495m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,36m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3375m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0564tấn
71Gia công lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,5083tấn
72Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V46,2m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,064100m2
74Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
75Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt RCBO 2P-20A-220V-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Lắp đặt đèn downlight D110 - 7WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
81Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió ốp trần KT 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
85Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
86Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
87Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 - Dây EMô tả kỹ thuật theo chương V20m
88Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 - Dây EMô tả kỹ thuật theo chương V20m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
91Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
92Băng đồng tiếp đất 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
93Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
95Hóa chất giảm điện trờMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
96Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5045100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,844m3
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5231m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1435100m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0896tấn
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0463tấn
103Lắp khối chắn sóng các loại vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
104Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,706100m
105Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4309100m3
107Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0425tấn
111Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Khắc vạch thủy chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0486100m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5483m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8295m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0885tấn
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3296m3
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
121Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2815m3
122Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,167m2
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5237m2
125Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,65m cấu kiện
126Khuôn cửa đơn bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,65m
127Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,975m2 cấu kiện
128Cửa pano gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,975m2
P HẠNG MỤC: ĐƯỜNG RA NHÀ GIẾNG ĐO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3258100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3258100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3032100m3/1km
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,17m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5134100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
10Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,7510m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2488100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5851m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1347100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3239tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3939tấn
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1879100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0609100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0609100m3/1km
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2229m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0951tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2156tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V3,564m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1708100m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2571tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
31Gia công lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,3626tấn
32Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V27,06m2
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1244100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0988m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363100m2
37Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1768tấn
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0932100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m3/1km
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V1,105m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1769m2
44Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0722tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1563tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6393m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1299100m2
48Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2041tấn
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,710 đầu
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả kỹ thuật theo chương V15 nút
4Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V15 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
6Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2 loại chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V563m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V203m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V360m
9Lắp đặt Ống thép đúc sch40, Dn65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
10Lắp đặt Ống thép đúc sch40, Dn40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
11Lắp đặt Ống thép đúc sch40, Dn32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
12Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
13Lắp đặt tủ điều khiển chữa cháy 1 loopMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
14Lắp đặt thiết bị đầu báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 đầu
15Lắp đặt nút ấn kích hoạt xả khí, hoãn kích hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
16Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
17Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
18Lắp đặt Đèn báo ( Đèn Flash)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
19Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41 trung tâm
20Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường có ắc qui kèm pin dự trữ 3 giờ(2 x 10W)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
21Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm kèm pin dự trữ 3 giờ (3W)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm kèm pin dự trữ 3 giờ, chỉ 2 hướng chạy (loại 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x1.5mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V225m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V225m
R HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy địa chỉ 10 ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
3Điện trở đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Acqui và sạc dự phòng 24hMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tiêu lệnh pcccMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Bình chữa cháy bột ABC 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Kệ đựng 02 bình chữa cháy xách tay, tôn dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Bình chứa khí loại dung tích 180L mỗi bình nạp 137kg khí, bao gồm van đầu chai và phụ kiện): - Van điện từ kích hoạt; - Bộ tác động xả khí bằng tay; - Ống nối mềm xả khí; - Đồng hồ áp lực bao gồm công tắc giám sát áp suất; - Giá giữ bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Đầu phun xả khí 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Đầu phun xả khí 180 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Module điều khiển chuông còiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Module giám sát nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Module kích hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
S HẠNG MỤC: CHI PHÍ DI CHUYỂN MÁY, THIẾT BỊ THI CÔNG ĐẶC CHỦNG ĐẾN VÀ RA KHỎI CÔNG TRƯỜNG
1Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng đến và ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.418E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về tính chất và độ phức tạp nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 7.976.000.000 VND (trong đó hợp đồng thi công công trình/hạng mục dân dụng có giá trị ≥ 7.374.000.000 VND và hợp đồng thi công công trình/hạng mục PCCC có giá trị ≥ 602.000.000 VND). Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 23.929.000.000 VND, trong đó tổng giá trị hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị ≥ 22.123.000.000 VND và tổng giá trị hợp đồng thi công PCCC ≥ 1.806.000.000 VND.Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu cung cấp phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục chuyên môn về xây dựng Trạm Khí tượng Thủy văn hoặc Hải văn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.928.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có ít nhất 01 công trình chuyên môn trong lĩnh vực khí tượng, thủy vănKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (bản kê khai kinh nghiệm).(4) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đối với công trình đã tham gia54
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục xây dựng dân dụng. 2 - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IVKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục xây dựng hạ tầng kỹ thuật (khu làm việc, khu giếng đo) 1 - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục xây dựng hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IVKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục điện 1 - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật điện hoặc thiết bị điện, điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.32
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục cấp thoát nước 1 - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia32
7 Cán bộ phụ trách công trình chuyên môn: Giếng tự ghi; Tuyến đo mực nước 1 - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên ngành Khí tượng- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình chuyên môn trong lĩnh vực khí tượng, thủy vănKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia32
8 Cán bộ phụ trách công trình chuyên môn: Giếng tự ghi; Tuyến đo mực nước 1 - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên ngành Thủy văn/Hải văn- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình chuyên môn trong lĩnh vực khí tượng, thủy văn. Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia32
9 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành PCCC hoặc ngành khác- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục phòng cháy chữa cháy cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia32
10 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục Trắc địa 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia32
11 Cán bộ phụ trách hạng mục thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia32
12 Công nhân kỹ thuật 30 Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu kèm theo chứng chỉ nghề hoặc bằng cấp tương ứng.Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).2
2 Máy hàn 23kW - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).2
3 Máy nén khí 360m3/h - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).2
4 Đồng hồ vạn năng - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).2
5 Máy cắt gạch đá 1,7 kW - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).2
6 Đầm bàn 1kW - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).2
7 Máy đầm dùi 1,5 kW - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).2
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).1
9 Máy khoan đứng 2,5kW - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).2
10 Máy trộn vữa 150l - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).1
11 Máy trộn bê tông 250l - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).1
12 Ô tô ≤ 10 tấn - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).1
13 Máy đào ≤ 1,25 m3 - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).1
14 Cần cẩu bánh hơi ≤ 25 tấn - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).1
15 Máy lu bánh thép tự hành 10 tấn - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).1
16 Máy ủi 110CV - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->