Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943915-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210943894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (từ nguồn vốn chỉnh trang đô thị)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 15:15:00 đến ngày 2021-09-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,733,773,504 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công 2 công trình xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuậtNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học trở lên tối thiểu 01 người. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuậtNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuậtNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≤ 10 T ( Tổng tải trọng TGGT
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây dựng
Cải tạo, nâng cấp bến xe và chỉnh trang khu vực trung tâm thương mại thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (từ nguồn vốn chỉnh trang đô thị)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa (Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vân Đình; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoàng Phúc; Địa chỉ: Số nhà 16, ngõ 154 phố Phương Liệt, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; ĐT: 02466512182; + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu;


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa (Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa (Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ứng Hòa (Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa (Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa (Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHỈNH TRANG KHU TRUNG TÂM
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây28,36100m2
2San gạt tạo phẳng, lu lèn lại mặt bãi đất28,36100m2
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ11,2437m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T11,2437m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T11,2437m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,8387m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 123cái
8Mua Block vỉa hè 100x26x23cm123,83cái
9Nhân công nạo vét hố thu nước, rãnh dẫn cũ4công
10Mua bộ ga ganh thu nước2bộ
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 66,6574m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T66,6574m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T66,6574m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 66,6574m3
15Lát gạch Terazoo 400x400939m2
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,0106m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0627100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,0627100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9075m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,414m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,5593m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0548100m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0976100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0174tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,122tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,0744m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1487100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1732tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,6504m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0716100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0405tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1169tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,7164m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,0462m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0042100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0034tấn
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,1356m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4066m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5049,5808m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 503,146m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 757,16m2
42Trát trần, vữa XM mác 7514,87m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7518,48m
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40,528m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,176m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,5808m2
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,4234m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 7,4468m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …14,52m2
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 10014,52m2
51Kẻ lõm tường trang trí48,96md
52Đắp chữ VXM cao 20cm "NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG"1bộ
53Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, cửa Thái Việt hoặc tương đường (BG quý I/2021)3m2
54Cửa chữ A nhôm hệ, cửa Thái Việt hoặc tương đường0,72m2
55Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi3bộ
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
58Đế sino âm tường + mặt3cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 45m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15m
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,56m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2000,7294m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,043100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0789tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0619tấn
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 750,9867m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7510,12m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,7561m2
69Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7512,7561m2
70Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất12,7561m2
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 752,6753m2
72Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm3,2195m2
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,5616m3
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0336100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0238tấn
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8cái
77Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm0,05100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,15100m
79Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm1cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm4cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm18cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D208cái
83Van phao điện (phao + dây dẫy 2x1.5)1bộ
84Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
88Lắp đặt gương soi2cái
89Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm2cái
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
91Vòi phụ bằng đồng2cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,02100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,2100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,15100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm3cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm10cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm9cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm2cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm2cái
100Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,25100m
101Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm10cái
B CẢI TẠO BẾN XE TĨNH
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II15,3119100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 15,3119100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 15,3119100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá39,28100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới5,892100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên5,892100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m239,28100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm39,28100m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II1,35m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,75m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,14100m2
12Khung móng cột thép M16X260X260X500 mm10bộ
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0587tấn
14Gia công cột bằng thép tấm0,2873tấn
15Lắp dựng cột thép các loại0,2873tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,4901tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,4901tấn
18Gia công xà gồ thép0,2908tấn
19Lắp dựng xà gồ thép0,2908tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,6659m2
21Tấm POLYCAR dày 6mm lơp mái40,32m2
22Gia công Pano (viền ngoài bằng mika, khung đỡ thép hộp, ở giữa treo tranh ảnh bằng alo và kính)26,748m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,72m3
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0402tấn
25Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0945tấn
26Lắp dựng xà gồ thép0,0945tấn
27Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
28Mua đế2bộ
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng8bộ
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 8,9699m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0897100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0897100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,697m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2502,68m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy0,3024100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,2028tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,548m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0899tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1494100m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0149tấn
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
45Mua bộ ga ganh thu nước loại 430x860 với tải trọng thiết kế P=125KN (không bao gồm giá đỡ ga ganh)4bộ
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,1m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
48Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường 41lỗ
49Nhân công phá dỡ móng tường rào cũ4công
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,0952m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu8cấu kiện
52Mua ống cống BTCT D400 (đúc sẵn nhà máy)8m
53Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ1,0410m
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,338m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,0792m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1032100m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2772100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,237m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0516100m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 2000,264m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0658100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0658100m3
63Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x87bộ
64Lắp dựng cột đèn bằng máy vào móng cột có sẵn loại cột thép chiều cao cột 7cột
65Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 7cần đèn
66Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 7cần đèn
67Lắp đặt tiếp địa cho cột điện7bộ
68Lắp choá đèn ở độ cao 7bộ
69Lắp đặt tấm pin thu năng lượng măt trời 100W14bộ
70Lắp đặt Bộ điều khiển và pin tích điện7Bộ
71Đai inox bắt tủ điều khiển7bộ
72Lắp cửa cột7cửa
73Lắp đặt tủ điện, độ cao của tủ điện >= 2m7tủ
74Luồn dây từ pin năng lượng mặt trời xuống tủ, từ tủ lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm20,826100m
75Đánh số cột thép0,710 cột
76Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép71 vị trí
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,8038m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,2106m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,5552m2
80Mua và trồng cây sao đen hoặc tương đương, đường kính cây >20cm, chiều cao cây H>4.5m4cây
81Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ3,0810m
82Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW8,7435m3
83Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,6724m3
84Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4205100m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4166100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0506100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0506100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,1728m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,5254m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1346100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0052tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2216tấn
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1413100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0446tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2064tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,5404m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1478100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0208tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1121tấn
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,8131m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,5227100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3626tấn
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,6279m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,096100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0599tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1646tấn
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,027m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,2785m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,038100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0193tấn
111Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,3769m3
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5099,5555m2
113Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5096,6015m2
114Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,39m2
115Trát xà dầm, vữa XM mác 759,6m2
116Trát trần, vữa XM mác 7552,27m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7525,8m
118Đắp phào đơn, vữa XM mác 7526,24m
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ165,8615m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ99,5555m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,1017m3
122Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình5,2542m3
123Lát nền, sàn, kích thước gạch 21,075m2
124Cửa đi 1 cánh nhôm hệ3,96m2
125Cửa sổ lùa nhôm hệ11,76m2
126Lắp dựng cửa vào khuôn15,72m2 cấu kiện
127Gia công lắp dựng xiên hoa bằng Inox 30411,76m2
128Mua giường y tế 180x80cm Inox1bộ
129Mua tủ y tế bằng KT(42x29x11)cm1tủ
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,8062m3
131Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,3444m3
132Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,3848m2
133Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 10011,44m2
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,06100m
135Lắp quả cầu chắn rác2cái
136Gia công xà gồ thép0,1167tấn
137Lắp dựng xà gồ thép0,1167tấn
138Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,2961100m2
139Tôn ốp nóc13,56md
140Tủ điện KT 250x180x1202tủ
141Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
142Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
143Mua đế chôn âm tường6bộ
144Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
145Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường4cái
146Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 35m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 55m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60m
151Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,8014m3
152Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7559,186m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ59,186m2
154Thi công trần bằng tấm nhựa119,8865m2
155Mua bộ ghế ngồi (05 ghế gắn liền nhau, loại ghế thép không gỉ, hệ khung đỡ gắn vào sân BT cũ)3bộ
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 45m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 120m
158Lắp đặt ống nhựa HĐPE D340/3080m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công 2 công trình xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuậtNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 3 + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học trở lên tối thiểu 01 người. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuậtNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
4 Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuậtNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≤ 10 T ( Tổng tải trọng TGGT Sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn cắt thép 5kW Sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Sử dụng tốt2
6 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt2
7 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt2
10 Máy san hoặc máy ủi Sử dụng tốt1
11 Máy đào Sử dụng tốt1
12 Máy lu Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->