Gói thầu: XL-01: Cải tạo ngoại thất và hạ tầng nhà A1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210948204-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu XL-01: Cải tạo ngoại thất và hạ tầng nhà A1
Số hiệu KHLCNT 20210941169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 15:30:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,830,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.149E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, hóa đơn tài chính, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).(i) Số lượng hợp đồng là 03: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.681.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.043.000.000 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hoặc nhiều hơn 3: trong đó có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.681.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.043.000.000 VND(iii) Hợp đồng theo từng loại công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật riêng rẽ, tính cộng 01 hợp đồng công trình dân dụng và 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật thành Hợp đồng tương tự.Loại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.681.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.043.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn nén khí 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn nén khí 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23Kw
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan điện cầm tay 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan điện cầm tay 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy mài ≥ 0,6KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài ≥ 0,6KW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y Hà Nội
E-CDNT 1.2 XL-01: Cải tạo ngoại thất và hạ tầng nhà A1
Công trình Cải tạo ngoại thất và hạ tầng nhà A1 của Trường Đại học Y Hà Nội
150 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Bảo tồn di tích và di sản kiến trúc – Viện Kiến trúc Quốc gia; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần HTCOM. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng và hạ tầng hạng III trở lên. - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 6/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273. Fax:0243.8464.051
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch – Tài chính Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÁT SÂN ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V433m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3.649m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V269,209m3
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng, Lớp vữa lát gạch Gạch terrazzo dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.099m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V613,119m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V613,119m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,578100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V350,309m3
9Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V60,0210m
10Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V53,01610m
11Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.130,36m
12Lát đá xanh mặt nhám trừ viền 30mm, kích thước 500x500x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.751m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.550m2
14Lát đá Cubic Granite bề mặt khò nhám 200x200x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.365m2
15Lát đá Cubic Granite 100x100x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V342m2
16Lát đá bo vỉa hè, đá xanh tạo nhám trừ viền 15mm, kích thước 300x600x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,7m2
17Lát đá bo vỉa hè, đá xanh tạo nhám trừ viền 15mm, kích thước 300x600x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
18Lát đá bo rãnh thu nước, Đá xanh mặt nhẵn 300x600x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,89m2
19Bó vỉa hè đá xanh 200x350x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V383m
20Bó bồn cây đá xanh 100x150x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V862m
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V431m2
22Trồng cây xén tỉaMô tả kỹ thuật theo chương V172,4m
B BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m cọc
3Vật liệu cọc cừ khấu hao tạm tính trong 1,5 tháng (3,5%+1,17%x1.5 tháng)=9,18%Mô tả kỹ thuật theo chương V186,1711kg
4Thép tấm gia cố khấu hao tạm tính trong 1,5 tháng (3,5%+1,17%x1.5 tháng)=9,18%Mô tả kỹ thuật theo chương V215,7999kg
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V57,4963m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3403100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0762m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3264m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1342100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5876tấn
15Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0808m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2051m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m2
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1379tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1379tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Gia công kết cấu bồn Inox 304 kích thước 2000x2500x2500mm, dày 4mm dạng bình, bể, thùng tháp - Thành bình bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,0309tấn
22Gia công hệ khung gia cố thành bể Inox bằng hộp Inox 304 20x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1085tấn
23Lắp đặt kết cấu dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,1394tấn
24Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN100, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt Cút thép mạ kẽm DN100 90oMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt lưới chắn côn trùng 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cửa
27Lắp đặt Bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
28Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN50; l=1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt Bích thép rỗng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
30Lắp đặt Van ren trong DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt Rắc co ren ngoài DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt Van 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Gia công các kết cấu thép, nắp bể InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
34Lắp đặt nắp bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
35Cung cấp, lắp đặt khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ cáp luồn trong ống, loại cáp 1kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V14100m
2Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V43cột
3Hệ thống tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5công
4Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4X6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4X4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Lắp đặt dây nối đất CU/PVC1X4MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Lắp đặt dây nối đất CU/PVC1X2,5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
8Lắp đặt vỏ tủ điện kt: 400x600x200mm, tôn sơn tĩnh điện dày 2mm (CKE sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt aptomat MCCB-3P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt aptomat MCB-1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt contactor magentic 20A/220V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Overload relay 50-20A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt công tắc 3 cực 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt cầu trì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt máng cáp nhựa và máng cáp kim loại treo trên trần, kích thước máng 100x50x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V410m
17Lắp đặt bộ đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm kt 63x63x6-L2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
19Lắp đặt dây tiếp địa D16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Lắp đặt dây nói các cọc tiếp địa thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V801m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
23Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7693100m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6597m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9659100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9659100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9659100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774100m3
31Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,228m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,908100m2
33Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m2
34Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V5,851000v
35Lắp đặt bảng bắt thiết bị điện kt 350x95mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Lắp đặt aptomat 1P 5A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Bu lông + đai ốc M8Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
39Bu lông + Đai ốc M12 + đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
40Bộ khung móng cột sắt dẹt 50x5x300mm, bu lông 4xM16x650mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
42Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
43Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
44Tai bắt cọc tiếp địa, sắt dẹt 30x50x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Lắp đặt cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp đặt cầu chì 1P 5A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Bu lông + đai ốc M8Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
48Bu lông + Đai ốc M12 + đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
49Bộ khung móng cột sắt dẹt 50x5x250mm, sắt tròn D16- 4x525mm, bu lông 4xM16Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
50Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
51Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
52Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
53Bộ khung móng + bu long + đai ống M16x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
54Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
55Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
57Bộ khung móng + bu long + đai ống M10x550mmMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
58Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
59Lắp đặt cột trang trí đế gang thân nhôm DC05B/chùm CH4-4/lắp 4 quả cầu trắng trong D400 + bóng led 17W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
60Lắp đặt cột thép TCLC8m/3mm/vươn 1,5m/ đế V3-mạ kẽm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
61Lắp đặt tay cong lắp trên cột thép + đèn cầu trắng trong D400 + bóng led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V10cần đèn
62Lắp đặt đèn chiếu sáng Antaled led 120W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
63Lắp đặt côt thép 4m/3mm/D62/đế V3/ có cút bắt đèn D60-mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
64Lắp đặt đèn con mắt/E27/vỏ màu blue + Bóng đèn led 50WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
65Lắp đặt đèn nấm sân vườn Tura 9W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
66Lắp đặt đèn led chiếu hắt AC200-240V/50, HZ, P30WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
67Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X6MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
68Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
69Lắp đặt cáp điện nối đất CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
70Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính D42x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
71Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8100m
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V19,837m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V19,1054m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V287cấu kiện
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5655100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0079m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1541100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6732100m3
8San đầm nền đáy rãnh, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4679100m2
9Rải lớp nilon đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7944100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6792m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7088100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7154m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3971tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1842100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V27cấu kiện
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,084m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3716100m2
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0857m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,528m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2m2
22Lắp đặt hào kỹ thuật đơn BTCT kt 1060x600x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V281đoạn cống
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt nắp hào kỹ thuật, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V281cấu kiện
24Nối hào kỹ thuật đơn BTCT kt 1060x600x500mm (Bao gồm thân + nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V282mối nối
25Nắp hố ga Composite kt: 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
26Lắp đặt ống nhựa PVC, D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
27Lắp đặt chếch PVC, D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V38,852m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V38,852m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1048100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1048100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1048100m3
33Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V641m
34Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V76,8m2
35Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,33m3
39Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
40Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
41Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
42Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
43Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,4318m2
45Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,865100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
48Lắp đặt van ren, đường kính van DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt van ren, đường kính van DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt van nhựa D63-PPRMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN80/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Lắp đặt côn lệch thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN65/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D63mm, chiều dày 10,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
60Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính D63/2", chiều dày 10,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt mối nối mềm cao su đường kính DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Lắp đặt mối nối mềm cao su đường kính DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt mối nối nhanh EE DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D63/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp bích thép, đường kính DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5cặp bích
66Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-16 BarMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Lắp đặt Crepin DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt phin lọc DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Cụm phụ kiện đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
75Lắp đặt van phao cơ DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
79Gia công giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
81Lắp dựng giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2081100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2752100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2081100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2081100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2081100m3
87Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m
88Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,68100m
89Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V3,015100m
90Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
91Lát nền, sàn bằng gạch granite KT600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,8m2
E SƠN TƯỜNG NGOÀI NHÀ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V106,512m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V5.693,152m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.693,152m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,4066m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V60,63100m2
F SẢNH CHÍNH NHÀ A1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V13,7475m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6254m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8818100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8818100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8818100m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,872m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7044tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0247tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0837tấn
11Sản xuất thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2779tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,6539100m2
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V36mối nối
14Cẩu cọc lên, xuống xe tới vị trí épMô tả kỹ thuật theo chương V54cọc
15Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,754100m
16Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6729m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1809100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8656m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3176tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7278m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3106tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,133tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7066100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7104m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2625tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3037tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4335tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1717100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8396m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5379tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1532tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3382100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4292m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0456tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1299tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3224100m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2425m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9242tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3541100m2
44Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V204,26671 lỗ khoan
45Bơm keo hiti vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V204lỗ
46Râu thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V204cái
47Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V107,2499m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V548,0871m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.032,76m
50Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,88m
51Lát nền, sàn, kích thước đá Granite vàng dày 18mm nhập khẩu Ấn Độ, vữa XM mác 75 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
52Lát nền, sàn, kích thước đá Granite đỏ Ruby dày 18mm nhập khẩu Ấn Độ, vữa XM mác 75 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V183,3006m2
53Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m2
54Công tác ốp đá granite tự nhiên ruby màu đỏ nhập khẩu vào tường có chốt bằng inox hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V52,2331m2
55Công tác ốp đá Marble tự nhiên nhập khẩu vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V438,0878m2
56Lát gạch granite nhân tạo chống trơn 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,2834m2
57Tạo mẫu và sản xuất vòm phào chất liệu đá nhân tạo compositeMô tả kỹ thuật theo chương V17,99m
58Phào đá mable tự nhiên theo thiết kế rộng 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,405m
59Phào chân cột + phào cổMô tả kỹ thuật theo chương V62,54m
60Khung đỡ mái kính nhôm hộp bao gồm phụ kiện kẹp kínhMô tả kỹ thuật theo chương V54,56m2
61Gia công lắp đặt vách kính cường lực 2 lớp dán dày 19.52mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,56m2
62Vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,125m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,125m2
64Nhân công bắc giáo, tháo và lắp đặt lại cột cờ + lá cờ + Bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Nhân công bắc giáo, tháo dỡ và lắp đặt lại chữ "TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI'Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
66Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947tấn
67Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,8946m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,5503m2
69Màng KN Lemax 3mm PE-APP- Malaysia hoặc tương đương, quét sơn chống thấm 4-6m2/lít hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V66,2422m2
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V66,2422m2
71Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0926tấn
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m2
G DỰ PHÒNG PHÍ
1Chi phí dự phòngDự phòng1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.149E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, hóa đơn tài chính, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).(i) Số lượng hợp đồng là 03: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.681.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.043.000.000 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hoặc nhiều hơn 3: trong đó có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.681.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.043.000.000 VND(iii) Hợp đồng theo từng loại công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật riêng rẽ, tính cộng 01 hợp đồng công trình dân dụng và 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật thành Hợp đồng tương tự.Loại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.681.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.043.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng. 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn nén khí 3m3/ph Búa căn nén khí 3m3/ph1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Máy đào ≥ 0,8 m31
3 Máy ép cọc ≥ 150T Máy ép cọc ≥ 150T1
4 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Cần trục ô tô ≥ 10 tấn1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
6 Máy nén khí 360m3/h Máy nén khí 360m3/h1
7 Vận thăng ≥ 0,8T Vận thăng ≥ 0,8T1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
10 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít1
11 Máy cắt gạch 1,7kw Máy cắt gạch 1,7kw3
12 Máy hàn 23Kw Máy hàn 23Kw3
13 Máy khoan điện cầm tay 0,62KW Máy khoan điện cầm tay 0,62KW3
14 Máy mài ≥ 0,6KW Máy mài ≥ 0,6KW3
15 Đồng hồ đo điện vạn năng Đồng hồ đo điện vạn năng1
16 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->