Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học và các HMPT-Trường Mầm non Bao La, xã Bao La, huyện Mai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210947808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học và các HMPT-Trường Mầm non Bao La, xã Bao La, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 16:09:00 đến ngày 2021-09-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,472,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.209357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41871E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.064.000.000VND.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.064.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: (01 người) Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công: (01 người)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn lao động: (01 người)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi >=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Công suất >=1,5kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn >=1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Công suất >=1 kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn >=23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Công suất >=23 kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Tải trọng >=70kg. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép >= 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Công suất >= 5kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Dung tích >=250 lít. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Dung tích >=150 lít. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Tải trọng >=7 tấn. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Dung tích >= 0,8m3. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay >= 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Công suất >= 0,62kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá >= 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Công suất >= 1,7kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời >=0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Trọng tải >=0,8 tấn. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt:. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học và các HMPT-Trường Mầm non Bao La, xã Bao La, huyện Mai Châu Cải tạo nhà lớp học và các HMPT-Trường Mầm non Bao La, xã Bao La, huyện Mai Châu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC CHI DÂN TIẾN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2, Chương V | 3,2567 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mục 2, Chương V | 3,2567 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 102,3 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 102,3 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 138,208 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ | Mục 2, Chương V | 2 | công |
| 7 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 0,42 | 100m |
| 8 | Lồng chặn rác D150 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 10 | Ống xả tràn d = 27mm (L = 250) | Mục 2, Chương V | 0,09 | 100m |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 12 | Đai cố định | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 315,8904 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 315,8904 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 61,185 | m2 |
| 16 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Mục 2, Chương V | 24,84 | m2 |
| 17 | Cửa sổ + vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Mục 2, Chương V | 43,83 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, Chương V | 0,092 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 6,66 | m2 |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2, Chương V | 34,335 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 38,207 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 109,608 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tam cấp | Mục 2, Chương V | 3,6785 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 2,383 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 1,2512 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 4,0876 | m3 |
| 27 | Phá dỡ lớp granito cũ | Mục 2, Chương V | 18,8228 | m2 |
| 28 | Láng granitô tam cấp, tay vịn LC | Mục 2, Chương V | 35,6884 | m2 |
| 29 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2, Chương V | 7,3136 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 7,3136 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ lan can | Mục 2, Chương V | 14,42 | m |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 7,1504 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,3421 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,015 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,0185 | tấn |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 36,4508 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 39,454 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 36,4508 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 39,454 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,5224 | m2 |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, Chương V | 0,5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, Chương V | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,025 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 48 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mục 2, Chương V | 5 | công |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quang | Mục 2, Chương V | 17 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 17 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện đặt chìm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục 2, Chương V | 35 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 120 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 250 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục 2, Chương V | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2, Chương V | 9 | hộp |
| 65 | Hộp cứu hỏa 600x500x180 | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Bình chữa cháy bột ABC MFZ4 | Mục 2, Chương V | 2 | bình |
| 68 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mục 2, Chương V | 2 | bình |
| 69 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 12,1535 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 10,576 | m2 |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 0,6798 | m3 |
| 72 | Tháo dỡ bệ xí | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ vòi nước | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 74 | Tháo hệ thống ống cấp thoát nước | Mục 2, Chương V | 1 | công |
| 75 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 2,655 | m2 |
| 76 | Hút bể phốt | Mục 2, Chương V | 1 | ca |
| 77 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mục 2, Chương V | 0,2356 | m3 |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 0,9897 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,3507 | m3 |
| 80 | Xây móng, tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,3563 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 11,8356 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 30,4227 | m2 |
| 83 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mục 2, Chương V | 33,534 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 29,816 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 12,4384 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 42,2544 | m2 |
| 87 | Tay vịn inox | Mục 2, Chương V | 4,32 | kg |
| 88 | Ống nhựa PPR d = 34mm | Mục 2, Chương V | 0,18 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PPR d = 25mm | Mục 2, Chương V | 0,32 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PPR d = 20mm | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 92 | Côn thu PPR d 27/32 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR d = 25mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 94 | Côn thu PPR d32x20 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 95 | Tê thu PPR d32x20 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 96 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 97 | Tê nhựa PPR d20mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 98 | Măng sông ren ngoài d = 20mm | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 99 | Van chặn d = 32mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 101 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Mục 2, Chương V | 0,28 | 100m |
| 103 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 104 | Cút nhựa PVC d = 90mm | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 105 | Tê nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 106 | Tê nhựa PVC d = 90mm | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi xịt | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lavabo trẻ em | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 111 | Lô giấy | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 114 | Van xả | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt máy bơm ECm 158 (750W) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,0903 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 118 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,1653 | m3 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,8672 | m2 |
| 120 | Nắp tôn + khóa | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 286,231 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 286,231 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 286,231 | m2 |
| 124 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục 2, Chương V | 273,106 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 273,106 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 273,106 | m2 |
| 127 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 38,465 | m2 |
| 128 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 38,465 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 38,465 | m2 |
| 130 | Cạo bỏ lớp vôi trên trần | Mục 2, Chương V | 350,0644 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 350,0644 | m2 |
| 132 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Mục 2, Chương V | 26,536 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 26,536 | m2 |
| 134 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 138,798 | m2 |
| 135 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 138,798 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 138,798 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 3,0024 | 100m2 |
| 138 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 28,01 | m3 |
| 139 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 28,01 | m3 |
| B | KÈ ĐÁ CHI DÂN TIẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,3474 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,2661 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 1,7535 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2, Chương V | 25,05 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 20,04 | m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 33,4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Bầu lọc đá khan | Mục 2, Chương V | 0,5 | m3 |
| C | CỔNG CHI DÂN TIẾN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,55 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0062 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0515 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, Chương V | 0,271 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,129 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,2368 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 20,88 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 12,2368 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng inox | Mục 2, Chương V | 90,97 | kg |
| 14 | Gia công biển cổng thép hộp | Mục 2, Chương V | 0,0494 | tấn |
| 15 | Gia công biển cổng thép ống | Mục 2, Chương V | 0,0155 | tấn |
| 16 | Gia công biển cổng thép tấm | Mục 2, Chương V | 0,08 | tấn |
| 17 | Khóa cổng + chốt + then cài | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bánh xe | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 19 | Bản lề | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 20 | Tay nắm cửa | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 16,109 | m2 |
| 22 | Lắp dựng biển cổng | Mục 2, Chương V | 5,1 | m2 |
| 23 | Biển chữ tên công trình bằng Composite | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| D | TƯỜNG BAO CÓ MÓNG CHI DÂN TIẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,1367 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 0,9856 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 13,2608 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 5,4912 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,6758 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0077 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0455 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 6,594 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 15,6332 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 109,1778 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 124,811 | m2 |
| E | TƯỜNG BAO TRÊN KÈ CHI DÂN TIẾN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,8818 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0101 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0593 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 7,7129 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 21,12 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 134,246 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 155,366 | m2 |
| F | RÃNH TRƯỚC CỔNG CHI DÂN TIẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 2,6533 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,848 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh | Mục 2, Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,2372 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,0912 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 8 | cấu kiện |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 12 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,2 | m2 |
| G | SÂN BÊ TÔNG CHI DÂN TIẾN | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hàng rào thép lưới B40 | Mục 2, Chương V | 3 | công |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | Mục 2, Chương V | 2,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 2,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục 2, Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,035 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 9 | Ni long lót | Mục 2, Chương V | 35 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 5,25 | m3 |
| H | PHÁ DỠ CHI PÙNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng, cửa nhà vệ sinh | Mục 2, Chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ cổng, tường bao, nhà vệ sinh cũ bằng máy | Mục 2, Chương V | 1 | ca |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mục 2, Chương V | 1 | ca |
| I | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC CHI PÙNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 284,9648 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mục 2, Chương V | 273,3 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 70,772 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mục 2, Chương V | 182,046 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 355,7368 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 455,346 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 40,44 | m2 |
| 8 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Mục 2, Chương V | 16,56 | m2 |
| 9 | Cửa sổ, vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Mục 2, Chương V | 23,88 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Mục 2, Chương V | 1,58 | m |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2, Chương V | 35,793 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 35,793 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 45,1848 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 30,7916 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 45,1848 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 30,7916 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 75,9764 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 2,16 | 100m2 |
| 19 | Ni long lót | Mục 2, Chương V | 14 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,4 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 0,252 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,126 | m3 |
| 23 | Xây bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,3024 | m3 |
| 24 | Láng granitô tam cấp | Mục 2, Chương V | 2,223 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp | Mục 2, Chương V | 0,093 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,093 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 8,46 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh rỗng | Mục 2, Chương V | 0,18 | 100m2 |
| J | NHÀ VỆ SINH CHI PÙNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,3119 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 2,0859 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 11,6963 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,2646 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0277 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,17 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,2079 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,2079 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 2,1889 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,6006 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,309 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0138 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,046 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,3013 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0733 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 0,2939 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 15,4393 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 58,538 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 41,795 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 27,0844 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 21,0028 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 21,72 | m |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 60,765 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 22,9874 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2, Chương V | 30,6 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 30,6 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 68,8794 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 79,5408 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, Chương V | 0,0408 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1,7486 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 2,16 | m2 |
| 34 | Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 6,6 | m2 |
| 35 | Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 2,16 | m2 |
| 36 | Vách ngăn Composite | Mục 2, Chương V | 4,8 | m2 |
| 37 | Tủ aptomat âm tường | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2, Chương V | 3 | hộp |
| 39 | Đế âm tường 60x80 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 55 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm | Mục 2, Chương V | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2, Chương V | 0,95 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Tê PPR D42x25 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê PPR D25x25 | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút PPR D25x25 | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt Van chặn 25 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van chặn 42 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 55 | Van phao | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mục 2, Chương V | 0,28 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mục 2, Chương V | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mục 2, Chương V | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa D110 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa D60x42 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút nhựa D110 | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút nhựa D60 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút nhựa D42 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục 2, Chương V | 7 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 77 | Máy bơm nước | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 79 | Máng rửa tay inox | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,1845 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,887 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,999 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0507 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0864 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0321 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,2288 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0039 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0145 | tấn |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 2,9622 | m3 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 16,92 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2, Chương V | 19,903 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2, Chương V | 5,0718 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,7544 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,0509 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 4 | cấu kiện |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,0903 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 100 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,1653 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,8672 | m2 |
| 102 | Nắp tôn + khóa | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| K | CỔNG CHI PÙNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,55 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0062 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0515 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, Chương V | 0,271 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,129 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,2368 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 20,88 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 12,2368 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng inox | Mục 2, Chương V | 90,97 | kg |
| 14 | Gia công biển cổng thép hộp | Mục 2, Chương V | 0,0494 | tấn |
| 15 | Gia công biển cổng thép ống | Mục 2, Chương V | 0,0155 | tấn |
| 16 | Gia công biển cổng thép tấm | Mục 2, Chương V | 0,08 | tấn |
| 17 | Khóa cổng + chốt + then cài | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bánh xe | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 19 | Bản lề | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 20 | Tay nắm cửa | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 16,109 | m2 |
| 22 | Lắp dựng biển cổng | Mục 2, Chương V | 5,1 | m2 |
| 23 | Biển chữ tên công trình bằng Composite | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| L | SÂN BÊ TÔNG CHI PÙNG | |||
| 1 | Ni long lót | Mục 2, Chương V | 65 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 6,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.209357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41871E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.064.000.000VND.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.064.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: (01 người) Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công: (01 người)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ an toàn lao động: (01 người)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi >=1,5kw | Hoạt động tốt: Công suất >=1,5kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn >=1 kw | Hoạt động tốt: Công suất >=1 kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 3 | Máy hàn >=23 kw | Hoạt động tốt: Công suất >=23 kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc >=70kg | Hoạt động tốt: Tải trọng >=70kg. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép >= 5kw | Hoạt động tốt: Công suất >= 5kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt: Dung tích >=250 lít. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa >=150 lít | Hoạt động tốt: Dung tích >=150 lít. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | Hoạt động tốt: Tải trọng >=7 tấn. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 9 | Máy đào >= 0,8m3 | Hoạt động tốt: Dung tích >= 0,8m3. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay >= 0,62kw | Hoạt động tốt: Công suất >= 0,62kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá >= 1,7kw | Hoạt động tốt: Công suất >= 1,7kw. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời >=0,8 tấn | Hoạt động tốt: Trọng tải >=0,8 tấn. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | Hoạt động tốt:. Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi