Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210948541-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210921558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 15:46:00 đến ngày 2021-09-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,491,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng các tuyến đường xung quanh hồ cạnh trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Đông Anh
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần dịch vụ kỹ thuật xây dựng Trường Giang; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại Lợi Phát.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243. 883 9336.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243. 883 9336.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243. 883 9336.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường + Vỉa hè
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 113,331100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tấn trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 112,847100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 112,847100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 112,847100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 11,36m3
6Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 2,159100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 69,667100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 56,276100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,262100m3
10Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 2,235m3
11Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,425100m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục III, chương V, phần 2 30,619100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mục III, chương V, phần 2 30,619100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMục III, chương V, phần 2 30,619100m2
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục III, chương V, phần 2 30,619100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục III, chương V, phần 2 6,572100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục III, chương V, phần 2 4,59100m3
18Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMục III, chương V, phần 2 36,18100m2
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục III, chương V, phần 2 14,07100m3
20Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMục III, chương V, phần 2 17,606100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục III, chương V, phần 2 3,715100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mục III, chương V, phần 2 3,715100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMục III, chương V, phần 2 3,715100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mục III, chương V, phần 2 3,715100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục III, chương V, phần 2 0,045100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục III, chương V, phần 2 0,07100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục III, chương V, phần 2 0,093100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,046100m3
29Lát đường dạo quanh hồ bằng gạch 30x30x4.5cm bê tông bê tông cường độ cao B22,5Mục III, chương V, phần 2 2.175,17m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục III, chương V, phần 2 174,014m3
31Rải giấy dầu lớp cách lyMục III, chương V, phần 2 21,752100m2
32Lát đường dạo quanh hồ bằng gạch 30x30x4.5cm bê tông cường độ cao B22,5Mục III, chương V, phần 2 70,2m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mục III, chương V, phần 2 10,53m3
34Rải giấy dầu lớp cách lyMục III, chương V, phần 2 0,702100m2
35Lát đường dạo quanh hồ bằng gạch dẫn hướng 30x30x4.5cm bê tông cường độ cao B22,5Mục III, chương V, phần 2 279,9m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục III, chương V, phần 2 22,392m3
37Rải giấy dầu lớp cách lyMục III, chương V, phần 2 2,799100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 11,648m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 1,165100m2
40Bó gốc cây 10x15cm bằng bê tông cường độ cao B22,5Mục III, chương V, phần 2 582,4m
41Trồng cây long não Htb=4-6m, đường kính D=15-20cmMục III, chương V, phần 2 112cây
42Trồng, chăm sóc cây bóng mátMục III, chương V, phần 2 112cây/lần
43Tấm composite bảo vệ gốc câyMục III, chương V, phần 2 112cái
44Gia công cột mạ kẽmMục III, chương V, phần 2 2,326tấn
45Lắp dựng cột thép các loạiMục III, chương V, phần 2 2,326tấn
46Đất màu trồng câyMục III, chương V, phần 2 48,3841m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 68,966m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 2,267100m2
49Bó vỉa bê tông cường độ cao B22,5, bó vỉa 26x23x100 cmMục III, chương V, phần 2 944,74m
50Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng tấm bê tông cường độ cao B22,5 30x50x6Mục III, chương V, phần 2 283,422m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 2,59m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,094100m2
53Bó vỉa hè, đường 18x22x100cm bằng bê tông cường độ cao B22,5Mục III, chương V, phần 2 31,2m
54Tấm bê tông cường độ cao B22,5 30x50x6Mục III, chương V, phần 2 9,36m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 30,266m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 1,834100m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 73,388m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 263,387m2
59Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 0,373m3
60Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMục III, chương V, phần 2 2,013m3
61Phá dỡ cột, trụ gạch đáMục III, chương V, phần 2 0,498m3
62Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục III, chương V, phần 2 1,43m3
63Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,82100m3
64Phá dỡ hàng ràoMục III, chương V, phần 2 35,5m2
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,863100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,863100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,863100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 3,48m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,08100m2
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 12,248m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 2,64m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,12100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,023tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,106tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 1,76m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,08100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,023tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,106tấn
79Gia công hàng ràoMục III, chương V, phần 2 2,012tấn
80Lắp dựng hàng rào sắtMục III, chương V, phần 2 14,978m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 73,221m2
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 5,111m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 14,697m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 141,343m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 37,268m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 178,611m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,957m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,022100m2
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 3,368m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,726m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,033100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,006tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,029tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 0,968m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,044100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,013tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,059tấn
98Gia công hàng ràoMục III, chương V, phần 2 0,554tấn
99Lắp dựng hàng rào sắtMục III, chương V, phần 2 4,124m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 20,159m2
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 1,684m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 5,111m3
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 48,594m2
104Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 16,192m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 64,786m2
106Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMục III, chương V, phần 2 296,62m2
107Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMục III, chương V, phần 2 24,88m2
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 0,26m3
109Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,049100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,003100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,003100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,003100m3
113Cột biển báo đường kính 88,3mm - Sơn trắng, đỏMục III, chương V, phần 2 91m
114Biển báo tam giác (phản quang canh 700mm)Mục III, chương V, phần 2 6cái
115Biển Chữ nhật (biển chỉ dẫn + biển khác phản quang)Mục III, chương V, phần 2 7,2m2
116Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMục III, chương V, phần 2 6cái
117Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMục III, chương V, phần 2 20cái
B Thoát nước mưa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 12,6m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 2,394100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 4,362100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 4,362100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 4,362100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 1,773m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 0,337100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,355100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,355100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,355100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 1,604100m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmMục III, chương V, phần 2 30,84đoạn ống
13Cống D400 (mác 300)Mục III, chương V, phần 2 77,1m
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMục III, chương V, phần 2 7mối nối
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMục III, chương V, phần 2 93cái
16Đế cống D400 (mác 200)Mục III, chương V, phần 2 93cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mục III, chương V, phần 2 71,28đoạn ống
18Cống D600 (mác 300)Mục III, chương V, phần 2 178,2m
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMục III, chương V, phần 2 70mối nối
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mục III, chương V, phần 2 210cái
21Đế cống D600 (mác 200)Mục III, chương V, phần 2 210cái
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,93m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,015100m2
24Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmMục III, chương V, phần 2 4,167đoạn cống
25Cống hộp đơn 1000x1000 (Tương đương tải trọng HL-93)Mục III, chương V, phần 2 5m
26Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmMục III, chương V, phần 2 4mối nối
27Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Mục III, chương V, phần 2 460,875100m
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mục III, chương V, phần 2 147,48m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,983100m2
30Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2000mmMục III, chương V, phần 2 204,833đoạn cống
31Cống hộp đơn 2500x2000Mục III, chương V, phần 2 245,8m
32Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2000mmMục III, chương V, phần 2 204mối nối
33Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mục III, chương V, phần 2 15,8100m
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 5,06m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,041100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mục III, chương V, phần 2 7,2m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,109100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,016tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,237tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục III, chương V, phần 2 0,55tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục III, chương V, phần 2 5,6m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 0,448100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,025tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,47tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,709tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 300Mục III, chương V, phần 2 7,2m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản nắpMục III, chương V, phần 2 0,285100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,016tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép > 10mmMục III, chương V, phần 2 0,787tấn
50Nhựa đường chống thấmMục III, chương V, phần 2 59,2m2
51Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mục III, chương V, phần 2 5,18100m
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 1,24m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,018100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mục III, chương V, phần 2 1,51m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,045100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,002tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,179tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục III, chương V, phần 2 1,55m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 0,194100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,04tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,265tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 300Mục III, chương V, phần 2 1,51m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản nắpMục III, chương V, phần 2 0,094100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,002tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép > 10mmMục III, chương V, phần 2 0,179tấn
66Nhựa đường chống thấmMục III, chương V, phần 2 22,39m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 8,854m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,287100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 2,573m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,263100m2
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 42,104m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 128,402m2
73Lưới chắn rác loại dưới đường KT960x530 (tải trọng 250KN)Mục III, chương V, phần 2 38bộ
74Lắp dựng Lưới chắn rác loại dưới đường KT960x530Mục III, chương V, phần 2 38cái
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 2,8m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,06100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 4,4m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,278100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,586tấn
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 9,52m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 29,2m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 1,44m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,141100m2
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mục III, chương V, phần 2 3,36m3
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 0,801tấn
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,133100m2
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 8cấu kiện
88Khung + nắp ga Composite tải trọng 400KNMục III, chương V, phần 2 8bộ
89Lắp dựng Khung + nắp ga Composite tải trọng 400KNMục III, chương V, phần 2 8cái
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục III, chương V, phần 2 0,071tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,49m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,009100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,78m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,043100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,104tấn
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 1,54m3
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 4m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 0,18m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,018100m2
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mục III, chương V, phần 2 0,66m3
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 0,165tấn
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,02100m2
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 1cấu kiện
104Khung + nắp ga Composite tải trọng 400KN (khung vuông 0.85*0.85, nắp D650)Mục III, chương V, phần 2 1bộ
105Lắp dựng Khung + nắp ga Composite tải trọng 400KNMục III, chương V, phần 2 1cái
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục III, chương V, phần 2 0,009tấn
107Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Mục III, chương V, phần 2 70,69100m
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mục III, chương V, phần 2 11,31m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,226100m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 24,98m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,32100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,04tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 1,796tấn
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục III, chương V, phần 2 40,59m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 3,951100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,092tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 4,244tấn
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mục III, chương V, phần 2 23,92m3
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DMục III, chương V, phần 2 0,128tấn
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmMục III, chương V, phần 2 4,288tấn
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,385100m2
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 10cấu kiện
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 2,52m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,252100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,2tấn
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 1,96m3
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục III, chương V, phần 2 0,153tấn
128Khung + nắp ga Composite tải trọng 400KN (khung vuông 0.85*0.85, nắp D650)Mục III, chương V, phần 2 10bộ
129Lắp dựng Khung + nắp ghi loại dưới đường 400KNMục III, chương V, phần 2 10cái
130Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mục III, chương V, phần 2 7,069100m
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mục III, chương V, phần 2 1,131m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,023100m2
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 2,498m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,032100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,004tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,18tấn
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục III, chương V, phần 2 3,773m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 0,372100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,007tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,393tấn
141Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mục III, chương V, phần 2 2,392m3
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DMục III, chương V, phần 2 0,013tấn
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmMục III, chương V, phần 2 0,429tấn
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,039100m2
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 1cấu kiện
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 0,15m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,015100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,02tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục III, chương V, phần 2 0,015tấn
150Khung + nắp ga Composite tải trọng 400KN (khung vuông 0.85*0.85, nắp D650)Mục III, chương V, phần 2 1bộ
151Lắp dựng khung + nắp ghi loại dưới đường 400KNMục III, chương V, phần 2 1cái
152Thuê cừ larsen 4, cừ dài 6m (tạm tính thời gian thi công 5 tháng)Mục III, chương V, phần 2 960m.ngđ
153Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Ép phần cọc ngập đất)Mục III, chương V, phần 2 41,4100m
154Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Ép phần cọc không ngập đất)Mục III, chương V, phần 2 41,4100m
155Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (khối lượng cừ ngập đất)Mục III, chương V, phần 2 41,4100m
156Thuê giằng chống cừ thép H300x150x6,5mm, trọng lượng 36,7 kg/m (tạm tính thời gian thi công 5 tháng)Mục III, chương V, phần 2 5,578tấn/tháng
157Lắp dựng giằng thép ngang, dọcMục III, chương V, phần 2 48,114tấn
158Tháo dỡ giằng thép ngang, dọcMục III, chương V, phần 2 48,114tấn
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 6,624m3
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,552100m2
161Thuê tấm thép BxL=2x6m dày 12mm (tạm tính thời gian thi công 5 tháng)Mục III, chương V, phần 2 13,565tấn/tháng
162Lắp tấm thép trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 92cái
163Ống nhựa PVC D200-Class 2Mục III, chương V, phần 2 2,78100m
164Cút 45 độ D200Mục III, chương V, phần 2 5cái
165Nối thẳng D200Mục III, chương V, phần 2 41cái
166Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 21,2100m
167Bao tải đất có KT 0,3x0,5x0,8mMục III, chương V, phần 2 1.219bao
168Cho đất vào bao tảiMục III, chương V, phần 2 146,28m3
169Bạt ngăn nướcMục III, chương V, phần 2 174,9m2
170Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 1,463100m3
171Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,463100m3
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,463100m3
173Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 1,463100m3
174Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 2 0,091m3
175Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 2 0,63m3
176Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,137100m3
177Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,143100m3
178Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,143100m3
179Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,143100m3
180Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 2 0,469m3
181Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 2 1,087m3
182Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 2 0,114m3
183Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,317100m3
184Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,333100m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,333100m3
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,333100m3
C Thoát nước thải
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 11,314m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 2,15100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 1,188100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 2,499m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,051100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 2,992m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 16,32m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 1,088m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,136100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 0,85m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 0,115tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,051100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 17cấu kiện
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 36,809m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,751100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 55,088m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 250,4m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 6,611m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 1,002100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 12,52m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 0,879tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,751100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 250,4cấu kiện
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục III, chương V, phần 2 1,35m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 2,07m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,067100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 4,41m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 16,29m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 0,99m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,088100m2
31Khung + nắp ga Composite 125KNMục III, chương V, phần 2 9bộ
32Lắp dựng khung+ song chắn rácMục III, chương V, phần 2 9cái
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục III, chương V, phần 2 0,15m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,23m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,007100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 0,23m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 0,97m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 0,06m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,01100m2
40Khung + nắp ga Composite 125KNMục III, chương V, phần 2 1bộ
41Lắp dựng khung+ song chắn rácMục III, chương V, phần 2 1cái
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục III, chương V, phần 2 0,15m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,23m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,007100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 0,28m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 1,27m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 0,11m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,01100m2
49Khung + nắp ga Composite 125KNMục III, chương V, phần 2 1bộ
50Lắp dựng khung+ song chắn rácMục III, chương V, phần 2 1cái
D Chiếu sáng
1Đào đất hố móngMục III, chương V, phần 2 0,44m3
2Ván khuôn cho bê tông móng, ván khuôn gỗMục III, chương V, phần 2 0,0586100m2
3Khung móng tủ điệnMục III, chương V, phần 2 1chiếc
4Lắp đặt khung móng tủ điện M16x650Mục III, chương V, phần 2 1bộ
5Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp vào raMục III, chương V, phần 2 8m
6Đổ bê tông móng tủ M200, đá 2x4Mục III, chương V, phần 2 0,41m3
7Đóng cọc tiếp địa có sẵn V63*63*6*2500Mục III, chương V, phần 2 2cọc
8Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D10mmMục III, chương V, phần 2 3m
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Mục III, chương V, phần 2 15,7m
10Lắp đặt dây tiếp địa trung tính M50mm2Mục III, chương V, phần 2 3m
11Vữa trát xi măng, cát M75 trát thành móng tủMục III, chương V, phần 2 0,1m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,0044100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 0,0044100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km còn lại, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 0,0044100m3
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mục III, chương V, phần 2 1tủ
16Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525Mục III, chương V, phần 2 20bộ
17Bê tông móng M200, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 13,4m3
18Lắp dựng cột chiếu sáng tròn côn 8m bằng máyMục III, chương V, phần 2 20cột
19Lắp đèn 75W trên cột (lắp mới)Mục III, chương V, phần 2 20bộ
20Vận chuyển vật tưMục III, chương V, phần 2 2ca
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,128100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 0,128100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km còn lại, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 0,128100m3
24Đóng cọc chống sét đã có sẵnMục III, chương V, phần 2 20cọc
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMục III, chương V, phần 2 50m
26Lắp đặt dây đồng M10 nối tiếp địaMục III, chương V, phần 2 0,4100m
27Làm tiếp địa lặp lạiMục III, chương V, phần 2 2bộ
28Cắt đường nhựa BTXMMục III, chương V, phần 2 321m
29Phá dỡ nền bê tông XMMục III, chương V, phần 2 1,4m3
30Phá dỡ nền gạch blockMục III, chương V, phần 2 48m2
31Đào rãnh cáp trên nền đất cấp IMục III, chương V, phần 2 14,99m3
32Đào rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 2,8481100m3
33Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Mục III, chương V, phần 2 1,15100m
34Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mục III, chương V, phần 2 7,37100m
35Cát đen đổ nềnMục III, chương V, phần 2 110,9m3
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMục III, chương V, phần 2 110,9m3
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65/50Mục III, chương V, phần 2 828m
38Băng báo hiệu cápMục III, chương V, phần 2 696m
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục III, chương V, phần 2 1,392100m2
40Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Mục III, chương V, phần 2 8,52100m
41Luồn dây lên đèn, dây Cu/PVC-3x1,5mm2Mục III, chương V, phần 2 1,8100m
42Lắp bảng điện cửa cộtMục III, chương V, phần 2 20bảng
43Băng dính cách điệnMục III, chương V, phần 2 3cuộn
44Đánh số cột thépMục III, chương V, phần 2 210 cột
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 1,889100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,123100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 1,123100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km còn lại, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 1,123100m3
49Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch blockMục III, chương V, phần 2 48m2
50Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 48m2
51Đổ bê tông M300 hoàn trả mặt đường bê tông xi măngMục III, chương V, phần 2 9,6m3
52Thí nghiệm tiếp địa cột, tủMục III, chương V, phần 2 211 vị trí
53Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục III, chương V, phần 2 4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư giao thông. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
4 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
5 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
3 Máy lu Còn hoạt động tốt2
4 Máy san Còn hoạt động tốt1
5 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
6 Máy rải Còn hoạt động tốt1
7 Ô tô tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
8 Cẩu tự hành Còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
10 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
11 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
12 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
13 Máy phát điện Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->