Gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường trung học cơ sở Nguyễn Du, thành phố Đà Lạt (giai đoạn 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944725-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt
Tên gói thầu Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường trung học cơ sở Nguyễn Du, thành phố Đà Lạt (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20210704673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 15:25:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,798,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng, PCCC. Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu đang xét (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật công trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng, an toàn lao động; 01 Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình; 01 kỹ sư chuyên ngành nước có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt: tất cả đã từng là kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV theo lĩnh vực mình đảm nhiệm (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ Lao Động. Đã từng là cán bộ phụ trách công ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2m3. Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu tay
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.2 M3. Tài liệu chứng minh: có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥700kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo(Có kiểm định chất lương còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường trung học cơ sở Nguyễn Du, thành phố Đà Lạt (giai đoạn 1)
Xây dựng Trường trung học cơ sở Nguyễn Du, thành phố Đà Lạt (giai đoạn 1)
24 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt , địa chỉ: số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633829222; fax: 02633 829222; E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH xây dựng Quang Duy;Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đăng Khoa Group; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt , địa chỉ: số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633829222; fax: 02633 829222; E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các bản sao tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633829222; fax: 02633 829222; E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, TP. Đà Lạt Điện thoại: 0263.3822307 - Fax: 0263.3821138
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: 36 Trần Phú, P4 - Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: (0263) 3822311 Fax: (0263) 3834806
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: 36 Trần Phú, P4 - Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: (0263) 3822311 Fax: (0263) 3834806
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 40 cmTheo Chương V_E-HSMT7cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 40 cmTheo Chương V_E-HSMT7gốc cây
3Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT25,417100 m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng Theo Chương V_E-HSMT41,833m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT23,449m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V_E-HSMT4,782100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V_E-HSMT1,868tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V_E-HSMT14,371tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo Chương V_E-HSMT16,721tấn
10Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V_E-HSMT437,04m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V_E-HSMT4,559100 m2
12Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT54,076m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT167,25m3 đất nguyên thổ
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V_E-HSMT7,197m3
15Đắp cát bục giảngTheo Chương V_E-HSMT41,597m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Theo Chương V_E-HSMT131,592m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V_E-HSMT0,788m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V_E-HSMT4,811100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V_E-HSMT1,145tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V_E-HSMT8,151tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT45,487m3
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V_E-HSMT30,12100 m3
23Bê tông nền nhà Mác 150 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT69,695m3
24Bê tông nền hè vữa Mác 200 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT8,483m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT9,297m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V_E-HSMT0,635100 m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V_E-HSMT0,713tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V_E-HSMT323cái
B PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V_E-HSMT18,669100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V_E-HSMT1,501tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V_E-HSMT0,397tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V_E-HSMT11,488tấn
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT47,943m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V_E-HSMT3,071tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V_E-HSMT5,204tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V_E-HSMT18,665tấn
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT96,508m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V_E-HSMT15,015100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V_E-HSMT7,38tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V_E-HSMT5,756tấn
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT103,014m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V_E-HSMT30,609100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V_E-HSMT3,004tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V_E-HSMT8,488tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V_E-HSMT8,434tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V_E-HSMT5,855tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V_E-HSMT28,213tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V_E-HSMT5,279tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT285,27m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V_E-HSMT30,242100 m2
