Gói thầu: Xây lắp tháp canh lửa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945974-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp tháp canh lửa
Số hiệu KHLCNT 20210215867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 15:12:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,343,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.51E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2020; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng. - Tương tự về quy mô công việc đặc thù: đã xây dựng khối tháp có chiều cao ≥ 26m
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (thuộc ngành dân dụng). Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.- Đã chỉ huy trưởng công trình xây khối tháp có chiều cao ≥ 26m
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành điện dân dụng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy tời điện
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 160
11-Máy phát điện công suất ≥15KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện công suất ≥15KVA
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Xe ủi
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ôtô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ôtô vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị vận thăng tải trọng tối thiểu 800 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị vận thăng tải trọng tối thiểu 800 kg
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị định vị công trình (máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị công trình (máy kinh vĩ)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng
- Đặc điểm thiết bị Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Xây lắp tháp canh lửa
Xây mới tháp canh lửa - BQL Dầu Tiếng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 211, Đường 30/4, Phường 1, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh, Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 02763827760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn lập BCKTKT: - Công ty TNHH An Khánh Architects. - Địa chỉ: Số 341, đường 30/4, khu phố 1, Phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: - Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng xây dựng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 211, Đường 30/4, Phường 1, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh, Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 02763827760


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây để xác định nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp: - E-HSDT phải cung cấp số liệu về: Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020, tổng doanh thu của năm 2020, tổng nguồn vốn năm 2020. - Lưu ý: Nhà thầu phải kê khai chính xác các số liệu để xác định điều kiện về cấp doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh, Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 02763827760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁP CANH LỬA TỐNG LÊ CHÂN ( SỐ 01 )
B A. XÂY LẮP
C CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 298,751m3
2Đào đất móng băng, rộng 4,068m3
3Đào đất móng băng, rộng 1,312m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85256,5m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,8566m3
6Mua đất đắp nền3,386m3
D CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 15013,93m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 15018,784m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,749m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25030,458m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,406m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,59m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,196m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2508,147m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,224m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 25018,912m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25018,949m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,31m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,718m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,456m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,434m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,638m3
E CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,883tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,758tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,603tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,278tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,457tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,354tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,684tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,15tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,426tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,426tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,798tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,305tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,976tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,168tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,586tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,974tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,404tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,233tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,03tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,349tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,095tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,883tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,237tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,177tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,047tấn
F CÔNG TÁC XÂY
1Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 751,567m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều cao 0,88m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều cao 2,2m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều cao 0,44m3
5Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 5,541m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày 21,261m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 35,884m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 17,47m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày 24,731m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 4,945m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 2,026m3
G CÔNG TÁC TÔ TRÁT & MASTIC
1Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 7539,39m2
2Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75580,337m2
3Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75510,645m2
4Trát trụ cột, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75424,748m2
5Trát trụ cột, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 7511,19m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài107,745m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt trong72,22m2
8Trát trần, vữa XM mác 75 mặt ngoài86,11m2
9Trát trần, vữa XM mác 75 mặt trong156,978m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt ngoài35,542m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75217,4m
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 10069,51m2
13Quét nước xi măng 2 nước25,92m2
14Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …95,43m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài580,337m2
16Bả bằng bột bả vào tường trong510,645m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài654,145m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong240,388m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.234,482m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ751,033m2
21Thi công trần tôn lạnh 0,28mm81,96m2
H CÔNG TÁC ỐP, LÁT
1Công tác ốp đá chẻ 200x100 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 21,48m2
2Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 14,294m2
3Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 18,928m2
4Công tác ốp gạch 250x 400 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30,2m2
5Lát nền, sàn, gạch 250x250 kích thước gạch 9,56m2
6Lát nền, sàn, gạch 400x400, kích thước gạch 133,96m2
7Lát nền, sàn, gạch 400x400 nhám, kích thước gạch 204,675m2
8Lát đá mặt bệ các loại2,46m2
9Lát gạch Terazzo sân, nền đường, vỉa hè57,24m2
10Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 10028,86m2
I CÔNG TÁC LỢP MÁI, LẮP XÀ GỒ, LẮP CỬA, LAN CAN
1Lợp mái che tường bằng tôn màu 0,35 mm92,404m2
2Gia công xà gồ thép0,565tấn
3Lắp dựng xà gồ thép0,565tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ86,998m2
5Gia công cửa song sắt (cửa đi sắt kính)13,596m2
6Gia công cửa song sắt (cửa sổ sắt kính)16,92m2
7Gia công cửa song sắt (khung sắt kính cố định)13,32m2
8Sản xuất cửa đi nhôm kính3,15m2
9Lan can sắt (theo BV thiết kế)52,249m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm46,986m2
11Lắp dựng lan can sắt52,249m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ192,17m2
13Kính trắng 5mm30,989m2
14Ổ khóa cửa4Bộ
15Tháp chống sét1Cái
16Thang sắt1Cái
17Cắt ron tường135,5m
J HẦM VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 11,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II5,212m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,498m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,436m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,437m3
6Ống cống giếng thí Þ100012Cái
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 19cái
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kg1cái
11Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 2,672m3
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 1004m2
13Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 7518,943m2
14Hệ thống lọc1HT
K B. HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
L I. HỆ THỐNG ĐIỆN
M 1/ Phần cấp nguồn & chiếu sáng
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x9W ánh sáng trắng2bộ
2Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x18W ánh sáng trắng11bộ
3Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x18W ánh sáng trắng3bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần5bộ
5Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm5hộp
6Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm1hộp
7Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20420m
8Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/2550m
9Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²400m
10Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²600m
11Kéo rải dây dẫn CV-4mm²80m
12Kéo rải dây dẫn CXV-6mm²100m
13Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt 1 + đế âm4cái
14Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt 2 + đế âm1cái
15Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 2 + đế âm1cái
16Lắp đặt hai dimmer quạt + mặt 2 + đế âm1cái
17Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt 3 + đế âm1cái
18Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế âm2cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm21cái
20Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 14 module - lắp chìm1tủ
21Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA4cái
22Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA3cái
23Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-16A-6kA2cái
24Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-40A-10kA1cái
25Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
26Đào đất mương ống10,5m3
27Lấp cát mương3m3
28Lấp đất mương7,5m3
N 2/ Phần tiếp địa bảo vệ
1Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm²18m
2Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ208m
3Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m3cọc
4Lắp đặt hộp đo điện trở (bao gồm chi phí đo)1hộp
5Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…)1
6Đào đất mương tiếp địa1,8m3
7Lấp đất mương1,8m3
O II. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
P 1/ Phần đường ống cấp thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm14m
2Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mm28m
3Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm8m
4Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm32m
5Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm12m
6Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm8m
7Lắp đặt nối rút trơn Þ42 x 34 D3cái
8Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D3cái
9Lắp đặt co 90° Þ27 D5cái
10Lắp đặt co 90° Þ34 D13cái
11Lắp đặt co 90° Þ42 D10cái
12Lắp đặt co 90° Þ60 D4cái
13Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D1cái
14Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D2cái
15Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D5cái
16Lắp đặt co 45° Þ60 D10cái
17Lắp đặt co 45° Þ90 D5cái
18Lắp đặt co 45° Þ114 D5cái
19Lắp đặt chữ T Þ27 D6cái
20Lắp đặt chữ T Þ60 D3cái
21Lắp đặt chữ Y Þ60 D1cái
22Lắp đặt chữ Y Þ114 M1cái
23Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M2cái
24Lắp đặt van nhựa Þ272cái
25Lắp đặt van nhựa Þ422cái
26Keo dán ống loại 1 kg2lon
27Lắp đặt bồn nước Inox 1000L loại ngang1bồn
28Máy bơm nước 1,5Hp1cái
29Xây hộc chứa máy bơm1cái
30Đào đất mương ống 20*0.3*0.74,2m3
31Lấp cát mương 20*0.3*0.21,2m3
32Lấp đất mương 20*0.3*0.53m3
Q 2/ Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bàn cầu 2 khối, màu trắng2bộ
2Lắp đặt vòi xịt nhựa, bao gồm co T2cái
3Lắp đặt sen tắm 1 vòi lạnh, tay sen 1 chế độ2bộ
4Lắp đặt Lavabo + chân treo tường2bộ
5Lắp đặt vòi lạnh Lavabo2bộ
6Bộ xả nhấn nhựa2cái
7Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm2cái
8Lắp đặt chậu rửa bếp loại 1 hộc, 1 bàn1bộ
9Lắp đặt vòi rửa bếp 1 vòi lạnh1bộ
10Dây cấp xi dài 400mm1dây
11Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm2cái
R 3/ Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm24m
2Lắp đặt nối trơn Þ90 D2cái
3Lắp đặt co 45° Þ90 D4cái
4Lắp đặt co 90° Þ90 D1cái
5Lắp đặt chữ Y Þ90 M1cái
6Keo dán ống loại 1kg1lon
7Quả cầu chặn rác Inox2cái
S III. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét CIRPROTEC NLP1100-15, bán kính bảo vệ Rp=51m1cái
2Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 50mm²100m
3Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ2565m
4Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m1cọc
5Lắp đặt hộp đo điện trở (bao gồm chi phí đo)1hộp
6Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt (CLTĐ Cadwell)2mối
7Khoan giếng tiếp địa sâu 30m1cái
8Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…)1
9Đào đất mương tiếp địa 3*0.3*0.60,54m3
10Lấp đất mương tiếp địa 3*0.3*0.60,54m3
T THÁP CANH LỬA SUỐI ĐỘN ( SỐ 02 )
U A. XÂY LẮP
V CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 321,072m3
2Đào đất móng băng, rộng 4,128m3
3Đào đất móng băng, rộng 1,39m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85275,5m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,8567,6m3
6Mua đất đắp nền1,144m3
W CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 15014,288m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 15021,233m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,768m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25032,732m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,849m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,59m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,528m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,364m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,224m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 25019,036m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25017,412m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,762m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2507,271m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,359m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,233m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 25011,987m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,571m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 15cái
X CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,909tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,704tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,796tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,258tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,947tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,568tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,281tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,452tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,124tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,285tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,441tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,892tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,303tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,849tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,141tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,594tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,681tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,44tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,265tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,033tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,116tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,295tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,276tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,294tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,682tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,725tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,139tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,149tấn
Y CÔNG TÁC XÂY
1Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 751,263m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều cao 0,968m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều cao 2,42m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều cao 0,484m3
5Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 5,337m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày 12,742m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 11,996m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 19,426m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày 30,048m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 18,179m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 3,818m3
Z CÔNG TÁC TÔ TRÁT & MASTIC
1Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 7521,12m2
2Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75721,175m2
3Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75662,684m2
4Trát trụ cột, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75230,576m2
5Trát trụ cột, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 7511,19m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài74,295m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt trong36,7m2
8Trát trần, vữa XM mác 75 mặt ngoài62,17m2
9Trát trần, vữa XM mác 75 mặt trong163,054m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt ngoài94,838m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75217,95m
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 10054,423m2
13Quét nước xi măng 2 nước25,21m2
14Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …79,633m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài721,175m2
16Bả bằng bột bả vào tường trong662,684m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài461,879m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong208,484m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.183,054m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ871,168m2
21Thi công trần tôn lạnh 0,28mm81,96m2
AA CÔNG TÁC ỐP, LÁT
1Công tác ốp đá chẻ 200x100 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 23,49m2
2Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10,239m2
3Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 17,907m2
4Công tác ốp gạch 250x 400 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30,2m2
5Lát nền, sàn, gạch 250x250 kích thước gạch 9,56m2
6Lát nền, sàn, gạch 400x400, kích thước gạch 137,375m2
7Lát nền, sàn, gạch 400x400 nhám, kích thước gạch 204,675m2
8Lát đá mặt bệ các loại2,46m2
9Lát gạch Terazzo sân, nền đường, vỉa hè73,695m2
10Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 10030,01m2
AB CÔNG TÁC LỢP MÁI, LẮP XÀ GỒ, LẮP CỬA, LAN CAN
1Lợp mái che tường bằng tôn màu 0,35 mm92,404m2
2Gia công xà gồ thép0,565tấn
3Lắp dựng xà gồ thép0,565tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ86,998m2
5Gia công cửa song sắt (cửa đi sắt kính)13,323m2
6Gia công cửa song sắt (cửa sổ sắt kính)16,92m2
7Gia công cửa song sắt (khung sắt kính cố định)13,905m2
8Sản xuất cửa đi nhôm kính3,15m2
9Lan can sắt (theo BV thiết kế)51,933m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm47,298m2
11Lắp dựng lan can sắt51,933m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ192,162m2
13Kính trắng 5mm31,309m2
14Ổ khóa cửa4Bộ
15Tháp chống sét1Cái
16Thang sắt1Cái
17Cắt ron tường141,4m
AC HẦM VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 11,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II5,212m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,498m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,436m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,437m3
6Ống cống giếng thí Þ100012Cái
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 19cái
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kg1cái
11Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 2,672m3
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 1004m2
13Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 7518,943m2
14Hệ thống lọc1HT
AD B. HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
AE I. HỆ THỐNG ĐIỆN
AF 1/ Phần cấp nguồn & chiếu sáng
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x9W ánh sáng trắng2bộ
2Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x18W ánh sáng trắng11bộ
3Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x18W ánh sáng trắng3bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần5bộ
5Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm5hộp
6Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm1hộp
7Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20420m
8Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ2520m
9Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²400m
10Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²600m
11Kéo rải dây dẫn CV-4mm²80m
12Kéo rải dây dẫn CV-8mm²40m
13Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt 1 + đế âm4cái
14Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt 2 + đế âm1cái
15Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 2 + đế âm1cái
16Lắp đặt hai dimmer quạt + mặt 2 + đế âm1cái
17Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt 3 + đế âm1cái
18Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế âm2cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm (CLTĐ Sino S18)21cái
20Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 14 module - lắp chìm1tủ
21Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA4cái
22Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA3cái
23Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-16A-6kA2cái
24Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-40A-10kA1cái
25Trọn gói hệ thống điện năng lượng mặt trời áp mái 3.12 kWp, 1 pha (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt) (MPE)1t.gói
26Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
AG 2/ Phần tiếp địa bảo vệ
1Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm²18m
2Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ208m
3Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m3cọc
4Lắp đặt hộp đo điện trở (bao gồm chi phí đo)1hộp
5Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…)1
6Đào đất mương tiếp địa1,8m3
7Lấp đất mương1,8m3
AH II. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
AI 1/ Phần đường ống cấp thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm14m
2Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mm28m
3Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm8m
4Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm32m
5Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm12m
6Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm8m
7Lắp đặt nối rút trơn Þ42 x 34 D3cái
8Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D3cái
9Lắp đặt co 90° Þ27 D5cái
10Lắp đặt co 90° Þ34 D13cái
11Lắp đặt co 90° Þ42 D10cái
12Lắp đặt co 90° Þ60 D4cái
13Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D1cái
14Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D2cái
15Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D5cái
16Lắp đặt co 45° Þ60 D10cái
17Lắp đặt co 45° Þ90 D5cái
18Lắp đặt co 45° Þ114 D5cái
19Lắp đặt chữ T Þ27 D6cái
20Lắp đặt chữ T Þ60 D3cái
21Lắp đặt chữ Y Þ60 D1cái
22Lắp đặt chữ Y Þ114 M1cái
23Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M2cái
24Lắp đặt van nhựa Þ272cái
25Lắp đặt van nhựa Þ422cái
26Keo dán ống loại 1 kg2lon
27Lắp đặt bồn nước Inox 1000L loại ngang1bồn
28Máy bơm nước 1,5Hp1cái
29Xây hộc chứa máy bơm1cái
30Đào đất mương ống 20*0.3*0.74,2m3
31Lấp cát mương 20*0.3*0.21,2m3
32Lấp đất mương 20*0.3*0.53m3
AJ 2/ Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bàn cầu 2 khối, màu trắng2bộ
2Lắp đặt vòi xịt nhựa, bao gồm co T2cái
3Lắp đặt sen tắm 1 vòi lạnh, tay sen 1 chế độ2bộ
4Lắp đặt Lavabo + chân treo tường2bộ
5Lắp đặt vòi lạnh Lavabo2bộ
6Bộ xả nhấn nhựa2cái
7Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm2cái
8Lắp đặt chậu rửa bếp loại 1 hộc, 1 bàn1bộ
9Lắp đặt vòi rửa bếp 1 vòi lạnh1bộ
10Dây cấp xi dài 400mm1dây
11Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm2cái
AK 3/ Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm24m
2Lắp đặt nối trơn Þ90 D2cái
3Lắp đặt co 45° Þ90 D4cái
4Lắp đặt co 90° Þ90 D1cái
5Lắp đặt chữ Y Þ90 M1cái
6Keo dán ống loại 1kg1lon
7Quả cầu chặn rác Inox2cái
AL III. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét CIRPROTEC NLP1100-15, bán kính bảo vệ Rp=51m1cái
2Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 50mm²100m
3Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ2565m
4Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m1cọc
5Lắp đặt hộp đo điện trở (bao gồm chi phí đo)1hộp
6Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt (CLTĐ Cadwell)2mối
7Khoan giếng tiếp địa sâu 30m1cái
8Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…)1
9Đào đất mương tiếp địa 3*0.3*0.60,54m3
10Lấp đất mương tiếp địa 3*0.3*0.60,54m3
AM Gạch xây phải sử dụng 100% gạch không nung theo quy định.
AN Phần khối lượng ván khuôn không tính riêng mà nhà thầu tính toán trong khối lượng bê tông.
AO Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu (nếu có) và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị.
AP Các phụ kiện, đường ống, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN và tiêu chuẩn nước ngoài.
AQ Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm và chịu chi phí chứng nhận hợp quy theo quy định.
AR Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu, và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có.
AS Chi phí bao gồm điện và các công việc liên quan đến quá trình thử tải hạng mục và toàn bộ hệ thống, chi phí thí nghiệm kiểm tra chất lượng và các chi phí liên quan đến việc kiểm tra, kiểm định chất lượng công trình.
AT Chi phí bao gồm tất cả các yếu tố như dự phòng để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt.
AU Chi phí bao gồm chi phí hạng mục chung, chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường, chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công (nếu có)
AV Chi phí bao gồm chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có), chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí kiểm tra chất lượng công trình theo yêu cầu của Chủ đầu tư và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình…
AW Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu.
AX Chi phí bao gồm tất cả các yếu tố như dự phòng để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
AY Chi phí bao gồm CP hạng mục chung, CP XD nhà tạm để ở và điều hành thi công, CP di chuyển thiết bị TC và lực lượng lao động, CP an toàn lao động, CP bảo đảm an toàn giao thông phục vụ TC (nếu có), CP bảo vệ MT cho NLĐ và MT xung quanh, CP hoàn trả mặt bằng và HTKT do bị ảnh hưởng khi TC (nếu có), CP thí nghiệm vật liệu của NT, CP kiểm tra CLCT theo yêu cầu của CĐT và một số CP có liên quan
AZ Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.51E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2020; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng. - Tương tự về quy mô công việc đặc thù: đã xây dựng khối tháp có chiều cao ≥ 26m
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (thuộc ngành dân dụng). Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.- Đã chỉ huy trưởng công trình xây khối tháp có chiều cao ≥ 26m51
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật 2 - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực xây dựng dân dụng.22
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành điện dân dụng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw2
2 Đầm cóc Đầm cóc3
3 Đầm dùi 1,5 KW Đầm dùi 1,5 KW3
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Máy cắt uốn cắt thép 5KW2
5 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
6 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW2
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
8 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
9 Máy tời điện Máy tời điện2
10 Dàn giáo thép Dàn giáo thép160
11 Máy phát điện công suất ≥15KVA Máy phát điện công suất ≥15KVA1
12 Xe ủi Xe ủi1
13 Xe lu Xe lu1
14 Máy đào 0,3 m3 Máy đào 0,3 m31
15 Ôtô vận chuyển Ôtô vận chuyển2
16 Thiết bị vận thăng tải trọng tối thiểu 800 kg Thiết bị vận thăng tải trọng tối thiểu 800 kg1
17 Thiết bị định vị công trình (máy kinh vĩ) Thiết bị định vị công trình (máy kinh vĩ)1
18 Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->