Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp, lắp đặt thiết bị và ĐHKK (Trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và hệ thống PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210947761-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp, lắp đặt thiết bị và ĐHKK (Trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20210924933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 15:21:00 đến ngày 2021-09-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,994,674,315 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây dựng, lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc đào đổ > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc tem đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
13-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
21-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp, lắp đặt thiết bị và ĐHKK (Trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và hệ thống PCCC)
Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Lý Thường Kiệt, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty CP NAVIC và Công ty Cổ phần phòng cháy chữa cháy Việt Nam + Nhà thầu thẩm tra lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Coninco 3C + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý Lâm Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ XÂY MỚI
B PHẦN CỌC
1Bê tông cọc đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,2708m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, cọc đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0302tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, cọc đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0783tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, cọc đường kính >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,149tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,205100m2
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50mối nối
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,51100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,539100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6251m3
10Cọc dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0163100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0163100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, 15km tiếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0163100m3
14Phí đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6251m3
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2638tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2638tấn
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,677tấn
18Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,677tấn
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9462100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4095100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5629m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,9135m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2658100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5338100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1044100m2
8Bơm bê tông tĩnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,9135m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6838tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3087tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,59tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,196m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,5129m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5463100m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6081000v
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6081000v
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,7112m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,7112m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,8239m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,8239m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5957tấn
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5957tấn
D PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG
E PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,3042m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,97m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2505100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7764tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0148tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4106tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,5187m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4179100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5484100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4383tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,3749tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,494tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117,9055m3
14Con kê bê tông lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.296viên
15Con kê bê tông lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.296viên
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,3989100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,7164tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9964m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,995100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4527tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9107m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5799100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1992tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3533tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4889m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2263100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,166tấn
28Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4785tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4785tấn
30Bơm bê tông tĩnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT186,3942m3
F PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,7719m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2876m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,9942m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3657m3
5Đóng lưới tiếp giáp cột, dầm với tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT294,88m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3721m3
7Vách dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( bao gồm nhân công + lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,1472m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,4172m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7584m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT451,5777m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT948,3188m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT662,9084m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT353,432m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT542,9176m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT884,1251m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.623,4517m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT948,3188m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT675,1329m2
G CHI TIẾT LAN CAN SẮT, NAN CHẮN NẮNG
1Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0478tấn
2Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8873tấn
3Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,901m2
4Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.935,1kg
5Gia công khung thép hộp mạ kẽm lam che điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0827tấn
6Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,7kg
7Nan chữ Z132 a150 dày 0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,84m2
8Lắp dựng lam che điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,84m2
H CHI TIẾT THANG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,276m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,0144m2
3Công tác ốp đá granit chân tường cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8466m2
4Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 KT60x80( bao gồm sơn + lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,561md
5Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8271tấn
6Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT827,1kg
7Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,9483m2
I CHI TIẾT NỀN, SÀN, MÁI, TRẦN
1Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT365,5688m2
2Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,275m2
3Công tác ốp gạch granit 600x600, vữa XM mác 75, bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179,968m2
4Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm ( bao gồm nhân công ,lắp dựng, nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150,702m2
5Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150,702m2
6Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,4405m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,4405m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,5692m2
9Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,5692m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,5692m2
11Thi công trần hợp kim nhôm B180,B80,B30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,4032m2
12Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,42lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4907100m2
J CHI TIẾT TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6219m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,012m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4334m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4563m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,0656m2
6Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7658m2
7Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8242m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,73m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,1078100m2
K CHI TIẾT CỬA
1Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,512m2
2Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,48m2
3Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1.4mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,96m2
4Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,915m2
5Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,18m2
6Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,915m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,132m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3268tấn
9Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.326,8kg
10Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,39m2
11Gia công khung cổng sắt hộp tráng kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0781tấn
12Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8531tấn
13Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9312kg
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,732m2
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,46911000v
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,46911000v
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171,1195m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171,1195m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,3695m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,3695m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,602tấn
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,602tấn
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,50321000v
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,50321000v
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,4761tấn
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,4761tấn
L ĐIỆN TRONG NHÀ KHỐI NHÀ CHÍNH
M TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ điện kim loại 1000x600x300 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt Tủ điện tổng 700x500 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
3Lắp đặt Tủ điện bếp 700x500 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
4Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2tủ
5Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3tủ
N ÁPTOMAT
1Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 200A- ICU 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- ICU 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 63A- ICU 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCCB 25A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCCB 20A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
12Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
14Lắp đặt biến dòng 200/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
O CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
2Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn ( đã bao gồm đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đế âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đế âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đế âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đế âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt công tắc - hai chiều đơn ( đế âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
P ĐÈN
1Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 15WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
2Lắp đặt Đèn Led 160x160 âm trần 12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
3Lắp đặt Đèn led hộp 1,2m 24W, ti treo 700Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
4Lắp đặt Đèn Led hộp 1,2m 36W gắn trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19bộ
5Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 1200x300, 48WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
Q PHẦN DÂY ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
5Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
6Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
7Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280m
8Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.620m
9Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.500m
R PHẦN MÁNG CÁP,ÔNG GHEN
1Máng kim loại 200x100 mmdày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT710m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT650m
6Lắp đặt hộp nối dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
7Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cọc
8Bản đồng tiếp địa 300x100x5mm (B. giá)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
9Kim thu sét (trọn bộ theo bản vẽ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Cáp đồng bện 1x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
11Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
12Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
13Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
S ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
7Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
8Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 2x2.5+1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
10Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 + 4ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
T PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ
U VẬT TƯ NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
9Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
14Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
15Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
16Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
18Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
19Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
20Lắp đặt cầu thu nước mái D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
V ĐIỆN NHẸ
W MẠNG INTERNET
1Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cái
2Nhân mạng RJ45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cái
3Máng kim loại 200x100 mmdày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
6Cáp UTP Cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.500m
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
X CẢI TẠO NHÀ A
Y Phần phá dỡ
1Phá dỡ bậc tam cấp, bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0769m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,6491m3
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,68m2
4Phá dỡ lan can thép hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,5m2
5Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,288100m
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,78m
7Tháo dỡ cửa hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,278m2
8Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,784m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3042100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3042100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3042100m3
15Phí đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,42m3
Z Chống thấm tường, trần
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156,5m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156,5m2
AA Chống thấm sê nô
1Phá dỡ lớp vữa xi măng hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,5062m2
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0243100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0243100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0243100m3
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,5062m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,5062m2
AB Xủ lý vết nứt tường
1Đục vát chữ V mở rộng vết nứt (rộng 30cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1m2
2Phun nước tạo ẩm dọc vết nứt trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27md
3Đóng lưới trước khi trátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1m2
AC Xủ lý vết nứt trần, đáy dầm
1Đục vát chữ V mở rộng vết nứt (rộng 10cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,85m2
2Đóng lưới trước khi trátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,85m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,85m2
AD Xử lý gạch lát bong rộp, lát bù bục giảng
1Bóc bỏ lớp gạch lát nền hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT427,4578m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT427,4578m2
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2137100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2137100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2137100m3
AE Cải tạo xây mới
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,1183m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2032m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,0204m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,2888m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,41m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT149,472m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT202,7608m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,41m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,41m2
AF TƯỜNG NGOÀI NHÀ
1Dóc bỏ lớp vữa trát-Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,9205m2
2Trát tường ngoài hoàn trả chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,9205m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT962,2845m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.069,205m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9174100m2
AG TƯỜNG TRONG NHÀ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT574,4836m2
2Dóc bỏ lớp vữa trátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT167,1892m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT167,1892m2
4Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.504,7028m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT167,1892m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.246,3756m2
AH Trần
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,6256m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,6256m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,6256m2
AI CHI TIẾT LAN CAN SẮT, LAM CHE ĐIỀU HÒA, GIÁ ĐỠ ĐIỀU HÒA
1Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3878tấn
2Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7288tấn
3Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,602m2
4Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.116,6kg
5Gia công khung thép hộp mạ kẽm lam che điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3388tấn
6Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT338,8kg
7Nan chữ Z132 a150 dày 0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,552m2
8Lắp dựng lam che điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,552m2
9Gia công khung thép hộp mạ kẽm giá đỡ điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2987tấn
10Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT298,7kg
AJ VỆ SINH CẢI TẠO
1Bóc bỏ lớp gạch lát nền hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,692m2
2Vách dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( bao gồm nhân công + lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,692m2
3Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT264,24m2
4Dóc vữa trát tường trước khi ốp mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT248,112m2
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3292100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3292100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3292100m3
8Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54cái
9Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,64m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, tạo dốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,692m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,692m2
12Công tác ốp WC gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT352,32m2
13Vách dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( bao gồm nhân công + lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,3679m2
14Lát đá granit tự nhiên lavabo, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,4m2
15Thanh đỡ chậu Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
16Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 nối thêm phần mở rộng phòng WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,547m2
17Lắp lại trần cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,145m2
18Tháo dỡ trần cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,145m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn đen cổ trần wcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT355,408m2
AK CHI TIẾT SÂN KHẤU, TAM CẤP, BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,041m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1162m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,376m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9872m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,952m2
6Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,288m2
7Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp+sân khấu, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,7982m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,934m2
9Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm ( đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,024m2
10Gia công hệ khung thép mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6131tấn
11Lắp dựng hệ khung thép mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6131tấn
12Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1881tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1881tấn
14Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT801,2kg
AL CHI TIẾT CỬA
1Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,28m2
2Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1.4mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2m2
3Lam gió Nan chữ Z132 a150 dày 0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,08m2
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,4921000v
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,4921000v
7Thi công trần hợp kim nhôm B180,B80,B30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,4425m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,4425m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5109m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5109m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,2129tấn
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Xi măng baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,2129tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1161000v
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1161000v
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7131tấn
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7131tấn
AM PHẦN ME KHỐI NHÀ A
AN PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đế âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đế âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đế âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đế âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt Đèn ốp trần 170x170 12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48bộ
11Lắp đặt Đèn 2 bóng Led tuýp 1,2m gắn trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
12Lắp đặt Đèn máng tán quang 2 bóng Led tuýp 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
13Lắp đặt các loại đèn tuyp hắt Led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85bộ
14Lắp đặt Đèn downlight âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58bộ
15Lắp đặt Đèn Led panel Slim 1200x300, 36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
16Lắp đặt quạt thông gió hướng trục 1000m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt Đèn Led 160x160 âm trần 12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28bộ
18Lắp đặt Đèn Led đôi âm trần P=14WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
19Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
20Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m
21Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500m
22Máng kim loại 200x100 mmdày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220m
26Lắp đặt hộp nối dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
27Bóng đèn Led tuýp 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72bộ
28Cửa thải khí 300x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
29Lắp đặt ống gió tôn 300x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
30Lắp đặt ống gió tôn 200x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
31Lắp đặt ống mềm D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
32Lưới chắn côn trùngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
33Phin lọc bụiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
AO ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48100m
5Ống mềm nước ngưng PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
6Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
7Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2+2.5ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
AP VẬT TƯ NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,47100m
6Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112cái
20Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
22Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
23Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
24Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
25Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
26Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
27Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
28Lắp đặt kép mạ kẽm D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
29Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28bộ
30Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
31Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29bộ
32Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29bộ
33Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
34Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
35Lắp đặt hộp xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
36Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,79100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,44100m
41Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D125/110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
42Kim thu sét (trọn bộ theo bản vẽ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
43Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
44Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
45Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
46Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
47Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
48Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
49Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
50Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
51Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
52Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54cái
53Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
54Lắp đặt ống kiểm tra uPVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
55Lắp đặt ống kiểm tra uPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
56Lắp đặt phễu thu D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
AQ CẢI TẠO NHÀ B
AR Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,6893m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,88m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,25m2
4Phá dỡ lan can thép hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,2m2
5Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,576100m
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,98m
7Tháo dỡ cửa hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,14m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5571100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5571100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5571100m3
14Phí đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,71m3
AS Chống thấm tường, trần
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,5m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,5m2
AT Chống thấm sê nô
1Phá dỡ lớp vữa xi măng hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,2636m2
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0177100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0177100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0177100m3
5Quét chống thấm sê nô (tham khảo sika hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,2636m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,2636m2
AU Xử lý gạch lát bong rộp, lát bù bục giảng
1Bóc bỏ lớp gạch lát nền hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500,0816m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT396,9698m2
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m3
AV Cải tạo xây mới
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8739m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,802m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,5432m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3792m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,9592m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,636m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,514m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT330,4732m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,636m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,636m2
AW TƯỜNG NGOÀI NHÀ
1Dóc bỏ lớp vữa trátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,3154m2
2Trát tường ngoài hoàn trả chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,3154m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT893,8385m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT993,1539m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,6751100m2
AX TƯỜNG TRONG NHÀ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT623,6288m2
2Dóc bỏ lớp vữa trátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,9852m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,9852m2
4Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.304,8668m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,9852m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.073,4808m2
AY Sàn gỗ
1Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm ( bao gồm nhân công ,lắp dựng, nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,6248m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,6248m2
AZ CHI TIẾT LAN CAN SẮT, LAM CHE ĐIỀU HÒA, GIÁ ĐỠ ĐIỀU HÒA
1Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5922tấn
2Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,571tấn
3Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,064m2
4Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.163,2kg
5Gia công khung thép hộp mạ kẽm lam che điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3593tấn
6Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT359,3kg
7Nan chữ Z132 a150 dày 0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,68m2
8Lắp dựng lam che điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,68m2
9Gia công khung thép hộp mạ kẽm giá đỡ điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4474tấn
10Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT447,4kg
BA VỆ SINH CẢI TẠO
1Bóc bỏ lớp gạch lát nền hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,3728m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,916m2
3Dóc vữa trát tường trước khi ốp mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,518m2
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1111100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1111100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1111100m3
7Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
8Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 (, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,6136m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, tạo dốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,9744m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,9744m2
11Công tác ốp WC gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,24m2
12Vách dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( bao gồm nhân công + lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,8046m2
13Lát đá granit tự nhiên lavabo, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,04m2
14Thanh đỡ chậu Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
15Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 phòng WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,0912m2
16Lắp lại trần cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,0912m2
17Tháo dỡ trần cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,0912m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn đen cổ trần wcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,1752m2
BB CHI TIẾT TAM CẤP, BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0578m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,972m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,188m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,988m2
5Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,572m2
6Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp+sân khấu, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,408m2
BC CHI TIẾT CỬA
1Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,64m2
2Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1.4mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,45m2
3Lam gió Nan chữ Z132 a150 dày 0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,01m2
BD vận chuyển vật liệu chính ngõ nhỏ dài 150m
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,40921000v
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,40921000v
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,278m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,278m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5922m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5922m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,1607tấn
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,1607tấn
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,15331000v
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,15331000v
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1414tấn
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1414tấn
BE PHẦN ME KHỐI NHÀ B
BF PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đế âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Thi công trần hợp kim nhôm B180,B80,B30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
8Lắp đặt Đèn Led 160x160 âm trần 12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
9Lắp đặt Đèn ốp trần 170x170 12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
10Bóng đèn Led tuýp 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156bộ
11Lắp đặt quạt thông gió hướng trục 1000m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
13Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT960m
14Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m
15Máng kim loại 200x100 mmdày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT380m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220m
18Lắp đặt hộp nối dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
19Cửa thải khí 300x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt ống gió tôn 300x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m
21Lắp đặt ống gió tôn 200x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
22Lắp đặt ống mềm D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
23Lưới chắn côn trùngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
24Phin lọc bụiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
BG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,69100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,69100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,69100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,69100m
5Băng cuốn cách nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cuộn
6Ống mềm nước ngưng PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
7Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
8Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2+2.5ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
BH VẬT TƯ NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
4Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
14Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
16Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
18Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
19Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
20Lắp đặt kép mạ kẽm D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
21Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
23Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
24Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
25Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
26Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
27Lắp đặt hộp xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
28Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
32Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
33Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
34Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
37Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
38Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
39Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
40Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
41Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
42Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
43Lắp đặt ống kiểm tra uPVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt ống kiểm tra uPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt phễu thu D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
BI KHỐI PHỤ TRỢ
BJ NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2617100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2142100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,587m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1562m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1048100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1012100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0693tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1363tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9446m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0208100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7094m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1311100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2648100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0336tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1818tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2947tấn
17Con kê bê tông sàn lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66viên
18Con kê bê tông sàn lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66viên
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0832m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1969100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0402tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2801tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,132m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0306100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0141tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0034tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8586m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9746m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,4973m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,2338m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,9902m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,11m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,48m2
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,2338m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,59m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,4875m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,6548m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,49m2
39Biển tên công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tb
40Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4464m2
41Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,142m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,4519m2
43Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,4519m2
44Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,323m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,4519m2
46Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,98m2
47Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1.4mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m2
48Vách kính cong kính cường lực cong dày 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,24m2
49Gia công cửa song sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0854m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m2
51Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,4kg
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,38m2
53Gia công khung cổng sắt hộp tráng kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1596tấn
54Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4325tấn
55Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT432,5kg
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,919m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7491m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0931100m2
BK NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,048m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1024100m2
5Bulonng móng M16 L=450Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6816tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,365tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3166tấn
9Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,594100m2
10Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tận dụng mái cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,594100m2
11Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11md
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,61m3
13Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
14Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Quả cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1quả
BL TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4665100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3666100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7473m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2359m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2221100m2
6Vách dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( bao gồm nhân công + lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,088100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2662100m2
8Bơm bê tông tĩnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2359m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2394tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,357tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4045m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4974m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,95m2
14Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,9709m2
15Trát giằng tường, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,4896m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,4105m2
17Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6099tấn
18Gia công hàng rào thép đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1163tấn
19Lắp dựng hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,52m2
20Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.726,2kg
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,3951000v
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,3951000v
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,1m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,1m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,8m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,8m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78tấn
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78tấn
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11781000v
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11781000v
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5tấn
BM PHẦN ME CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
BN NHÀ ĐỂ XE
1Lắp đặt đèn máng 1,2m, 1 bóng Led tuýpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đế âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
4Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
7Lắp đặt hộp nối dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
BO NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Thi công trần hợp kim nhôm B180,B80,B30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đế âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt Đèn ốp trần D350, bóng led Bulb 30WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
8Lắp đặt đèn máng 1,2m, 1 bóng Led tuýpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
11Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
12Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
16Lắp đặt hộp nối dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
BP HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,805100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,805100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,805100m3
BQ Sân trường
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,608100m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,608100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,608100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,608100m3
5Phí đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,8m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,388100m3
7Bê tông sân mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,779m3
8Lát nền, sàn bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT387,789m2
9Bơm bê tông tĩnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,779m3
BR Thoát nước tổng thế
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,616100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,495100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,742m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,853m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,03m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,54m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,24m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,228m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,601100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2744tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37cấu kiện
BS BỂ TÁCH MỠ
BT PHẦN 1: PHÁ DỠ, ĐÀO ĐẮP, VẬN CHUYỂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8535m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1668100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1855100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1855100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1855100m3
6Phí đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,55m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1198100m3
BU PHẦN 2: XÂY DỰNG GA ĐẶT THIẾT BỊ KT (1,25x3,5)M (01 GA)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0242100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0519m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8938m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,844m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0249100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1994m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0266tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0123100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,231m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0382tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1799tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1799tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cấu kiện
14Lắp đặt cút 135 độ UPVC D110 (12,5PN)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
BV THIẾT BỊ XÂY DỰNG
BW ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1+ Điều hòa 18.000 BTU, 2 chiều
Công suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/h
Công suất sưởi : 18.000 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230V/1P/50Hz
Điện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1.800W
Điện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.800W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
2+ Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
3+ Điều hòa 24.000 BTU, 2 chiềuCông suất lạnh : 24.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 24.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 2.250WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 2.450WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4+ Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
BX THIẾT BỊ XÂY LẮP
1Quạt thông gió hút WC 770 m3/h ( quạt trục gắn tường)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
2Tủ Rack treo tường 19” 10U TMC Rack 10U-D500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Tủ Rack treo tường 19” 6U TMC Rack 10U-D500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Máy bơm tăng áp Q=4m3/h, H=15mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Bể tách dầu mỡ bằng composite trọn bộ, lưu lượng 8l/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Phân tích chất lượng nước (Bảng tổng hợp kèm theo 02 mẫu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2mẫu
7Thang tờiTải trọng: 200 kgTốc độ: 10-15 m/monKích thước cửa: 1000x1200 mmKích thước cabin: 1000x800 mmGiếng thang: + (X x Y): 1400x1200mm+OH: 2700mm+PIT: 500mm+ KT phòng máy: 1400x1200x12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Mô tơ cổng phụ mở quay âm nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây dựng, lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Vận thăng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy xúc đào đổ > 0,4 m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc tem đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
13 Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
15 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
16 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
17 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
18 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
19 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
20 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
21 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->