Gói thầu: XL-01: Cải tạo giảng đường 12 nhà E3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210947955-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu XL-01: Cải tạo giảng đường 12 nhà E3
Số hiệu KHLCNT 20210941081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 15:33:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,875,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9313E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.862E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, hóa đơn tài chính, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).(i) Số lượng hợp đồng là 03: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.013.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.039.000.000 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hoặc nhiều hơn 3: trong đó có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.013.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.039.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.039.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điều hòa thông gió
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điều hòa thông gió công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên; Chứng minh thư nhân dân;. Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn nén khí 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn nén khí 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tính xách tay
- Đặc điểm thiết bị Máy tính xách tay
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23Kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan điện cầm tay 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan điện cầm tay 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy mài ≥ 0,6KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài ≥ 0,6KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y Hà Nội
E-CDNT 1.2 XL-01: Cải tạo giảng đường 12 nhà E3
Công trình Cải tạo giảng đường 12 nhà A3 của Trường Đại học Y Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn hợp pháp khác của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Bảo tồn di tích và di sản kiến trúc – Viện Kiến trúc Quốc gia; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần HTCOM. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273. Fax:0243.8464.051
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ, vận chuyển toàn bộ thiết bị nội thất bàn ghế, thiết bị điện nước ra khu vực tập kếtMô tả chương V40công
2Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngMô tả chương V4máy
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V43,205m2
4Tháo dỡ quạt trầnMô tả chương V10cái
5Tháo dỡ đènMô tả chương V16bộ
6Tháo dỡ trầnMô tả chương V219,889m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả chương V275,627m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả chương V7,492m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V7,492m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 11,5Km bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V7,492m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V22,212m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V155,218m2
3Thi công vách ốp tường composite Vân đá dày 2,8mmMô tả chương V27,45m2
4Sản xuất lắp đặt nẹp chữ T6x0.5mm inox 304 bề mặt bóng gươngMô tả chương V27,18m
5Gia công hệ khung đỡ tấm picomatMô tả chương V1,608tấn
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chương V290,36m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V197,14m2
8Gia công lắp đặt gỗ công nghiệp MDF cốt xanh chống ẩm dày 27mm (1 tấm dày 9mm, 1 tấm dày 18mm), hoàn thiên Melamine vân gỗ màu nhạtMô tả chương V7,528m2
9Gia công lắp đặt tấm gỗ picomat dày 15mm, 2 mặt phủ Laminate đục lỗ tiêu âm, kết hợp xốp chịu lực Hanel cách âm, cách nhiệtMô tả chương V300,47m2
10Xốp XPS cách âm cách nhiệt dày 2.5mmMô tả chương V300,47m2
11Phào chân tường gỗ picomat, 2 mặt dán Laminate cao 120mmMô tả chương V78,83m
12Phào cổ trần gỗ picomat, 2 mặt dán Laminate cao 80mmMô tả chương V140,05m
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V40,88m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 450x900mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V143,84m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Granite nhân tạo vân gỗ 300x900mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V78,42m2
16Thi công lắp đặt Nẹp Inox 304, các vị trí mũi bậc kt A12xH12xT1Mô tả chương V204,54m
17Lát sàn gỗ công nghiệp dày 10mmMô tả chương V46,73m2
18Thi công lớp Form chống ẩmMô tả chương V46,73m2
19Thi công bậc tam cấp gỗ tự nhiên dày 20mmMô tả chương V7,39m2
20Lát sàn tấm bê tông nhẹ Cembord dày 20mmMô tả chương V46,73m2
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả chương V17,08m2
22Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả chương V400,79m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chương V469,994m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V469,994m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V215,863m2
26Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh thép công nghiệp, cánh cửa dày 40mm, làm từ thép 0.7mm phủ phim vân gỗ, lõi tấm honeycomb, gân khung tăng cứng thép 2mm, khung thép có độ dày 1.2mm sơn tĩnh điện bản lề Inox 304, khóa cơ tay ngangMô tả chương V12,42m2
27Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh thép công nghiệp, cánh cửa dày 40mm, làm từ thép 0.7mm phủ phim vân gỗ, lõi tấm honeycomb, gân khung tăng cứng thép 2mm, khung thép có độ dày 1.2mm sơn tĩnh điện bản lề Inox 304, khóa cơ tay ngangMô tả chương V2,07m2
28Khóa cửa Huy Hoàng phân thể SS-5834-PT hoặc tương đươngMô tả chương V5bộ
29Chốt cửa chốt trên, chốt dướiMô tả chương V6bộ
30Bản lề Inox lá 304 02 hoặc tương đươngMô tả chương V27bộ
31Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay. Khung nhôm định hình hệ Xingfa nhôm dày 2mm. sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện khóa, bản lề chữ AMô tả chương V3,57m2
32Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất. Khung nhôm định hình hệ Xingfa nhôm dày 1.4mm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện khóa, bản lề chữ AMô tả chương V11,408m2
33Sản xuất lắp đặt vách kính cố định. Khung nhôm định hình hệ Xingfa nhôm dày 1.4mm. sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mmMô tả chương V16,498m2
34Sản xuất lắp đặt rèm vải nhựa PVC cao cấp, ống cuộn rèm nhôm, dây kéo, phụ kiện đồng bộ, động cơ rèm cuốn tự động điều khiển từ xaMô tả chương V12,285m2
35Lắp đặt nguồn điện AC220V, 50/60Hz, 115W. Lực kéo 6N/m, tốc độ 28v/p. Kết nối công tắc thông minh tiếp điểm AC220V, IP44. Chạy liên tục 4P tự ngắt rơ le bảo vệ. Điều khiển + phụ kiện đồng bộMô tả chương V3bộ
36Logo khắc chìm gỗ công nghiệp MDF cốt xanh chống ẩm dày 27mm hoàn thiện melamine vân gỗMô tả chương V1cái
37Gia công lắp đặt lan can kính cường lực dày 18mm, chân và tay vịn Inox 304, bề mặt xướcMô tả chương V7,452m2
38Gia công lắp đặt vách di động gỗ công nghiệp cốt xanh chống ẩm MDF dày 9mm, phủ melamine, phụ kiện đồng bộMô tả chương V24,738m2
39Ray trượt cho vách di độngMô tả chương V8,4m
40Gia công lắp đặt bản thép từ tính 1 mặt liên kết trên vách di độngMô tả chương V4cái
41Vận chuyển toàn bộ thiết bị nội thất bàn ghế, thiết bị lên giảng đường + nhân công lắp đặt theo theo yêu của nhà sản xuấtMô tả chương V40công
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chương V2,436100m2
43Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chương V1,741100m2
C PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chương V0,437m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,008tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,041tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả chương V0,094100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả chương V5,281m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,009tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,803tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chương V0,302100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V0,853m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,025tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chương V0,093tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V0,12100m2
13Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan Mô tả chương V641 lỗ khoan
14Bơm keo Hiti vào lỗ khoanMô tả chương V64lỗ
15Gia công cấu kiện dầm thép IMô tả chương V6,102tấn
16Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả chương V6,102tấn
17Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽmMô tả chương V0,628tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V0,628tấn
19Bulong neo M18Mô tả chương V40cái
20Bulong liên kết M18Mô tả chương V160cái
21Bulong liên kết M16Mô tả chương V112cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V169,439m2
D PHẦN ĐIỆN
1Vỏ tủ điện lắp chìm loại 18 modulMô tả chương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB - 3P-40A-6KAMô tả chương V2cái
3Lắp đặt aptomat MCB - 3P-20A-6KAMô tả chương V1cái
4Lắp đặt MCB 1P Mô tả chương V11cái
5Lắp đặt đèn downlight Led âm trần, kt D125mm, công suất 12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra >= 85, ánh sáng trắngMô tả chương V146bộ
6Lắp đặt đèn Led thanh hắt trần thạch cao, bao gồm dây đèn led công suất 16.8W/m, ánh sáng trắng + thanh nhôm ProfileMô tả chương V80bộ
7Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 12VDC cho đèn dây ledMô tả chương V5bộ
8Lắp đặt đèn led panel âm trần, kích thước150x1200mm, công suất 28W/m, điện áp 12VDC, ánh sáng trắngMô tả chương V12bộ
9Lắp đặt đèn led thanh ray màu đen dài 1,5m, bao gồm 3 bóng rọi lắp trên thanh rayMô tả chương V1bộ
10Lắp đặt đèn led thanh ray màu đen dài 3m, bao gồm 5 bóng rọi lắp trên thanh rayMô tả chương V2bộ
11Lắp đặt đèn ốp trần led D300, công suất 24W-220V, chỉ số hoàn màu Ra=>80, ánh sáng trắngMô tả chương V12bộ
12Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220v/10A, âm tường S66D1A + đế âm ET257 hoặc tương đươngMô tả chương V1cái
13Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220v/10A, âm tường S66D2A + đế âm ET257 hoặc tương đươngMô tả chương V1cái
14Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 220v/10A, âm tường S66D3A + đế âm ET257 hoặc tương đươngMô tả chương V2cái
15Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 220v/10A, âm tường S66D4A + đế âm ET257 hoặc tương đươngMô tả chương V3cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi S18UE2 + đế âm ET257 hoặc tương đươngMô tả chương V18cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi S18UE2 + đế âm ET257 hoặc tương đươngMô tả chương V4cái
18Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 hoặc tương đươngMô tả chương V30m
19Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2Mô tả chương V40m
20Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả chương V436m
21Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả chương V1.930m
22Lắp đặt dây điện nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả chương V218m
23Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mô tả chương V10m
24Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Mô tả chương V30m
25Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đươngMô tả chương V268m
26Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp nổi tường hoặc tương đươngMô tả chương V402m
27Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D20Mô tả chương V219m
E PHẦN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1Lắp đặt dàn nóng VRVMô tả chương V1máy
2Lắp đặt dàn lạnh âm trầnMô tả chương V11máy
3Lắp đặt ống đồng Ø6.35x0.71Mô tả chương V0,073100m
4Lắp đặt ống đồng Ø9.5x0.71Mô tả chương V0,5100m
5Lắp đặt ống đồng Ø12.7x0.71Mô tả chương V0,17100m
6Lắp đặt ống đồng Ø15.8x0.8Mô tả chương V0,6100m
7Lắp đặt ống đồng Ø19.1x0.8Mô tả chương V0,026100m
8Lắp đặt ống đồng Ø22.2x1.0Mô tả chương V0,035100m
9Lắp đặt ống đồng Ø28.6x1.0Mô tả chương V0,163100m
10Lắp đặt ống đồng Ø34.93 x 1.2Mô tả chương V0,098100m
11Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D6Mô tả chương V0,073100m
12Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D10Mô tả chương V0,5100m
13Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D13Mô tả chương V0,17100m
14Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D16Mô tả chương V0,6100m
15Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D19Mô tả chương V0,026100m
16Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D22Mô tả chương V0,035100m
17Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D28Mô tả chương V0,163100m
18Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D35Mô tả chương V0,098100m
19Gas nạp bổ sung, R410aMô tả chương V19kg
20Ni tơ nén và vệ sinh đường ốngMô tả chương V3bình
21Máng cáp đi đường ống ngoài cục nóng 200x100x1.2Mô tả chương V10m
22Ống thoát nước ngưng PVC D27mm Class1Mô tả chương V0,55100m
23Bảo ôn ống nước D27 dày 13mmMô tả chương V0,55100m
24Ống thoát nước ngưng PVC D34mm Class1Mô tả chương V0,22100m
25Bảo ôn ống nước D34 dày 13mmMô tả chương V0,22100m
26Ống thoát nước ngưng PVC D48mm Class1Mô tả chương V0,2100m
27Bảo ôn ống nước D48 dày 13mmMô tả chương V0,2100m
28Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả chương V4cái
29Hộp góp gió lạnh đầu, đuôi máy: tôn tráng kẽm tôn dày 0.58mmMô tả chương V22cái
30Cửa gió nan thẳng nhôm sơn tĩnh điện 1500x200Mô tả chương V16cái
31Lưới lọc bụi cho cửa gió 1500x200Mô tả chương V8cái
32Hộp góp cho cửa gió 1500x200 tôn dày 0.58mmMô tả chương V16cái
33Cửa gió cấp nan thẳng nhôm sơn tĩnh điện 1000x150Mô tả chương V4cái
34Lưới lọc bụi cho cửa gió 1000x150Mô tả chương V2cái
35Hộp góp cho cửa gió 1000x150 tôn dày 0.58mmMô tả chương V4cái
36Cửa gió cấp khuếch tán nhôm sơn tĩnh điện 600x600Mô tả chương V1cái
37Cửa gió hồi nan thẳng nhôm sơn tĩnh điện 600x600Mô tả chương V1cái
38Lưới lọc bụi cho cửa gió 600x600Mô tả chương V1cái
39Hộp góp cho cửa gió 600x600 tôn dày 0.58mmMô tả chương V2cái
40Ống gió lạnh 400x200 tôn dày 0.58mmMô tả chương V17,6m
41Chuyển hướng gió D250 tôn dày 0.58mmMô tả chương V36cái
42Van điều chỉnh lưu lượng tay gạt D250 tôn dày 0.58mmMô tả chương V36cái
43Bảo ôn xốp tấm có dính dày 19mmMô tả chương V62m2
44Ống nối mềm có bảo ôn D200Mô tả chương V8m
45Ống nối mềm có bảo ôn D250Mô tả chương V48m
46Ống nối mềm có bảo ôn D300Mô tả chương V2m
47Giá đỡ hộp gió, hộp đầu máyMô tả chương V52bộ
48Giá đỡ ống gióMô tả chương V78bộ
49Dây điện liên động 2x1.5mm2 (dây chống nhiễu)Mô tả chương V132m
50Dây điện 2x1.0mm2 (dây chống nhiễu)Mô tả chương V180m
51Ghen mềm D16/d20Mô tả chương V261m
52Ghen cứng D16Mô tả chương V51m
53Dây điện nguồn cho dàn lạnh và vam 2x2.5+e2.5mm2Mô tả chương V137m
54Dây điện nguồn cho dàn nóng 4x6+e6mm2Mô tả chương V20m
55Dây điện nguồn cho dàn nóng 4x10+e10mm2Mô tả chương V22m
56Ống bảo vệ dây D32Mô tả chương V42m
57Máng cáp 100x50 đi trục chính đường điện link, điều khiển, nguồnMô tả chương V38m
58Giá đỡ máng cápMô tả chương V29bộ
59Lắp đặt Vỏ tủ điện, tôn sơn tĩnh điện dày H700xW500xD250 tôn 1.2 mm, 2 lớp cánh .Mô tả chương V1hộp
60Lắp đặt Đèn báo phaMô tả chương V3bộ
61Cầu chìMô tả chương V1bộ
62Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả chương V1cái
63Chuyển mạch voltMô tả chương V1cái
64Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả chương V3cái
65Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả chương V3bộ
66Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kAMô tả chương V1cái
67Lắp đặt MCB 3P 50A 10kAMô tả chương V1cái
68Lắp đặt MCCB 3P 40A 10kAMô tả chương V1cái
69Lắp đặt MCB 3P 32A 10kAMô tả chương V1cái
70Lắp đặt MCB 1P 20A 6kAMô tả chương V6cái
71Cổ bạt D255Mô tả chương V16cái
72Côn 300x300/D250L300 Tôn 0.58Mô tả chương V16cái
73Cút 300x300R150 Tôn 0.58Mô tả chương V16cái
74Ống gió 300x300 Tôn 0.58Mô tả chương V58m
75Z300x300E1200L1800 Tôn 0.58Mô tả chương V4cái
76Z300x300E580L1800 Tôn 0.58Mô tả chương V4cái
77Chuyển tiết diện qua dầm Tôn 0.58Mô tả chương V16cái
78Côn 300x300/860x260L300 Tôn 0.58Mô tả chương V8cái
79Hộp louver 860x260L600 Tôn 0.58Mô tả chương V8cái
80Louver kèm lưới chắn côn trùng 900x300Mô tả chương V8cửa
81Chuyển hướng gió 350x250/D250L100 Tôn 0.58Mô tả chương V16cái
82Cửa gió nan thẳng nhôm sơn tĩnh điện 1200x200Mô tả chương V8cái
83Lưới lọc bụi cho cửa gió 1200x200Mô tả chương V4cái
84Hộp góp cho cửa gió 1200x200 tôn dày 0.58mmMô tả chương V8cái
85Ống nối mềm có bảo ôn D250Mô tả chương V16m
86Bảo ôn xốp tấm có dính dày 13mmMô tả chương V148m2
87Giá đỡ ống gióMô tả chương V58bộ
F PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ INTERNET
1Lắp đặt thiết bị mạng. Switch Cico C9200-24P-A Specification hoặc tương đươngMô tả chương V1thiết bị
2Cài đặt cấu hình thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch Cico C9200-24P-A Specification hoặc tương đươngMô tả chương V1thiết bị
3Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng, loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Switch Cico C9200-24P-A SpecificationMô tả chương V1thiết bị
4Lắp đặt thiết bị mạng. Cambium Wifi 6 XV2-2 802.11ax Dual-Radio 2x2 Access Point hoặc tương đươngMô tả chương V2thiết bị
5Cài đặt cấu hình thiết bị Cambium Wifi 6 XV2-2 802.11ax Dual-Radio 2x2 Access Point hoặc tương đươngMô tả chương V2thiết bị
6Lắp đặt thiết bị mạng. Module quang GLC-LH-SMD= Transceiver Module SFP 1000BLX/LH MMF/SMF 1310NM DOM hoặc tương đươngMô tả chương V2thiết bị
7Lắp đặt thiết bị mạng. Tủ Rack 36UMô tả chương V1thiết bị
8Lắp đặt thiết bị Bộ Lưu Điện APC SRT3000RMXLI 3000VA hoặc tương đươngMô tả chương V1bộ
9Dây nhảy patch cord Cat6A 2mMô tả chương V30Sợi
10Dây nhảy quangMô tả chương V4Sợi
11Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Mô tả chương V1khung giá
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả chương V1bộ ODF
13Lắp đặt CÁP MẠNG COMMSCOPE CAT-6A FTPMô tả chương V20810 m
14Lắp đặt CÁP MẠNG COMMSCOPE CAT-6 UTPMô tả chương V3010 m
15Lắp đặt Patch Panel CAT6A 24 portsMô tả chương V31 Patch panel
16Lắp đặt Hạt mạng Cat6aMô tả chương V40cái
17Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đươngMô tả chương V320m
18Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp nổi tường hoặc tương đươngMô tả chương V480m
19Lắp đặt Ổ cắm mạng 2 nhân CAT6A (bao gồm cả đế + nhân mạng + mặt) hoặc tương đươngMô tả chương V2bộ
20Thanh nguồn PDU đa năng 12 ổ cắm 3 chấu chuẩn 19″ dùng cho tủ rackMô tả chương V1Chiếc
21Cáp HDMI 2.0 sợi quang hợp kim kẽm 10m cao cấpMô tả chương V2Sợi
22Lắp đặt Ghen hộp 60x40mmMô tả chương V60m
G PHẦN HỆ THỐNG CAMERA
1Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp trên tườngMô tả chương V9bộ
2Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera IP AcuSense bán cầu vát thế hệ 2 8MPMô tả chương V9hệ thống
3Lắp đặt, hiệu chỉnh Đầu ghi hình IP 16-kênh 1.5U 16 POE 4K NVRMô tả chương V1thiết bị
4Cài đặt cấu hình thiết bị loại thiết Đầu ghi hình IP 16-kênh 1.5U 16 POE AcuSense 4K NVRMô tả chương V1thiết bị
5Lắp đặt, Màn hình Tivi 4K Samsung 43 inch Smart TV hoặc tương đươngMô tả chương V1thiết bị
6Lắp đặt thiết bị Ổ đĩa cứng lưu trữ Western 6TB hoặc tương đươngMô tả chương V21 thiết bị
7Cài đặt thiết bị Ổ đĩa cứng lưu trữ Western 6TB hoặc tương đươngMô tả chương V21 thiết bị
H PHẦN HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI NGHỊ
1Lắp đặt, hiệu chỉnh loa.Mô tả chương V6thiết bị
2Lắp đặt, hiệu chỉnh loa.Mô tả chương V2thiết bị
3Lắp đặt, hiệu chỉnh Ampli cho loa treo tường2 ohm: 4x1500W4 ohm: 4x 1200W8ohm: 4x1200WChế độ bridge: 8 ohm: 2400WChế dộ 70/100V: 1200WMô tả chương V1thiết bị
4Cài đặt cấu hình loa của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Ampli cho loa treo tường công suất Mô tả chương V1bộ
5Lắp đặt, hiệu chỉnh Bàn trộn tín hiệu kỹ thuật số17 fader trang bị motor (16 channel + 1 master)40 channel input (32 mono + 2 stereo + 2 return)20 Aux (8 mono + 6 stereo) + Stereo + Sub bus8 group DCA16 jack combo XLR/TRS analog mic/line input + 2 jack RCA cho những stereo input16 output analog XLR34 x 34 channel digital record/playback qua cổng USB 2.0 + 2 x 2 với bộ nhớ USB8 Effect và 10 GEQ1 khe cắm mở rộng cho card âm thanh NY64-D.Mô tả chương V1thiết bị
6Cài đặt cấu hình loa của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Bàn trộn tín hiệu kỹ thuật sốMô tả chương V1thiết bị
7Lắp đặt Micro không dây cầm tayGồm 1 bộ thu và 1 tay mícTần số hoạt động: 626 - 668 MHzTần số đáp ứng: 80 - 18000 HzTrở kháng đầu vào: 40 kΩNhiệt độ hoạt động: -10 °C to +55 °CBộ nhận EM 100 G4, tay míc SKM 100 G4-S, đầu míc MMD 835-1Mô tả chương V2thiết bị
8Cài đặt cấu hình loa của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Micro không dây cầm tayMô tả chương V2bộ
9Lắp đặt Micro cài đầuGồm 1 bộ thu và 1 míc choàng đầuTần số hoạt động: 626 - 668 MHzTần số đáp ứng: 80 - 18000 HzTrở kháng đầu vào: 40 kΩNhiệt độ hoạt động: -10 °C to +55 °CBộ nhận EM 100 G4, tay míc SKM 100 G4-S, đầu míc ME 3Mô tả chương V1thiết bị
10Cài đặt cấu hình loa của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Micro cài đầuMô tả chương V1bộ
11Tủ đựng thiết bị âm thanhChất liệu gỗ ép, khung inox, có bánh xe dễ dàng di chuyểnKích thước: rộng x cao x sâu: 530x680x670mmMô tả chương V1Cái
12Tủ đựng mixerChất liệu gỗ ép, khung inox, có 2 tay quai dễ dàng di chuyểnKích thước: WxHxD: 915x255x650mmMô tả chương V1Cái
13Bộ nguồn quản lý hệ thống có bật tắtMô tả chương V1cái
14Giá treo loaMô tả chương V8cái
15Lắp đặt Dây loa Ly215/Klotz (Đức) hoặc tương đươngMô tả chương V250m
16Lắp đặt Dây tín hiệu MY206/Klotz (Đức) hoặc tương đươngMô tả chương V300m
17Jack tín hiệu canonMô tả chương V15cặp
18Ổ cắm audio âm tường (bao gồm nhân và đế âm)Mô tả chương V6cái
19Jack loaMô tả chương V8cái
20jack tín hiệu 3.5Mô tả chương V1cái
21Jack tín hiệu bupsenMô tả chương V2cái
22Lắp đặt Ổ cắm điện lioa 6 chân cắmMô tả chương V1cái
I HỆ THỐNG HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH
1Lắp đặt, hiệu chỉnh Màn hình TV 75 inch, 4K UHDMô tả chương V2thiết bị
2Lắp đặt, hiệu chỉnh Máy tính để bàn Dell Vostro / Intel Core i7-10700 (2.90GHz, 16MB)/ Ram 8GB DDR4/ HDD 1TB/SSD 256GB/ Intel UHD Graphics/ DVDRW/ WIN 10SL/ 1Yrs hoặc tương đươngMô tả chương V1thiết bị
3Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình, loại thiết bị Máy tính để bànMô tả chương V1thiết bị
4Lắp đặt Màn hình LCD Dell P2419H 23.8inch FHD 60Hz (HDMI, DisplayPort, VGA, USB) hoặc tương đươngMô tả chương V2thiết bị
5Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình - Thành phần: Codec, EagleEye IV camera, micro đa hướng, phụ kiện kèm theo- Giao thức kết nối hội nghị truyền hình: SIP/H.323- Bộ mã hóa / giải mã (codec): - Chuẩn nén hình ảnh: H.261; H.263; H.264 AVC; H,264 High Profile; H.264 SVC- Chuẩn âm thanh: AAC-LD, G.722.1 Annex C, G.722, G.722.1, G.711, G.728, G.729A- Hỗ trợ chia sẻ dữ liệu qua giao thức: H.239- Băng thông tối đa 6MbpsMô tả chương V1thiết bị
6Cài đặt thiết bị điều khiển đa điểm Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình RealPresence Group 700-720pMô tả chương V11 thiết bị
7Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Camera mở rộng cho thiết bị hội nghị truyền hìnhMô tả chương V1bộ
8Cài đặt thiết bị Camera mở rộng cho thiết bị hội nghị truyền hình Polycom Eagle Eye IV-12xMô tả chương V1bộ
9Lắp đặt thiết bị Bộ chuyển đổi HDCI sang HDMI và RS232 cho camera và codec, bao gồm đầy đủ phụ kiện và cáp HDCI chuyên dụngMô tả chương V2thiết bị
10Cài đặt phần mềm hội nghị truyền hình Bản quyền kích hoạt tính năng kết nối họp 8 điểm cầu đồng thờiMô tả chương V1bộ chương trình
11Lắp đặt thiết bị Bộ ma trận chuyển mạch hình ảnh dạng khung, dung lượng tối 8 in x 8 out; độ phân giải cao nhất 4K60 4:4:4; có nguồn dự phòng redundantMô tả chương V1bộ
12Cài đặt Bộ ma trận chuyển mạch hình ảnh dạng khung, dung lượng tối 8 in x 8 out; độ phân giải cao nhất 4K60 4:4:4; có nguồn dự phòng redundantMô tả chương V1bộ
13Lắp đặt thiết bị Card tín hiệu đầu vào HDMI, độ phân giải cao nhất 4K60 4:4:4, có cổng HDMI out và audio outMô tả chương V3cái
14Cài đặt Card tín hiệu đầu vào HDMI, độ phân giải cao nhất 4K60 4:4:4, có cổng HDMI out và audio outMô tả chương V3cái
15Lắp đặt thiết bị Card tín hiệu đầu vào HDBT, độ phân giải cao nhất 4K60 4:4:4; khoảng cách truyền tối đa 100m ở độ phân giải 3840x2160 4K UHDMô tả chương V5cái
16Cài đặt Card tín hiệu đầu vào HDMI, độ phân giải cao nhất 4K60 4:4:4, có cổng HDMI out và audio outMô tả chương V5cái
17Lắp đặt thiết bị Card tín hiệu 2 đầu ra HDBT, độ phân giải cao nhất 4K60 4:4:4; khoảng cách truyền tối đa 100m ở độ phân giải 3840x2160 4K UHDMô tả chương V1cái
18Cài đặt Card tín hiệu 2 đầu ra HDBT, độ phân giải cao nhất 4K60 4:4:4; khoảng cách truyền tối đa 100m ở độ phân giải 3840x2160 4K UHDMô tả chương V1cái
19Lắp đặt thiết bị Card tín hiệu 2 đầu ra HDMI, độ phân giải cao nhất 4K60 4:4:4; có tính năng scalingMô tả chương V3cái
20Cài đặt Card tín hiệu 2 đầu ra HDMI, độ phân giải cao nhất 4K60 4:4:4; có tính năng scalingMô tả chương V3cái
21Lắp đặt thiết bị Bộ truyền tín hiệu HDMI, điều khiển IR/RS232 qua cáp mạng; độ phân giải cao nhất 4K60 4:4:4; khoảng cách truyền tối đa 100m ở độ phân giải 3840x2160 4K UHDMô tả chương V5bộ
22Cài đặt Bộ truyền tín hiệu HDMI, điều khiển IR/RS232 qua cáp mạng; độ phân giải cao nhất 4K60 4:4:4; khoảng cách truyền tối đa 100m ở độ phân giải 3840x2160 4K UHDMô tả chương V5bộ
23Lắp đặt thiết bị Bộ nhận tín hiệu cáp mạng sang HDMI, điều khiển IR/RS232; độ phân giải cao nhất 4K60 4:4:4; khoảng cách truyền tối đa 100m ở độ phân giải 3840x2160 4K UHD; có tính năng scalingMô tả chương V2cái
24Cài đặt Bộ nhận tín hiệu cáp mạng sang HDMI, điều khiển IR/RS232; độ phân giải cao nhất 4K60 4:4:4; khoảng cách truyền tối đa 100m ở độ phân giải 3840x2160 4K UHD; có tính năng scalingMô tả chương V2cái
25Lắp đặt thiết bị HDMI and Audio to USB Scaling BridgeSeamlessly integrates pro AV sources or systems into software codec applicationsUSB 2.0 device connection uses generic USB drivers for universal compatibilityAEC reference outputMô tả chương V1bộ
26Cài đặt HDMI and Audio to USB Scaling BridgeSeamlessly integrates pro AV sources or systems into software codec applicationsUSB 2.0 device connection uses generic USB drivers for universal compatibilityAEC reference outputMô tả chương V1bộ
27Lắp đặt, hiệu Bộ xử lý tín hiệu âm thanh (DSP) kèm khử vọng hội nghị truyền hình12 mic/line level inputs with AEC, 8 mic/line level outputsGigabit Ethernet portRS-232 serial port4-pin GPIO2-line OLED display with capacitive-touch navigationRack mountable (1RU)System configuration and control via EthernetInternal universal power supplySignal processing via intuitive software allows configuration and control for signal routing, mixing, equalization, filtering, and delayMô tả chương V1thiết bị
28Cài đặt Bộ xử lý tín hiệu âm thanh (DSP) kèm khử vọng hội nghị truyền hình12 mic/line level inputs with AEC, 8 mic/line level outputsMô tả chương V1thiết bị
29Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm, cho phép lập trình kết nối tích hợp hệ thống AV với các hệ thống bên thứ 3+ Số chương trình chạy đồng thời: Tối đa 10 chương trình chạy song song+ Bộ nhớ SDRAM 2GB, Flash 8GB, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB, hỗ trợ bộ lưu trữ ngoài 1TB+ Cổng COM: 3; cổng IR: 8; cổng relay: 8; cổng I/O: 8; cổng LAN+ Giao thức kết nối: TCP/IP stack, UDP/IP, CIP, DHCP, SSL, TLS, SSH, SFTP, IEEE 802.1X, SNMP, BACnet/IP, IPv4 or IPv6Mô tả chương V1thiết bị
30Cài đặt Bộ điều khiển trung tâm, cho phép lập trình kết nối tích hợp hệ thống AV với các hệ thống bên thứ 3Mô tả chương V1thiết bị
31Lắp đặt, hiệu chỉnh Màn hình cảm ứng điều khiển 10'' để bàn, màu đen+ Độ phân giải: 1920 x 1200 pixels (16:10 WUXGA)+ Độ sáng: 400 nits+ Độ tương phản: 1000:1+ Độ sâu màu: 24 bit, 16.7 triệu màu+ Góc quan sát: ±80° ngang, ±80° dọc+ Cảm ứng điện dung đa điểm+ Hỗ trợ HTML5 và Smart Graphics+ 2GB RAM, 16 GB Storage+ Bao gồm bộ cấp nguồn PoEMô tả chương V1thiết bị
32Cài đặt Màn hình cảm ứng điều khiển 10'' để bàn, màu đenMô tả chương V1thiết bị
33Lắp đặt thiết bị Cisco SG350-28MP 28-port Gigabit POE Managed Switch- 24 10/100/1000 ports (24 PoE+ ports with 382W power budget)- 2 Gigabit copper/SFP combo + 2 SFP ports hoặc tương đươngMô tả chương V1thiết bị
34Cài đặt cấu hình thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch Cisco SG350-28MP 28-port Gigabit POE Managed Switch hoặc tương đươngMô tả chương V1thiết bị
35Cáp HDMI chuyên dụng C-HM/HM-3/ Kramer /Israe hoặc tương đương hoặc tương đươngMô tả chương V8cái
36Cáp HDMI chuyên dụng C-HM/HM-6/ Kramer /Israel hoặc tương đương hoặc tương đươngMô tả chương V8Sợi
37Cáp HDMI chuyên dụng C-HM/HM-10/ Kramer/ Israel hoặc tương đương hoặc tương đươngMô tả chương V4sợi
38Lắp đặt Dây cấp nguồn CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả chương V250m
J MÀN HÌNH LED
1Lắp đặt Màn hình LED P2.5 mm Full Color IndoorMô tả chương V37thiết bị
2Lắp đặt Ổ cắm điện lioa 6 chân cắmMô tả chương V8cái
3Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2X6MM2Mô tả chương V50m
4Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2X4MM2Mô tả chương V25m
5Dây cáp LAN nối từ SBOX về màn hình(Chuẩn HDBT mỗi sợi 35mMô tả chương V4Sợi
6Hạt mạng Chuẩn HDBTMô tả chương V12Chiếc
7Lắp đặt hộp ghen 4x6mmMô tả chương V24m
8Lắp đặt ống ghen D20Mô tả chương V20m
9Lắp đặt Aptomat 63A + hộpMô tả chương V1cái
K THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ
1Dàn nóng điều hòa trung tâm 2 chiều R410A: công xuất lạnh/ sưởi 229.000/256.000BTU/H; công suất điện 17.4Kw: nguồn điện 3P/380-415V 50Hz/60Hz; Lưu lượng gió 191-> 191 m3/minMô tả chương V1tổ
2Dàn lạnh điều hòa loại âm trần nối ống gió, công suất lạnh/ sưởi: 24.200/27.300BTU/H; công suất điện 0.106Kw; nguồn điện: 1P/220-240V/220 50Hz/60Hz; Lưu lượng gió 21/17.5/14.5m3/minMô tả chương V8dàn
3Dàn lạnh điều hòa loại âm trần nối ống gió, công suất lạnh/ sưởi: 7.500/8.5000BTU/H; Công suất điện: 0.058Kw; nguồn điện: 1P/220-240V/220 50Hz/60Hz; Lưu lượng gió 9/7.5/6.5m3/minMô tả chương V3dàn
4Điều khiển dây gắn tườngMô tả chương V11cái
5Bộ chia gas dàn lạnhKHRP26A22T8/Daikin Việt Nam hoặc tương đương3cái
6Bộ chia gas dàn lạnhKHRP26A33T8/Daikin Việt Nam hoặc tương đương1cái
7Bộ chia gas dàn lạnhKHRP26A72T8/Daikin Việt Nam hoặc tương đương5cái
8Bộ chia gas dàn lạnhKHRP26A73T8/Daikin Việt Nam hoặc tương đương1cái
9Bộ chia gas dàn lạnhKHRP26M73TP8/Daikin Việt Nam hoặc tương đương1cái
10Bộ chia gas dàn nóngBHFP22P100-8/Daikin Việt Nam hoặc tương đương1cái
11Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt - HRV, lưu lượng 1000m3/h; Công suất điện 0.76Kw; Nguồn điện: 1P/220-240V/220 50Hz/60HzVAM1000GJVE Trung Quốc/ Nhật Bản hoặc tương đương4cái
12Điều khiển VAMBRC301B61/Daikin Nhật Bản hoặc tương đương4cái
L THIẾT BỊ HỆ THỐNG MẠNG VÀ INTERNET
1Switch Cico C9200-24P-A Specification hoặc tương đươngMô tả chương V1cái
2Cambium Wifi 6 XV2-2 802.11ax Dual-Radio 2x2 Access Point hoặc tương đươngMô tả chương V2cái
3Module quang GLC-LH-SMD= Transceiver Module SFP 1000BLX/LH MMF/SMF 1310NM DOM hoặc tương đươngMô tả chương V2cái
4Tủ Rack 36UMô tả chương V1cái
5Bộ Lưu Điện APC SRT3000RMXLI 3000VA hoặc tương đươngMô tả chương V1cái
M THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA
1Camera IP bán cầu vát thế hệ 2 8MPMô tả chương V9cái
2Chân đế camera gắn tườngMô tả chương V9cái
3Đầu ghi hình IP 16-kênh 1.5U 16 POE 4K NVR hoặc tương đươngMô tả chương V1cái
4Màn hình Tivi 4K Samsung 43 inch Smart TVMô tả chương V1cái
5Ổ cứng lưu trữ Western 6TB hoặc tương đươngMô tả chương V2cái
N THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI NGHỊ
1Loa treo tường
Trở kháng: 8 ohm
Công suất: 250W - 500W - 1000W
Tần số đáp ứng:
-10dB: 77 Hz - 26 kHz
-3dB: 90 Hz - 24 kHz
'Độ nhạy: Sensitivity 2.83V / 1m: 93dB
Max SPL: 114 dB cont,120 dB peak
Góc phủ: 120° x 40°
Gồm 2x6"+1"
Kích thước: (H x W x D) 460 x 190 x 188 mm
Trọng lượng: 6.6kg
Mô tả chương V6cái
2Loa treo tườngTrở kháng: 8 ohmCông suất: 150W - 300W - 500WTần số đáp ứng: (±3dB): 87 Hz - 24 kHz, -10dB: 74 Hz - 26 kHz'Độ nhạy: Sensitivity 2.83V / 1m: 90-dB, Max SPL: 111 dB cont, 117 dB peakGóc phủ: 120° x 60°Gồm 1x6"+1"Kích thước: (H x W x D) 300 x 190 x 188 mmMô tả chương V2cái
3Ampli cho loa treo tường2 ohm: 4x1500W4 ohm: 4x 1200W8ohm: 4x1200WChế độ bridge: 8 ohm: 2400WChế dộ 70/100V: 1200WMô tả chương V1cái
4Bàn trộn tín hiệu kỹ thuật số17 fader trang bị motor (16 channel + 1 master)40 channel input (32 mono + 2 stereo + 2 return)20 Aux (8 mono + 6 stereo) + Stereo + Sub bus8 group DCA16 jack combo XLR/TRS analog mic/line input + 2 jack RCA cho những stereo input16 output analog XLR34 x 34 channel digital record/playback qua cổng USB 2.0 + 2 x 2 với bộ nhớ USB8 Effect và 10 GEQ1 khe cắm mở rộng cho card âm thanh NY64-D.Mô tả chương V1cái
5Micro không dây cầm tayGồm 1 bộ thu và 1 tay mícTần số hoạt động: 626 - 668 MHzTần số đáp ứng: 80 - 18000 HzTrở kháng đầu vào: 40 kΩNhiệt độ hoạt động: -10 °C to +55 °CBộ nhận EM 100 G4, tay míc SKM 100 G4-S, đầu míc MMD 835-1Mô tả chương V2bộ
6Micro cài đầuGồm 1 bộ thu và 1 míc choàng đầuTần số hoạt động: 626 - 668 MHzTần số đáp ứng: 80 - 18000 HzTrở kháng đầu vào: 40 kΩNhiệt độ hoạt động: -10 °C to +55 °CBộ nhận EM 100 G4, tay míc SKM 100 G4-S, đầu míc ME 3Mô tả chương V1bộ
7Micro để bục phát biểuMô tả chương V1cái
O THIẾT BỊ HỆ THỐNG HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH
1Màn Hình Smart TV UHD 4K 75 inchMô tả chương V2bộ
2Máy tính để bàn Dell Vostro / Intel Core i7-10700 (2.90GHz, 16MB)/ Ram 8GB DDR4/ HDD 1TB/SSD 256GB/ Intel UHD Graphics/ DVDRW/ WIN 10SL/ 1Yrs hoặc tương đươngMô tả chương V1bộ
3Màn hình LCD Dell P2419H 23.8inch FHD 60Hz (HDMI, DisplayPort, VGA, USB) hoặc tương đươngMô tả chương V2cái
4Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình: RealPresence Group 700-720pMô tả chương V1bộ
5Camera mở rộng cho thiết bị hội nghị truyền hìnhMô tả chương V1bộ
6Bộ chuyển đổi HDCI sang HDMI và RS232 cho camera và codec, bao gồm đầy đủ phụ kiện và cáp HDCI chuyên dụngMô tả chương V2gói
7Bản quyền kích hoạt tính năng kết nối họp 8 điểm cầu đồng thờiMô tả chương V1gói
8Bộ ma trận chuyển mạch hình ảnh dạng khung, dung lượng tối 8 in x 8 out; độ phân giải cao nhất 4K60 4:4:4; có nguồn dự phòng redundantMô tả chương V1bộ
9Card tín hiệu đầu vào HDMI, độ phân giải cao nhất 4K60 4:4:4, có cổng HDMI out và audio outMô tả chương V3Cái
10Card tín hiệu đầu vào HDBT, độ phân giải cao nhất 4K60 4:4:4; khoảng cách truyền tối đa 100m ở độ phân giải 3840x2160 4K UHDMô tả chương V5Cái
11Card tín hiệu 2 đầu ra HDBT, độ phân giải cao nhất 4K60 4:4:4; khoảng cách truyền tối đa 100m ở độ phân giải 3840x2160 4K UHDMô tả chương V1Cái
12Card tín hiệu 2 đầu ra HDMI, độ phân giải cao nhất 4K60 4:4:4; có tính năng scalingMô tả chương V3Cái
13Bộ truyền tín hiệu HDMI, điều khiển IR/RS232 qua cáp mạng; độ phân giải cao nhất 4K60 4:4:4; khoảng cách truyền tối đa 100m ở độ phân giải 3840x2160 4K UHDMô tả chương V5Bộ
14Bộ nhận tín hiệu cáp mạng sang HDMI, điều khiển IR/RS232; độ phân giải cao nhất 4K60 4:4:4; khoảng cách truyền tối đa 100m ở độ phân giải 3840x2160 4K UHD; có tính năng scalingMô tả chương V2Cái
15HDMI and Audio to USB Scaling BridgeSeamlessly integrates pro AV sources or systems into software codec applicationsUSB 2.0 device connection uses generic USB drivers for universal compatibilityAEC reference outputMô tả chương V1Bộ
16Bộ xử lý tín hiệu âm thanh (DSP) kèm khử vọng hội nghị truyền hình12 mic/line level inputs with AEC, 8 mic/line level outputsGigabit Ethernet portRS-232 serial port4-pin GPIO2-line OLED display with capacitive-touch navigationRack mountable (1RU)System configuration and control via EthernetInternal universal power supplySignal processing via intuitive software allows configuration and control for signal routing, mixing, equalization, filtering, and delayMô tả chương V1bộ
17Bộ điều khiển trung tâm, cho phép lập trình kết nối tích hợp hệ thống AV với các hệ thống bên thứ 3+ Số chương trình chạy đồng thời: Tối đa 10 chương trình chạy song song+ Bộ nhớ SDRAM 2GB, Flash 8GB, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB, hỗ trợ bộ lưu trữ ngoài 1TB+ Cổng COM: 3; cổng IR: 8; cổng relay: 8; cổng I/O: 8; cổng LAN+ Giao thức kết nối: TCP/IP stack, UDP/IP, CIP, DHCP, SSL, TLS, SSH, SFTP, IEEE 802.1X, SNMP, BACnet/IP, IPv4 or IPv6Mô tả chương V1bộ
18Màn hình cảm ứng điều khiển 10'' để bàn, màu đen+ Độ phân giải: 1920 x 1200 pixels (16:10 WUXGA)+ Độ sáng: 400 nits+ Độ tương phản: 1000:1+ Độ sâu màu: 24 bit, 16.7 triệu màu+ Góc quan sát: ±80° ngang, ±80° dọc+ Cảm ứng điện dung đa điểm+ Hỗ trợ HTML5 và Smart Graphics+ 2GB RAM, 16 GB Storage+ Bao gồm bộ cấp nguồn PoEMô tả chương V1bộ
19Cisco SG350-28MP 28-port Gigabit POE Managed Switch- 24 10/100/1000 ports (24 PoE+ ports with 382W power budget)- 2 Gigabit copper/SFP combo + 2 SFP portsMô tả chương V1bộ
20Tủ chống ẩmMô tả chương V1bộ
P THIẾT BỊ MÀN HÌNH LED
1IF025R cabinet LH025IERKLS/XVMô tả chương V37Cái
2Bộ Điều khiển xử lý tín hiệu SBB-SNOWJMU/XVMô tả chương V1Bộ
3Mount Framekit for IER 5x3 (VG-LFR53FWL/XV)Mô tả chương V2Bộ
4Mount Framekit for IER 3x3 (VG-LFR33FWL/XV)Mô tả chương V2Bộ
Q THIẾT BỊ NỘI THẤT
1BÀN GIÁO VIÊN (B1*) KT 1200X600X750MM
MẶT BÀN GỖ MDF PHỦ MELAMINE CỐT XANH CHỐNG ẨM DÀY 18MM MÀU VÂN GỖ SẪM MÀU
KHUNG SẮT VÀ YẾM SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN MÀU TRẮNG
CHÂN GỖ MDF PHỦ MELAMINE CỐT XANH CHỐNG ẨM DÀY 50MM MÀU VÂN GỖ SẪM MÀU; VÁCH NGĂN BÀN ACRYLIC NHÁM MỜ
Mô tả chương V1cái
2BÀN PHÒNG KĨ THUẬT (B2*) KT 900X400X700MMMẶT BÀN GỖ MDF PHỦ MELAMINE CỐT XANH CHỐNG ẨM DÀY 18MM MÀU VÂN GỖ SẪM MÀUKHUNG SẮT VÀ YẾM SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN MÀU TRẮNGCHÂN GỖ MDF PHỦ MELAMINE CỐT XANH CHỐNG ẨM DÀY 50MM MÀU VÂN GỖ SẪM MÀU; VÁCH NGĂN BÀN ACRYLIC NHÁM MỜMô tả chương V1cái
3BÀN PHÒNG DỊCH (B3*) KT 1400X400X700MMMẶT BÀN GỖ MDF PHỦ MELAMINE CỐT XANH CHỐNG ẨM DÀY 18MM MÀU VÂN GỖ SẪM MÀUKHUNG SẮT VÀ YẾM SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN MÀU TRẮNGCHÂN GỖ MDF PHỦ MELAMINE CỐT XANH CHỐNG ẨM DÀY 50MM MÀU VÂN GỖ SẪM MÀU; VÁCH NGĂN BÀN ACRYLIC NHÁM MỜMô tả chương V2cái
4TỦ DI ĐỘNG (TA*) KT 400X500X600MMTỦ GỖ MDF PHỦ MELAMINE CỐT XANH CHỐNG ẨM MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀUPHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ (BẢN LỀ GIẢM CHẤN, RAY BI 3 TẦNG KHÓA, TAY NẮM)Mô tả chương V1cái
5BÀN GIẢNG ĐƯỜNG (B4*) KT 1100X450X750MMMẶT BÀN GỖ MDF CỐT XANH CHỐNG ẨM DÀY 40MM HOÀN THIỆN MELAMINE VÂN GỖ MÀU SẪMTHÂN BÀN GỖ MDF CỐT XANH CHỐNG ẨM DÀY 40MM HOÀN THIỆN MELAMINE VÂN GỖ MÀU SẪMYẾM GỖ MDF CỐT XANH CHỐNG ẨM DÀY 15MM,SOI RÃNH RỘNG 5 ,KHOẢNG CÁCH CÁC RÃNH 28Mô tả chương V2cái
6BÀN GIẢNG ĐƯỜNG (B5*) KT 2700X450X750MMMẶT BÀN GỖ MDF CỐT XANH CHỐNG ẨM DÀY 40MM HOÀN THIỆN MELAMINE VÂN GỖ MÀU SẪMTHÂN BÀN GỖ MDF CỐT XANH CHỐNG ẨM DÀY 40MM HOÀN THIỆN MELAMINE VÂN GỖ MÀU SẪMYẾM GỖ MDF CỐT XANH CHỐNG ẨM DÀY 15MM,SOI RÃNH RỘNG 5 ,KHOẢNG CÁCH CÁC RÃNH 28Mô tả chương V1cái
7GHẾ NHÂN VIÊN (G1*) KT 515X530X780MMGHẾ XOAY CÓ THÂN VÀ TAY VỊN VỎ NHỰA PP TRẮNG,ĐỆM NỆM MÚT CÓ BÔNG ĐÚC PU VÀ PLUWOOD DÀY 12CM.KHUNG XE XOAY VÀ NÂNG 360 ĐỘMô tả chương V3cái
8GHẾ MODUL 2 CHỖ NGỒI (GG1*) KT 550X1090X870MMKẾT CẤU KHUNG ĐƯỢC LÀM BẰNG HỢP KIM NGUYÊN KHỐI SƠN TĨNH ĐIỆN Ở NHIỆT ĐỘ CAO. MẶT SAU LƯNG LÀM BẰNG THÉP DÀY 1,2MM XỬ LÝ CHỐNG OXY HÓA VÀ PHUN SƠN Ở NHIỆT ĐỘ CAO. MẶT GHẾ NGỒI SỬ DỤNG VÁN NHIỀU LỚP DẦY 15MM CÓ CHỨC NĂNG QUAY TRỞ LẠI LINH HOẠT KHI SỬ DỤNG.Mô tả chương V2modul
9GHẾ MODUL 4 CHỖ NGỒI (GG2*) KT 550X2130X870MMKẾT CẤU KHUNG ĐƯỢC LÀM BẰNG HỢP KIM NGUYÊN KHỐI SƠN TĨNH ĐIỆN Ở NHIỆT ĐỘ CAO. MẶT SAU LƯNG LÀM BẰNG THÉP DÀY 1,2MM XỬ LÝ CHỐNG OXY HÓA VÀ PHUN SƠN Ở NHIỆT ĐỘ CAO. MẶT GHẾ NGỒI SỬ DỤNG VÁN NHIỀU LỚP DẦY 15MM CÓ CHỨC NĂNG QUAY TRỞ LẠI LINH HOẠT KHI SỬ DỤNGMô tả chương V25modul
10GHẾ MODUL 5 CHỖ NGỒI (GG3*) KT 550X2650X870MMKẾT CẤU KHUNG ĐƯỢC LÀM BẰNG HỢP KIM NGUYÊN KHỐI SƠN TĨNH ĐIỆN Ở NHIỆT ĐỘ CAO. MẶT SAU LƯNG LÀM BẰNG THÉP DÀY 1,2MM XỬ LÝ CHỐNG OXY HÓA VÀ PHUN SƠN Ở NHIỆT ĐỘ CAO. MẶT GHẾ NGỒI SỬ DỤNG VÁN NHIỀU LỚP DẦY 15MM CÓ CHỨC NĂNG QUAY TRỞ LẠI LINH HOẠT KHI SỬ DỤNGMô tả chương V12modul
11GHẾ MODUL 3 CHỖ NGỒI (GG4*) KT 550X1610X870MMKẾT CẤU KHUNG ĐƯỢC LÀM BẰNG HỢP KIM NGUYÊN KHỐI SƠN TĨNH ĐIỆN Ở NHIỆT ĐỘ CAO. MẶT SAU LƯNG LÀM BẰNG THÉP DÀY 1,2MM XỬ LÝ CHỐNG OXY HÓA VÀ PHUN SƠN Ở NHIỆT ĐỘ CAO. MẶT GHẾ NGỒI SỬ DỤNG VÁN NHIỀU LỚP DẦY 15MM CÓ CHỨC NĂNG QUAY TRỞ LẠI LINH HOẠT KHI SỬ DỤNG.Mô tả chương V1modul
R CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU
1Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuQuản lý mua sắm thiết bị1Khoản
S DỰ PHÒNG PHÍ
1Chi phí dự phòngDự phòng phí1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9313E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.862E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, hóa đơn tài chính, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).(i) Số lượng hợp đồng là 03: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.013.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.039.000.000 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hoặc nhiều hơn 3: trong đó có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.013.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.039.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.039.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc 1 Số lượng: 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng 1 Số lượng: 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Số lượng: 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điều hòa thông gió 1 Số lượng: 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điều hòa thông gió công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
6 Cán bộ giám sát nội bộ 1 Số lượng: 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên; Chứng minh thư nhân dân;. Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn nén khí 3m3/ph Búa căn nén khí 3m3/ph1
2 Máy tính xách tay Máy tính xách tay1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
4 Máy nén khí 360m3/h Máy nén khí 360m3/h1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
6 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít1
7 Máy cắt gạch 1,7kw Máy cắt gạch 1,7kw3
8 Máy hàn 23Kw Máy hàn 23Kw3
9 Máy khoan điện cầm tay 0,62KW Máy khoan điện cầm tay 0,62KW3
10 Máy mài ≥ 0,6KW Máy mài ≥ 0,6KW3
11 Đồng hồ đo điện vạn năng Đồng hồ đo điện vạn năng1
12 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->