Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210948541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 15:46:00 đến ngày 2021-09-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,491,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng các tuyến đường xung quanh hồ cạnh trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Đông Anh 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243. 883 9336. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243. 883 9336. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243. 883 9336. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường + Vỉa hè | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 113,331 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tấn trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 112,847 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 112,847 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 112,847 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 11,36 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,159 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 69,667 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 56,276 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,262 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,235 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,425 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục III, chương V, phần 2 | 30,619 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30,619 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 30,619 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30,619 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, chương V, phần 2 | 6,572 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục III, chương V, phần 2 | 4,59 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mục III, chương V, phần 2 | 36,18 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,07 | 100m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mục III, chương V, phần 2 | 17,606 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục III, chương V, phần 2 | 3,715 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,715 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,715 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,715 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục III, chương V, phần 2 | 0,045 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,093 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,046 | 100m3 |
| 29 | Lát đường dạo quanh hồ bằng gạch 30x30x4.5cm bê tông bê tông cường độ cao B22,5 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.175,17 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 174,014 | m3 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục III, chương V, phần 2 | 21,752 | 100m2 |
| 32 | Lát đường dạo quanh hồ bằng gạch 30x30x4.5cm bê tông cường độ cao B22,5 | Mục III, chương V, phần 2 | 70,2 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,53 | m3 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục III, chương V, phần 2 | 0,702 | 100m2 |
| 35 | Lát đường dạo quanh hồ bằng gạch dẫn hướng 30x30x4.5cm bê tông cường độ cao B22,5 | Mục III, chương V, phần 2 | 279,9 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,392 | m3 |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục III, chương V, phần 2 | 2,799 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 11,648 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,165 | 100m2 |
| 40 | Bó gốc cây 10x15cm bằng bê tông cường độ cao B22,5 | Mục III, chương V, phần 2 | 582,4 | m |
| 41 | Trồng cây long não Htb=4-6m, đường kính D=15-20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 112 | cây |
| 42 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mục III, chương V, phần 2 | 112 | cây/lần |
| 43 | Tấm composite bảo vệ gốc cây | Mục III, chương V, phần 2 | 112 | cái |
| 44 | Gia công cột mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,326 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 2,326 | tấn |
| 46 | Đất màu trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 48,384 | 1m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 68,966 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 2,267 | 100m2 |
| 49 | Bó vỉa bê tông cường độ cao B22,5, bó vỉa 26x23x100 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 944,74 | m |
| 50 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng tấm bê tông cường độ cao B22,5 30x50x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 283,422 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,59 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,094 | 100m2 |
| 53 | Bó vỉa hè, đường 18x22x100cm bằng bê tông cường độ cao B22,5 | Mục III, chương V, phần 2 | 31,2 | m |
| 54 | Tấm bê tông cường độ cao B22,5 30x50x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,36 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 30,266 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,834 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 73,388 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 263,387 | m2 |
| 59 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,373 | m3 |
| 60 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 2,013 | m3 |
| 61 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mục III, chương V, phần 2 | 0,498 | m3 |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục III, chương V, phần 2 | 1,43 | m3 |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,82 | 100m3 |
| 64 | Phá dỡ hàng rào | Mục III, chương V, phần 2 | 35,5 | m2 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,863 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,863 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,863 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 3,48 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,248 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,64 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,12 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,023 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,106 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,76 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,023 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,106 | tấn |
| 79 | Gia công hàng rào | Mục III, chương V, phần 2 | 2,012 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 14,978 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 73,221 | m2 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 5,111 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 14,697 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 141,343 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 37,268 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 178,611 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,957 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,022 | 100m2 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,368 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,726 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,033 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,006 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,029 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,968 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,044 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,013 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,059 | tấn |
| 98 | Gia công hàng rào | Mục III, chương V, phần 2 | 0,554 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 4,124 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 20,159 | m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 1,684 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 5,111 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 48,594 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,192 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 64,786 | m2 |
| 106 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mục III, chương V, phần 2 | 296,62 | m2 |
| 107 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mục III, chương V, phần 2 | 24,88 | m2 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,26 | m3 |
| 109 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,049 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,003 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,003 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,003 | 100m3 |
| 113 | Cột biển báo đường kính 88,3mm - Sơn trắng, đỏ | Mục III, chương V, phần 2 | 91 | m |
| 114 | Biển báo tam giác (phản quang canh 700mm) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 115 | Biển Chữ nhật (biển chỉ dẫn + biển khác phản quang) | Mục III, chương V, phần 2 | 7,2 | m2 |
| 116 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| B | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 12,6 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,394 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 4,362 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 4,362 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 4,362 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,773 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,337 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,355 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,355 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,355 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,604 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 30,84 | đoạn ống |
| 13 | Cống D400 (mác 300) | Mục III, chương V, phần 2 | 77,1 | m |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 93 | cái |
| 16 | Đế cống D400 (mác 200) | Mục III, chương V, phần 2 | 93 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 71,28 | đoạn ống |
| 18 | Cống D600 (mác 300) | Mục III, chương V, phần 2 | 178,2 | m |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 70 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 210 | cái |
| 21 | Đế cống D600 (mác 200) | Mục III, chương V, phần 2 | 210 | cái |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,93 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,015 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,167 | đoạn cống |
| 25 | Cống hộp đơn 1000x1000 (Tương đương tải trọng HL-93) | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | m |
| 26 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | mối nối |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Mục III, chương V, phần 2 | 460,875 | 100m |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 147,48 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,983 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2000mm | Mục III, chương V, phần 2 | 204,833 | đoạn cống |
| 31 | Cống hộp đơn 2500x2000 | Mục III, chương V, phần 2 | 245,8 | m |
| 32 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2000mm | Mục III, chương V, phần 2 | 204 | mối nối |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mục III, chương V, phần 2 | 15,8 | 100m |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 5,06 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,041 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,2 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,109 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,016 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,237 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,55 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 5,6 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 0,448 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,025 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,47 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,709 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 300 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,2 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản nắp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,285 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,016 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép > 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,787 | tấn |
| 50 | Nhựa đường chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 59,2 | m2 |
| 51 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mục III, chương V, phần 2 | 5,18 | 100m |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,24 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,018 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,51 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,045 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,002 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,179 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 1,55 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 0,194 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,265 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 300 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,51 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản nắp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,094 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,002 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép > 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,179 | tấn |
| 66 | Nhựa đường chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 22,39 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 8,854 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,287 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,573 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,263 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 42,104 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 128,402 | m2 |
| 73 | Lưới chắn rác loại dưới đường KT960x530 (tải trọng 250KN) | Mục III, chương V, phần 2 | 38 | bộ |
| 74 | Lắp dựng Lưới chắn rác loại dưới đường KT960x530 | Mục III, chương V, phần 2 | 38 | cái |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 4,4 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,278 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,586 | tấn |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,52 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 29,2 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,44 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,141 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,36 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,801 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,133 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cấu kiện |
| 88 | Khung + nắp ga Composite tải trọng 400KN | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 89 | Lắp dựng Khung + nắp ga Composite tải trọng 400KN | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,071 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,49 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,009 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,78 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,043 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,104 | tấn |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,54 | m3 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,18 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,018 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,66 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,165 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,02 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cấu kiện |
| 104 | Khung + nắp ga Composite tải trọng 400KN (khung vuông 0.85*0.85, nắp D650) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 105 | Lắp dựng Khung + nắp ga Composite tải trọng 400KN | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,009 | tấn |
| 107 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Mục III, chương V, phần 2 | 70,69 | 100m |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,31 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,226 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 24,98 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,32 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,796 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 40,59 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 3,951 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,092 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 4,244 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mục III, chương V, phần 2 | 23,92 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D | Mục III, chương V, phần 2 | 0,128 | tấn |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,288 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,385 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cấu kiện |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,52 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,252 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,96 | m3 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,153 | tấn |
| 128 | Khung + nắp ga Composite tải trọng 400KN (khung vuông 0.85*0.85, nắp D650) | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 129 | Lắp dựng Khung + nắp ghi loại dưới đường 400KN | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 130 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mục III, chương V, phần 2 | 7,069 | 100m |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,131 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,023 | 100m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,498 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,032 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,004 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,18 | tấn |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 3,773 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 0,372 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,007 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,393 | tấn |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,392 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D | Mục III, chương V, phần 2 | 0,013 | tấn |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,429 | tấn |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,039 | 100m2 |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cấu kiện |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,015 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,02 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,015 | tấn |
| 150 | Khung + nắp ga Composite tải trọng 400KN (khung vuông 0.85*0.85, nắp D650) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 151 | Lắp dựng khung + nắp ghi loại dưới đường 400KN | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 152 | Thuê cừ larsen 4, cừ dài 6m (tạm tính thời gian thi công 5 tháng) | Mục III, chương V, phần 2 | 960 | m.ngđ |
| 153 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Ép phần cọc ngập đất) | Mục III, chương V, phần 2 | 41,4 | 100m |
| 154 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Ép phần cọc không ngập đất) | Mục III, chương V, phần 2 | 41,4 | 100m |
| 155 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (khối lượng cừ ngập đất) | Mục III, chương V, phần 2 | 41,4 | 100m |
| 156 | Thuê giằng chống cừ thép H300x150x6,5mm, trọng lượng 36,7 kg/m (tạm tính thời gian thi công 5 tháng) | Mục III, chương V, phần 2 | 5,578 | tấn/tháng |
| 157 | Lắp dựng giằng thép ngang, dọc | Mục III, chương V, phần 2 | 48,114 | tấn |
| 158 | Tháo dỡ giằng thép ngang, dọc | Mục III, chương V, phần 2 | 48,114 | tấn |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 6,624 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,552 | 100m2 |
| 161 | Thuê tấm thép BxL=2x6m dày 12mm (tạm tính thời gian thi công 5 tháng) | Mục III, chương V, phần 2 | 13,565 | tấn/tháng |
| 162 | Lắp tấm thép trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 92 | cái |
| 163 | Ống nhựa PVC D200-Class 2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,78 | 100m |
| 164 | Cút 45 độ D200 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 165 | Nối thẳng D200 | Mục III, chương V, phần 2 | 41 | cái |
| 166 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 21,2 | 100m |
| 167 | Bao tải đất có KT 0,3x0,5x0,8m | Mục III, chương V, phần 2 | 1.219 | bao |
| 168 | Cho đất vào bao tải | Mục III, chương V, phần 2 | 146,28 | m3 |
| 169 | Bạt ngăn nước | Mục III, chương V, phần 2 | 174,9 | m2 |
| 170 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,463 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,463 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,463 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,463 | 100m3 |
| 174 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 0,091 | m3 |
| 175 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 0,63 | m3 |
| 176 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,137 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,143 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,143 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,143 | 100m3 |
| 180 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 0,469 | m3 |
| 181 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 1,087 | m3 |
| 182 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 0,114 | m3 |
| 183 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,317 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,333 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,333 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,333 | 100m3 |
| C | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 11,314 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,15 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,188 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,499 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,051 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,992 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,32 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,088 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,136 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,85 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,115 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,051 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 36,809 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,751 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 55,088 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 250,4 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,611 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,002 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,52 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,879 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,751 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 250,4 | cấu kiện |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục III, chương V, phần 2 | 1,35 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,07 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,067 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,41 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,29 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,99 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,088 | 100m2 |
| 31 | Khung + nắp ga Composite 125KN | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 32 | Lắp dựng khung+ song chắn rác | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,23 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,007 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,23 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,97 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | 100m2 |
| 40 | Khung + nắp ga Composite 125KN | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 41 | Lắp dựng khung+ song chắn rác | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,23 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,007 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,28 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,27 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,11 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | 100m2 |
| 49 | Khung + nắp ga Composite 125KN | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 50 | Lắp dựng khung+ song chắn rác | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| D | Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng, ván khuôn gỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0586 | 100m2 |
| 3 | Khung móng tủ điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt khung móng tủ điện M16x650 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp vào ra | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | m |
| 6 | Đổ bê tông móng tủ M200, đá 2x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,41 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa có sẵn V63*63*6*2500 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,7 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa trung tính M50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | m |
| 11 | Vữa trát xi măng, cát M75 trát thành móng tủ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0044 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0044 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km còn lại, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0044 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 16 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | bộ |
| 17 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,4 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cột chiếu sáng tròn côn 8m bằng máy | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cột |
| 19 | Lắp đèn 75W trên cột (lắp mới) | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | bộ |
| 20 | Vận chuyển vật tư | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | ca |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,128 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 0,128 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km còn lại, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 0,128 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng M10 nối tiếp địa | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | 100m |
| 27 | Làm tiếp địa lặp lại | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 28 | Cắt đường nhựa BTXM | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | 1m |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông XM | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch block | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | m2 |
| 31 | Đào rãnh cáp trên nền đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 14,99 | m3 |
| 32 | Đào rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8481 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,37 | 100m |
| 35 | Cát đen đổ nền | Mục III, chương V, phần 2 | 110,9 | m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mục III, chương V, phần 2 | 110,9 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 828 | m |
| 38 | Băng báo hiệu cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 696 | m |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục III, chương V, phần 2 | 1,392 | 100m2 |
| 40 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,52 | 100m |
| 41 | Luồn dây lên đèn, dây Cu/PVC-3x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8 | 100m |
| 42 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | bảng |
| 43 | Băng dính cách điện | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cuộn |
| 44 | Đánh số cột thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 10 cột |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,889 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,123 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 1,123 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km còn lại, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 1,123 | 100m3 |
| 49 | Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | m2 |
| 50 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông M300 hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 9,6 | m3 |
| 52 | Thí nghiệm tiếp địa cột, tủ | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | 1 vị trí |
| 53 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư giao thông. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy san | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy rải | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Cẩu tự hành | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi