Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, nhà công vụ, hạ tầng, công trình chuyên môn trạm khí tượng hải văn Bạch Long Vỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210947734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, nhà công vụ, hạ tầng, công trình chuyên môn trạm khí tượng hải văn Bạch Long Vỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210356055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 15:16:00 đến ngày 2021-09-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,394,576,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.418E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tính chất và độ phức tạp nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 7.976.000.000 VND (trong đó hợp đồng thi công công trình/hạng mục dân dụng có giá trị ≥ 7.374.000.000 VND và hợp đồng thi công công trình/hạng mục PCCC có giá trị ≥ 602.000.000 VND). Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 23.929.000.000 VND, trong đó tổng giá trị hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị ≥ 22.123.000.000 VND và tổng giá trị hợp đồng thi công PCCC ≥ 1.806.000.000 VND.Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu cung cấp phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục chuyên môn về xây dựng Trạm Khí tượng Thủy văn hoặc Hải văn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.928.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có ít nhất 01 công trình chuyên môn trong lĩnh vực khí tượng, thủy vănKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (bản kê khai kinh nghiệm).(4) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đối với công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục xây dựng dân dụng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IVKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục xây dựng hạ tầng kỹ thuật (khu làm việc, khu giếng đo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục xây dựng hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IVKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật điện hoặc thiết bị điện, điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công trình chuyên môn: Giếng tự ghi; Tuyến đo mực nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên ngành Khí tượng- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình chuyên môn trong lĩnh vực khí tượng, thủy vănKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công trình chuyên môn: Giếng tự ghi; Tuyến đo mực nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên ngành Thủy văn/Hải văn- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình chuyên môn trong lĩnh vực khí tượng, thủy văn. Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành PCCC hoặc ngành khác- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục phòng cháy chữa cháy cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục Trắc địa 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu kèm theo chứng chỉ nghề hoặc bằng cấp tương ứng.Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi ≤ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép tự hành 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, nhà công vụ, hạ tầng, công trình chuyên môn trạm khí tượng hải văn Bạch Long Vỹ Đầu tư cấp bách trạm Khí tượng Hải văn Bạch Long Vỹ thuộc Đài KTTV khu vực Đông Bắc 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (bản sao công chứng). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc;
Địa chỉ: Số 1 - Trần Tất Văn - Kiến An - Hải Phòng;
Điện thoại: 02253 547 815 - Fax: 02253878264 . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Khí tượng Thủy văn; Địa chỉ: Số 8 Pháo Đài Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 0243.9364963. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính - Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc; Địa chỉ: Số 1 - Trần Tất Văn - Kiến An - Hải Phòng; Điện thoại: 02253790137. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính – Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc; Địa chỉ: Số 1 - Trần Tất Văn - Kiến An - Hải Phòng; Điện thoại: 02253790137. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - KHU LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8897 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,368 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,6 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cấu kiện |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4141 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,618 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,19 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1643 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 30 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m3/1km |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | cấu kiện |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2 | m3 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4203 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2 | m3 |
| 37 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 10m |
| 38 | Phá dỡ hàng rào tre, gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m2 |
| 39 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | 100m3/1km |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5567 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 46 | Gia công hàng rào bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8029 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hàng rào inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - KHU GIẾNG ĐO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5256 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2339 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5645 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 12 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | 10m |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1869 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1869 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7476 | 100m3/1km |
| 16 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2229 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3234 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,382 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0745 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,298 | 100m3/1km |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | 100m3 |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 1000v |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Bơm cấp nước sinh hoạt 10kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3221 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6897 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,295 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4845 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1565 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5938 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9276 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9276 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9276 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7232 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0608 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,625 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9982 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1727 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2785 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | 100m3/1km |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,518 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,684 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2147 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2441 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2441 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2441 | 100m3/1km |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,626 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5391 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | 100m3/1km |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5771 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6035 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | 100m3/1km |
| 37 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2528 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3518 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4692 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2288 | m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4005 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4005 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4005 | 100m3/1km |
| 46 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6696 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4419 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7492 | m3 |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | 100m3/1km |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CAO KHÔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,0088 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,8049 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,2039 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m cấu kiện |
| 6 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 cấu kiện |
| 8 | Cửa pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi bằng inox 304 (khóa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ bằng inox 304 (chốt, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Song chắn cửa sổ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8712 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3252 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn nhựa giả ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6687 | 100m2 |
| 18 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1149 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1149 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2634 | m2 |
| 21 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0277 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6131 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,233 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 33 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Gia công cột bằng inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | tấn |
| 36 | Gia công hệ khung dàn bằng inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3342 | tấn |
| 37 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3599 | tấn |
| 38 | Lắp đặt bậc inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3599 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3342 | tấn |
| 40 | Gia công lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5233 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-25A-380V-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Thanh đồng 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 52 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 53 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-220V-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn lốp vuông 9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 - Dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 - Dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 - Dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 74 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 75 | Băng đồng tiếp đất 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 78 | Hóa chất giảm điện trờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 79 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SẢN XUẤT HYDRO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,2055 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,6387 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,5668 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,58 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m cấu kiện |
| 6 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | m2 cấu kiện |
| 8 | Cửa pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi bằng inox 304 (khóa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ bằng inox 304 (chốt, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Song chắn cửa sổ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,35 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3617 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn nhựa giả ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8435 | 100m2 |
| 20 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5098 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5098 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4828 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0401 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 9 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-220V-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 - Dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 - Dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 43 | Băng đồng tiếp đất 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 46 | Hóa chất giảm điện trờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 47 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRỰC CA THÁM KHÔNG VÔ TUYẾN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,7921 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,3866 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,4055 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m cấu kiện |
| 6 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 cấu kiện |
| 8 | Cửa pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi bằng inox 304 (khóa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ bằng inox 304 (chốt, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Song chắn cửa sổ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3552 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3026 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3026 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3026 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn nhựa giả ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6687 | 100m2 |
| 18 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5848 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7488 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5848 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3948 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH VÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9466 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,735 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2116 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0106 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0106 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6186 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6186 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6186 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,885 | m2 |
| 10 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m cấu kiện |
| 11 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,885 | m2 cấu kiện |
| 13 | Cửa pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,885 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa đi bằng inox 304 (khóa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Phụ kiện cửa sổ bằng inox 304 (chốt, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Song chắn cửa sổ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 18 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,325 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,055 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,325 | m2 |
| 21 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5727 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 9 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-220V-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn lốp vuông 9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 - Dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 - Dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 44 | Băng đồng tiếp đất 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 47 | Hóa chất giảm điện trờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 48 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Xi phông cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 59 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt rác co, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 4 | Gia công cổng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | tấn |
| 5 | Goong inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Chốt chân cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Chốt khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bánh xe cổ quay vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 14 | Gia công cổng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | tấn |
| 15 | Goong inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Chốt chân cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Chốt khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bánh xe cổ quay vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,3739 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,3739 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,464 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1761 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2416 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3327 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5546 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5152 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9638 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5875 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3155 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5863 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8563 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,768 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8521 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4303 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0503 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9077 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6027 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7176 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9893 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6816 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4793 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | tấn |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0072 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6323 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0116 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0914 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,429 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,312 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,8324 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1138 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,095 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,74 | m |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,674 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5334 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,2074 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,936 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,936 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,374 | m2 |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,936 | m2 |
| 55 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,97 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,888 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2089 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0748 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5274 | m2 |
| 60 | Vách vệ sinh Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2116 | m2 |
| 62 | Giá đỡ lavabo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp |
| 63 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | m cấu kiện |
| 64 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | m |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,33 | m2 cấu kiện |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,662 | m2 |
| 67 | Cửa pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 68 | Cửa gỗ, pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đi bằng inox 304 (khóa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ bằng inox 304 (chốt, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 72 | Cửa nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 73 | Song chắn cửa sổ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1166 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-25A-380V-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Thanh đồng 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 83 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 84 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-220V-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn downlight D110 - 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn lốp vuông 9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 - Dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 - Dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 - Dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 105 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 106 | Băng đồng tiếp đất 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 109 | Hóa chất giảm điện trờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 110 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 113 | Xi phông cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 119 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt rác co, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt rác co, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt rác co, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 156 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC KHÍ TƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1175 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4175 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5438 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3965 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m3/1km |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2151 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,686 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2082 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5488 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5023 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5503 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0989 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3444 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2462 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3667 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1931 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5765 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3679 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5785 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,448 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,3944 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3505 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,89 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,47 | m |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1762 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,549 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7252 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1573 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5728 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5728 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9762 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9762 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,443 | m2 |
| 56 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8064 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1165 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3405 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m2 |
| 61 | Vách vệ sinh Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m2 |
| 63 | Giá đỡ lavabo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | m cấu kiện |
| 65 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | m |
| 66 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 cấu kiện |
| 67 | Cửa pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 68 | Cửa gỗ, pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đi bằng inox 304 (khóa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ bằng inox 304 (chốt, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6325 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m2 |
| 73 | Cửa nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m2 |
| 74 | Song chắn cửa sổ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2369 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 78 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-220V-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn downlight D110 - 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió ốp trần KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 - Dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 - Dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 94 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 95 | Băng đồng tiếp đất 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 98 | Hóa chất giảm điện trờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 99 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Xi phông cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 109 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 112 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt rác co, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt rác co, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 125 | Lắp đặt rác co, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 140 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| M | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DẪN LÊN NHÀ TRỤC KHÍ TƯỢNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3841 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3841 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5364 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6241 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5224 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,74 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6824 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,046 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1578 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6457 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1403 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1923 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,918 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4665 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2774 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6037 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4127 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2697 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2697 | 100m3/1km |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3206 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5039 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3835 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,749 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7923 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7752 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6237 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5546 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,617 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3064 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5146 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4468 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1912 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3606 | tấn |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0837 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2524 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8148 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,538 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6412 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,612 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,7912 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,529 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,9 | m |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,804 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,4592 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,2632 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9809 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,3952 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,3952 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1184 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8532 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8532 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,948 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8532 | m2 |
| 57 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6975 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,816 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,544 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9758 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,307 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7868 | m2 |
| 64 | Gia công lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,405 | m2 |
| 66 | Vách vệ sinh Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,767 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9488 | m2 |
| 68 | Giá đỡ lavabo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp |
| 69 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,8 | m cấu kiện |
| 70 | Khuôn cửa kép bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,8 | m |
| 71 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,055 | m2 cấu kiện |
| 72 | Cửa pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,145 | m2 |
| 73 | Cửa gỗ, pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,91 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa đi bằng inox 304 (khóa chùy, bản lề, khóa phân thủy, chốt âm...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 75 | Phụ kiện cửa sổ bằng inox 304 (chốt, bản lề, khóa móc...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,628 | m2 |
| 77 | Cửa nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 79 | Vách nhôm kính, kính an toàn dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,988 | m2 |
| 80 | Song chắn cửa sổ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,48 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,48 | m2 |
| 82 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 83 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2976 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt tủ điện 600x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 86 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-50A-380V-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-25A-380V-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 92 | Thanh đồng 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 93 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 94 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-25A-380V-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Thanh đồng 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 100 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 101 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-220V-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn downlight D110 - 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 9W/220W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 - Dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 - Dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 - Dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 - Dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 129 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 130 | Băng đồng tiếp đất 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 133 | Hóa chất giảm điện trờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 134 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Xi phông cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 143 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 147 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt rác co, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt rác co, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 173 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 174 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7359 | 100m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,774 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6125 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | tấn |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,434 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6564 | 100m2 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3624 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0168 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,196 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3509 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8814 | tấn |
| 190 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | m3 |
| 191 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 193 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,85 | m2 |
| 194 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,85 | m2 |
| 195 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | m2 |
| 196 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 197 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 198 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | m2 |
| 199 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ GIẾNG ĐO | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4542 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8858 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7045 | tấn |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6358 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2804 | 100m3 |
| 11 | Đắp bao tải đất, cát tạo mái bảo vệ mái hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4208 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1471 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4481 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4054 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3625 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2519 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6263 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6101 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2098 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4794 | tấn |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm bằng vật liệu chống thấm đa năng bền Sunfat ( chông thấm BT 109 - CTCP sơn BASS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1406 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0059 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2745 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2745 | 100m3/1km |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,432 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7145 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2889 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8043 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,669 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3684 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4716 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3281 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3388 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8217 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3948 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2165 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1326 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7521 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8847 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6753 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6753 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2862 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2862 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng đá đá Granite màu ghi, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9295 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2835 | m2 |
| 53 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,166 | m2 |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9 | m cấu kiện |
| 55 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9 | m |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,01 | m2 cấu kiện |
| 57 | Cửa pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,36 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa đi bằng inox 304 (khóa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ bằng inox 304 (chốt, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 61 | Cửa nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 62 | Gia công giàn đỡ két nước bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5495 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 71 | Gia công lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5083 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-220V-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn downlight D110 - 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió ốp trần KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 - Dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 - Dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 91 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 92 | Băng đồng tiếp đất 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 95 | Hóa chất giảm điện trờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 96 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5045 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5231 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | tấn |
| 103 | Lắp khối chắn sóng các loại vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4309 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Khắc vạch thủy chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5483 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8295 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3296 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 121 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2815 | m3 |
| 122 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,167 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5237 | m2 |
| 125 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m cấu kiện |
| 126 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m |
| 127 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m2 cấu kiện |
| 128 | Cửa pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG RA NHÀ GIẾNG ĐO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3258 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3258 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3032 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,17 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5134 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 10m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2488 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5851 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3239 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3939 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1879 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | 100m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2229 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2571 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 31 | Gia công lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3626 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,06 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0988 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | tấn |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m3/1km |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1563 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6393 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2041 | tấn |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2 loại chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống thép đúc sch40, Dn65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống thép đúc sch40, Dn40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống thép đúc sch40, Dn32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển chữa cháy 1 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 14 | Lắp đặt thiết bị đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt nút ấn kích hoạt xả khí, hoãn kích hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 16 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 17 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt Đèn báo ( Đèn Flash) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1 trung tâm |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường có ắc qui kèm pin dự trữ 3 giờ(2 x 10W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm kèm pin dự trữ 3 giờ (3W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm kèm pin dự trữ 3 giờ, chỉ 2 hướng chạy (loại 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x1.5mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 10 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 3 | Điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Acqui và sạc dự phòng 24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tiêu lệnh pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy bột ABC 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Kệ đựng 02 bình chữa cháy xách tay, tôn dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Bình chứa khí loại dung tích 180L mỗi bình nạp 137kg khí, bao gồm van đầu chai và phụ kiện): - Van điện từ kích hoạt; - Bộ tác động xả khí bằng tay; - Ống nối mềm xả khí; - Đồng hồ áp lực bao gồm công tắc giám sát áp suất; - Giá giữ bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đầu phun xả khí 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đầu phun xả khí 180 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Module điều khiển chuông còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Module giám sát nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Module kích hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| S | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DI CHUYỂN MÁY, THIẾT BỊ THI CÔNG ĐẶC CHỦNG ĐẾN VÀ RA KHỎI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.418E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tính chất và độ phức tạp nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 7.976.000.000 VND (trong đó hợp đồng thi công công trình/hạng mục dân dụng có giá trị ≥ 7.374.000.000 VND và hợp đồng thi công công trình/hạng mục PCCC có giá trị ≥ 602.000.000 VND). Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 23.929.000.000 VND, trong đó tổng giá trị hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị ≥ 22.123.000.000 VND và tổng giá trị hợp đồng thi công PCCC ≥ 1.806.000.000 VND.Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu cung cấp phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục chuyên môn về xây dựng Trạm Khí tượng Thủy văn hoặc Hải văn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.928.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có ít nhất 01 công trình chuyên môn trong lĩnh vực khí tượng, thủy vănKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (bản kê khai kinh nghiệm).(4) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đối với công trình đã tham gia | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục xây dựng dân dụng. | 2 | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IVKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục xây dựng hạ tầng kỹ thuật (khu làm việc, khu giếng đo) | 1 | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục xây dựng hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IVKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục điện | 1 | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật điện hoặc thiết bị điện, điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công trình chuyên môn: Giếng tự ghi; Tuyến đo mực nước | 1 | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên ngành Khí tượng- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình chuyên môn trong lĩnh vực khí tượng, thủy vănKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công trình chuyên môn: Giếng tự ghi; Tuyến đo mực nước | 1 | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên ngành Thủy văn/Hải văn- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình chuyên môn trong lĩnh vực khí tượng, thủy văn. Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành PCCC hoặc ngành khác- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục phòng cháy chữa cháy cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục Trắc địa 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ phụ trách hạng mục thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia | 3 | 2 |
| 12 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu kèm theo chứng chỉ nghề hoặc bằng cấp tương ứng.Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 2 |
| 2 | Máy hàn 23kW | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 2 |
| 3 | Máy nén khí 360m3/h | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 2 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 2 |
| 6 | Đầm bàn 1kW | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng 2,5kW | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 12 | Ô tô ≤ 10 tấn | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 13 | Máy đào ≤ 1,25 m3 | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi ≤ 25 tấn | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép tự hành 10 tấn | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 16 | Máy ủi 110CV | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi