Gói thầu: Cung cấp phin lọc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200402196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp phin lọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200225064 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCTX (SXKD) năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 16:40:00 đến ngày 2020-04-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 631,573,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lọc dầu bôi trơn động cơ | JX0818A | 1 | Cái | JX0818A | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 2 | Lọc dầu bôi trơn động cơ | N0 26311-45001 (Model HD County đời 2011) | 2 | Cái | N0 26311-45001 (Model HD County đời 2011) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 3 | Lọc dầu bôi trơn động cơ | JX1012 (hoặc JX1013 hoặc 01LFILTER-0EMREF 640-1012210): | 2 | Cái | JX1012 (hoặc JX1013 hoặc 01LFILTER-0EMREF 640-1012210): | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 4 | Lọc dầu bôi trơn động cơ | FARE004 hoặc 31240-53054 hoặc 3124053103 | 2 | Cái | FARE004 hoặc 31240-53054 hoặc 3124053103 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 5 | Lọc dầu bôi trơn động cơ | 08ABB2 (hoặc 13BBE24 hoặc 1388E24) | 2 | Cái | 08ABB2 (hoặc 13BBE24 hoặc 1388E24) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 6 | Lọc dầu bôi trơn động cơ | OIL FILTER 4658521 | 2 | Cái | OIL FILTER 4658521 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 7 | Lọc dầu bôi trơn động cơ | OIL FILTER 4630525 | 2 | Cái | OIL FILTER 4630525 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 8 | Lọc dầu bôi trơn động cơ | JX0810Y | 1 | Cái | JX0810Y | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 9 | Lọc dầu bôi trơn động cơ | OIL-FILTER-65.05010-5033A | 2 | Cái | OIL-FILTER-65.05010-5033A | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 10 | Lọc dầu bôi trơn động cơ | LF3970 (3970/3937736) | 1 | Cái | LF3970 (3970/3937736) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 11 | Lọc dầu bôi trơn động cơ | OILFILER-ME130968 | 1 | Cái | OILFILER-ME130968 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 12 | Lọc dầu bôi trơn động cơ | ME 445026 | 1 | Cái | ME 445026 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 13 | Lọc dầu bôi trơn động cơ ( lọc tinh) | LF777 (hoặc 5718) | 1 | Cái | LF777 (hoặc 5718) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 14 | Lọc dầu bôi trơn động cơ ( lọc thô) | LF670 (hoặc 5715) | 1 | Cái | LF670 (hoặc 5715) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 15 | Lọc dầu bôi trơn động cơ (Lọc giấy) | OX378-2631152002 | 1 | Cái | OX378-2631152002 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 16 | Lọc dầu hộp số | LD30D16; 3EB-15-41510 | 1 | Cái | LD30D16; 3EB-15-41510 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 17 | Lọc dầu nhiên liệu | 6102A | 1 | Cái | 6102A | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 18 | Lọc dầu nhiên liệu | CX0708: | 1 | Cái | CX0708: | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 19 | Lọc dầu nhiên liệu | FS1212 (hoặc FF5253 hoặc 33352) | 1 | Cái | FS1212 (hoặc FF5253 hoặc 33352) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 20 | Lọc dầu nhiên liệu | KF5010-0636-23-581 | 1 | Cái | KF5010-0636-23-581 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 21 | Lọc dầu nhiên liệu | FUEL- FILTER FF5421 (5421/4897897) | 1 | Cái | FUEL- FILTER FF5421 (5421/4897897) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 22 | Lọc dầu nhiên liệu (DIEZEN) | FUEL-FILTER 65.12503-5018A | 1 | Cái | FUEL-FILTER 65.12503-5018A | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 23 | Lọc dầu thủy lực | 336-600-07514 | 1 | Cái | 336-600-07514 