Gói thầu: Mua thuốc, vật tư y tế bảo đảm cho hoạt động công ích năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200373866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| Tên gói thầu | Mua thuốc, vật tư y tế bảo đảm cho hoạt động công ích năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200365283 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Công ích năm 2020 (MS 41021DC) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 15:15:00 đến ngày 2020-04-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,264,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Amocxylin 500mg | 1.200 | Viên | - Viên nang cứng. Thân nang 2 màu đỏ và vàng. Bột thuốc trong màu trắng ngà, mùi đặc biệt. Hàm lượng 500 mg, tá dược vừa đủ 1 viên. Hộp 10 vỉ *10 viên. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 2 | Ambroxol 30mg | 400 | Viên | - Viên nang cứng. Thân nang 2 màu xanh và vàng. Bột thuốc trong màu trắng. Hàm lượng 30 mg. Hộp 10 viên *10 vỉ. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 3 | Alphachymotrypsin 4,2mg | 800 | Viên | - Viên nén tròn. Màu trắng. Hàm lượng tương ứng 4200 đơn vị chymotrysin, tá dược vừa đủ. Vỉ 10 viên nén hộp 20 vỉ. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 4 | Azithomycin 250mg | 400 | Viên | - Viên nén bao phim. Hàm lượng 250 mg, tá dược vừa đủ 1 viên. Hộp 1 vỉ *6 viên. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 5 | Acyclovic 200mg | 400 | Viên | - Viên nén dài, màu trắng. Mỗi viên chứa Acyclovir 200mg, tá dược vừa đủ. Vỉ 10 viên * 10 vỉ/ hộp. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 6 | Alaxan | 1.200 | Viên | - Viên nén 2 màu cam và vàng. Mỗi viên chứa acetaminophen 325mg và 200mg ibuprofen. Vỉ 10 viên * 10 vỉ/ hộp. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 7 | Berberin 100mg | 2.000 | Viên | - Viên nang cứng màu vàng. Mỗi viên chứa berberin chlorid 100mg, tá dược vừa đủ 1 viên. Vỉ 10 viên * 10 vỉ/ hộp. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 8 | Clindamycin 300 | 400 | Viên | - Viên nang. Thành phần clindamycin, hàm lượng 300mg, tá dược vừa đủ 1 viên. Hộp 3 vỉ * 10 viên. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 9 | Cefixim 200mg | 400 | Viên | - Viên nén dài bao phim. Thành phần có chứa Cefixin khan 200mg, tá dược vừa đủ 1 viên. Hộp 2 vỉ * 10 viên. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 10 | Cotrim 480mg | 800 | Viên | - Viên nén tròn màu trắng. Mỗi viên có chứa Sulfamethoxazol 400mg, trimethoprim 80mg. Hộp 10vỉ * 10 viên. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 11 | Cephalexin 500mg | 1.200 | Viên | - Viên nang cứng, 2 màu xanh, trắng. Mỗi viên chứa cephalexin monohydrat 500mg, tá dược vừa đủ. Hộp 10vỉ * 10 viên. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 12 | Cimetidin 300mg | 1.200 | Viên | - Viên nén màu xanh. Mỗi viên chứa cimetidin300mg, tá dược vừa đủ. Hộp 10vỉ * 10 viên. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 13 | Cetizirin 10 mg | 800 | Viên | - Viên nén màu đỏ. Mỗi viên chứa cetirizin 10mg, tá dược vừa đủ. Hộp 10vỉ * 10 viên. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 14 | Clopheninamin 4mg | 800 | Viên | - Viên nén màu vàng. Mỗi viên chứa clopheninamin maleat 4mg, tá dược vừa đủ. Hộp 10vỉ * 20 viên. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 15 | Coversil plus 5mg (30v/lọ) | 20 | Lọ | - Viên nén dài màu xanh. Mỗi viên chứa perindopril arginine 5mg; indapamide 1,25mg. Hộp 1lọ * 30 viên. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 16 | Degenvina 500mg | 1.200 | Viên | - Viên nén bao fim màu vàng. Mỗi viên chứa paracetamol,chlorpheniramin maleat. Hộp 10 vỉ * 10 viên. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 17 | Erythomycin 500mg | 800 | Viên | - Viên nén bao phim màu hồng. Dược chất chính: Erythomycin. Hàm lượng viên bao phim 500mg.Hộp 10 vỉ * 10 viên. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 18 | Efferagan 500mg | 400 | Viên | - Viên nén sủi bọt màu trắng. Dược chất chính: Paracetamol. Hàm lượng 500mg. Hộp 4vỉ * 4 viên. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 19 | Eugica forte | 800 | Viên | - Viên nang mềm màu xanh lá. Được kết hợp từ những tinh dầu tràm, methol, tinh dầu tần, tinh dầu gừng, meucalyptol, tá dược vừa đủ 1 viên. Hộp 10 vỉ * 10 viên nang mềm. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 20 | Viên ngậm Gepacin | 1.000 | Viên | - Viên nén ngậm màu trắng. Thành phần: Neomycin sulfate; bacitracin Zinc; Amylocaine HCl. Hàm lượng 2,5mg neomycin base. Hộp 10 gói * 10 viên. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 21 | Maloox 400mg | 800 | Viên | - Viên nén nhai màu trắng. Thành phần: Alumium hydroxide, magnesuim hydroxide. Hộp 4 vỉ * 12 viên. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 22 | Nospa 40mg | 800 | Viên | - Viên nén màu vàng. Thành phần: Drotaverine. Hàm lượng 40mg. Hộp 2 vỉ * 10 viên. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 23 | Tecpin Dem | 800 | Viên | - Viên nén bao đường màu xanh. Thành phần: Dextromethorphan, Tecpin hydrate. Hộp 10 vỉ * 10 viên. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 24 | Tatanol 500mg | 800 | Viên | - Viên nén màu trắng. Thành phần: Acetaminophen. Hàm lượng 500 mg. Hộp 10 vỉ * 10 viên. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 25 | Paracetamol 500mg | 1.200 | Viên | - Viên nén màu trắng. Thành phần: Acetaminophen. Hàm lượng 500 mg. Hộp 10 vỉ * 10 viên. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 26 | Phosphalugen 20mg | 400 | Gói | - Dạng gói sữa trắng. Thành phần: Colloidal aluminium Phosphate gel 20%: 12.380g, tá dược vừa đủ.Hộp 26 gói. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 27 | Loperamid 2mg | 1.200 | Viên | - Viên nang cứng 2 màu xanh, xám. Thành phần: Loperamid hydrochloride, tá dược vừa đủ. Hộp 10 viên * 10 vỉ. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 28 | Omeprazol 20mg | 1.200 | Viên | - Viên nang tan trong ruột. Thành phần: Omeprazol 20 mg, tá dược vừa đủ. Hộp 10 viên * 3 vỉ. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 29 | Vitamin B1 100mg | 1.200 | Viên | - Viên nén bao đường. Thành phần: Vitamin B1, tá dược: Talc, Ma stearat, Lactose. Hộp 10 viên * 10 vỉ. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 30 | Vitamin B2 2mg | 1.200 | Viên | - Viên nén màu vàng. Thành phần: Vitamin B2 2mg, tá dược vừa đủ 1v. Hộp 30 viên * 60 vỉ. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 31 | Vitamin PP 500mg | 1.200 | Viên | - Viên nén màu cam. Thành phần: nicotinamid (Vitamin PP 500 mg), tá dược vừa đủ 1v. Hộp 10 viên * 10 vỉ. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 32 | Magie B6 | 1.200 | Viên | - Viên nén bao phim tan trong ruột. Chứa: Magnesi lactat dihydrat 470 mg, Pyridoxin hydrocloprid 5mg, tá dược vừa đủ 1v. Hộp 10 viên * 5 vỉ. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 33 | Vitamin AD | 1.200 | Viên | - Viên nang mềm. Chứa: Vitamin A 5000UI, tá dược vừa đủ 1v. Hộp 10 viên * 10 vỉ. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 34 | Nautamine 90mg | 400 | Viên | - Viên nén. Thành phần: Di-acefylline Diphenhydramine, tá dược vừa đủ 1v.Hàm lượng 90mg. Hộp 20 viên * 1 vỉ. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 35 | Oresol 27,9g | 400 | Gói | - Gói bột pha uống. Thành phần: sodium chloride, potassium chloride, sodium citrate, glucose.Hàm lượng 27,9 g. Hộp 100 gói. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 36 | Cồn 70° 10ml | 200 | Lọ | - Dạng nước. Thành phần: Ethanol 96% 43,75 ml, Nước cất vừa đủ. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 37 | Betadin 90ml sát trùng | 40 | Lọ | - Thuốc nước dùng ngoài. Thành phần: Povidon iodin 10%, Nước cất vừa đủ. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 38 | Oxy già 10ml | 200 | Lọ | - Thuốc nước dùng ngoài. Thành phần: Nước oxy già đậm đặc 6,03g, natri salicylat 6mg, nước 54,264g. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 39 | NaCl 0,9%rửa vết thương 500ml | 200 | Chai | - Dung dịch dùng ngoài. Thành phần: Sodium chloride, hàm lượng 500ml. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 40 | Efticol 0,9% 10ml | 200 | Lọ | - Dung dịch dùng nhỏ mắt mũi. Thành phần: Natri chloride, hàm lượng 10ml. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 41 | Cloraxin 0,4% 10ml | 200 | Lọ | - Dung dịch dùng nhỏ mắt. Thành phần: Cloramphenicol 0,4g.Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 42 | Neodex 5ml | 200 | Lọ | - Dung dịch dùng nhỏ mắt. Thành phần: Dexamethasone, neomycin. Hàm lượng 5ml. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 43 | Tobradex 15ml | 40 | Lọ | - Dung dịch dùng nhỏ mắt. Thành phần chính Tobramycin 3mg và các thành phần khác: axit boric, natri clorua, natri hydroxit, axit sulfuric, natri sunfat, tyloxapol, nước tinh khiết. Hàm lượng 5ml. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 44 | Dầu gió Trường Sơn 6ml | 200 | Lọ | - Dung dịch dùng ngoài. Thành phần chính: tinh dầu bạc hà 3g, methol 22g, tinh dầu đinh hương 0,2g, long não 2g, eucalypol 4,8g, dầu parafin vđ 100ml. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 45 | Mỡ Sivirin 20mg | 40 | Tuýp | - Mỡ dùng ngoài. Thành phần Sulfadiazine bạc 1%, tá dược vừa đủ. Tuýp 20g. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 46 | Mỡ Acyclovir 5g | 40 | Tuýp | - Kem bôi ngoài da. Thành phần Acyclovir 250mg,tá dược vừa đủ. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 47 | Mỡ Getaphason 10mg | 80 | Tuýp | - Kem bôi ngoài da. Mỗi tuýp 10g có chứa Bentamethason dipropionat 6,4mg, clotrimazol 100mg, getamicin 10mg, tá dược. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 48 | Băng cuộn xô | 200 | Cuộn | Băng bó, cố định vết thương. 100% coton mềm mại, thông thoáng. 0,09m * 2m/ cuộn* 5 cuộn/gói. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 49 | Băng thun | 40 | Cuộn | Băng bó, cố định vết thương. Làm từ sợi coton se tròn, kết hợp với sợi cao su thiên nhiên. 3in ( 2 móc), chiều dài kéo dãn 550cm. 1 cuộn/gói * 12 gói/hộp. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 50 | Băng dính Uro | 40 | Cuộn | Băng các vết thương trong phẫu thuật, cố định, tiêm truyền.... Phần nền làm từ vải lụa, chất keo là oxit kẽm không dùng dung môi. Hộp 1cuộn, 1,25 cm* 5m. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 51 | Băng cá nhân Uro | 8 | Hộp | Băng các vết thương nhỏ,tiêm truyền.... Thành phần: Băng: vải co giãn, Gạc: màu trắng phủ bởi lớp lưới polyethylene không gây dính. Được đựng trong từng bao riêng. Hộp 120 miếng, 2,0 * 6,0 cm. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 52 | Gạc hút Bảo Thạch | 200 | Gói | 100% sợi coton tẩy trắng, đã được giặt sạch mềm mại, độ thấm hút cao, không độc tố. Kích thước 10*10* 6 lớp, 10 miếng/gói. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng kể từ ngày giao hàng | ||
| 53 | Bông thấm nước | 200 | Gói | 100% bông xơ tự nhiên, không lẫn tạp chất, không pha poly. Dùng lau rửa vết thương...Gói 100g | ||
| 54 | Nhiệt kế thủy ngân | 8 | Cái | Được làm bằng chất liệu thủy tinh, trong có thang chia độ rõ ràng, thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng. Dùng để kiểm tra thân nhiệt. 1 cái/hộp. | ||
| 55 | Huyết áp thủy ngân | 4 | Bộ | Hình chữ nhật kín, thuận tiện, an toàn khi sử dụng, di chuyển và bảo quản. Hiển thị cột thủy ngân có vạch chia, chữ số rõ ràng, dễ quan sát. Quả bóp. Ống nghe 2 chiều. Có:1 thân ;1 bầu chứa thủy ngân có khóa; Hướng dẫn sử dụng máy. Bảo hành 12 tháng kể từ ngày giao hàng kể từ ngày giao hàng kể từ ngày giao hàng | ||
| 56 | Máy thử đường huyết | 4 | Bộ | Được dùng đo lượng đường tồn tại trong máu.Hiển thị các thông số. Gồm thân máy,có màn hình hiển thị chỉ số, nút tắt mở, khe cắm que thử, nút tắt mở, ngăn chứa pin. Kèm 1 bút lấy máu. | ||
| 57 | Dimiacron 30mg | 50 | Viên | Viên nén dạng bào chế phóng thích có kiểm soát. Màu trắng mỗi viên chứa 30mg gliclazid, tá dược canci hydrogen phosphat dihydrat, maltodextrin, hypromellse, magie stearat, silica khan dạng keo. Hộp 2 vỉ* 30 viên nén. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng kể từ ngày giao hàng | ||
| 58 | Glucophage 500mg | 100 | Viên | Viên nén bao phim màu trắng, hình tròn. Thành phần: Metfomin hydrochloride 500 mg, tá dược: povidon K25, magnesi stearat, hypromellose, opadry. Hộp 3 vỉ*10 viên nén. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng kể từ ngày giao hàng | ||
| 59 | Glucophage 800mg | 100 | Viên | Viên nén bao phim màu trắng, hình thuôn dài. Thành phần: Metfomin hydrochloride 850 mg, tá dược: povidon K25, magnesi stearat, hypromellose, opadry. Hộp 4 vỉ*15 viên nén. Hạn dùng trên 18 tháng kể từ ngày giao hàng kể từ ngày giao hàng | ||
| 60 | Kim lấy máu thử (50kim/hộp) | 4 | Hộp | Kim tiệt trùng, được nắp kín từng kim | ||
| 61 | Que lấy máu thử đường (50que/hộp) | 4 | Hộp | Dùng kết hợp máy kiểm tra đường huyết. Đầu que thử có thuốc thử, chân cắm tiếp xúc, phần thân que (tay cầm), khe chứa mẫu máu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi