Gói thầu: Thi công xây dựng chuồng chăn nuôi lợn, nâng cấp trạm chế biến tập trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944128-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng chuồng chăn nuôi lợn, nâng cấp trạm chế biến tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210935460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng 2021 (Tăng gia sản xuất; mục 7000.7049.80.51 - KPNV) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 10:36:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 986,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công kỹ thuật nề |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 kw - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 250l- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 150l- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70kg - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 10 tấn - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng chuồng chăn nuôi lợn, nâng cấp trạm chế biến tập trung Xây dựng chuồng chăn nuôi lợn tập trung và nâng cấp trạm chế biến tập trung 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng 2021 (Tăng gia sản xuất; mục 7000.7049.80.51 - KPNV) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán, Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Bản sao hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang thực hiện Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản photo; ii) Cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Thông tin; Số 101 Mai Xuân Thưởng, P Vĩnh Hòa, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; sđt: 02583831161 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hậu cần, Trường Sĩ quan Thông tin; Số 101 Mai Xuân Thưởng, P Vĩnh Hòa, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; sđt: 0979.634 328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại, Phòng Hậu cần, Trường Sĩ quan Thông tin; Số 101 Mai Xuân Thưởng, P Vĩnh Hòa, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; sđt: 0979.634 328 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Doanh trại, Phòng Hậu cần, Trường Sĩ quan Thông tin; Số 101 Mai Xuân Thưởng, P Vĩnh Hòa, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; sđt: 0979.634 328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: XÂY DỰNG CHUỒNG CHĂN NUÔI LỢN TẬP TRUNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 2,4485 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 2,4485 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,6051 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,1655 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 9,013 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 4,256 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 20,04 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 10,02 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,002 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,2941 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,8898 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,256 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 2,88 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 47,212 | m3 |
| 17 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 3,144 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,8156 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,8516 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 56 | cái |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,774 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,4435 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,0657 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,1575 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 26,4 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 178,362 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 489,813 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 83,7 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 44,4 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 480,87 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,7431 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,7431 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,5833 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,583 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 245,455 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 5,2498 | 100m2 |
| 37 | Lưới chống ruồi muỗi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 105,09 | m2 |
| 38 | Cửa đi pano sắt, 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 8 | m2 |
| 39 | Cửa mở song sắt, 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 12,15 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 20,15 | m2 |
| 41 | Máng ăn Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 15 | cái |
| 42 | Đèn Bulb Led 40W + chao đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 27 | bộ |
| 43 | Mặt 1 công tắc + 1 công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 44 | Mặt 2 công tắc + 2 công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 45 | Dây CV 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 300 | m |
| 46 | ống nhựa luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 100 | m |
| 47 | MCB 3P-40A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 48 | MCB 3P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 49 | MCB 2P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 50 | MCB 1P-20A-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 51 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Cầu chì bảo vệ 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 54 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x400x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Dây M-35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 25 | m |
| 56 | Bộ cắt lọc sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Cọc tiếp địa bọc đồng D16, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 4 | cọc |
| 58 | Kẹp liên kết cột cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 59 | Ống nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 60 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 61 | Tê nhựa uPVC 90o-42x34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 62 | Tê nhựa uPVC 90o-34x27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 15 | cái |
| 63 | Tê nhựa uPVC 90o-27x27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 15 | cái |
| 64 | Cút nhựa uPVC 90o-34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 65 | Cút nhựa uPVC 90o-27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 15 | cái |
| 66 | Cút nhựa uPVC ren trong D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 30 | cái |
| 67 | Van khóa đồng tay gạt D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 68 | Vòi lấy nước uống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 30 | bộ |
| 69 | Nối răng ngoài nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 70 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 71 | Nút bịt nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 72 | Ống nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,75 | 100m |
| 73 | Tê nhựa uPVC 45o-114x114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 12 | cái |
| 74 | Cút nhựa uPVC 135o-114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 20 | cái |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,8978 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 4,275 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 12,528 | m3 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,392 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,0417 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,1243 | tấn |
| 83 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 3,944 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,3944 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,2226 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,192 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,0114 | tấn |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 82,4 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 30,96 | m2 |
| B | Hạng mục 2: CẢI TẠO NÂNG CẤP TRẠM CHẾ BIẾN TẬP TRUNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 48,96 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 48,96 | 1m2 |
| 3 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 8,64 | m2 |
| 4 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 177,58 | m2 |
| 5 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 31,5 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 217,72 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 40,14 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 177,58 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,722 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,722 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 30,47 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 10,142 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 17,64 | m2 |
| 14 | Xoa nền cắt roon chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 114,6 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,378 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 8,862 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,32 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,216 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 5,064 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,698 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,2479 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,688 | m3 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,2331 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,2331 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,0734 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,073 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,2223 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,222 | tấn |
| 31 | Sản xuất sắt đặt D14 đầu gai Bu lon D14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 34,92 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,9755 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 15,9539 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 2,1 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 209,9368 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 209,937 | m2 |
| 38 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,248 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 6,24 | m2 |
| 40 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,32 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 13,68 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa đi sắt kéo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 9 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 2,21 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,8 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 8,02 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 17,02 | m2 |
| 49 | Chụp hút mùi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 8,064 | m3 |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 10,5 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,672 | m3 |
| 53 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 2,767 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,48 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 18,564 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 88 | m |
| 68 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 84 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 20,16 | m3 |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt van ren ĐK27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,7 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | 2 |
| 3 | Nhân công kỹ thuật nề | 2 | có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: ≥1kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 kw - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 250l- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 150l- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 1,5 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; | 2 |
| 6 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70kg - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | Công suất: 10 tấn - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi