Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp, lắp đặt thiết bị và ĐHKK (Trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và hệ thống PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210947761-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp, lắp đặt thiết bị và ĐHKK (Trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 15:21:00 đến ngày 2021-09-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,994,674,315 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây dựng, lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc đào đổ > 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc tem đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp, lắp đặt thiết bị và ĐHKK (Trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và hệ thống PCCC) Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Lý Thường Kiệt, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ XÂY MỚI | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,2708 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, cọc đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0302 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, cọc đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0783 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, cọc đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,205 | 100m2 |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | mối nối |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,51 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,539 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6251 | m3 |
| 10 | Cọc dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, 15km tiếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 14 | Phí đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6251 | m3 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2638 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2638 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,677 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,677 | tấn |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9462 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4095 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5629 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,9135 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2658 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5338 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1044 | 100m2 |
| 8 | Bơm bê tông tĩnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,9135 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6838 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3087 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,59 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,196 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,5129 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5463 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,608 | 1000v |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,608 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,7112 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,7112 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,8239 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,8239 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5957 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5957 | tấn |
| D | PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG | |||
| E | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,3042 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2505 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7764 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0148 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4106 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,5187 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4179 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5484 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4383 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,3749 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,494 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,9055 | m3 |
| 14 | Con kê bê tông lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.296 | viên |
| 15 | Con kê bê tông lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.296 | viên |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3989 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7164 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,9964 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,995 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4527 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9107 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5799 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1992 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3533 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4889 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2263 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4785 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4785 | tấn |
| 30 | Bơm bê tông tĩnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186,3942 | m3 |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,7719 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2876 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,9942 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3657 | m3 |
| 5 | Đóng lưới tiếp giáp cột, dầm với tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 294,88 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3721 | m3 |
| 7 | Vách dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( bao gồm nhân công + lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,1472 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,4172 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7584 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 451,5777 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 948,3188 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 662,9084 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 353,432 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 542,9176 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 884,1251 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.623,4517 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 948,3188 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 675,1329 | m2 |
| G | CHI TIẾT LAN CAN SẮT, NAN CHẮN NẮNG | |||
| 1 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0478 | tấn |
| 2 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8873 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,901 | m2 |
| 4 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.935,1 | kg |
| 5 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm lam che điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,7 | kg |
| 7 | Nan chữ Z132 a150 dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lam che điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| H | CHI TIẾT THANG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,0144 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granit chân tường cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8466 | m2 |
| 4 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 KT60x80( bao gồm sơn + lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,561 | md |
| 5 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8271 | tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 827,1 | kg |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,9483 | m2 |
| I | CHI TIẾT NỀN, SÀN, MÁI, TRẦN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 365,5688 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,275 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch granit 600x600, vữa XM mác 75, bếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 179,968 | m2 |
| 4 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm ( bao gồm nhân công ,lắp dựng, nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150,702 | m2 |
| 5 | Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150,702 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,4405 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,4405 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,5692 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,5692 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,5692 | m2 |
| 11 | Thi công trần hợp kim nhôm B180,B80,B30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,4032 | m2 |
| 12 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,42ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4907 | 100m2 |
| J | CHI TIẾT TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6219 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4334 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4563 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,0656 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7658 | m2 |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8242 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201,73 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,1078 | 100m2 |
| K | CHI TIẾT CỬA | |||
| 1 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,512 | m2 |
| 2 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 3 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1.4mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,96 | m2 |
| 4 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,915 | m2 |
| 5 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,915 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,132 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3268 | tấn |
| 9 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.326,8 | kg |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,39 | m2 |
| 11 | Gia công khung cổng sắt hộp tráng kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 12 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8531 | tấn |
| 13 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9312 | kg |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,732 | m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,4691 | 1000v |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,4691 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171,1195 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171,1195 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,3695 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,3695 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,602 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,602 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5032 | 1000v |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5032 | 1000v |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,4761 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,4761 | tấn |
| L | ĐIỆN TRONG NHÀ KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| M | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 1000x600x300 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện tổng 700x500 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện bếp 700x500 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| N | ÁPTOMAT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 200A- ICU 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- ICU 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 63A- ICU 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCCB 25A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCCB 20A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt biến dòng 200/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| O | CÔNG TẮC, Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn ( đã bao gồm đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đế âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đế âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đế âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đế âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - hai chiều đơn ( đế âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| P | ĐÈN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 15W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led 160x160 âm trần 12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led hộp 1,2m 24W, ti treo 700 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led hộp 1,2m 36W gắn trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 1200x300, 48W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| Q | PHẦN DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.620 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| R | PHẦN MÁNG CÁP,ÔNG GHEN | |||
| 1 | Máng kim loại 200x100 mmdày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 710 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 8 | Bản đồng tiếp địa 300x100x5mm (B. giá) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 9 | Kim thu sét (trọn bộ theo bản vẽ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cáp đồng bện 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| S | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 2x2.5+1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 + 4E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| T | PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| U | VẬT TƯ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu thu nước mái D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| V | ĐIỆN NHẸ | |||
| W | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 2 | Nhân mạng RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 3 | Máng kim loại 200x100 mmdày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 6 | Cáp UTP Cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| X | CẢI TẠO NHÀ A | |||
| Y | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp, bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0769 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,6491 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lan can thép hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,78 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,278 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,784 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3042 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3042 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3042 | 100m3 |
| 15 | Phí đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,42 | m3 |
| Z | Chống thấm tường, trần | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156,5 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156,5 | m2 |
| AA | Chống thấm sê nô | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa xi măng hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,5062 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,5062 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,5062 | m2 |
| AB | Xủ lý vết nứt tường | |||
| 1 | Đục vát chữ V mở rộng vết nứt (rộng 30cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 2 | Phun nước tạo ẩm dọc vết nứt trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | md |
| 3 | Đóng lưới trước khi trát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| AC | Xủ lý vết nứt trần, đáy dầm | |||
| 1 | Đục vát chữ V mở rộng vết nứt (rộng 10cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,85 | m2 |
| 2 | Đóng lưới trước khi trát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,85 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,85 | m2 |
| AD | Xử lý gạch lát bong rộp, lát bù bục giảng | |||
| 1 | Bóc bỏ lớp gạch lát nền hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 427,4578 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 427,4578 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2137 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2137 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2137 | 100m3 |
| AE | Cải tạo xây mới | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,1183 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2032 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,0204 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,2888 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,41 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 149,472 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 202,7608 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,41 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,41 | m2 |
| AF | TƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Dóc bỏ lớp vữa trát- | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,9205 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài hoàn trả chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,9205 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 962,2845 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.069,205 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,9174 | 100m2 |
| AG | TƯỜNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 574,4836 | m2 |
| 2 | Dóc bỏ lớp vữa trát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 167,1892 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 167,1892 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.504,7028 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 167,1892 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.246,3756 | m2 |
| AH | Trần | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,6256 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,6256 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,6256 | m2 |
| AI | CHI TIẾT LAN CAN SẮT, LAM CHE ĐIỀU HÒA, GIÁ ĐỠ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3878 | tấn |
| 2 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7288 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,602 | m2 |
| 4 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.116,6 | kg |
| 5 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm lam che điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3388 | tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 338,8 | kg |
| 7 | Nan chữ Z132 a150 dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,552 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lam che điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,552 | m2 |
| 9 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm giá đỡ điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2987 | tấn |
| 10 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 298,7 | kg |
| AJ | VỆ SINH CẢI TẠO | |||
| 1 | Bóc bỏ lớp gạch lát nền hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,692 | m2 |
| 2 | Vách dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( bao gồm nhân công + lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,692 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 264,24 | m2 |
| 4 | Dóc vữa trát tường trước khi ốp mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 248,112 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3292 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3292 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3292 | 100m3 |
| 8 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 9 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,64 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, tạo dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,692 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,692 | m2 |
| 12 | Công tác ốp WC gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 352,32 | m2 |
| 13 | Vách dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( bao gồm nhân công + lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,3679 | m2 |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên lavabo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 15 | Thanh đỡ chậu Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 nối thêm phần mở rộng phòng WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,547 | m2 |
| 17 | Lắp lại trần cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,145 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,145 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn đen cổ trần wc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 355,408 | m2 |
| AK | CHI TIẾT SÂN KHẤU, TAM CẤP, BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,041 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1162 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9872 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,952 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,288 | m2 |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp+sân khấu, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,7982 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,934 | m2 |
| 9 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm ( đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,024 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung thép mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6131 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ khung thép mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6131 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1881 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1881 | tấn |
| 14 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 801,2 | kg |
| AL | CHI TIẾT CỬA | |||
| 1 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 2 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1.4mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 3 | Lam gió Nan chữ Z132 a150 dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,492 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,492 | 1000v |
| 7 | Thi công trần hợp kim nhôm B180,B80,B30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,4425 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Cát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,4425 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5109 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5109 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,2129 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,2129 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,116 | 1000v |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,116 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7131 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7131 | tấn |
| AM | PHẦN ME KHỐI NHÀ A | |||
| AN | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đế âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đế âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đế âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đế âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đèn ốp trần 170x170 12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn 2 bóng Led tuýp 1,2m gắn trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đèn máng tán quang 2 bóng Led tuýp 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn tuyp hắt Led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn downlight âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn Led panel Slim 1200x300, 36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió hướng trục 1000m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đèn Led 160x160 âm trần 12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Đèn Led đôi âm trần P=14W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 22 | Máng kim loại 200x100 mmdày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Bóng đèn Led tuýp 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 28 | Cửa thải khí 300x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống gió tôn 300x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 30 | Lắp đặt ống gió tôn 200x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 31 | Lắp đặt ống mềm D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 32 | Lưới chắn côn trùng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Phin lọc bụi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AO | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Ống mềm nước ngưng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2+2.5E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| AP | VẬT TƯ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép mạ kẽm D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D125/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Kim thu sét (trọn bộ theo bản vẽ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống kiểm tra uPVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống kiểm tra uPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| AQ | CẢI TẠO NHÀ B | |||
| AR | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,6893 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,25 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lan can thép hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,576 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,98 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,14 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5571 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5571 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5571 | 100m3 |
| 14 | Phí đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,71 | m3 |
| AS | Chống thấm tường, trần | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,5 | m2 |
| AT | Chống thấm sê nô | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa xi măng hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,2636 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0177 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0177 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0177 | 100m3 |
| 5 | Quét chống thấm sê nô (tham khảo sika hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,2636 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,2636 | m2 |
| AU | Xử lý gạch lát bong rộp, lát bù bục giảng | |||
| 1 | Bóc bỏ lớp gạch lát nền hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500,0816 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 396,9698 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| AV | Cải tạo xây mới | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8739 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,802 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,5432 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3792 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,9592 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,636 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201,514 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 330,4732 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,636 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,636 | m2 |
| AW | TƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Dóc bỏ lớp vữa trát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,3154 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài hoàn trả chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,3154 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 893,8385 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 993,1539 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,6751 | 100m2 |
| AX | TƯỜNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 623,6288 | m2 |
| 2 | Dóc bỏ lớp vữa trát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,9852 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,9852 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.304,8668 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,9852 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.073,4808 | m2 |
| AY | Sàn gỗ | |||
| 1 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm ( bao gồm nhân công ,lắp dựng, nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,6248 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,6248 | m2 |
| AZ | CHI TIẾT LAN CAN SẮT, LAM CHE ĐIỀU HÒA, GIÁ ĐỠ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5922 | tấn |
| 2 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,571 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,064 | m2 |
| 4 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.163,2 | kg |
| 5 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm lam che điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3593 | tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 359,3 | kg |
| 7 | Nan chữ Z132 a150 dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,68 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lam che điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,68 | m2 |
| 9 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm giá đỡ điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4474 | tấn |
| 10 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 447,4 | kg |
| BA | VỆ SINH CẢI TẠO | |||
| 1 | Bóc bỏ lớp gạch lát nền hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,3728 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,916 | m2 |
| 3 | Dóc vữa trát tường trước khi ốp mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,518 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1111 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1111 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1111 | 100m3 |
| 7 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 (, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,6136 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, tạo dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,9744 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,9744 | m2 |
| 11 | Công tác ốp WC gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,24 | m2 |
| 12 | Vách dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( bao gồm nhân công + lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,8046 | m2 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên lavabo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 14 | Thanh đỡ chậu Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 phòng WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,0912 | m2 |
| 16 | Lắp lại trần cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,0912 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,0912 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn đen cổ trần wc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,1752 | m2 |
| BB | CHI TIẾT TAM CẤP, BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0578 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,988 | m2 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,572 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp+sân khấu, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,408 | m2 |
| BC | CHI TIẾT CỬA | |||
| 1 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 2 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1.4mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,45 | m2 |
| 3 | Lam gió Nan chữ Z132 a150 dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,01 | m2 |
| BD | vận chuyển vật liệu chính ngõ nhỏ dài 150m | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,4092 | 1000v |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,4092 | 1000v |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,278 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,278 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5922 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5922 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,1607 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,1607 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1533 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1533 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1414 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1414 | tấn |
| BE | PHẦN ME KHỐI NHÀ B | |||
| BF | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đế âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Thi công trần hợp kim nhôm B180,B80,B30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Đèn Led 160x160 âm trần 12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn ốp trần 170x170 12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Bóng đèn Led tuýp 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió hướng trục 1000m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 960 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 15 | Máng kim loại 200x100 mmdày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 380 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Cửa thải khí 300x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống gió tôn 300x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 21 | Lắp đặt ống gió tôn 200x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 22 | Lắp đặt ống mềm D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 23 | Lưới chắn côn trùng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Phin lọc bụi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BG | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 5 | Băng cuốn cách nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cuộn |
| 6 | Ống mềm nước ngưng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 7 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2+2.5E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| BH | VẬT TƯ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép mạ kẽm D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống kiểm tra uPVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống kiểm tra uPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| BI | KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| BJ | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2617 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2142 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,587 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1562 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1048 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1012 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1363 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9446 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7094 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1311 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2648 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1818 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2947 | tấn |
| 17 | Con kê bê tông sàn lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | viên |
| 18 | Con kê bê tông sàn lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | viên |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0832 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1969 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2801 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8586 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9746 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,4973 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,2338 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,9902 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,11 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,48 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,2338 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,59 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,4875 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,6548 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,49 | m2 |
| 39 | Biển tên công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4464 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,142 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,4519 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,4519 | m2 |
| 44 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,323 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,4519 | m2 |
| 46 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 47 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1.4mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 48 | Vách kính cong kính cường lực cong dày 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 49 | Gia công cửa song sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0854 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 51 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,4 | kg |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,38 | m2 |
| 53 | Gia công khung cổng sắt hộp tráng kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1596 | tấn |
| 54 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4325 | tấn |
| 55 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 432,5 | kg |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,919 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7491 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0931 | 100m2 |
| BK | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 5 | Bulonng móng M16 L=450 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6816 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3166 | tấn |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tận dụng mái cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | md |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Quả cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | quả |
| BL | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4665 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3666 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7473 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2359 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2221 | 100m2 |
| 6 | Vách dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( bao gồm nhân công + lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2662 | 100m2 |
| 8 | Bơm bê tông tĩnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2359 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2394 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4045 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4974 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,95 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,9709 | m2 |
| 15 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,4896 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,4105 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6099 | tấn |
| 18 | Gia công hàng rào thép đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1163 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,52 | m2 |
| 20 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.726,2 | kg |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,395 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,395 | 1000v |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,8 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,8 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | tấn |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1178 | 1000v |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1178 | 1000v |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5 | tấn |
| BM | PHẦN ME CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| BN | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Lắp đặt đèn máng 1,2m, 1 bóng Led tuýp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đế âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| BO | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thi công trần hợp kim nhôm B180,B80,B30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đế âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đèn ốp trần D350, bóng led Bulb 30W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn máng 1,2m, 1 bóng Led tuýp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| BP | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,805 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,805 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,805 | 100m3 |
| BQ | Sân trường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,608 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,608 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,608 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,608 | 100m3 |
| 5 | Phí đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,8 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sân mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,779 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 387,789 | m2 |
| 9 | Bơm bê tông tĩnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,779 | m3 |
| BR | Thoát nước tổng thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,616 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,495 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,742 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,853 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,03 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,54 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,24 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,228 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,601 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2744 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | cấu kiện |
| BS | BỂ TÁCH MỠ | |||
| BT | PHẦN 1: PHÁ DỠ, ĐÀO ĐẮP, VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8535 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1668 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1855 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1855 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1855 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,55 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1198 | 100m3 |
| BU | PHẦN 2: XÂY DỰNG GA ĐẶT THIẾT BỊ KT (1,25x3,5)M (01 GA) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0519 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8938 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,844 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0249 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1994 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1799 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1799 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC D110 (12,5PN) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| BV | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| BW | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | + Điều hòa 18.000 BTU, 2 chiều Công suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/h Công suất sưởi : 18.000 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230V/1P/50Hz Điện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1.800W Điện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.800W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | + Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | + Điều hòa 24.000 BTU, 2 chiềuCông suất lạnh : 24.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 24.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 2.250WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 2.450WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | + Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| BX | THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Quạt thông gió hút WC 770 m3/h ( quạt trục gắn tường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Tủ Rack treo tường 19” 10U TMC Rack 10U-D500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ Rack treo tường 19” 6U TMC Rack 10U-D500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Máy bơm tăng áp Q=4m3/h, H=15m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bể tách dầu mỡ bằng composite trọn bộ, lưu lượng 8l/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Phân tích chất lượng nước (Bảng tổng hợp kèm theo 02 mẫu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | mẫu |
| 7 | Thang tờiTải trọng: 200 kgTốc độ: 10-15 m/monKích thước cửa: 1000x1200 mmKích thước cabin: 1000x800 mmGiếng thang: + (X x Y): 1400x1200mm+OH: 2700mm+PIT: 500mm+ KT phòng máy: 1400x1200x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Mô tơ cổng phụ mở quay âm nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây dựng, lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy xúc đào đổ > 0,4 m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc tem đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 13 | Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 18 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 19 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 21 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi