Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học và các HMPT-Trường Mầm non Bao La, xã Bao La, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210947808-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học và các HMPT-Trường Mầm non Bao La, xã Bao La, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20210881187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 16:09:00 đến ngày 2021-09-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,472,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.209357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41871E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.064.000.000VND.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.064.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: (01 người) Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: (01 người)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động: (01 người)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Công suất >=1,5kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn >=1 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Công suất >=1 kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn >=23 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Công suất >=23 kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Tải trọng >=70kg. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép >= 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Công suất >= 5kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Dung tích >=250 lít. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Dung tích >=150 lít. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Tải trọng >=7 tấn. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Dung tích >= 0,8m3. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay >= 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Công suất >= 0,62kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá >= 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Công suất >= 1,7kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc tời >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Trọng tải >=0,8 tấn. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt:. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học và các HMPT-Trường Mầm non Bao La, xã Bao La, huyện Mai Châu
Cải tạo nhà lớp học và các HMPT-Trường Mầm non Bao La, xã Bao La, huyện Mai Châu
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châi; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC CHI DÂN TIẾN
1Tháo tấm lợp tônMục 2, Chương V3,2567100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMục 2, Chương V3,2567100m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2, Chương V102,3m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V102,3m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V138,208m2
6Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũMục 2, Chương V2công
7Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V0,42100m
8Lồng chặn rác D150Mục 2, Chương V10cái
9Cút nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V20cái
10Ống xả tràn d = 27mm (L = 250)Mục 2, Chương V0,09100m
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, Chương V10cái
12Đai cố địnhMục 2, Chương V20cái
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V315,8904m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V315,8904m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V61,185m2
16Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Mục 2, Chương V24,84m2
17Cửa sổ + vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Mục 2, Chương V43,83m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2, Chương V0,092tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V6,66m2
20Cạo rỉ các kết cấu thépMục 2, Chương V34,335m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V38,207m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V109,608m2
23Phá dỡ tam cấpMục 2, Chương V3,6785m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V2,383m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V1,2512m3
26Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V4,0876m3
27Phá dỡ lớp granito cũMục 2, Chương V18,8228m2
28Láng granitô tam cấp, tay vịn LCMục 2, Chương V35,6884m2
29Cạo rỉ các kết cấu thépMục 2, Chương V7,3136m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V7,3136m2
31Tháo dỡ lan canMục 2, Chương V14,42m
32Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V7,1504m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,3421m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, Chương V0,0586100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,015tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,0185tấn
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V36,4508m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V39,454m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V36,4508m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V39,454m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V4,5224m2
42Lắp đặt van ren, đường kính van Mục 2, Chương V3cái
43Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMục 2, Chương V1cái
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMục 2, Chương V0,5100m
45Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMục 2, Chương V11cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục 2, Chương V0,025100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMục 2, Chương V2cái
48Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMục 2, Chương V5công
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quangMục 2, Chương V17bộ
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V5bộ
51Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2, Chương V4bộ
52Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V17cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V4cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V11cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMục 2, Chương V7cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMục 2, Chương V1cái
57Tủ điện đặt chìmMục 2, Chương V1cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2, Chương V7cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục 2, Chương V35m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục 2, Chương V30m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2, Chương V120m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục 2, Chương V250m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục 2, Chương V200m
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V9hộp
65Hộp cứu hỏa 600x500x180Mục 2, Chương V1hộp
66Bảng nội quy, tiêu lệnhMục 2, Chương V1bộ
67Bình chữa cháy bột ABC MFZ4Mục 2, Chương V2bình
68Bình chữa cháy khí CO2 MT3Mục 2, Chương V2bình
69Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V12,1535m2
70Tháo dỡ gạch ốp tườngMục 2, Chương V10,576m2
71Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V0,6798m3
72Tháo dỡ bệ xíMục 2, Chương V4bộ
73Tháo dỡ vòi nướcMục 2, Chương V6bộ
74Tháo hệ thống ống cấp thoát nướcMục 2, Chương V1công
75Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mục 2, Chương V2,655m2
76Hút bể phốtMục 2, Chương V1ca
77Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMục 2, Chương V0,2356m3
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V0,9897m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,3507m3
80Xây móng, tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V1,3563m3
81Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V11,8356m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V30,4227m2
83Phá lớp vữa trát tường trong nhàMục 2, Chương V33,534m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V29,816m2
85Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V12,4384m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V42,2544m2
87Tay vịn inoxMục 2, Chương V4,32kg
88Ống nhựa PPR d = 34mmMục 2, Chương V0,18100m
89Ống nhựa PPR d = 25mmMục 2, Chương V0,32100m
90Ống nhựa PPR d = 20mmMục 2, Chương V0,3100m
91Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục 2, Chương V5cái
92Côn thu PPR d 27/32Mục 2, Chương V1cái
93Cút nhựa PPR d = 25mmMục 2, Chương V5cái
94Côn thu PPR d32x20Mục 2, Chương V4cái
95Tê thu PPR d32x20Mục 2, Chương V3cái
96Cút nhựa PPR d = 20mmMục 2, Chương V20cái
97Tê nhựa PPR d20mmMục 2, Chương V12cái
98Măng sông ren ngoài d = 20mmMục 2, Chương V16cái
99Van chặn d = 32mmMục 2, Chương V1cái
100Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục 2, Chương V1bể
101Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V0,2100m
102Ống nhựa PVC d = 90mmMục 2, Chương V0,28100m
103Cút nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V14cái
104Cút nhựa PVC d = 90mmMục 2, Chương V15cái
105Tê nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V5cái
106Tê nhựa PVC d = 90mmMục 2, Chương V7cái
107Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục 2, Chương V6bộ
108Lắp đặt vòi xịtMục 2, Chương V6cái
109Lavabo trẻ emMục 2, Chương V6bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V6bộ
111Lô giấyMục 2, Chương V6cái
112Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMục 2, Chương V2bộ
113Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMục 2, Chương V4cái
114Van xảMục 2, Chương V2cái
115Lắp đặt máy bơm ECm 158 (750W)Mục 2, Chương V1cái
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,0903m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,0038100m2
118Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V0,1653m3
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V2,8672m2
120Nắp tôn + khóaMục 2, Chương V1bộ
121Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMục 2, Chương V286,231m2
122Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V286,231m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V286,231m2
124Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMục 2, Chương V273,106m2
125Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V273,106m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V273,106m2
127Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V38,465m2
128Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V38,465m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V38,465m2
130Cạo bỏ lớp vôi trên trầnMục 2, Chương V350,0644m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V350,0644m2
132Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmMục 2, Chương V26,536m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V26,536m2
134Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V138,798m2
135Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V138,798m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V138,798m2
137Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V3,0024100m2
138Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V28,01m3
139Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V28,01m3
B KÈ ĐÁ CHI DÂN TIẾN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,3474100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,2661100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2, Chương V1,7535m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V25,05m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V20,04m3
6Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V33,4m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMục 2, Chương V0,15100m
8Bầu lọc đá khanMục 2, Chương V0,5m3
C CỔNG CHI DÂN TIẾN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V0,864m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,072m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,044100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,55m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0062tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0515tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,0493100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, Chương V0,271m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V1,129m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V12,2368m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V20,88m
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V12,2368m2
13Sản xuất, lắp dựng cửa cổng inoxMục 2, Chương V90,97kg
14Gia công biển cổng thép hộpMục 2, Chương V0,0494tấn
15Gia công biển cổng thép ốngMục 2, Chương V0,0155tấn
16Gia công biển cổng thép tấmMục 2, Chương V0,08tấn
17Khóa cổng + chốt + then càiMục 2, Chương V1bộ
18Bánh xeMục 2, Chương V2cái
19Bản lềMục 2, Chương V6cái
20Tay nắm cửaMục 2, Chương V2cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V16,109m2
22Lắp dựng biển cổngMục 2, Chương V5,1m2
23Biển chữ tên công trình bằng CompositeMục 2, Chương V1bộ
D TƯỜNG BAO CÓ MÓNG CHI DÂN TIẾN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,41100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,1367100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2, Chương V0,9856m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V13,2608m3
5Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V5,4912m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,6758m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,0614100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0077tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0455tấn
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V6,594m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V15,6332m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V109,1778m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V124,811m2
E TƯỜNG BAO TRÊN KÈ CHI DÂN TIẾN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,8818m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,0802100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0101tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0593tấn
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V7,7129m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V21,12m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V134,246m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V155,366m2
F RÃNH TRƯỚC CỔNG CHI DÂN TIẾN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,0796100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V2,6533m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,72m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V2,848m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnhMục 2, Chương V0,208100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mục 2, Chương V0,2372tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,576m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0307100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,0912tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V8cấu kiện
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V12m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V3,2m2
G SÂN BÊ TÔNG CHI DÂN TIẾN
1Tháo dỡ cổng, hàng rào thép lưới B40Mục 2, Chương V3công
2Phá dỡ nền bê tôngMục 2, Chương V2,7m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V2,7m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V2,7m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục 2, Chương V0,035100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,035100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,035100m3/1km
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V 0,105100m3
9Ni long lótMục 2, Chương V35m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V5,25m3
H PHÁ DỠ CHI PÙNG
1Tháo dỡ cánh cổng, cửa nhà vệ sinhMục 2, Chương V2công
2Phá dỡ cổng, tường bao, nhà vệ sinh cũ bằng máyMục 2, Chương V1ca
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMục 2, Chương V1ca
I CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC CHI PÙNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMục 2, Chương V284,9648m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMục 2, Chương V273,3m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMục 2, Chương V70,772m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMục 2, Chương V182,046m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V355,7368m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V455,346m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V40,44m2
8Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Mục 2, Chương V16,56m2
9Cửa sổ, vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Mục 2, Chương V23,88m2
10Tháo dỡ lan canMục 2, Chương V1,58m
11Cạo rỉ các kết cấu thépMục 2, Chương V35,793m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V35,793m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V45,1848m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2, Chương V30,7916m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V45,1848m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V30,7916m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V75,9764m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V2,16100m2
19Ni long lótMục 2, Chương V14m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục 2, Chương V1,4m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V0,252m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,126m3
23Xây bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V0,3024m3
24Láng granitô tam cấpMục 2, Chương V2,223m2
25Gia công xà gồ thép hộpMục 2, Chương V0,093tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,093tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V8,46m2
28Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh rỗngMục 2, Chương V0,18100m2
J NHÀ VỆ SINH CHI PÙNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,3119100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V2,0859m3
3Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V11,6963m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V1,2646m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0277tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,17tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,115100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,104100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,2079100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,2079100m3/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V2,1889m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,6006m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V3,309m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0138tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,046tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,3013tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,0733100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, Chương V0,2939100m2
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V15,4393m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V58,538m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V41,795m2
22Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V27,0844m2
23Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V21,0028m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V21,72m
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V60,765m2
26Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V22,9874m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V30,6m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V30,6m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V68,8794m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V79,5408m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2, Chương V0,0408tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V1,7486m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V2,16m2
34Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Mục 2, Chương V6,6m2
35Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Mục 2, Chương V2,16m2
36Vách ngăn CompositeMục 2, Chương V4,8m2
37Tủ aptomat âm tườngMục 2, Chương V1cái
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V3hộp
39Đế âm tường 60x80Mục 2, Chương V3cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V2cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V1cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMục 2, Chương V1cái
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2, Chương V2bộ
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V2bộ
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMục 2, Chương V40m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục 2, Chương V55m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2, Chương V30m
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm, chiều dày 3,7mmMục 2, Chương V0,05100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục 2, Chương V0,95100m
50Lắp đặt Tê PPR D42x25Mục 2, Chương V1cái
51Lắp đặt Tê PPR D25x25Mục 2, Chương V18cái
52Lắp đặt Cút PPR D25x25Mục 2, Chương V30cái
53Lắp đặt Van chặn 25Mục 2, Chương V3cái
54Lắp đặt Van chặn 42Mục 2, Chương V1cái
55Van phaoMục 2, Chương V1cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2, Chương V40m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục 2, Chương V40m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mục 2, Chương V0,2100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mục 2, Chương V0,28100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mục 2, Chương V0,04100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mục 2, Chương V0,05100m
62Lắp đặt Tê nhựa D110Mục 2, Chương V6cái
63Lắp đặt Tê nhựa D60Mục 2, Chương V8cái
64Lắp đặt Tê nhựa D60x42Mục 2, Chương V3cái
65Lắp đặt Cút nhựa D110Mục 2, Chương V9cái
66Lắp đặt Cút nhựa D60Mục 2, Chương V6cái
67Lắp đặt Cút nhựa D42Mục 2, Chương V3cái
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, Chương V1bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V1bộ
70Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V1cái
71Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, Chương V1bộ
72Lắp đặt hộp đựngMục 2, Chương V8cái
73Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục 2, Chương V7bộ
74Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMục 2, Chương V3bộ
75Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, Chương V9cái
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V4cái
77Máy bơm nướcMục 2, Chương V1cái
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục 2, Chương V1bể
79Máng rửa tay inoxMục 2, Chương V1cái
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,1845100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục 2, Chương V0,887m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,999m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0507tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0864tấn
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,0321100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,2288m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,0208100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0039tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0145tấn
90Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V2,9622m3
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V16,92m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V19,903m2
93Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V5,0718m2
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,7544m3
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,0509tấn
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,025100m2
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V4cấu kiện
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,0903m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,0038100m2
100Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V0,1653m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V2,8672m2
102Nắp tôn + khóaMục 2, Chương V1bộ
K CỔNG CHI PÙNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V0,864m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,072m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,044100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,55m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0062tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0515tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,0493100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, Chương V0,271m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V1,129m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V12,2368m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V20,88m
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V12,2368m2
13Sản xuất, lắp dựng cửa cổng inoxMục 2, Chương V90,97kg
14Gia công biển cổng thép hộpMục 2, Chương V0,0494tấn
15Gia công biển cổng thép ốngMục 2, Chương V0,0155tấn
16Gia công biển cổng thép tấmMục 2, Chương V0,08tấn
17Khóa cổng + chốt + then càiMục 2, Chương V1bộ
18Bánh xeMục 2, Chương V2cái
19Bản lềMục 2, Chương V6cái
20Tay nắm cửaMục 2, Chương V2cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V16,109m2
22Lắp dựng biển cổngMục 2, Chương V5,1m2
23Biển chữ tên công trình bằng CompositeMục 2, Chương V1bộ
L SÂN BÊ TÔNG CHI PÙNG
1Ni long lótMục 2, Chương V65m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục 2, Chương V6,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.209357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41871E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.064.000.000VND.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.064.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: (01 người) Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công: (01 người)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ an toàn lao động: (01 người)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw Hoạt động tốt: Công suất >=1,5kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
2 Máy đầm bàn >=1 kw Hoạt động tốt: Công suất >=1 kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
3 Máy hàn >=23 kw Hoạt động tốt: Công suất >=23 kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
4 Máy đầm cóc >=70kg Hoạt động tốt: Tải trọng >=70kg. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
5 Máy cắt uốn thép >= 5kw Hoạt động tốt: Công suất >= 5kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
6 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt: Dung tích >=250 lít. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
7 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt: Dung tích >=150 lít. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
8 Ô tô tự đổ >=7 tấn Hoạt động tốt: Tải trọng >=7 tấn. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
9 Máy đào >= 0,8m3 Hoạt động tốt: Dung tích >= 0,8m3. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
10 Máy khoan cầm tay >= 0,62kw Hoạt động tốt: Công suất >= 0,62kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
11 Máy cắt gạch đá >= 1,7kw Hoạt động tốt: Công suất >= 1,7kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
12 Máy vận thăng hoặc tời >=0,8 tấn Hoạt động tốt: Trọng tải >=0,8 tấn. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình Hoạt động tốt:. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->