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 24 | Lọc gió | 3EB-02-6210 JN-2613 | 1 | Cái | 3EB-02-6210 JN-2613 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 25 | Lọc gió | 28130-5H002 MDFS | 1 | Cái | 28130-5H002 MDFS | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 26 | Lọc gió (Lọc tinh) lọc nhỏ | YK 2036U (A) 2008OL-D7423042 | 1 | Cái | YK 2036U (A) 2008OL-D7423042 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 27 | Lọc gió (Lọc thô) | (Lọc to)-YK2036U (Z) B7617-1109101 | 1 | Cái | (Lọc to)-YK2036U (Z) B7617-1109101 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 28 | Lọc nhiên liệu | 31942-72001 FUEL- FILTER ASS'Y O/No: 39140-72001 | 1 | Cái | 31942-72001 FUEL- FILTER ASS'Y O/No: 39140-72001 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 29 | Lọc nhiên liệu | ELEMENT 366-712-75070 | 1 | Cái | ELEMENT 366-712-75070 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 30 | Lọc nhiên liệu | 4D94LE-LB450 35053 6L966 | 1 | Cái | 4D94LE-LB450 35053 6L966 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 31 | Lọc nhiên liệu | FUEL-FILTER 4676385 (hoặc FUEL FILTER (ISURU) 89815277371 | 1 | Cái | FUEL-FILTER 4676385 (hoặc FUEL FILTER (ISURU) 89815277371 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 32 | Lọc nhiên liệu (Lọc lắng) | ELEMENT-FUEL 31945-52161 | 1 | Cái | ELEMENT-FUEL 31945-52161 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 33 | Lọc nhiên liệu(Lọc tinh ) | CX0710 (hoặc FC7903): | 2 | Cái | CX0710 (hoặc FC7903): | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 34 | Lọc nhiên liệu(Lọc thô ) | CX0712B | 1 | Cái | CX0712B | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 35 | Lõi lọc khí đầu ra máy sấy PD850+ (01 Bộ 3 cái) | PD850+ (01 Bộ 3 cái) | 2 | Bộ | Lõi lọc khí đầu ra máy sấy D850+ 1 Bộ 3 cái) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 36 | Lõi lọc khí đầu vào máy sấy DD850+ 01 Bộ 3 cái) | DD850+ (01 Bộ 3 cái) | 2 | Bộ | Lõi lọc khí đầu vào máy sấy DD850+ (01 Bộ 3 cái) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 37 | Phin lọc 35Ym-420106001-110110/d | 35Ym-420106001-110110/d | 12 | cái | Phin lọc 35Ym-420106001-110110/d | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 38 | Phin lọc C9209014 | C9209014 | 16 | cái | Phin lọc C9209014 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 39 | Phin lọc CU250 A03 | CU250 A03 | 7 | cái | Phin lọc CU250 A03 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 40 | Phin lọc cho máy ENERVAC | ENNERVAC, D-102300/E-12096 | 2 | cái | Phin lọc cho máy ENNERVAC, D-102300/E-12096 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 41 | Phin lọc cho máy hút chân không | ELMO, E-FL01 | 1 | bộ | Phin lọc cho máy hút chân không ELMO, E-FL01 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 42 | Phin lọc dầu | 0110R025W/HC | 12 | Cái | Phin lọc dầu máy nghiền 0110R025W/HC | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 43 | Phin lọc đầu đẩy bơm dầu EH QTL-6027A | EH QTL-6027A | 16 | cái | Phin lọc đầu đẩy bơm dầu EHC QTL-6027A | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 44 | Phin lọc JCAJ001 | JCAJ001 | 32 | cái | Phin lọc dầu EHC JCAJ001 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 45 | Phin lọc JCAJ007 2012 08.PF | JCAJ007 2012 08.PF | 16 | cái | Phin lọc dầu EHC JCAJ007 2012 08.PF | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 46 | Phin lọc JCAJ009 2012 06.PF | JCAJ009 2012 06.PF | 16 | cái | Phin lọc dầu EHC JCAJ009 2012 06.PF | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 47 | Phin lọc khí Atlas Copco 1621138999 (1621138800) | Atlas Copco 1621138999 (1621138800) | 1 | Cái | Phin lọc khí Atlas Copco 1621138999 (1621138800) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi