Gói thầu: Mua sắm hóa chất, chất chuẩn phục vụ công tác chuyên môn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210948185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, chất chuẩn phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858285 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 15:34:00 đến ngày 2021-10-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 647,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.71469E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.365.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ trở lên chuyên ngành khoa học, hóa học, sinh học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về hóa học, sinh học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, chất chuẩn phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 Mua sắm hóa chất, chất chuẩn phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 của Trung tâm kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm tỉnh Ninh Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiếu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q), Packing list, vận đơn, tờ khai hải quan đối với các thiết bị nhập khẩu; Tài liệu chứng nhận chất lượng sản phẩm hoặc tương đương đối với các thiết bị trong nước khi giao hàng |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiếu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm tỉnh Ninh Bình.
Địa chỉ: Số 11, đường Tràng An, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Điện thoại: 0229 3873 083 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 11, đường Tràng An, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 3873 083 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 11, đường Tràng An, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 3873 083 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2,6 Dimethylaniline | 2 | Chai 250ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Aceton | 8 | Chai 1L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Acetonitrile | 30 | Chai 2.5L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Acid acetic (Acetic acid (glacial) 100%) | 10 | Chai 1L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Acid formic khan | 5 | Chai 1L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Acid hydroclorid | 20 | Chai 2.5L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Acid nitric | 2 | Chai 1L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Acid phosphoric | 3 | Chai 1L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Acid sulfanilic | 2 | Chai 100g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Acid sulfuric | 7 | Chai 1L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Acid tartric | 2 | Chai 250g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Acid tricloroacetic | 1 | Chai 1kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Amoni Sulfat | 1 | Chai 1kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bạc Nitrat | 2 | Chai 100g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Benzen | 5 | Chai 500ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cloroform | 10 | Chai 2.5L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Colbat II clorid | 1 | Chai 100g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cyclohexan | 5 | Chai 1L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Di phenylamin | 2 | Chai 1kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Diamoni hydrophosphat | 3 | Chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Dicloromethan | 10 | Chai 2.5L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Diethylamin | 2 | Chai 1L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dikali hydrophosphat | 1 | Chai 1kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dimethyl sulfoxid | 2 | Chai 1L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dinatri hydrophosphat | 2 | Chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ethanol 96% | 20 | Chai 2.5L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ethanol tuyệt đối | 30 | Chai 1L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ether | 5 | Chai 1L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ether dầu hỏa (40-60) | 3 | Chai 2.5L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ether dầu hỏa (60-90o) | 3 | Chai 500ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ethyl acetat | 5 | Chai 1L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Glycerin | 1 | Chai 2.5L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Kali dihydrophosphat | 15 | Chai 1kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Methanol | 20 | Chai 2.5L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | N - hexan | 3 | Chai 2.5L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | n- Tetradecan | 5 | Chai 250ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Natri acetat trihydrat | 2 | Chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Natri clorid | 5 | Chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Natri hydroxyd | 2 | Chai 1kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Natri laurylsulfat | 1 | Chai 1kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Natri pentansulfonat | 3 | Lọ 25g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Natri tetraborat | 3 | Chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | N-butanol | 3 | Chai 1L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ninhydrin | 2 | Chai 10g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Chuẩn Bạc nitrat 0,1N | 5 | Ống | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Chuẩn Acid hydroclorid 0,1N | 5 | Ống | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Chuẩn Acid hydroclorid 1N | 5 | Ống | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Chuẩn Natri thiosulfat | 5 | ống | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | PH7 | 2 | Chai 1L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | PH 9 | 2 | Chai 1L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | PH4 | 2 | Chai 1L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Phospho Pentoxid | 5 | Chai 100g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Propanol | 7 | Chai 1L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Pyridin | 1 | Chai 250ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Butyl acetat | 1 | Chai 1000ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Acid acetic băng | 2 | Chai 1000ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Isopropanol | 1 | Chai 1000ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Amoni acetat | 1 | chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Amoni Dihydrophosphat | 1 | chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Amoniac | 2 | Chai 1L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Natri metabisulfit | 1 | Chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Natri hydrocacbonat | 1 | chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Tryethylamin | 2 | Chai 1000ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Natri acetat trihydrat | 1 | chai 1000g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Chuẩn kali cromat | 2 | ống | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Chuẩn Natrihydroxyd | 2 | ống | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Sovent | 10 | Chai 1L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Teewn 80 | 1 | Chai 1L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Titran 5 | 7 | Chai 1L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Toluen | 7 | Chai 1L | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Vanilin | 2 | Chai 100g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Chuẩn dược liệu Actiso | 2 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Chuẩn dược liệu Bạch linh | 5 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Chuẩn dược liệu Bình Vôi | 2 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Chuẩn dược liệu Câu kỷ tử | 5 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Chuẩn dược liệu Cẩu tích | 2 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Chuẩn dược liệu Diệp hạ châu | 2 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Chuẩn dược liệu Đại hồi | 2 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Chuẩn dược liệu Đan sâm | 5 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Chuẩn dược liệu Bách bộ | 2 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Chuẩn dược liệu Hương phụ | 2 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Chuẩn dược liệu Nhân sâm | 2 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Chuẩn dược liệu Ngũ vị tử | 2 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Chuẩn dược liệu Thiên ma | 5 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Chuẩn dược liệu Đinh lăng | 2 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Chuẩn dược liệu Ích mẫu | 2 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Chuẩn dược liệu Ké đầu ngựa | 2 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Chuẩn dược liệu Ngưu tất | 7 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Chuẩn dược liệu Thảo quyết minh | 2 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Chuẩn dược liệu Thổ phục linh | 2 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Chuẩn dược liệu Thục địa | 5 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Chuẩn dược liệu Uy linh tiên | 2 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Chuẩn dược liệu Cúc hoa | 2 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Chuẩn dược liệu Linh chi | 2 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Chuẩn dược liệu Ngũ gia bì chân chim | 2 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Chuẩn dược liệu Tam thất | 2 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Chuẩn dược liệu Quế | 5 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Chuẩn dược liệu Nghệ | 2 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Chuẩn dược liệu Nhân trần | 5 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Chuẩn hóa học Doxycyclin hyclat | 10 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Chuẩn hóa học Erythromycin | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Chuẩn hóa học Gentamicin sulfat | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Chuẩn hóa học Nystatin | 10 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Chuẩn hóa học Spiramicin | 10 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Chuẩn hóa học Streptomycin sulfat | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Chuẩn hóa học Acyclovir | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Chuẩn hóa học Albendazol | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Chuẩn hóa học Alfatocopherol acetat | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Chuẩn hóa học Alverin | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Chuẩn hóa học Amlodipin | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Chuẩn hóa học Amoxycilin | 20 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Chuẩn hóa học Ampicilin | 20 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Chuẩn hóa học Atropin sulphat | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Chuẩn hóa học Benzyl penicillin natri | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Chuẩn hóa học Berberinclorid | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Chuẩn hóa học Cafein | 3 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Chuẩn hóa học Cafein khan | 3 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Chuẩn Cao bạch quả | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Chuẩn hóa học Cefaclor | 2 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Chuẩn hóa học Cefadroxil monohydrat | 3 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Chuẩn hóa học Cefixim | 2 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Chuẩn hóa học Cefuroxim natri | 3 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Chuẩn hóa học Cephalexin | 20 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Chuẩn hóa học Cetizirin HCl | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Chuẩn hóa học Cortison acetat | 2 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Chuẩn hóa học Cimetidin | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Chuẩn hóa học Cinnarizin | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Chuẩn hóa học Ciprofloxacin | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Chuẩn hóa học Clavulanat kali | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Chuẩn hóa học Cefpodoxim proxetil | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Chuẩn hóa học Cholecalciferol | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Chuẩn hóa học Cloxacilin natri | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Chuẩn hóa học Clorpheniramin maleat | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Chuẩn hóa học Codein phosphat | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Chuẩn hóa học Dexamethason | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Chuẩn hóa học Dexamethason sodium phosphat | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Chuẩn hóa học Diazepam | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Chuẩn hóa học Dexamethason acetat | 7 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Chuẩn hóa học Furocemid | 55 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Chuẩn hóa học Gliclazid | 3 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Chuẩn hóa học Glucosamin HCl | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Chuẩn hóa học Ibuprofen | 3 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Chuẩn hóa học Lincomycin HCl | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Chuẩn hóa học Loperamid | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Chuẩn hóa học Mebendazol | 3 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Chuẩn hóa học Meloxicam | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Chuẩn hóa học Nicotinamid | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Chuẩn hóa học Norfloxacin | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Chuẩn hóa học Ofloxacin | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Chuẩn hóa học Omeprazol | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Chuẩn hóa học Paracetamol | 20 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Chuẩn hóa học Penicilin V.K | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Chuẩn hóa học Pyridoxin HCl | 2 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Chuẩn hóa học Pantoprazol | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Chuẩn hóa học Phenobarbital | 3 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Chuẩn hóa học Riboflavin | 2 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Chuẩn hóa học Sulfamethoxazol | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Chuẩn hóa học Diphenhydramin HCl | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Chuẩn hóa học Sulfaguanidin | 2 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Chuẩn hóa học Bromhexin | 2 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Chuẩn hóa học 4 - Aminophenol | 20 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Chuẩn hóa học Glimepirid | 2 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Chuẩn hóa học Cyanocobalamin | 3 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Chuẩn hóa học Enalapril maleat | 2 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Chuẩn hóa học Flunarizin HCl | 2 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Chuẩn hóa học Flucloxacilin natri | 2 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Chuẩn hóa học Cefotaxim natri | 3 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Chuẩn hóa học Diluted nitroglycerin | 1 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Chuẩn hóa học Clopidogrel bisulfat | 2 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Chuẩn hóa học Glibenclamid | 2 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Chuẩn hóa học Sulpirid | 2 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Chuẩn hóa học Fexofenadin HCl | 2 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Chuẩn hóa học Nitroglycerin | 2 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Chuẩn hóa học Domperidon maleat | 2 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Chuẩn hóa học Pyrazinamid | 2 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Chuẩn hóa học Atorvastatin calcium | 2 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Chuẩn hóa học Fluconazol | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Chuẩn hóa học Levofloxacin | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Chuẩn hóa học Glimepirid | 1 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Chuẩn hóa học Famotidin | 1 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Chuẩn hóa học Betamethason | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Chuẩn hóa học Propyl paraben | 10 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Chuẩn hóa học Methyl paraben | 10 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Chuẩn hóa học Betamethason dipropionat | 10 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Chuẩn hóa học Clotrimazol | 2 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Chuẩn hóa học Tenofovirdisoproxil Fumarat | 1 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Chuẩn hóa học Terpin hydrat | 3 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Chuẩn hóa học Thiamin HCl | 5 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Chuẩn hóa học Tinidazol | 2 | Lọ/200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Môi trường Casein đậu tương lỏng | 2 | Chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Môi trường Casein Soybean Agar | 2 | Chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Môi trường Sabouraud Dextrose Agar | 2 | Chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Mô trường Thioglycolat lỏng | 2 | Chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Môi trường lỏng Lactose | 1 | Chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Môi trường lỏng Tetrationat | 1 | Chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Môi trường Thạch Cetrimid | 1 | Chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Môi trường lỏng Mac conkey | 1 | Chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Môi trường Pseudomonas để phát hiện Fluorescin | 1 | Chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Môi trường Pseudomonas để phát hiện Pyocyanin | 1 | Chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Môi trường Enterobacteria-Mossel | 1 | Chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Môi trường thạch muối manitol | 1 | Chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Môi trường định lượng kháng sinh số 9 Antibiotic Assay Medium No. 9 | 5 | Chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Môi trường định lượng kháng sinh số 1 | 5 | Chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Môi trường định lượng kháng sinh số 13 Antibiotic Assay Medium No. 13 | 3 | Chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Pepton | 3 | Chai 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Chủng B. Cereus | 3 | Ống | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Chủng B. Pumilis | 3 | Ống | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Chủng B. Subtilis | 3 | Ống | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Chủng Candida albicans | 3 | Ống | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Chủng Saccharomyces cerevisiae | 3 | Ống | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.71469E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.365.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý gói thầu | 1 | Trình độ thạc sỹ trở lên chuyên ngành khoa học, hóa học, sinh học hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thực hiện gói thầu | 2 | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về hóa học, sinh học hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi