Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 26 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, Ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 15:40:00 đến ngày 2021-09-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,846,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ tập huấn về an toàn vệ sinh lao động; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >= 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh sắt >= 8.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng công trình 26 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo cầu Cây Gạo xóm Đá Dựng, xã Mã Thành, huyện Yên Thành 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, Ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Mã Thành. Địa chỉ: Xã Mã Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Mã Thành; - Địa chỉ: Xã Mã Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An - Người có thẩm quyền: Ông Trần Đình Cảnh, chủ tịch UBND xã; - Điện Thoại: 0974428155. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án công trình Nâng cấp, cải tạo cầu Cây Gạo xóm Đá Dựng, xã Mã Thành, huyện Yên Thành. - Địa chỉ: Xã Mã Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; - Đại diện: Ông Trần Đình Cảnh,– Trưởng ban; - Điện Thoại: 0974428155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án công trình Nâng cấp, cải tạo cầu Cây Gạo xóm Đá Dựng, xã Mã Thành, huyện Yên Thành. - Địa chỉ: Xã Mã Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; - Đại diện: Ông Trần Đình Cảnh,– Trưởng ban; - Điện Thoại: 0974428155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bê tông cầu | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 11,48 | m3 |
| 2 | Bê tông mố trụ, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 175,28 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 14,76 | m3 |
| 4 | Bê tường cánh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 37,86 | m3 |
| 5 | Bê tông bản giảm tải, móng tường cánh đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 25,22 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,48 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng mố cầu, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6,3 | m3 |
| B | Ván khuôn cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 80,36 | m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,066 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,2972 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,7634 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản giảm tải, móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,1592 | 100m2 |
| C | Cốt thép cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,4709 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,7031 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,6011 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5,3409 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5,4688 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,2829 | tấn |
| D | Đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình đường giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4,2 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,4 | 100m2 |
| 5 | Bạt lót chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 140 | m2 |
| E | Công tác khác | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 39,375 | 100m |
| 2 | Xây chân mái bằng đá hộc, vữa XM PCB40 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 11,13 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc gia cố mái vữa XM PCB40 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 52,6 | m3 |
| 4 | Ống thoát nước mặt cầu PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8 | m |
| 5 | Gia công lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 16,4 | m |
| 6 | Bạt lót móng mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 63 | m2 |
| F | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào thủ công, đất cấp II ( KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 38,5785 | m3 |
| 2 | Đào bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 7,3299 | 100m3 |
| 3 | Mua đất từ mỏ về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1.853,9458 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 185,3946 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 185,3946 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 185,3946 | 10m3/1km |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,6407 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 14,7659 | 100m3 |
| G | Đường thi công | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,4697 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8,9245 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,5015 | 100m2 |
| 4 | Ống cống ly tâm D100, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 12 | m |
| 5 | Mua đất từ mỏ về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1.061,5446 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 106,1545 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 106,1545 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 106,1545 | 10m3/1km |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cột đỡ biển báo D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ tập huấn về an toàn vệ sinh lao động; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 5T | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu | 2 |
| 2 | Máy đào >= 0.8m3 | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh sắt >= 8.5T | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay) | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi