Gói thầu: XL-01: Cải tạo ngoại thất và hạ tầng nhà A1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210948204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | XL-01: Cải tạo ngoại thất và hạ tầng nhà A1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 15:30:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,830,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.149E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, hóa đơn tài chính, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).(i) Số lượng hợp đồng là 03: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.681.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.043.000.000 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hoặc nhiều hơn 3: trong đó có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.681.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.043.000.000 VND(iii) Hợp đồng theo từng loại công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật riêng rẽ, tính cộng 01 hợp đồng công trình dân dụng và 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật thành Hợp đồng tương tự.Loại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.681.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.043.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn nén khí 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn nén khí 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan điện cầm tay 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan điện cầm tay 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy mài ≥ 0,6KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài ≥ 0,6KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Cải tạo ngoại thất và hạ tầng nhà A1 Công trình Cải tạo ngoại thất và hạ tầng nhà A1 của Trường Đại học Y Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng và hạ tầng hạng III trở lên. - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 6/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273. Fax:0243.8464.051 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT SÂN ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.649 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,209 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, Lớp vữa lát gạch Gạch terrazzo dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.099 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,119 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,119 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,578 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,309 | m3 |
| 9 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,02 | 10m |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,016 | 10m |
| 11 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130,36 | m |
| 12 | Lát đá xanh mặt nhám trừ viền 30mm, kích thước 500x500x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.751 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550 | m2 |
| 14 | Lát đá Cubic Granite bề mặt khò nhám 200x200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.365 | m2 |
| 15 | Lát đá Cubic Granite 100x100x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m2 |
| 16 | Lát đá bo vỉa hè, đá xanh tạo nhám trừ viền 15mm, kích thước 300x600x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 17 | Lát đá bo vỉa hè, đá xanh tạo nhám trừ viền 15mm, kích thước 300x600x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 18 | Lát đá bo rãnh thu nước, Đá xanh mặt nhẵn 300x600x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,89 | m2 |
| 19 | Bó vỉa hè đá xanh 200x350x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383 | m |
| 20 | Bó bồn cây đá xanh 100x150x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862 | m |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431 | m2 |
| 22 | Trồng cây xén tỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,4 | m |
| B | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m cọc |
| 3 | Vật liệu cọc cừ khấu hao tạm tính trong 1,5 tháng (3,5%+1,17%x1.5 tháng)=9,18% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,1711 | kg |
| 4 | Thép tấm gia cố khấu hao tạm tính trong 1,5 tháng (3,5%+1,17%x1.5 tháng)=9,18% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,7999 | kg |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4963 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3403 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0762 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3264 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5876 | tấn |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0808 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2051 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Gia công kết cấu bồn Inox 304 kích thước 2000x2500x2500mm, dày 4mm dạng bình, bể, thùng tháp - Thành bình bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0309 | tấn |
| 22 | Gia công hệ khung gia cố thành bể Inox bằng hộp Inox 304 20x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1394 | tấn |
| 24 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN100, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút thép mạ kẽm DN100 90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 27 | Lắp đặt Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN50; l=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Bích thép rỗng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt Van ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Gia công các kết cấu thép, nắp bể Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 34 | Lắp đặt nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp luồn trong ống, loại cáp 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cột |
| 3 | Hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 4 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4X6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC1X4MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC1X2,5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ điện kt: 400x600x200mm, tôn sơn tĩnh điện dày 2mm (CKE sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt contactor magentic 20A/220V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Overload relay 50-20A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 cực 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu trì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt máng cáp nhựa và máng cáp kim loại treo trên trần, kích thước máng 100x50x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m |
| 17 | Lắp đặt bộ đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm kt 63x63x6-L2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây nói các cọc tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7693 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6597 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9659 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9659 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9659 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m3 |
| 31 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,228 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | 100m2 |
| 33 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m2 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 1000v |
| 35 | Lắp đặt bảng bắt thiết bị điện kt 350x95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat 1P 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Bu lông + đai ốc M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 39 | Bu lông + Đai ốc M12 + đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 40 | Bộ khung móng cột sắt dẹt 50x5x300mm, bu lông 4xM16x650m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 42 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 44 | Tai bắt cọc tiếp địa, sắt dẹt 30x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chì 1P 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Bu lông + đai ốc M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 48 | Bu lông + Đai ốc M12 + đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 49 | Bộ khung móng cột sắt dẹt 50x5x250mm, sắt tròn D16- 4x525mm, bu lông 4xM16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 51 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 53 | Bộ khung móng + bu long + đai ống M16x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 57 | Bộ khung móng + bu long + đai ống M10x550mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 58 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 59 | Lắp đặt cột trang trí đế gang thân nhôm DC05B/chùm CH4-4/lắp 4 quả cầu trắng trong D400 + bóng led 17W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 60 | Lắp đặt cột thép TCLC8m/3mm/vươn 1,5m/ đế V3-mạ kẽm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 61 | Lắp đặt tay cong lắp trên cột thép + đèn cầu trắng trong D400 + bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cần đèn |
| 62 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Antaled led 120W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt côt thép 4m/3mm/D62/đế V3/ có cút bắt đèn D60-mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 64 | Lắp đặt đèn con mắt/E27/vỏ màu blue + Bóng đèn led 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn nấm sân vườn Tura 9W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn led chiếu hắt AC200-240V/50, HZ, P30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X6MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp điện nối đất CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 70 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính D42x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,837 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1054 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | cấu kiện |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5655 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0079 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6732 | 100m3 |
| 8 | San đầm nền đáy rãnh, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4679 | 100m2 |
| 9 | Rải lớp nilon đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7944 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6792 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7088 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7154 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3971 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,084 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3716 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0857 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,528 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m2 |
| 22 | Lắp đặt hào kỹ thuật đơn BTCT kt 1060x600x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | đoạn cống |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt nắp hào kỹ thuật, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | cấu kiện |
| 24 | Nối hào kỹ thuật đơn BTCT kt 1060x600x500mm (Bao gồm thân + nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | mối nối |
| 25 | Nắp hố ga Composite kt: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt chếch PVC, D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,852 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,852 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1048 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1048 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1048 | 100m3 |
| 33 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,33 | m3 |
| 39 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4318 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van nhựa D63-PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn lệch thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN65/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D63mm, chiều dày 10,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính D63/2", chiều dày 10,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm cao su đường kính DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm cao su đường kính DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối nhanh EE DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D63/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp bích thép, đường kính DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cặp bích |
| 66 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt Crepin DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt phin lọc DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Cụm phụ kiện đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt van phao cơ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 79 | Gia công giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 81 | Lắp dựng giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2752 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | 100m3 |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m |
| 89 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,015 | 100m |
| 90 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| E | SƠN TƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,512 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.693,152 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.693,152 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4066 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,63 | 100m2 |
| F | SẢNH CHÍNH NHÀ A1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7475 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6254 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8818 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8818 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8818 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,872 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7044 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0247 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2779 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6539 | 100m2 |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mối nối |
| 14 | Cẩu cọc lên, xuống xe tới vị trí ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cọc |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | 100m |
| 16 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6729 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8656 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3176 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7278 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3106 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7066 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7104 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3037 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4335 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1717 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8396 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5379 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3382 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4292 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3224 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2425 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9242 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3541 | 100m2 |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,2667 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Bơm keo hiti vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | lỗ |
| 46 | Râu thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 47 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2499 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,0871 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032,76 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,88 | m |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước đá Granite vàng dày 18mm nhập khẩu Ấn Độ, vữa XM mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước đá Granite đỏ Ruby dày 18mm nhập khẩu Ấn Độ, vữa XM mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,3006 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granite tự nhiên ruby màu đỏ nhập khẩu vào tường có chốt bằng inox hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2331 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá Marble tự nhiên nhập khẩu vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,0878 | m2 |
| 56 | Lát gạch granite nhân tạo chống trơn 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2834 | m2 |
| 57 | Tạo mẫu và sản xuất vòm phào chất liệu đá nhân tạo composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,99 | m |
| 58 | Phào đá mable tự nhiên theo thiết kế rộng 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,405 | m |
| 59 | Phào chân cột + phào cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,54 | m |
| 60 | Khung đỡ mái kính nhôm hộp bao gồm phụ kiện kẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,56 | m2 |
| 61 | Gia công lắp đặt vách kính cường lực 2 lớp dán dày 19.52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,56 | m2 |
| 62 | Vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,125 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,125 | m2 |
| 64 | Nhân công bắc giáo, tháo và lắp đặt lại cột cờ + lá cờ + Bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Nhân công bắc giáo, tháo dỡ và lắp đặt lại chữ "TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 66 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8946 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5503 | m2 |
| 69 | Màng KN Lemax 3mm PE-APP- Malaysia hoặc tương đương, quét sơn chống thấm 4-6m2/lít hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2422 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2422 | m2 |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0926 | tấn |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| G | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Dự phòng | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.149E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, hóa đơn tài chính, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).(i) Số lượng hợp đồng là 03: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.681.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.043.000.000 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hoặc nhiều hơn 3: trong đó có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.681.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.043.000.000 VND(iii) Hợp đồng theo từng loại công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật riêng rẽ, tính cộng 01 hợp đồng công trình dân dụng và 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật thành Hợp đồng tương tự.Loại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.681.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.043.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng. | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn nén khí 3m3/ph | Búa căn nén khí 3m3/ph | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 150T | Máy ép cọc ≥ 150T | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | 1 |
| 6 | Máy nén khí 360m3/h | Máy nén khí 360m3/h | 1 |
| 7 | Vận thăng ≥ 0,8T | Vận thăng ≥ 0,8T | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch 1,7kw | Máy cắt gạch 1,7kw | 3 |
| 12 | Máy hàn 23Kw | Máy hàn 23Kw | 3 |
| 13 | Máy khoan điện cầm tay 0,62KW | Máy khoan điện cầm tay 0,62KW | 3 |
| 14 | Máy mài ≥ 0,6KW | Máy mài ≥ 0,6KW | 3 |
| 15 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đồng hồ đo điện vạn năng | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi