Gói thầu: Mua sắm hóa chất, chất chuẩn phục vụ công tác chuyên môn năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210948185-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm Ninh Bình
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, chất chuẩn phục vụ công tác chuyên môn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210858285
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 15:34:00 đến ngày 2021-10-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 647,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.71469E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.365.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ thạc sỹ trở lên chuyên ngành khoa học, hóa học, sinh học hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về hóa học, sinh học hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, chất chuẩn phục vụ công tác chuyên môn năm 2021
Mua sắm hóa chất, chất chuẩn phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 của Trung tâm kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm tỉnh Ninh Bình
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 11, đường Tràng An, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 3873 083
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm Ninh Bình , địa chỉ: Số 11, đường Tràng An, phố 10, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 11, đường Tràng An, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 3873 083


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiếu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q), Packing list, vận đơn, tờ khai hải quan đối với các thiết bị nhập khẩu; Tài liệu chứng nhận chất lượng sản phẩm hoặc tương đương đối với các thiết bị trong nước khi giao hàng
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiếu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm.
E-CDNT 15.2
- Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 11, đường Tràng An, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 3873 083
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 11, đường Tràng An, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 3873 083
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 11, đường Tràng An, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 3873 083
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12,6 Dimethylaniline2Chai 250mlChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
2Aceton8Chai 1LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
3Acetonitrile30Chai 2.5LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
4Acid acetic (Acetic acid (glacial) 100%)10Chai 1LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
5Acid formic khan5Chai 1LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
6Acid hydroclorid20Chai 2.5LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
7Acid nitric2Chai 1LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
8Acid phosphoric3Chai 1LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
9Acid sulfanilic2Chai 100gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
10Acid sulfuric7Chai 1LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
11Acid tartric2Chai 250gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
12Acid tricloroacetic1Chai 1kgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
13Amoni Sulfat1Chai 1kgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
14Bạc Nitrat2Chai 100gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
15Benzen5Chai 500mlChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
16Cloroform10Chai 2.5LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
17Colbat II clorid1Chai 100gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
18Cyclohexan5Chai 1LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
19Di phenylamin2Chai 1kgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
20Diamoni hydrophosphat3Chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
21Dicloromethan10Chai 2.5LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
22Diethylamin2Chai 1LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
23Dikali hydrophosphat1Chai 1kgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
24Dimethyl sulfoxid2Chai 1LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
25Dinatri hydrophosphat2Chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
26Ethanol 96%20Chai 2.5LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
27Ethanol tuyệt đối30Chai 1LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
28Ether5Chai 1LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
29Ether dầu hỏa (40-60)3Chai 2.5LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
30Ether dầu hỏa (60-90o)3Chai 500mlChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
31Ethyl acetat5Chai 1LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
32Glycerin1Chai 2.5LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
33Kali dihydrophosphat15Chai 1kgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
34Methanol20Chai 2.5LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
35N - hexan3Chai 2.5LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
36n- Tetradecan5Chai 250mlChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
37Natri acetat trihydrat2Chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
38Natri clorid5Chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
39Natri hydroxyd2Chai 1kgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
40Natri laurylsulfat1Chai 1kgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
41Natri pentansulfonat3Lọ 25gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
42Natri tetraborat3Chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
43N-butanol3Chai 1LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
44Ninhydrin2Chai 10gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
45Chuẩn Bạc nitrat 0,1N5ỐngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
46Chuẩn Acid hydroclorid 0,1N5ỐngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
47Chuẩn Acid hydroclorid 1N5ỐngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
48Chuẩn Natri thiosulfat5ốngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
49PH72Chai 1LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
50PH 92Chai 1LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
51PH42Chai 1LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
52Phospho Pentoxid5Chai 100gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
53Propanol7Chai 1LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
54Pyridin1Chai 250mlChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
55Butyl acetat1Chai 1000mlChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
56Acid acetic băng2Chai 1000mlChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
57Isopropanol1Chai 1000mlChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
58Amoni acetat1chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
59Amoni Dihydrophosphat1chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
60Amoniac2Chai 1LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
61Natri metabisulfit1Chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
62Natri hydrocacbonat1chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
63Tryethylamin2Chai 1000mlChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
64Natri acetat trihydrat1chai 1000gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
65Chuẩn kali cromat2ốngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
66Chuẩn Natrihydroxyd2ốngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
67Sovent10Chai 1LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
68Teewn 801Chai 1LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
69Titran 57Chai 1LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
70Toluen7Chai 1LChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
71Vanilin2Chai 100gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
72Chuẩn dược liệu Actiso2GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
73Chuẩn dược liệu Bạch linh5GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
74Chuẩn dược liệu Bình Vôi2GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
75Chuẩn dược liệu Câu kỷ tử5GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
76Chuẩn dược liệu Cẩu tích2GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
77Chuẩn dược liệu Diệp hạ châu2GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
78Chuẩn dược liệu Đại hồi2GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
79Chuẩn dược liệu Đan sâm5GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
80Chuẩn dược liệu Bách bộ2GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
81Chuẩn dược liệu Hương phụ2GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
82Chuẩn dược liệu Nhân sâm2GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
83Chuẩn dược liệu Ngũ vị tử2GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
84Chuẩn dược liệu Thiên ma5GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
85Chuẩn dược liệu Đinh lăng2GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
86Chuẩn dược liệu Ích mẫu2GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
87Chuẩn dược liệu Ké đầu ngựa2GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
88Chuẩn dược liệu Ngưu tất7GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
89Chuẩn dược liệu Thảo quyết minh2GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
90Chuẩn dược liệu Thổ phục linh2GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
91Chuẩn dược liệu Thục địa5GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
92Chuẩn dược liệu Uy linh tiên2GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
93Chuẩn dược liệu Cúc hoa2GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
94Chuẩn dược liệu Linh chi2GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
95Chuẩn dược liệu Ngũ gia bì chân chim2GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
96Chuẩn dược liệu Tam thất2GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
97Chuẩn dược liệu Quế5GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
98Chuẩn dược liệu Nghệ2GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
99Chuẩn dược liệu Nhân trần5GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
100Chuẩn hóa học Doxycyclin hyclat10Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
101Chuẩn hóa học Erythromycin5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
102Chuẩn hóa học Gentamicin sulfat5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
103Chuẩn hóa học Nystatin10Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
104Chuẩn hóa học Spiramicin10Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
105Chuẩn hóa học Streptomycin sulfat5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
106Chuẩn hóa học Acyclovir5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
107Chuẩn hóa học Albendazol5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
108Chuẩn hóa học Alfatocopherol acetat5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
109Chuẩn hóa học Alverin5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
110Chuẩn hóa học Amlodipin5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
111Chuẩn hóa học Amoxycilin20Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
112Chuẩn hóa học Ampicilin20Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
113Chuẩn hóa học Atropin sulphat5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
114Chuẩn hóa học Benzyl penicillin natri5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
115Chuẩn hóa học Berberinclorid5LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
116Chuẩn hóa học Cafein3Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
117Chuẩn hóa học Cafein khan3Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
118Chuẩn Cao bạch quả5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
119Chuẩn hóa học Cefaclor2Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
120Chuẩn hóa học Cefadroxil monohydrat3Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
121Chuẩn hóa học Cefixim2Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
122Chuẩn hóa học Cefuroxim natri3Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
123Chuẩn hóa học Cephalexin20Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
124Chuẩn hóa học Cetizirin HCl5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
125Chuẩn hóa học Cortison acetat2Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
126Chuẩn hóa học Cimetidin5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
127Chuẩn hóa học Cinnarizin5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
128Chuẩn hóa học Ciprofloxacin5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
129Chuẩn hóa học Clavulanat kali5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
130Chuẩn hóa học Cefpodoxim proxetil5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
131Chuẩn hóa học Cholecalciferol5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
132Chuẩn hóa học Cloxacilin natri5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
133Chuẩn hóa học Clorpheniramin maleat5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
134Chuẩn hóa học Codein phosphat5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
135Chuẩn hóa học Dexamethason5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
136Chuẩn hóa học Dexamethason sodium phosphat5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
137Chuẩn hóa học Diazepam5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
138Chuẩn hóa học Dexamethason acetat7Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
139Chuẩn hóa học Furocemid55Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
140Chuẩn hóa học Gliclazid3Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
141Chuẩn hóa học Glucosamin HCl5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
142Chuẩn hóa học Ibuprofen3Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
143Chuẩn hóa học Lincomycin HCl5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
144Chuẩn hóa học Loperamid5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
145Chuẩn hóa học Mebendazol3Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
146Chuẩn hóa học Meloxicam5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
147Chuẩn hóa học Nicotinamid5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
148Chuẩn hóa học Norfloxacin5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
149Chuẩn hóa học Ofloxacin5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
150Chuẩn hóa học Omeprazol5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
151Chuẩn hóa học Paracetamol20Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
152Chuẩn hóa học Penicilin V.K5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
153Chuẩn hóa học Pyridoxin HCl2Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
154Chuẩn hóa học Pantoprazol5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
155Chuẩn hóa học Phenobarbital3Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
156Chuẩn hóa học Riboflavin2Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
157Chuẩn hóa học Sulfamethoxazol5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
158Chuẩn hóa học Diphenhydramin HCl5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
159Chuẩn hóa học Sulfaguanidin2Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
160Chuẩn hóa học Bromhexin2Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
161Chuẩn hóa học 4 - Aminophenol20Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
162Chuẩn hóa học Glimepirid2Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
163Chuẩn hóa học Cyanocobalamin3Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
164Chuẩn hóa học Enalapril maleat2Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
165Chuẩn hóa học Flunarizin HCl2Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
166Chuẩn hóa học Flucloxacilin natri2Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
167Chuẩn hóa học Cefotaxim natri3Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
168Chuẩn hóa học Diluted nitroglycerin1Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
169Chuẩn hóa học Clopidogrel bisulfat2Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
170Chuẩn hóa học Glibenclamid2Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
171Chuẩn hóa học Sulpirid2Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
172Chuẩn hóa học Fexofenadin HCl2Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
173Chuẩn hóa học Nitroglycerin2Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
174Chuẩn hóa học Domperidon maleat2Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
175Chuẩn hóa học Pyrazinamid2Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
176Chuẩn hóa học Atorvastatin calcium2Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
177Chuẩn hóa học Fluconazol5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
178Chuẩn hóa học Levofloxacin5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
179Chuẩn hóa học Glimepirid1Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
180Chuẩn hóa học Famotidin1Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
181Chuẩn hóa học Betamethason5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
182Chuẩn hóa học Propyl paraben10Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
183Chuẩn hóa học Methyl paraben10Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
184Chuẩn hóa học Betamethason dipropionat10Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
185Chuẩn hóa học Clotrimazol2Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
186Chuẩn hóa học Tenofovirdisoproxil Fumarat1Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
187Chuẩn hóa học Terpin hydrat3Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
188Chuẩn hóa học Thiamin HCl5Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
189Chuẩn hóa học Tinidazol2Lọ/200mgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
190Môi trường Casein đậu tương lỏng2Chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
191Môi trường Casein Soybean Agar2Chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
192Môi trường Sabouraud Dextrose Agar2Chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
193Mô trường Thioglycolat lỏng2Chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
194Môi trường lỏng Lactose1Chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
195Môi trường lỏng Tetrationat1Chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
196Môi trường Thạch Cetrimid1Chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
197Môi trường lỏng Mac conkey1Chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
198Môi trường Pseudomonas để phát hiện Fluorescin1Chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
199Môi trường Pseudomonas để phát hiện Pyocyanin1Chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
200Môi trường Enterobacteria-Mossel1Chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
201Môi trường thạch muối manitol1Chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
202Môi trường định lượng kháng sinh số 9 Antibiotic Assay Medium No. 95Chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
203Môi trường định lượng kháng sinh số 15Chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
204Môi trường định lượng kháng sinh số 13 Antibiotic Assay Medium No. 133Chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
205Pepton3Chai 500gChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
206Chủng B. Cereus3ỐngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
207Chủng B. Pumilis3ỐngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
208Chủng B. Subtilis3ỐngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
209Chủng Candida albicans3ỐngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
210Chủng Saccharomyces cerevisiae3ỐngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.71469E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.365.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý gói thầu 1 Trình độ thạc sỹ trở lên chuyên ngành khoa học, hóa học, sinh học hoặc tương đương53
2 Cán bộ phụ trách thực hiện gói thầu 2 Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về hóa học, sinh học hoặc tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->