Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935659-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210935522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 18:08:00 đến ngày 2021-09-26 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,905,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47153E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu- Số lượng hợp đồng tối thiểu: 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có các hạng mục: Móng đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường láng nhựa, rãnh thoát nước dọc bằng BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.433.000.000 đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác* Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.433.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng cầu đường, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường, có tải trọng ≥ 8,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường, có tải trọng ≥ 16,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tưới nhựa (thiết bị phun tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường, có tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường, có dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Đường Đồng Tâm 3 - Cỏi, xã Thiết Ống thuộc Kế hoạch thực hiện năm thứ 3 - Hợp phần khôi phục, cải tạo đường địa phương - Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP), tỉnh Thanh Hóa
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa , địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông số 2 Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Đại Việt; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông số 2 Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa);


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa , địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông số 2 Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông số 2 Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh hóa; Điện thoại: 02373.852.246; Fax: 02373.851.255)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông số 2 Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 02373.711.542; Số fax: 02373.852.753)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch tài chính - Sở GTVT Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, số điện thoại: 02373.853.058)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền + Đắp phụ lề K95+ Đắp trả rãnhCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5.446,0428m3
2Đào nềnCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT837,3707m3
3Đào khuônCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT510,7586m3
4Vét bùn + V.hữu cơCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1.842,7823m3
5Đánh cấpCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT276,6922m3
6Đào rãnhCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1.296,9043m3
7Lu lèn đáy khuôn dày 10cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1.536,8643m2
B MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8.841,266m2
2Móng đá 4x6 lớp dưới dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4.657,4686m2
3Bù vênh bằng đá dăm dày TB 10cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5.047,8511m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (mặt đường cũ)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6.397,2351m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (mặt đường tăng cường, mở rộng)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2.444,0309m2
C MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Mặt đường BTXM M300 dày 22cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1.349,057m2
2Giấy dầu chống thấmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1.349,057m2
3Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1.349,057m2
4Bù vênh bằng đá dăm dày TB 6cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT678,5752m2
5Cắt khe co giãnCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT30m
D VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG
1Đào đấtCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7,1189m3
2Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT9,6568m3
3Bê tông mặt đường dày 18cm, M300Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT25,5645m3
4Giấy dầu chống thấmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT170,43m2
E RÃNH HÌNH THANG BTXM
F Rãnh thường
1Vữa đệm M100 dày 2cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT26,321m3
2Bê tông rãnh dọc, M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT87,7368m3
G Rãnh chịu lực qua đường ngang và nhà dân:
1Vữa đệm M100 dày 2cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT10,548m3
2Bê tông rãnh dọc, M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT35,16m3
3Bê tông tấm đan, M300Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT49,224m3
4Cốt thép DCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1.799,02kg
5Cốt thép D>10Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3.390,01kg
6Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵnCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT293cái
7Đào đấtCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT457,08m3
8Đắp đấtCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT208,03m3
H RÃNH CHỮ NHẬT
1Đá dăm đệmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT15,204m3
2Bê tông thân rãnh M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT51,2592m3
3Cốt thép thân rãnh DCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1.996,068kg
4Bê tông bó vỉa, tấm đan, M300Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT27,3672m3
5Cốt thép bó vỉa, tấm đan, ĐK ≤10mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1.874,436kg
6Cốt thép bó vỉa, tấm đan, ĐK >10mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1.211,976kg
7Lắp đặt bó vỉa, tấm đanCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT217,2cái
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển tam giácCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT9cái
2Biển chữ nhật 414 KT(150x240)cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
3Sơn báo hiệu giảm tốc màu vàng (6mm)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT13m2
4Gương cầu lồiCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5cái
J BÃI ĐÚC
1San tạo mặt bằng bãi đúc (đất tận dụng)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT20m3
2Đá dăm đệm bãi đúc (10x10)m dày 10cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT10m3
3Vữa XM M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT100m2
K CÔNG TRÌNH CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đá dăm đệm móng thượng, hạ lưuCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,8188m3
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh, móng hố hu, chân khay, sân cống M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT28,0456m3
3Bê tông thân tường đầu, thân tường cánh, thân hố thu M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT13,6536m3
4Đá dăm đệm móng cốngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4,99m3
5Bê tông móng cống M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT20,2m3
6Bê tông chèn ống cống, lấp khe nối M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,04m3
7Lắp đặt ống cống trònCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2ống
8Bê tông ống cống M300Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,44m3
9Cốt thép cống tròn DCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT78,56kg
10Bê tông thân công bản M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12,4872m3
11Bê tông mũ mố M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,94m3
12Cốt thép mũ mố DCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT127,12kg
13Lắp đặt tấm bản đúc sẵnCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT26tấm
14Bê tông bản + khớp nối M300Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,75m3
15Cốt thép tấm bản DCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT161,06kg
16Cốt thép tấm bản 18>D>10Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT480,73kg
17Bê tông phủ bản M300Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,7642m2
18Thanh lý cống cũ bê tôngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8,73m3
19Đào đất xây cốngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT232,966m3
20Đắp đất hoàn thiệnCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT67,4232m3
21Bê tông nâng cao tường đầu, M150, đá 1x2, PCB40Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,1733m3
L ĐẢM BẢO GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1Chi phí đảm bảo giao thông khi thi côngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1Toàn bộ
M BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình trong thời gian thi côngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1Toàn bộ
N DỰ PHÒNG
1Dự phòng (5,0% x tổng giá trị các hạng mục công việc)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47153E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu- Số lượng hợp đồng tối thiểu: 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có các hạng mục: Móng đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường láng nhựa, rãnh thoát nước dọc bằng BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.433.000.000 đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác* Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.433.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng cầu đường, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng cầu đường31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động bình thường2
2 Máy ủi Còn hoạt động bình thường2
3 Lu tĩnh bánh thép Còn hoạt động bình thường, có tải trọng ≥ 8,0 tấn2
4 Lu rung Còn hoạt động bình thường, có tải trọng ≥ 16,0 tấn1
5 Máy tưới nhựa (thiết bị phun tưới nhựa) Còn hoạt động bình thường1
6 Ô tô vận chuyển Còn hoạt động bình thường, có tải trọng ≥ 7T4
7 Ô tô tưới nước Còn hoạt động bình thường1
8 Máy trộn bê tông Còn hoạt động bình thường, có dung tích ≥ 250 lít2
9 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Còn hoạt động bình thường1
10 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Còn hoạt động bình thường1
11 Đầm cóc Còn hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->