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCCTheo Chương V_E-HSMT30,984tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V_E-HSMT0,572tấn
25Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT301,824m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V_E-HSMT4,939100 m2
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V_E-HSMT6,34tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V_E-HSMT4,914tấn
29Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT51,464m3
30Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo Chương V_E-HSMT4,431m3
31Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo Chương V_E-HSMT8,694m3
32Xây tường HKT bằng gạch 7,5x11,5x17,5cm chiều dày Theo Chương V_E-HSMT27,377m3
33Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo Chương V_E-HSMT13,505m3
34Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo Chương V_E-HSMT119,163m3
35Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo Chương V_E-HSMT74,38m3
36Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50Theo Chương V_E-HSMT40,686m3
37Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo Chương V_E-HSMT468,925m3
38Xây tường thu hồi dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo Chương V_E-HSMT21,773m3
39Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo Chương V_E-HSMT28,472m3
40Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V_E-HSMT539,68m2
41Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm dày 1.4mm kính cường lực dày 8mmTheo Chương V_E-HSMT479,92m2
42Tay vịn lan can cầu thang, hành lang INOX D49 dày 1.5mmTheo Chương V_E-HSMT233,74m
43Lan can an toàn hành lang INOX theo thiết kếTheo Chương V_E-HSMT323,5m
44Vách ngăn tấm compactTheo Chương V_E-HSMT499,4m2
45Gia công khung Inox bảo vệ cửa sổTheo Chương V_E-HSMT2,082tấn
46Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V_E-HSMT302,4m2
C PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo Chương V_E-HSMT8,262tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo Chương V_E-HSMT8,262tấn
3Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽmTheo Chương V_E-HSMT22,983tấn
4Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽmTheo Chương V_E-HSMT22,983tấn
5Sản xuất chỉ trần thép V30x2.5Theo Chương V_E-HSMT1,099tấn
6Lắp dựng chỉ trần thép V30x2.5Theo Chương V_E-HSMT1,099tấn
7Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V_E-HSMT14,49100 m2
8Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa POLY dày 5mmTheo Chương V_E-HSMT1,573100 m2
9Lắp đặt ống nhựa D90Theo Chương V_E-HSMT5,06100 m
10Lắp đặt côn, cút nhựa D90Theo Chương V_E-HSMT128cái
11Trần tôn lạnh dày 0.28mmTheo Chương V_E-HSMT13,688100 m2
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành langTheo Chương V_E-HSMT0,321100 m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V_E-HSMT112,02m2
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nôTheo Chương V_E-HSMT0,03100 m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 thoát nước sàn hành langTheo Chương V_E-HSMT0,172100 m
16Bát liên kết xà gồTheo Chương V_E-HSMT420cái
17Bu long M30 L=600Theo Chương V_E-HSMT60cái
18Bu long M24 L=600Theo Chương V_E-HSMT36cái
19Bu long M30 L=120Theo Chương V_E-HSMT36cái
20Tăng đơ cáp phi 16Theo Chương V_E-HSMT4cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V_E-HSMT3.391,899m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75Theo Chương V_E-HSMT5.938,2m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75Theo Chương V_E-HSMT1.452,757m2
4Trát trần vữa XM Mác 75Theo Chương V_E-HSMT2.767,85m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75Theo Chương V_E-HSMT2.067,492m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Theo Chương V_E-HSMT1.501,312m2
7Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x500Theo Chương V_E-HSMT183,54m2
8Ốp gạch men 300x600 tường wc, vữa XM Mác 75Theo Chương V_E-HSMT549,36m2
9Ốp gạch Granit 500x500 bục giảng, vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V_E-HSMT175,75m2
10Lát nền, sàn, gạch Granit 500x500, vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V_E-HSMT4.319,72m2
11Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75Theo Chương V_E-HSMT361,92m2
12Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Theo Chương V_E-HSMT1.756,295m
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V_E-HSMT699,958m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Chương V_E-HSMT699,958m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75Theo Chương V_E-HSMT699,958m2
16Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100Theo Chương V_E-HSMT464,168m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo Chương V_E-HSMT5.938,2m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V_E-HSMT3.391,899m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V_E-HSMT7.677,187m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V_E-HSMT3.391,899m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V_E-HSMT13.615,387m2
22Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm vữa XM Mác 100 (tính 2 lớp)Theo Chương V_E-HSMT970,92m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo Chương V_E-HSMT6.830m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo Chương V_E-HSMT5.230m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo Chương V_E-HSMT1.580m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo Chương V_E-HSMT350m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2Theo Chương V_E-HSMT800m
6Lắp đặt dây dẫn CV-8mm2Theo Chương V_E-HSMT150m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2Theo Chương V_E-HSMT300m
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Chương V_E-HSMT56cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo Chương V_E-HSMT7cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A-220VTheo Chương V_E-HSMT1cái
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo Chương V_E-HSMT4cái
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo Chương V_E-HSMT1cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo Chương V_E-HSMT228hộp
14Đế âm + mặt nạ đôiTheo Chương V_E-HSMT211cái
15Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40WTheo Chương V_E-HSMT48bộ
16Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 40W/1 bóngTheo Chương V_E-HSMT328bộ
17Lắp đặt đèn led tròn áp trần 18W-220VTheo Chương V_E-HSMT69bộ
18Lắp đặt công tắc 10A-220VTheo Chương V_E-HSMT204cái
19Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220VTheo Chương V_E-HSMT16cái
20Lắp đặt ổ cắm 20A-220VTheo Chương V_E-HSMT201cái
21Lắp đặt sứ hạ thế, loại 4 sứTheo Chương V_E-HSMT2sứ
22Lắp đặt hệ thống nối đấtTheo Chương V_E-HSMT1bộ
23Bộ chia Intenet SWITCH 32 PORT POETheo Chương V_E-HSMT1bộ
24Lắp đặt dây dẫn tín hiệu IntenetTheo Chương V_E-HSMT4.780m
25Lắp đặt ổ cắm IntenetTheo Chương V_E-HSMT59cái
26SMART TIVI cường lực 65 INCHES AR-6501STheo Chương V_E-HSMT2cái
27Ổ cứng chuyên dụng ghi hình CAMERATheo Chương V_E-HSMT2cái
28Đầu ghi hình IP CAMERA 32 kênh DS-HP-HM-16CH/8/STheo Chương V_E-HSMT2cái
29CAMERA quan sát DS-HP-HM-B347STheo Chương V_E-HSMT38cái
F PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2Theo Chương V_E-HSMT2.400m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo Chương V_E-HSMT2.400m
3Lắp đặt đầu báo khóiTheo Chương V_E-HSMT90bộ
4Lắp đặt loa báo độngTheo Chương V_E-HSMT1bộ
5Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháyTheo Chương V_E-HSMT1bộ
6Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo Chương V_E-HSMT16bộ
7Lắp đặt tủ báo cháy 15 ZONETheo Chương V_E-HSMT1bộ
8Bảng tiêu lệnh PCCCTheo Chương V_E-HSMT32bộ
9Bảng nội quy PCCCTheo Chương V_E-HSMT32bộ
10Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg)Theo Chương V_E-HSMT32bộ
11Đèn báo sự cố PCCCTheo Chương V_E-HSMT32bộ
12Đèn báo thoát hiểm EXITTheo Chương V_E-HSMT12bộ
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT0,11100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V_E-HSMT0,11100 m3
3Đóng cọc đồng tròn D=16 L=2400 chống sétTheo Chương V_E-HSMT8cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50mm2Theo Chương V_E-HSMT50m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 50mm2Theo Chương V_E-HSMT28m
6Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 75mTheo Chương V_E-HSMT1cái
7Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo Chương V_E-HSMT1cái
8Gía đỡ dây dẫn sétTheo Chương V_E-HSMT12cái
9Hộp kiểm tra điện trở + Bộ đếm sétTheo Chương V_E-HSMT1bộ
10Phụ kiện (sơn,hàn hóa nhiệt…)Theo Chương V_E-HSMT1
H PHẦN CẤP NƯỚC PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 60mm*2.8Theo Chương V_E-HSMT0,5100 m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 76mm*2.8Theo Chương V_E-HSMT1,63100 m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114*3.6mmTheo Chương V_E-HSMT1,09100 m
4Lắp đặt côn, cút, tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mmTheo Chương V_E-HSMT36cái
5Lắp đặt côn, cút, tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmTheo Chương V_E-HSMT48cái
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmTheo Chương V_E-HSMT18cái
7Van STK D60Theo Chương V_E-HSMT16cái
8Van 1 chiều STK D114Theo Chương V_E-HSMT2cái
9Van 2 chiều STK D114Theo Chương V_E-HSMT2cái
10Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, 02 cuộn dây 20m)Theo Chương V_E-HSMT16bộ
11Tủ chữa cháy ngoài nhàTheo Chương V_E-HSMT1cái
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT60,975m3 đất nguyên thổ
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V_E-HSMT0,354100 m3
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V_E-HSMT26,313m3
15Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 40/32mmTheo Chương V_E-HSMT0,75100 m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2Theo Chương V_E-HSMT220m
17Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe - 220vTheo Chương V_E-HSMT1cái
18Trụ cấp nước chữa cháy (ngoài nhà)Theo Chương V_E-HSMT1bộ
19Tủ điều khiển máy bơmTheo Chương V_E-HSMT1cái
20Máy bơm cứu hỏa động cơ Diesel Qb17.5L/s; Hb=65mTheo Chương V_E-HSMT1cái
21Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Qb17.5L/s; Hb=65mTheo Chương V_E-HSMT1cái
22Rọ bơm D114Theo Chương V_E-HSMT1cái
23Y lọc D114Theo Chương V_E-HSMT1cái
24Van an toàn D60 mặt bíchTheo Chương V_E-HSMT1cái
25Chống rung cao su D114Theo Chương V_E-HSMT1cái
26Công tắc áp lực 10Kg+van+bi+si phôngTheo Chương V_E-HSMT1bộ
27Đồng hồ áp lực +van+bi+si phôngTheo Chương V_E-HSMT1bộ
I PHẦN CỔNG PHỤ; SÂN; BẬC CẤP; MƯƠNG NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT2,023m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT406,706m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V_E-HSMT6,771100 m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT14,45m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V_E-HSMT13,58m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V_E-HSMT202,055m3
7Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V_E-HSMT161,568m3
8Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V_E-HSMT261,574m3
9Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V_E-HSMT62,424m3
10Xây bồn cây bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V_E-HSMT12,88m3
11Thi công tầng lọc kè đá dăm 4x6Theo Chương V_E-HSMT0,006100 m3
12Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước kèTheo Chương V_E-HSMT0,88100 m
13Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT65,262m3
14Lát gạch Terrazo 400x400 sân, vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V_E-HSMT2.428,88m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V_E-HSMT115,2m2
16Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT0,108m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V_E-HSMT0,007100 m2
18Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT0,244m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V_E-HSMT0,049100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V_E-HSMT0,011tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V_E-HSMT0,025tấn
22Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V_E-HSMT1,815m3
23Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtTheo Chương V_E-HSMT0,061tấn
24Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa cổng sắtTheo Chương V_E-HSMT4m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V_E-HSMT9,6m2
26Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V_E-HSMT168m
27Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V_E-HSMT8m
28Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V_E-HSMT10m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V_E-HSMT10m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V_E-HSMT6,804m2
J BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT0,929100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V_E-HSMT1,936m3
3Bê tông đáy bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT8,815m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT11,604m3
5Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT2,584m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bể nước, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V_E-HSMT1,08100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V_E-HSMT0,258100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V_E-HSMT0,522tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V_E-HSMT1,62tấn
10Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40Theo Chương V_E-HSMT173,35m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V_E-HSMT0,151100 m3
12Jiont mạch ngừng nhựa WATER STOPTheo Chương V_E-HSMT27m
13Thang leo sắt phi 16Theo Chương V_E-HSMT12Cái
K PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16mTheo Chương V_E-HSMT1.359,75m2
2Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn (1149/QĐ-BXD)Theo Chương V_E-HSMT0,283100 m2
3Tháo dỡ xà gồ, cầu phong gỗ chiều cao Theo Chương V_E-HSMT20,061m3
4Tháo dỡ trầnTheo Chương V_E-HSMT839,215m2
5Tháo dỡ cửaTheo Chương V_E-HSMT447,385m2
6Phá dỡ bằng búa căn tường xây gạchTheo Chương V_E-HSMT352,359m3
7Phá dỡ xà dầm bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép (1149/QĐ-BXD)Theo Chương V_E-HSMT50,055m3
8Phá dỡ cột bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép (1149/QĐ-BXD)Theo Chương V_E-HSMT33,6m3
9Phá dỡ sàn bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép (1149/QĐ-BXD)Theo Chương V_E-HSMT92,363m3
10Xúc xà bần lên xe bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V_E-HSMT5,285100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển xà bần khởi điểm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000mTheo Chương V_E-HSMT5,284100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT5,284100 m3 đất nguyên thổ/1km
13Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT5,284100 m3 đất nguyên thổ/1km
L PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo Chương V_E-HSMT1,15100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V_E-HSMT1,2100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2.2mmTheo Chương V_E-HSMT1,98100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42*2.5mmTheo Chương V_E-HSMT1100 m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2.8mmTheo Chương V_E-HSMT0,54100 m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*3.2mmTheo Chương V_E-HSMT1,74100 m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*3.8mmTheo Chương V_E-HSMT2,2100 m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125*3.8mmTheo Chương V_E-HSMT1,3100 m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mmTheo Chương V_E-HSMT693cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo Chương V_E-HSMT40cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V_E-HSMT130cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V_E-HSMT145cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V_E-HSMT171cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mmTheo Chương V_E-HSMT25cái
15Van ren D27Theo Chương V_E-HSMT4cái
16Van ren D21Theo Chương V_E-HSMT2cái
17Van T D 21Theo Chương V_E-HSMT72cái
18Van ren D34Theo Chương V_E-HSMT4cái
19Van ren D42Theo Chương V_E-HSMT2cái
20Van 1 chiều D42Theo Chương V_E-HSMT2cái
21Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcTheo Chương V_E-HSMT72bộ
22Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảTheo Chương V_E-HSMT32bộ
23Lắp đặt Lavabo âm + bộ xảTheo Chương V_E-HSMT66bộ
24Lắp đặt Lavabo + bộ xảTheo Chương V_E-HSMT4bộ
25Lắp đặt vòi LavaboTheo Chương V_E-HSMT70bộ
26Lắp đặt vòi D21Theo Chương V_E-HSMT12bộ
27Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo Chương V_E-HSMT72bộ
28Lắp đặt vòi nước tiểu namTheo Chương V_E-HSMT32bộ
29Lắp đặt gương KT: 1900x1200Theo Chương V_E-HSMT3cái
30Lắp đặt gương KT: 900x1200Theo Chương V_E-HSMT3cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 + van phao tự độngTheo Chương V_E-HSMT1bể
32Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V_E-HSMT6cái
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT4,224m3 đất nguyên thổ
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT69,875m3 đất nguyên thổ
35Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V_E-HSMT0,423100 m3
36Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V_E-HSMT27,625m3
37Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT0,774m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V_E-HSMT0,331100 m2
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT0,151m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V_E-HSMT0,01100 m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V_E-HSMT0,015tấn
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V_E-HSMT6cái
M PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh (02 chỗ ngồi rời)Cấu hình cung cấp bao gồm:
Bàn 02 chỗ ngồi: 01 cái.
Ghế đơn: 02 cái.
Chi tiết đặc tính kỹ thuật:
Bàn:
- Kích thước: (1200x500x690)mm (± 5%).
- Vật liệu: Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, hộc bàn được làm bằng gỗ cao su ghép dày 12mm đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh, mối một, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước.
- Liên kết mặt bàn với khung bàn bằng 4 con bulon, chắc chắn.
- Khung bàn bằng thép hộp (25x50) mm, (25x25) mm dày 1,1mm, sơn tĩnh điện.
- Chân bàn gắn nút nhựa chống trượt.
Ghế:
- Kích thước: (S.400xR360xC410-720) mm (± 5%).
- Vật liệu: Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép dày 17mm đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước.
- Khung làm bàng thép hộp (25x25) mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện.
Chân ghế gắn nút nhựa chống trượt.
672bộ
2Bàn ghế giáo viên- Kích thước: (1200x600x760) mm (±5%)- Vật liệu: Bàn làm bằng gỗ ghép tự nhiên dày 17mm phủ keo PU. Chân thép hộp 20x40mm dày 1,1mm, đế nhựa ABS. Bàn có 1 hộc kéo có khóa và 1 ngăn để tài liệu.36cái
3Ghế giáo viên- Kích thước: 390x390x(460-1000)mm (±5%)- Chất liệu gỗ tự nhiên sơn phủ PU. Mặt ghế gỗ ghép dày tối thiểu 15mm sơn phủ PU.36cái
4Bảng chống lóaBảng từ xanh Hàn QuốcMặt bảng bằng thép tấm,phủ màu xanh ,có dòng kẻ mờ 5*5cm. Thép mặt dày 0.3mm. Hít nam châm.Mặt thép nhập từ Dongbu Hàn QuốcKhung nhôm bo hợp kim chuyên dụng, chống rỉ, thẩm mĩ. Độ dày cả khung là 4cm.Lưng bảng bằng tấm nhựa dày 15mm,chống cong vênh,chống thấm nước.Độ dày cả khung và bảng là 4cmSố mặt sử dụng: 1 mặt, sản phẩm là bảng viết phấn và treo tường.Khay phấn dài: 30cmSản phẩm được bảo hành: 12 tháng theo yêu cầu nhà sản xuất.36cái
5Bàn ghế vi tính 6 chỗ ngồi rờiThông số kỹ thuật:Bàn học sinh: bàn hình thang, 06 bàn ghép thành hình lục giác để học nhómMặt bàn bằng gỗ cao su ghép,dày 18 mm. Khung bàn bằng sắt hộp 30mm x 30mm. Có bánh xe di chuyển, loại bánh xe có khóa.Hình thang cân.Sơn phủ PUKích thước: Đáy nhỏ x Đáy lớn x Cao (600mm x 1200mm x 690mm)Ghế học sinh: loại ghế gấpChất liệu:Mặt ghế đệm mút bọc PVC hoặc vải nỉ. Khung thép mạ hoặc sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: phù hợp học sinh tiểu học12bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng, PCCC. Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu đang xét (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)55
2 Kỹ thuật công trường 3 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng, an toàn lao động; 01 Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình; 01 kỹ sư chuyên ngành nước có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt: tất cả đã từng là kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV theo lĩnh vực mình đảm nhiệm (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ Lao Động. Đã từng là cán bộ phụ trách công ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).33
4 Đội trưởng thi công 1 Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu)33
5 Công nhân nghề 10 Có chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông xi măng Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
2 Xe chuyển trộn ≥6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)2
3 Bơm bê tông Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
4 Ôtô tự đổ Tải trọng ≥10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)4
5 Máy trộn bê tông tự hành ≥ 2m3. Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
6 Lu tay Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
7 Máy đào ≥ 1.2 M3. Tài liệu chứng minh: có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo2
8 Máy toàn đạc điện tử Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
9 Phòng thí nghiệm LAS-XD Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
10 Vận thăng ≥700kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo(Có kiểm định chất lương còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->